Cổ phiếu Vinpearl

HOSEVN30VN000000VPL5

Công ty Cổ phần Vinpearl

Cổ phiếu Vinpearl đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 79.300 đồng/cổ phiếu, giảm 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
79.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,88%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
648.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
51,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
149.633 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
49,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 70.500 đồng106.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

88.40098.78205/202509/202501/202605/202609/202679.300

Thấp 70.500 đCao 106.300 đ-7,25% trong kỳ

346 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinpearl so với thị trường

Lợi suất của Vinpearl và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVinpearlVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,2%-3%+5,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,7%-4,2%-6,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,5%+6,3%-10,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,1%+6,7%-7,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-12,9%-0,4%-12,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vinpearl trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinpearl đứng thứ 59 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vinpearl và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinpearlVị trí toàn thị trường
P/E
lần
49,5
P/E cao hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,3
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
13,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
122.778.688 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
919.950.684 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
797.171.996 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
21,34 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
268.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 13,3%919.950.684 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

73 tỷ đồng162 tỷ đồng250 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09314 tỷ đồng

Thấp 9 tỷ đồngCao 314 tỷ đồng+3.385,13% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 8.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 18.753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 15.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 13.986 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -34%20192022: Doanh thu thuần 7.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -57,4% - Biên lợi nhuận ròng 59%20222023: Doanh thu thuần 9.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20232024: Doanh thu thuần 14.376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20242025: Doanh thu thuần 15.539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%202555,6%0,8%-54,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 1.682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 133,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 5.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng -22%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 2.971 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 3.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 6.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 3.485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 43,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%2026-Q2128,8%55,7%-17,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,8%/năm (2019-2025, 6 năm) - lợi nhuận sau thuế 17%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ050 nghìn tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.637 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 325 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 366 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.411 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -4.754 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8.687 tỷ đồng20192022: Lợi nhuận sau thuế 4.230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7.765 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 671 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9.041 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.550 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22.409 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.400 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%100%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 4,8% - ROA 1%20172018: ROE 3,4% - ROA 0,9%20182019: ROE -65,2% - ROA -11,5%20192022: ROE 70,5% - ROA 8,7%20222023: ROE 6,2% - ROA 1,3%20232024: ROE 11,4% - ROA 4,2%20242025: ROE 3,2% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x20192022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20253,8x1,2x-1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinpearl theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20162017201820192022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,722,613,60,5-57,4-27,819,934,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,51,72,4-34597,217,77,1
ROE (%)—4,83,4-65,270,56,211,43,2
ROA (%)—10,9-11,58,71,34,21,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—126-19-7,9-48,72955,38,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—615,412,8——-84,1280,2-56,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,432,442,7610,585,612,311,431,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,110,391,657,992,661,050,410,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,880,731,631,120,740,60,841,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,531,521,050,650,460,650,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,941,7-1,62,81,23,21,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1414,521,34,43,821,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền39559179182431242396421
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán80,180,66-3,851,83-1,84-13,488,79-1,27
EPS (đ)-2583644-7.5111.5952771.512618

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinpearl theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20162017201820192022202320242025
Doanh thu thuần8.29918.75315.18513.9867.1739.25414.37615.539
Lợi nhuận gộp2.0494.2412.06474-4.118-2.5692.8635.394
Lợi nhuận trước thuế5151.053642-4.7044.2467662.9401.017
Lợi nhuận sau thuế45325366-4.7544.2306712.5501.102
Tổng tài sản29.56036.17041.55140.84056.00344.07376.48386.846
Tài sản ngắn hạn18.15813.35713.42911.18419.39813.95625.50727.739
Tiền và tương đương1.8141.9261.8054472662.0571.8891.703
Phải thu ngắn hạn8.9853.0427.4566.9648.4656.12515.60117.937
Hàng tồn kho5.9643.6529026552.5723.1105.8525.491
Nợ phải trả26.42725.64230.49837.31347.53330.75644.99950.248
Nợ ngắn hạn20.58918.4228.24010.01326.08223.39530.40324.928
Vay ngắn hạn5553.518504.6318.81613.8563.4592.710
Vay dài hạn2.93260218.14023.53413.688929.4148.883
Vốn chủ sở hữu3.13410.52711.0543.5278.47013.31731.48436.598
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3.637214-1.411-8.687-7.765-9.04122.409-1.400
Dòng tiền đầu tư-3.9532.496-13.22432919.413-1.152-36.275-185
Dòng tiền tài chính1.346-2.59814.5077.004-11.57811.98313.7011.397

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vinpearl
Tên giao dịch
CTCP Vinpearl
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
4200456848
Nhân sự
9.876 người
Trụ sở
Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Website
https://vinpearl.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
13/5/2025 - 1 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000VPL5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.877.450.377 cổ phiếu
Free float
99,7%
Beta
1,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu