Cổ phiếu Vietnam Airlines

HOSEVN000000HVN8

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu Vietnam Airlines đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.100 đồng/cổ phiếu, tăng 2,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,93%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
905.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
19,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
63.137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,9 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
6,67 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.300 đồng37.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

35.65050.9332017201920212024202621.100

Thấp 9.300 đCao 62.000 đ-52,05% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vietnam Airlines so với thị trường

Lợi suất của Vietnam Airlines và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVietnam AirlinesVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,1%-3%-5,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,3%-4,2%-4,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,9%+6,3%-10,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-42,2%+6,7%-48,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,6%-0,4%-16,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vietnam Airlines trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vietnam Airlines đứng thứ 97 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vietnam Airlines và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVietnam AirlinesVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,9
P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
6,7
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
28%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
261.054.071 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
8,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
933.449.463 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
672.395.392 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
2,53 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
124.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 28%933.449.463 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-109 tỷ đồng-70 tỷ đồng-31 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-134 tỷ đồng

Thấp -137 tỷ đồngCao -2 tỷ đồng+4.267,74% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 65.942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 70.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 82.951 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 96.811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20182019: Doanh thu thuần 98.228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 40.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,3% - Biên lợi nhuận ròng -27,6%20202021: Doanh thu thuần 27.911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -35,9% - Biên lợi nhuận ròng -47,6%20212022: Doanh thu thuần 70.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng -15,9%20222023: Doanh thu thuần 91.540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%20232024: Doanh thu thuần 106.696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20242025: Doanh thu thuần 121.207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%202513,7%-16,1%-45,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 11.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,7% - Biên lợi nhuận ròng -23,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 18.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 21.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -12%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 19.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 23.494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 20.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 23.569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 23.831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 27.964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 26.600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 26.780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 30.551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 28.000 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 30.371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 32.285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 36.883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 38.303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%19,3%-1,3%-21,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,1%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 nghìn tỷ-10 nghìn tỷ010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 806 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.690 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2.105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.551 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2.659 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17.978 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2.599 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8.925 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2.537 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8.819 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -11.178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.456 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -13.279 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.759 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -11.223 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.894 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -5.632 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.004 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7.958 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.441 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7.607 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12.278 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA 2,3%20162017: ROE 15,8% - ROA 2,9%20172018: ROE 14,4% - ROA 3%20182019: ROE 13,6% - ROA 3,2%20192020: ROE -90,6% - ROA -16,1%20202021: ROE -402,5% - ROA -21,1%20212022: ROE 213,2% - ROA -18,1%20222023: ROE 40,1% - ROA -9,5%20232024: ROE -60,4% - ROA 13,7%20242025: ROE -581,9% - ROA 11,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 66,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -15,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x202510x-2,2x-14,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vietnam Airlines theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,715,512,912,511,2-18,3-35,9-4,14,213,714,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,233,22,72,6-27,6-47,6-15,9-6,27,56,3
ROE (%)——15,814,413,6-90,6-402,5213,240,1-60,4-581,9
ROA (%)—2,32,933,2-16,1-21,1-18,1-9,513,711,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,318,416,71,5-58,7-31,1152,33016,613,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—161,226,3-2,3-2,3—————-4,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—4,944,083,413,119,3118,89-6,48-4,39-7,239,87
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—3,752,72,061,725,6166,16-2,56-1,61-2,191,95
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—0,760,650,630,610,250,280,240,240,30,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—0,670,550,520,50,20,220,180,190,240,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,92,933,13,3-10,8-15,1-8,4-2,47,610,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3321,822,42324,425,916,925,525,627,327,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—81423529315225242528
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,824,546,763,433,480,580,51-0,61-0,181,191,61
EPS (đ)01.6851.9311.7471.654-7.704-7.909-5.102-2.6783.4162.949

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vietnam Airlines theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần65.94270.08982.95196.81198.22840.53827.91170.41091.540106.696121.207
Lợi nhuận gộp9.02310.84310.67312.05610.969-7.437-10.018-2.8763.88514.65617.897
Lợi nhuận trước thuế1.0492.6013.1553.3123.389-10.960-12.966-10.945-5.3638.4168.168
Lợi nhuận sau thuế8062.1052.6592.5992.537-11.178-13.279-11.223-5.6327.9587.607
Tổng tài sản89.18296.48088.55082.39076.45562.56263.06060.63657.71758.18773.175
Tài sản ngắn hạn—22.30921.12320.32619.2888.24911.35612.33014.88417.33832.051
Tiền và tương đương4.5742.7657.5413.6032.9571.6541.7142.4902.5514.6279.896
Phải thu ngắn hạn—15.6239.6089.1717.9043.4304.0004.8986.1227.3229.427
Hàng tồn kho1.7272.7123.2343.6863.5701.8492.2502.8753.4313.3693.796
Nợ phải trả77.03980.23671.11863.71857.84756.49062.53471.69274.74367.53166.445
Nợ ngắn hạn27.73529.36332.73832.17031.42132.70541.19451.80061.17157.15956.433
Vay ngắn hạn—11.0369.6908.2736.50811.19414.37513.40017.56214.3119.379
Vay dài hạn48.48349.82937.43330.19325.42722.85720.42514.8689.8066.1723.725
Vốn chủ sở hữu—16.24517.43318.67218.6086.072526-11.056-17.026-9.3446.730
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4.6909.55117.9788.9258.819-6.456-6.7596.8941.0049.44112.278
Dòng tiền đầu tư-19.800-9.2031.456-3.075-1.2843.353-1.9451.456667250-8.185
Dòng tiền tài chính14.218-2.156-14.666-9.783-8.1821.7988.766-7.604-1.613-7.6091.175

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
Vietnam Airlines
Thành lập
1/4/2015
Mã số thuế
0100107518
Nhân sự
23.173 người
Trụ sở
Số 200. Phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, TP.Hà Nội
Website
https://www.vietnamairlines.com/vn/vi/home

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000HVN8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.110.208.001 cổ phiếu
Free float
94,4%
Beta
0,94

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu