Cổ phiếu Dầu Việt Nam

UPCOMVN000000OIL5

Tổng Công ty Dầu Việt Nam – Công ty cổ phần

Cổ phiếu Dầu Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
13.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,74%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.927.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
26,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13.795 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
22,56 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,3 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.955 đồng23.753 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.18515.55020.9152018202020222024202613.700

Thấp 6.300 đCao 24.800 đ-42,19% trong kỳ

838 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Dầu Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDầu Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,7%-3%+3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+4,6%-4,4%+9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,2%+6,9%-19,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+19,1%+7%+12,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+25,7%-0,4%+26,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dầu Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu Việt Nam đứng thứ 41 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Dầu Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDầu Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,6
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.850.681 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
68.476.335 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
65.625.654 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,19 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
14.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,2%68.476.335 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3 tỷ đồng6 tỷ đồng10 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0912 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 12 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 39.263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 59.742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 61.171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 79.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 50.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20202021: Doanh thu thuần 57.836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20212022: Doanh thu thuần 104.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 102.663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 124.460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 150.557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20256,7%3,3%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 23.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 30.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 25.962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 24.662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 20.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 22.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 24.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 35.794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 29.624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 34.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 31.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 29.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 32.789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 39.908 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 32.776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 45.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 44.864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 90.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%5%1,9%-1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 674 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -87 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 565 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 331 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 488 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.070 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 399 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -591 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 347 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.390 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.246 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 773 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 723 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 723 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.176 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 621 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -638 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 474 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -816 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 503 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 910 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,6% - ROA 2,7%20162017: ROE 4,6% - ROA 2,1%20172018: ROE 3,7% - ROA 1,6%20182019: ROE 3,2% - ROA 1,4%20192020: ROE -1,5% - ROA -0,7%20202021: ROE 7,1% - ROA 3,1%20212022: ROE 6,4% - ROA 2,6%20222023: ROE 5,5% - ROA 1,8%20232024: ROE 4,2% - ROA 1,2%20242025: ROE 4,4% - ROA 1,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20258,5x4,4x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—6,94,24,43,53,95,53,93,83,32,9
Biên lợi nhuận ròng (%)—1,40,80,70,4-0,31,30,70,60,40,3
ROE (%)—5,64,63,73,2-1,57,16,45,54,24,4
ROA (%)—2,72,11,61,4-0,73,12,61,81,21,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——52,22,430,6-37,415,680,2-1,521,221
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,2-13,6-18,2-13,1——-6,4-14,1-23,66,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,061,061,451,311,441,091,431,542,412,652,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,280,260,180,260,450,390,420,240,620,660,94
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,411,321,311,321,461,371,351,211,191,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,191,121,21,161,291,211,181,061,071,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,755,35,23,10,27,46,14,14,42,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—15,318,536,431,526,321,23423,73452,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—55605342364928474841
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,130,592,19-1,48-4,01-7,50,944,39-1,03-1,721,81
EPS (đ)—000223-108507493419316343

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—39.26359.74261.17179.86150.02857.836104.214102.663124.460150.557
Lợi nhuận gộp2.9122.7012.5062.7072.7721.9583.1784.0673.8534.1394.393
Lợi nhuận trước thuế789626539589412-111928912798633654
Lợi nhuận sau thuế674565488399347-166773723621474503
Tổng tài sản20.44521.30226.33524.66426.48122.07527.19828.81038.83941.73445.610
Tài sản ngắn hạn14.10815.09020.27318.00520.10616.34521.55023.23332.97735.54338.938
Tiền và tương đương6.3046.1935.1093.2162.9663.5342.9914.0825.3774.1245.500
Phải thu ngắn hạn5.3825.8859.7408.8249.1514.9067.7618.09113.11016.48816.709
Hàng tồn kho2.2132.3853.1021.6072.4481.8272.5782.9414.1713.5402.778
Nợ phải trả10.53410.96115.60314.00815.60911.50916.01217.48327.44630.28634.055
Nợ ngắn hạn—10.67315.32813.69915.27811.22815.72517.21527.14429.95333.687
Vay ngắn hạn2.4382.4771.7072.5614.7104.0014.6342.7016.9677.42310.735
Vay dài hạn355202173189194941046388111145
Vốn chủ sở hữu9.91210.34110.73310.65610.87210.56611.18511.32711.39311.44811.555
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-873311.070-591-1.3901.2467233.176-638-816910
Dòng tiền đầu tư1.126-317-1.413-1.962-999-164-1.883269-2.046-607-2.625
Dòng tiền tài chính30-114-7436602.154-523643-2.2714.0662493.043

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Dầu Việt Nam – Công ty cổ phần
Tên giao dịch
TCT Dầu Việt Nam
Thành lập
26/6/2008
Mã số thuế
0305795054
Nhân sự
6.583 người
Website
http://www.pvoil.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/3/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000OIL5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.034.229.500 cổ phiếu
Free float
94,8%
Beta
0,65

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu