Cổ phiếu Tập đoàn Bảo Việt

HOSEVN000000BVH3

Tập đoàn Bảo Việt

Cổ phiếu Tập đoàn Bảo Việt đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 73.600 đồng/cổ phiếu, tăng 7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
73.600 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,98%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.430.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
246,4 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
51.072 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,99 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 46.215 đồng86.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

48.80391.8972015201720202023202673.600

Thấp 33.200 đCao 107.500 đ+110,29% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Bảo Việt so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Bảo Việt và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Bảo ViệtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+15,4%-3%+18,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+16,1%-4,2%+20,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,4%+6,3%-18,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+30,3%+6,7%+23,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+23,9%-0,4%+24,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Bảo Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Bảo Việt đứng thứ 9 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Bảo Việt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Bảo ViệtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,4
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,6
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
55,6%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
202.376.633 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
27,3%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
363.738.154 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
161.361.521 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-6,51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-94.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 55,6%363.738.154 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-74 tỷ đồng-44 tỷ đồng-13 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-96 tỷ đồng

Thấp -96 tỷ đồngCao 9 tỷ đồng-2.996,23% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 15.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 19.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 24.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 29.063 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9% - Biên lợi nhuận ròng 4%20182019: Doanh thu thuần 33.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20192020: Doanh thu thuần 34.524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20202021: Doanh thu thuần 36.830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 40.688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 40.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20232024: Doanh thu thuần 39.823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20242025: Doanh thu thuần 40.948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20257,2%-0,7%-8,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9.728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10.333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 10.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 10.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 9.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 9.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 9.726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 10.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 9.619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9.991 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 9.746 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10.467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 9.974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 10.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 9.750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 10.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2026-Q1: Doanh thu thuần 9.819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 10.704 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%9,3%0,8%-7,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.193 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.313 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.603 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.769 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.703 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.243 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.268 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.650 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11.796 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2.018 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12.322 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.626 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.102 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.881 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8.477 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8.419 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.922 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.794 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,7% - ROA 1,8%20162017: ROE 11,4% - ROA 2%20172018: ROE 7,8% - ROA 1,1%20182019: ROE 7% - ROA 1%20192020: ROE 8,1% - ROA 1,2%20202021: ROE 9,4% - ROA 1,3%20212022: ROE 7,5% - ROA 0,9%20222023: ROE 8,6% - ROA 0,9%20232024: ROE 9,6% - ROA 0,9%20242025: ROE 11,9% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Bảo Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,82,12,2-9-2,3-5,91,70,3-6,3-2,43
Biên lợi nhuận ròng (%)7,76,16,743,74,85,544,75,57,1
ROE (%)—8,711,47,878,19,47,58,69,611,9
ROA (%)—1,821,111,21,30,90,90,91,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2426,520,914,63,66,710,5-1,5-0,72,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,837,6-26,75,832,822,3-19,515,716,633,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,444,335,326,315,446,036,698,488,939,6610,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,041,872,022,693,854,654,583,613,972,972,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,031,862,012,683,854,644,573,613,972,972,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,643,732,53,88,53,72,33,63
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ144,7156,6162,6212,7269,7293,9255,7310,6376406583,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền83901059588889181112106127
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,572,843,66,567,467,156,15,64,513,841,98
EPS (đ)—1.6512.2861.5651.6892.0972.5262.0392.4322.7853.821

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Bảo Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần15.32719.00924.04229.06333.30934.52436.83040.68840.08539.82340.948
Lợi nhuận gộp424400536-2.618-765-2.041614105-2.532-9691.238
Lợi nhuận trước thuế1.4691.3991.9341.4221.5121.9532.3982.0102.2632.6633.554
Lợi nhuận sau thuế1.1751.1651.6031.1751.2431.6502.0181.6261.8812.1942.922
Tổng tài sản58.55372.99691.392113.175128.238146.413169.505201.664221.160251.286291.806
Tài sản ngắn hạn22.16330.29944.95269.33579.75591.84299.468117.373122.453121.227150.363
Tiền và tương đương2.2572.8833.7892.1604.7436.7815.3542.2064.7841.4644.195
Phải thu ngắn hạn3.5004.7076.9157.5808.0668.2999.2329.01512.32211.53514.292
Hàng tồn kho10311914514912612414213111310068
Nợ phải trả45.35459.31076.93197.699108.336125.591147.473180.393198.879227.720266.325
Nợ ngắn hạn10.85616.23022.28325.79920.70719.74721.71432.50430.85140.84064.333
Vay dài hạn13444963331726791101
Vốn chủ sở hữu13.19813.68714.46115.47619.90320.82222.03121.27122.28023.56625.480
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4.1933.3135.7697.7039.26811.79612.3229.1028.4778.4195.794
Dòng tiền đầu tư-7.205-6.880-8.712-12.788-5.123-7.760-14.287-20.744-4.563-21.633-24.150
Dòng tiền tài chính3.8424.1973.8473.454-1.563-1.9995398.499-1.3389.89421.085

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tập đoàn Bảo Việt
Thành lập
15/10/2007
Mã số thuế
0100111761
Nhân sự
10.429 người
Trụ sở
Số 8 Lê Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Website
https://www.baoviet.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000BVH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
742.322.764 cổ phiếu
Free float
66,8%
Beta
0,78

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BVH - Tập đoàn Bảo Việt - taichinh.com