Cổ phiếu Tập đoàn Việt Phát

HOSEVN000000VPG5

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát

Cổ phiếu Tập đoàn Việt Phát đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 1.540 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
1.540 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,65%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
737.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
1,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
135 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.310 đồng8.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.70137.95559.209201820202022202420261.540

Thấp 1.310 đCao 74.600 đ-89,56% trong kỳ

844 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Việt Phát so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Việt Phát và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Việt PhátVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-11,5%-3%-8,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-41,2%-4,2%-37,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-64,4%+6,3%-70,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-82,3%+6,7%-89 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-69,5%-0,4%-69,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Việt Phát trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Việt Phát đứng thứ 242 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Việt Phát và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Việt PhátVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 1.528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 2.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20172018: Doanh thu thuần 2.240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 2.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 2.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20202021: Doanh thu thuần 3.864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 5.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20222023: Doanh thu thuần 6.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 16.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 12.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%202516,8%6,3%-4,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 967 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 937 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,4% - Biên lợi nhuận ròng -44,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -77,2% - Biên lợi nhuận ròng -8.826,8%-243,6%-4.407,9%-8.572,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 39,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,6%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -176 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 593 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -123 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -312 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 421 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 276 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -503 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -407 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -208 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -597 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 760 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,8% - ROA 2,3%20162017: ROE 12,5% - ROA 2,6%20172018: ROE 20,7% - ROA 3,3%20182019: ROE 16,7% - ROA 2,7%20192020: ROE 20,4% - ROA 5,1%20202021: ROE 58,9% - ROA 21,4%20212022: ROE 5,2% - ROA 1,5%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,3%20232024: ROE 7% - ROA 1,4%20242025: ROE -45,8% - ROA -10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x202515,6x7,3x-1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Việt Phát theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,13,76,112,516,912,617,44,86,13,9-0,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,911,42,62,43,810,91,10,30,7-4,8
ROE (%)—8,812,520,716,720,458,95,21,37-45,8
ROA (%)—2,32,63,32,75,121,41,50,31,4-10,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—153,642,52,92,61,465,74314,7156,5-23,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—168102,496,8-6,260,4376,9-85,2-69461,5—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,033,314,286,054,521,991,613,043,794,282,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,011,261,062,091,270,480,561,141,412,881,83
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,211,061,071,091,321,461,231,221,171,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,720,80,830,70,980,970,770,660,671,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay22,23,53,135,816,12,51,21,7-1,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,547,24,43,35,94,42,824,730,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền969952113119118601001086380
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-15,42-11,9519,89-2,1-5,660,510,65-8,04-21,02-1,91-1,27
EPS (đ)5501.4741.4912.5522.2042.4959.2827222201.061-6.863

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Việt Phát theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6031.5282.1772.2402.2992.3313.8645.5256.33816.25712.386
Lợi nhuận gộp3756133281388293674265386637-37
Lợi nhuận trước thuế7194077701125288127139-563
Lợi nhuận sau thuế515305955884216319109-597
Tổng tài sản3329661.3432.2021.9161.5512.3845.9777.1558.4573.340
Tài sản ngắn hạn2878961.1542.0171.6351.3602.1535.0036.4617.8233.254
Tiền và tương đương19841412061792467481.5291.5321.628124
Phải thu ngắn hạn1584133086927527566401.5101.8742.7962.712
Hàng tồn kho1023652824445833467281.8802.9943.357407
Nợ phải trả2227421.0881.8901.5691.0331.4714.4975.6626.8552.335
Nợ ngắn hạn2227381.0851.8881.4971.0331.4714.0555.2766.6692.174
Vay ngắn hạn1102792676493702485131.2401.7204.4321.675
Vay dài hạn04327200442386176161
Vốn chủ sở hữu1102242543123475189131.4811.4931.6021.005
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-85-176593-123-31245276-503-407-208760
Dòng tiền đầu tư-6-31-524-192494131-20-42414102520
Dòng tiền tài chính83272-12381-209-1092461.701397197-2.785

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát
Tên giao dịch
Tập đoàn Việt Phát
Thành lập
23/7/2008
Mã số thuế
0200826844
Nhân sự
132 người
Trụ sở
Số 123BT 02-97 Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Website
http://vietphatgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VPG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
88.415.751 cổ phiếu
Free float
69,7%
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu