Bảng giá đất Gia Lai áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bình Định trước đây.

Bảng giá đất Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành tại Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung (mốc 17/06/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.

Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 23/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđã sửa đổi
đã điều chỉnh giữa năm (mốc theo ngày báo Xây dựng đưa tin); số hiệu và ngày nghị quyết sửa đổi đang đối chiếu
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCông báo tỉnh Gia Lai (thuộc tính + bản ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Gia Lai

135 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Bình782 dòng giá - đất ở tối đa 6.380.000 đ/m²Phường An Khê939 dòng giá - đất ở tối đa 13.350.000 đ/m²Phường An Nhơn768 dòng giá - đất ở tối đa 18.900.000 đ/m²Phường An Nhơn Bắc435 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Phường An Nhơn Nam489 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Phường An Nhơn Đông449 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Phường An Phú404 dòng giá - đất ở tối đa 7.570.000 đ/m²Phường Ayun Pa758 dòng giá - đất ở tối đa 13.290.000 đ/m²Phường Bình Định1058 dòng giá - đất ở tối đa 18.900.000 đ/m²Phường Bồng Sơn704 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Diên Hồng1160 dòng giá - đất ở tối đa 67.180.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn413 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Bắc958 dòng giá - đất ở tối đa 14.910.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Nam1052 dòng giá - đất ở tối đa 14.175.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Tây855 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Đông1254 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Hội Phú714 dòng giá - đất ở tối đa 29.240.000 đ/m²Phường Pleiku1378 dòng giá - đất ở tối đa 63.180.000 đ/m²Phường Quy Nhơn2350 dòng giá - đất ở tối đa 115.000.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Bắc2162 dòng giá - đất ở tối đa 28.630.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Nam1874 dòng giá - đất ở tối đa 94.400.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Tây721 dòng giá - đất ở tối đa 17.850.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Đông2539 dòng giá - đất ở tối đa 33.280.000 đ/m²Phường Tam Quan910 dòng giá - đất ở tối đa 16.800.000 đ/m²Phường Thống Nhất641 dòng giá - đất ở tối đa 15.600.000 đ/m²Xã Al Bá40 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã An Hòa105 dòng giá - đất ở tối đa 2.520.000 đ/m²Xã An Lão84 dòng giá - đất ở tối đa 1.890.000 đ/m²Xã An Lương103 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã An Nhơn Tây88 dòng giá - đất ở tối đa 8.610.000 đ/m²Xã An Toàn26 dòng giá - đất ở tối đa 360.000 đ/m²Xã An Vinh29 dòng giá - đất ở tối đa 360.000 đ/m²Xã Ayun29 dòng giá - đất ở tối đa 955.000 đ/m²Xã Biển Hồ129 dòng giá - đất ở tối đa 5.140.000 đ/m²Xã Bàu Cạn58 dòng giá - đất ở tối đa 3.690.000 đ/m²Xã Bình An83 dòng giá - đất ở tối đa 6.830.000 đ/m²Xã Bình Dương101 dòng giá - đất ở tối đa 12.500.000 đ/m²Xã Bình Hiệp65 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Bình Khê30 dòng giá - đất ở tối đa 5.250.000 đ/m²Xã Bình Phú54 dòng giá - đất ở tối đa 9.450.000 đ/m²Xã Bờ Ngoong65 dòng giá - đất ở tối đa 2.310.000 đ/m²Xã Canh Liên18 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Canh Vinh191 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Chơ Long41 dòng giá - đất ở tối đa 225.000 đ/m²Xã Chư A Thai23 dòng giá - đất ở tối đa 1.080.000 đ/m²Xã Chư Krey33 dòng giá - đất ở tối đa 315.000 đ/m²Xã Chư Prông273 dòng giá - đất ở tối đa 3.740.000 đ/m²Xã Chư Păh157 dòng giá - đất ở tối đa 11.320.000 đ/m²Xã Chư Pưh367 dòng giá - đất ở tối đa 10.360.000 đ/m²Xã Chư Sê712 dòng giá - đất ở tối đa 14.100.000 đ/m²Xã Cát Tiến259 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Cửu An38 dòng giá - đất ở tối đa 2.520.000 đ/m²Xã Gào40 dòng giá - đất ở tối đa 2.620.000 đ/m²Xã Hoài Ân122 dòng giá - đất ở tối đa 20.800.000 đ/m²Xã Hra36 dòng giá - đất ở tối đa 1.490.000 đ/m²Xã Hòa Hội67 dòng giá - đất ở tối đa 9.870.000 đ/m²Xã Hội Sơn36 dòng giá - đất ở tối đa 3.050.000 đ/m²Xã Ia Boòng67 dòng giá - đất ở tối đa 2.690.000 đ/m²Xã Ia Băng36 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Ia Chia36 dòng giá - đất ở tối đa 515.000 đ/m²Xã Ia Dom29 dòng giá - đất ở tối đa 3.080.000 đ/m²Xã Ia Dreh30 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Ia Dơk36 dòng giá - đất ở tối đa 935.000 đ/m²Xã Ia Grai274 dòng giá - đất ở tối đa 8.610.000 đ/m²Xã Ia Hiao41 dòng giá - đất ở tối đa 1.070.000 đ/m²Xã Ia Hrung97 dòng giá - đất ở tối đa 4.410.000 đ/m²Xã Ia Hrú77 dòng giá - đất ở tối đa 2.160.000 đ/m²Xã Ia Khươl38 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Ia Ko52 dòng giá - đất ở tối đa 1.490.000 đ/m²Xã Ia Krái57 dòng giá - đất ở tối đa 1.260.000 đ/m²Xã Ia Krêl45 dòng giá - đất ở tối đa 2.480.000 đ/m²Xã Ia Le47 dòng giá - đất ở tối đa 2.425.000 đ/m²Xã Ia Ly125 dòng giá - đất ở tối đa 2.890.000 đ/m²Xã Ia Lâu49 dòng giá - đất ở tối đa 765.000 đ/m²Xã Ia Mơ23 dòng giá - đất ở tối đa 230.000 đ/m²Xã Ia Nan35 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Ia O25 dòng giá - đất ở tối đa 1.160.000 đ/m²Xã Ia Pa119 dòng giá - đất ở tối đa 2.790.000 đ/m²Xã Ia Phí59 dòng giá - đất ở tối đa 3.620.000 đ/m²Xã Ia Pia49 dòng giá - đất ở tối đa 740.000 đ/m²Xã Ia Pnôn26 dòng giá - đất ở tối đa 935.000 đ/m²Xã Ia Púch28 dòng giá - đất ở tối đa 450.000 đ/m²Xã Ia Rbol25 dòng giá - đất ở tối đa 2.520.000 đ/m²Xã Ia Rsai45 dòng giá - đất ở tối đa 2.035.000 đ/m²Xã Ia Sao26 dòng giá - đất ở tối đa 2.320.000 đ/m²Xã Ia Tul24 dòng giá - đất ở tối đa 1.550.000 đ/m²Xã Ia Tôr52 dòng giá - đất ở tối đa 1.850.000 đ/m²Xã KDang38 dòng giá - đất ở tối đa 1.675.000 đ/m²Xã Kbang321 dòng giá - đất ở tối đa 8.160.000 đ/m²Xã Kim Sơn35 dòng giá - đất ở tối đa 3.680.000 đ/m²Xã Kon Chiêng29 dòng giá - đất ở tối đa 310.000 đ/m²Xã Kon Gang38 dòng giá - đất ở tối đa 1.870.000 đ/m²Xã Krong96 dòng giá - đất ở tối đa 270.000 đ/m²Xã Kông Bơ La101 dòng giá - đất ở tối đa 1.600.000 đ/m²Xã Kông Chro231 dòng giá - đất ở tối đa 1.810.000 đ/m²Xã Lơ Pang44 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Mang Yang348 dòng giá - đất ở tối đa 5.560.000 đ/m²Xã Ngô Mây51 dòng giá - đất ở tối đa 5.990.000 đ/m²Xã Nhơn Châu15 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Phù Cát217 dòng giá - đất ở tối đa 12.620.000 đ/m²Xã Phù Mỹ162 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Bắc57 dòng giá - đất ở tối đa 8.470.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Nam97 dòng giá - đất ở tối đa 8.800.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Tây94 dòng giá - đất ở tối đa 5.250.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Đông76 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Phú Thiện253 dòng giá - đất ở tối đa 3.780.000 đ/m²Xã Phú Túc379 dòng giá - đất ở tối đa 6.300.000 đ/m²Xã Pờ Tó32 dòng giá - đất ở tối đa 1.080.000 đ/m²Xã SRó39 dòng giá - đất ở tối đa 165.000 đ/m²Xã Sơn Lang106 dòng giá - đất ở tối đa 520.000 đ/m²Xã Tuy Phước363 dòng giá - đất ở tối đa 26.250.000 đ/m²Xã Tuy Phước Bắc86 dòng giá - đất ở tối đa 8.400.000 đ/m²Xã Tuy Phước Tây97 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Xã Tuy Phước Đông133 dòng giá - đất ở tối đa 11.030.000 đ/m²Xã Tây Sơn230 dòng giá - đất ở tối đa 15.960.000 đ/m²Xã Tơ Tung75 dòng giá - đất ở tối đa 345.000 đ/m²Xã Uar45 dòng giá - đất ở tối đa 1.710.000 đ/m²Xã Vân Canh44 dòng giá - đất ở tối đa 1.680.000 đ/m²Xã Vĩnh Quang18 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Vĩnh Sơn36 dòng giá - đất ở tối đa 340.000 đ/m²Xã Vĩnh Thạnh68 dòng giá - đất ở tối đa 2.840.000 đ/m²Xã Vĩnh Thịnh30 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Vạn Đức64 dòng giá - đất ở tối đa 4.470.000 đ/m²Xã Xuân An64 dòng giá - đất ở tối đa 5.250.000 đ/m²Xã Ya Hội78 dòng giá - đất ở tối đa 1.710.000 đ/m²Xã Ya Ma36 dòng giá - đất ở tối đa 255.000 đ/m²Xã Ân Hảo38 dòng giá - đất ở tối đa 3.470.000 đ/m²Xã Ân Tường51 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Đak Pơ122 dòng giá - đất ở tối đa 2.900.000 đ/m²Xã Đak Rong38 dòng giá - đất ở tối đa 380.000 đ/m²Xã Đak Sơmei27 dòng giá - đất ở tối đa 930.000 đ/m²Xã Đak Đoa621 dòng giá - đất ở tối đa 36.360.000 đ/m²Xã Đăk Song21 dòng giá - đất ở tối đa 89.000 đ/m²Xã Đề Gi121 dòng giá - đất ở tối đa 7.350.000 đ/m²Xã Đức Cơ325 dòng giá - đất ở tối đa 18.060.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
đường Đường QH D4 (cạnh Chợ) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)377.000
Khu công nghiệp Nam Pleiku Toàn khu214.000
Đường QH D1 (cạnh lô 79) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67)479.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Ya Hội) Toàn khu200.000
Khu vực Đường QH D3 (cạnh bến xe) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh phía bắc đến Đường QH D4 (cạnh Chợ) Đường tuyến 2428.000
Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 Đường D2 (cạnh Bưu điện)540.000
Khu công nghiệp Trà Đa Toàn khu247.000
Khu công nghiệp Đăk Đoa Toàn khu210.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh đến Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp591.000
Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú Toàn khu367.000
19 (Thuộc Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh địa giới đến Đường QH D1 (cạnh lô 67)326.000
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh đến hết đường265.000
Khu vực Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh phía bắc Đường QH D1 (cạnh lô 79)163.000
đường Đường quy Đường QH (cạnh lô 45) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ hoạch D3 Đường QH D1 (cạnh lô 67)428.000
Đường QH D3 (cạnh lô 65) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 79)326.000
hành Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh chính xã Đường QH D1 (cạnh lô 79) Ia Dom)265.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2479.000
Đường QH D3 (cạnh bến xe) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh đến Đường QH D1 (cạnh lô 67) Đường tuyến 4214.000
hoạch (giữa Đường QH D3 (cạnh lô 47) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 và Đường QH D1 (cạnh lô 67) đường tuyến 2)377.000
Đường QH D3 (cạnh bến xe) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh đến Đường QH D2 (cạnh Bưu Đường tuyến 3 điện)326.000
19 (Thuộc (song song và Đường QH D1 (cạnh lô 67) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh địa giới cách Quốc lộ đến Hết đường (đường QH hành 19 50m) cạnh lô 77)377.000
chính xã Đường QH D4 (cạnh Chợ) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Ia Dom) Đường QH D2 (cạnh Bưu Đường quy điện)479.000
Đường tuyến 2 đến Đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hành hoạch D4 tuyến 4 chính xã (cạnh lô 32)357.000
Đường tuyến 2 đến Đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D4 tuyến 3 (cạnh chợ)428.000
phía bắc hoạch D2 Đường tuyến 2 đến Đường tuyến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh đường (cạnh Bưu 3357.000
Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường quy Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 hoạch D3407.000
Đường tuyến 2 đến Đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (cạnh lô 44) tuyến 4357.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường quy Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 hoạch D4428.000
Đường tuyến 3 đến Hết đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (cạnh lô 19)407.000
Đường tuyến 2 đến Đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (cạnh lô số 25) tuyến 3377.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Khu vực Đường quy407.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Đường quy479.000
Quốc lộ điện) Đường tuyến 3 đến Hết đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh 19 (Thuộc (cạnh lô 19)306.000
Đường tuyến 2 đến Đường Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 tuyến 3 (cạnh chợ)458.000
Quốc lộ Đường QH D2 (cạnh Bưu Đường tuyến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh 19 (Thuộc điện) đến Đường QH D1 (cạnh 3 địa giới lô 79)214.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường quy Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 hoạch D3357.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 (cạnh lô 53)357.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D1 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 (cạnh lô 79)255.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 (cạnh lô 77)255.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D1 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 (cạnh lô 66)306.000
Khu phi thuế Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Toàn khu quan300.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch (cạnh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 lô 71)255.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (cạnh lô 60) Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4306.000
Khu vực Đường QH D2 (cạnh Bưu Đường tuyến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh phía nam điện) đến Đường QH D3 (cạnh 2 đường lô 57)265.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D1 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh lô 79)255.000
chính xã hoạch D3 Đường QH (cạnh lô 45) đến Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Ia Nan) (song song và Hết đường (đường QH cạnh lô cách Quốc lộ 70)428.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh lô 66)357.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh lô 44)357.000
hoạch D2 Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh Bưu407.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh lô 53)357.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh lô 60)357.000
Đường quy Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D3 Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 (cạnh lô 80)255.000
Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ) (nay là phường An Toàn khu Nhơn)209.000
Khu Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam) Toàn khu466.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá)357.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam) Toàn khu405.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh hoạch D4 80) đến Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 81) (cạnh lô 79)255.000
Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng Toàn khu552.000
Cụm Công nghiệp Bình Định (nay là phường Bình Định) Toàn khu552.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Trung tâm) đến Đường QH D1 Đường Quốc (Khu A)407.000
Cụm Công nghiệp Thanh Liêm Toàn khu552.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Khu A Lô: A1, A2, A3, A4, A5306.000
Cụm Công nghiệp An Khê Toàn khu250.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (khu Toàn khu mới)200.000
Lô: A6, A7, A8, A9, A10, Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Khu A A11, A12255.000
Cụm công nghiệp Hoài Sơn (nay là phường Hoài Nhơn Bắc) Toàn khu135.000
Khu chế biến thủy sản tập trung phường Tam Quan Bắc (nay là Toàn khu phường Hoài Nhơn Bắc)226.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Phong (nay là phường An Nhơn Bắc) Toàn khu368.000
Cụm công nghiệp Ngọc Sơn Hoài Thanh Tây Tây (nay là Toàn khu phường Hoài Nhơn)209.000
Cụm Công nghiệp Đồ Hỏa Sơn Toàn khu319.000
Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc phường Bồng Sơn) Toàn khu226.000
Cụm Công nghiệp Gò Bùi Toàn khu158.000
Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối Toàn khu191.000
Cụm Công nghiệp An Mơ Toàn khu307.000
Cụm Công nghiệp An Trường Toàn khu307.000
Cụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn (nay là phường Bồng Sơn) Toàn khu266.000
Cụm công nghiệp Tam Quan (nay là phường Tam Quan) Toàn khu266.000
Cụm công nghiệp Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu209.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Tân 1 (nay là xã An Nhơn Tây) Toàn khu307.000
Cụm công nghiệp Ngọc An Hoài Thanh Tây (nay là phường Toàn khu Hoài Nhơn)245.000
Cụm công nghiệp Hoài Hảo (nay là phường Hoài Nhơn Tây) Toàn khu172.000
Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ) Toàn khu209.000
Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ) Toàn khu245.000
Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Các tuyến đường khác Phù Mỹ)282.000
Cụm công nghiệp Mỹ Thành (nay là xã An Lương) Toàn khu209.000
Cụm công nghiệp Đệ Đức Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Toàn khu Nam)172.000
Cụm công nghiệp Hoài Châu (nay là phường Tam Quan) Toàn khu154.000
Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Trục đường chính Phù Mỹ)490.000
Cụm công nghiệp An Lương xã Mỹ Chánh (nay là xã An Lương) Toàn khu172.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An Làng nghề172.000
Các lô đất quay mặt đường Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An tỉnh lộ 639209.000
Cụm công nghiệp Hoài Hương (nay là phường Hoài Nhơn Đông) Toàn khu172.000
Cụm Công nghiệp Bình Dương (thuộc thị trấn Bình Dương) Toàn khu (nay là xã Bình Dương)319.000
Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp), (Kể cả Khu Toàn khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)319.000
Cụm Công nghiệp Cát Nhơn (nay là xã Xuân An) Toàn khu172.000
Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân) Toàn khu245.000
Cụm Công nghiệp Cát Trinh (nay là xã Phù Cát) Toàn khu245.000
Cụm Công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây) (nay là xã Toàn khu Phù Cát)209.000
Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi) Toàn khu294.000
Cụm công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Long xã Bình Thành) Toàn khu245.000
Cụm Công nghiệp xã Phước An Toàn khu490.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) tông chính294.000
Khu Công nghiệp Hòa Hội (nay là xã Hòa Hội) Toàn khu209.000
Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi) Toàn khu245.000
Cụm Công nghiệp Cát Khánh (nay là xã Đề Gi) Toàn khu172.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Khu vực sản xuất nước mắm209.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) thông nội bộ245.000
Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa Sơn Bình Tường) Toàn khu209.000
Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi) Toàn khu294.000
Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng Giang Tây Giang) Toàn khu209.000
Cụm công nghiệp Tà Súc Toàn khu191.000
rộng về phía Nam và mở rộng Khu Công nghiệp Phú Tài về phía Đông Núi Hòn Chà331.000
Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ Thạch Bình Tân) Toàn khu172.000
Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh cũ) Toàn khu191.000
Khu Công nghiệp Phú Tài Phước Tây, giáp phường Quy Nhơn Bắc429.000
Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An) Toàn khu172.000
Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận) Toàn khu209.000
Khu Công nghiệp Phú Tài Bắc) và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà (thuộc phường429.000
Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa) Toàn khu245.000
Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO) Toàn khu191.000
Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh Toàn khu158.000
Khu Công nghiệp Long Mỹ Toàn khu203.000
Khu Công nghiệp Becamex Bình Định Toàn khu200.000
Khu công nghiệp Bình Nghi Toàn khu240.000
Khu công nghiệp Phù Mỹ (nay là xã Phù Mỹ) Toàn khu200.000
Cụm Công nghiệp Quang Trung Toàn khu531.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Bình (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu490.000
Cụm Công nghiệp Bình Thành Toàn khu240.000
Cụm Công nghiệp Tây Giang Toàn khu240.000
Khu công nghiệp Nhơn Hội A (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu300.000
Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân (nay là phường Quy Nhơn Tây) Toàn khu294.000
Khu công nghiệp Nhơn Hội B (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu300.000
Khu công nghiệp Cát Trinh (nay là xã Phù Cát) Toàn khu240.000
Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnVị trí 1
Các Phường — Đất, đá, cát, sỏi392.000
Các Phường — Tài nguyên và khoáng sản khác454.000
Các Phường — Ti tan, vàng527.000
Các Xã — Đất, đá, cát, sỏi258.000
Các Xã — Tài nguyên và khoáng sản khác392.000
Các Xã — Ti tan, vàng527.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.