Cổ phiếu Chứng khoán Vietcap

HOSEVN000000VCI9

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap

Cổ phiếu Chứng khoán Vietcap đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 19.450 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
19.450 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.033.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
137,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
22.814 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,33 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.450 đồng32.254 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.63066.50096.3702017201920222024202619.450

Thấp 15.000 đCao 118.000 đ-66,23% trong kỳ

873 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Vietcap so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Vietcap và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán VietcapVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,9%-3%-11,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,1%-4,4%-14,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-27,2%+6,9%-34,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-54,8%+7%-61,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,1%-0,4%-44,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Vietcap trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Vietcap đứng thứ 4 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Vietcap và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán VietcapVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,7
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,8
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
16,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
187.719.592 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
16,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.152.231.925 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
964.512.333 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
17,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
886.650 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 16,3%1.152.231.925 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-116 tỷ đồng-37 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-207 tỷ đồng

Thấp -254 tỷ đồngCao 21 tỷ đồng-1.238,07% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%20152016: Doanh thu thuần 894 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%20162017: Doanh thu thuần 1.537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng 42,6%20172018: Doanh thu thuần 1.821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%20182019: Doanh thu thuần 1.541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70% - Biên lợi nhuận ròng 45%20192020: Doanh thu thuần 1.730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%20202021: Doanh thu thuần 3.707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 40,4%20212022: Doanh thu thuần 3.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%20222023: Doanh thu thuần 2.472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20232024: Doanh thu thuần 3.696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%20242025: Doanh thu thuần 4.980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%202572,1%37,1%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,5% - Biên lợi nhuận ròng 52,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 851 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 29%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%80,1%41,2%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 239 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -416 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 338 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -132 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 655 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.979 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 835 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 784 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 693 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -341 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 769 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -572 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.499 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.750 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 869 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.742 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 492 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.356 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 911 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.384 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.342 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8.791 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30% - ROA 12,1%20162017: ROE 30,5% - ROA 13,8%20172018: ROE 25,1% - ROA 12,9%20182019: ROE 18% - ROA 10,1%20192020: ROE 17,9% - ROA 9,8%20202021: ROE 27,1% - ROA 12%20212022: ROE 13,3% - ROA 5,6%20222023: ROE 7,1% - ROA 3,1%20232024: ROE 9% - ROA 4,2%20242025: ROE 8,7% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20256,4x3,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Vietcap theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)69,570,771,274,27069,8—55,75753,552
Biên lợi nhuận ròng (%)34,137,842,645,84544,540,427,519,924,626,9
ROE (%)—3030,525,11817,927,113,37,198,7
ROA (%)—12,113,812,910,19,8125,63,14,24,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,57218,5-15,412,2114,3-14,9-21,749,534,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,294,127,4-16,910,994,9-42-43,485,147,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,531,441,120,790,790,851,541,191,341,051
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,550,490,480,270,360,60,970,971,220,970,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,631,681,962,342,322,231,721,891,812,032,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,631,681,962,342,322,231,721,891,812,032,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,94,15,55,16,26,56,63,222,43
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền421776945528141625033
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,74-0,39-3,020,94-0,49-0,74-2,54,31-8,85-3,72-6,55
EPS (đ)4.7443.8545.7905.0674.2404.6684.5021.99901.5400

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Vietcap theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7018941.5371.8211.5411.7303.7073.1562.4723.6964.980
Lợi nhuận gộp4876311.0941.3511.0781.208—1.7581.4091.9782.589
Lợi nhuận trước thuế3014168031.0238559511.8511.0605701.0891.629
Lợi nhuận sau thuế2393386558356937691.4998694929111.342
Tổng tài sản2.4633.1116.4026.5107.2438.38216.63614.24317.25526.59236.006
Tài sản ngắn hạn2.4233.0766.3436.4307.1738.31216.56914.15817.17426.49235.869
Tiền và tương đương1585464871.1447956431.1323.4247884.7443.214
Phải thu ngắn hạn804128303962592851201.094507453
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả1.4911.8343.3832.8673.1913.86110.0947.7479.88413.64817.996
Nợ ngắn hạn1.4901.8343.2402.7533.0893.7349.6157.4879.46613.03817.325
Vay ngắn hạn5366281.4349851.4512.6966.3636.3268.97912.57416.065
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu9731.2773.0193.6434.0524.5216.5426.4957.37112.94418.010
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-416-132-1.979784-341-572-3.7503.742-4.356-3.384-8.791
Dòng tiền đầu tư-7-517-6-9-13—-22-8-31-57
Dòng tiền tài chính1965251.925-12004334.246-1.4281.7287.3717.318

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
Tên giao dịch
Chứng khoán Vietcap
Thành lập
6/11/2007
Mã số thuế
0305299779
Nhân sự
442 người
Trụ sở
Tầng 15, Tháp Tài chính Bitexco – Số 2 Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP.HCM.
Website
www.vietcap.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VCI9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.152.231.925 cổ phiếu
Free float
79%
Beta
1,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu