Bảng giá đất Gia Lai áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bình Định trước đây.
Bảng giá đất Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành tại Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND |
| Văn bản gốc | Công báo tỉnh Gia Lai (thuộc tính + bản ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Gia Lai
135 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| Cụm Công nghiệp An Khê Toàn khu Mục 59 | 250.000 |
| Cụm Công nghiệp An Mơ Toàn khu Mục 68 | 307.000 |
| Cụm Công nghiệp An Trường Toàn khu Mục 66 | 307.000 |
| Cụm Công nghiệp Bình Dương (thuộc thị trấn Bình Dương) (nay là xã Bình Dương) Toàn khu Mục 87 | 319.000 |
| Cụm Công nghiệp Bình Thành Toàn khu Mục 126 | 240.000 |
| Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ Thạch Bình Tân) Toàn khu Mục 111 | 172.000 |
| Cụm Công nghiệp Bình Định (nay là phường Bình Định) Toàn khu Mục 60 | 552.000 |
| Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân (nay là phường Quy Nhơn Tây) Toàn khu Mục 125 | 294.000 |
| Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO) Toàn khu Mục 115 | 191.000 |
| Cụm Công nghiệp Cát Khánh (nay là xã Đề Gi) Toàn khu Mục 99 | 172.000 |
| Cụm Công nghiệp Cát Nhơn (nay là xã Xuân An) Toàn khu Mục 96 | 172.000 |
| Cụm Công nghiệp Cát Trinh (nay là xã Phù Cát) Toàn khu Mục 98 | 245.000 |
| Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi) Toàn khu Mục 105 | 294.000 |
| Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Phù Mỹ) Các tuyến đường khác Mục 90 | 282.000 |
| Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Phù Mỹ) Trục đường chính Mục 89 | 490.000 |
| Cụm Công nghiệp Gò Bùi Toàn khu Mục 71 | 158.000 |
| Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối Toàn khu Mục 72 | 191.000 |
| Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng Giang Tây Giang) Toàn khu Mục 110 | 209.000 |
| Cụm Công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây) (nay là xã Phù Cát) Toàn khu Mục 95 | 209.000 |
| Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng Toàn khu Mục 62 | 552.000 |
| Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi) Toàn khu Mục 104 | 245.000 |
| Cụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn (nay là phường Bồng Sơn) Toàn khu Mục 74 | 266.000 |
| Cụm Công nghiệp Nhơn Bình (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu Mục 123 | 490.000 |
| Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam) Toàn khu Mục 61 | 405.000 |
| Cụm Công nghiệp Nhơn Phong (nay là phường An Nhơn Bắc) Toàn khu Mục 70 | 368.000 |
| Cụm Công nghiệp Nhơn Tân 1 (nay là xã An Nhơn Tây) Toàn khu Mục 67 | 307.000 |
| Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí trong các đường giao thông nội bộ Mục 102 | 245.000 |
| Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính Mục 101 | 294.000 |
| Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Khu vực sản xuất nước mắm Mục 103 | 209.000 |
| Cụm Công nghiệp Phú An (xã Ya Hội) Toàn khu Mục 5 | 200.000 |
| Cụm Công nghiệp Quang Trung Toàn khu Mục 124 | 531.000 |
| Cụm Công nghiệp Thanh Liêm Toàn khu Mục 63 | 552.000 |
| Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc phường Bồng Sơn) Toàn khu Mục 73 | 226.000 |
| Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ) (nay là phường An Nhơn) Toàn khu Mục 64 | 209.000 |
| Cụm Công nghiệp Tây Giang Toàn khu Mục 128 | 240.000 |
| Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An) Toàn khu Mục 112 | 172.000 |
| Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh Toàn khu Mục 116 | 158.000 |
| Cụm Công nghiệp xã Phước An Toàn khu Mục 100 | 490.000 |
| Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp), (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú) Toàn khu Mục 88 | 319.000 |
| Cụm Công nghiệp Đồ Hỏa Sơn Toàn khu Mục 69 | 319.000 |
| Cụm công nghiệp An Lương xã Mỹ Chánh (nay là xã An Lương) Toàn khu Mục 92 | 172.000 |
| Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi) Toàn khu Mục 106 | 294.000 |
| Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh cũ) Toàn khu Mục 117 | 191.000 |
| Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ) Toàn khu Mục 85 | 245.000 |
| Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ) Toàn khu Mục 86 | 209.000 |
| Cụm công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Long xã Bình Thành) Toàn khu Mục 108 | 245.000 |
| Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa Sơn Bình Tường) Toàn khu Mục 109 | 209.000 |
| Cụm công nghiệp Hoài Châu (nay là phường Tam Quan) Toàn khu Mục 82 | 154.000 |
| Cụm công nghiệp Hoài Hương (nay là phường Hoài Nhơn Đông) Toàn khu Mục 84 | 172.000 |
| Cụm công nghiệp Hoài Hảo (nay là phường Hoài Nhơn Tây) Toàn khu Mục 81 | 172.000 |
| Cụm công nghiệp Hoài Sơn (nay là phường Hoài Nhơn Bắc) Toàn khu Mục 77 | 135.000 |
| Cụm công nghiệp Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu Mục 80 | 209.000 |
| Cụm công nghiệp Mỹ Thành (nay là xã An Lương) Toàn khu Mục 91 | 209.000 |
| Cụm công nghiệp Ngọc An Hoài Thanh Tây (nay là phường Hoài Nhơn) Toàn khu Mục 78 | 245.000 |
| Cụm công nghiệp Ngọc Sơn Hoài Thanh Tây Tây (nay là phường Hoài Nhơn) Toàn khu Mục 79 | 209.000 |
| Cụm công nghiệp Tam Quan (nay là phường Tam Quan) Toàn khu Mục 76 | 266.000 |
| Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa) Toàn khu Mục 114 | 245.000 |
| Cụm công nghiệp Tà Súc Toàn khu Mục 118 | 191.000 |
| Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân) Toàn khu Mục 107 | 245.000 |
| Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận) Toàn khu Mục 113 | 209.000 |
| Cụm công nghiệp Đệ Đức Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu Mục 83 | 172.000 |
| Khu Công nghiệp Becamex Bình Định Toàn khu Mục 127 | 200.000 |
| Khu Công nghiệp Hòa Hội (nay là xã Hòa Hội) Toàn khu Mục 97 | 209.000 |
| Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô: A1, A2, A3, A4, A5 Mục 56 | 306.000 |
| Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (Giáp với Khu Trung tâm) đến Đường QH D1 (Khu A) Mục 54 | 407.000 |
| Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (Khu A) đến hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá) Mục 55 | 357.000 |
| Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô: A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12 Mục 57 | 255.000 |
| Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (khu mới) Toàn khu Mục 58 | 200.000 |
| Khu Công nghiệp Long Mỹ Toàn khu Mục 122 | 203.000 |
| Khu Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam) Toàn khu Mục 65 | 466.000 |
| Khu Công nghiệp Phú Tài Khu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu) Mục 120 | 429.000 |
| Khu Công nghiệp Phú Tài Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà (thuộc phường Bùi Thị Xuân) Mục 121 | 331.000 |
| Khu Công nghiệp Phú Tài Phần mở rộng thuộc xã Tuy Phước Tây, giáp phường Quy Nhơn Bắc Mục 119 | 429.000 |
| Khu chế biến thủy sản tập trung phường Tam Quan Bắc (nay là phường Hoài Nhơn Bắc) Toàn khu Mục 75 | 226.000 |
| Khu công nghiệp Bình Nghi Toàn khu Mục 131 | 240.000 |
| Khu công nghiệp Cát Trinh (nay là xã Phù Cát) Toàn khu Mục 132 | 240.000 |
| Khu công nghiệp Nam Pleiku Toàn khu Mục 3 | 214.000 |
| Khu công nghiệp Nhơn Hội A (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu Mục 129 | 300.000 |
| Khu công nghiệp Nhơn Hội B (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu Mục 130 | 300.000 |
| Khu công nghiệp Phù Mỹ (nay là xã Phù Mỹ) Toàn khu Mục 133 | 200.000 |
| Khu công nghiệp Trà Đa Toàn khu Mục 1 | 247.000 |
| Khu công nghiệp Đăk Đoa Toàn khu Mục 4 | 210.000 |
| Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú Toàn khu Mục 2 | 367.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 Mục 41 | 255.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 47 | 357.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 22 | 479.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 79) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67) Mục 6 | 479.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67) Mục 11 | 326.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 4 Mục 32 | 357.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) đến Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) Mục 10 | 377.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH (cạnh lô 45) đến Hết đường (đường QH cạnh lô 70) Mục 45 | 428.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3 Mục 25 | 377.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Đường D2 (cạnh Bưu điện) Mục 7 | 540.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 46 | 407.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 36 | 357.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) đến Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) Mục 13 | 326.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 50 | 357.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79) Mục 16 | 163.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH (cạnh lô 45) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67) Mục 17 | 428.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 52 | 255.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 49 | 357.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3 Mục 30 | 357.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 Mục 39 | 255.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 đến Hết đường (cạnh lô 19) Mục 31 | 306.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 đến Hết đường (cạnh lô 19) Mục 28 | 407.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến hết đường Mục 14 | 265.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 33 | 407.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Toàn khu Mục 42 | 300.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Hết đường (đường QH cạnh lô 77) Mục 18 | 377.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến Đường QH D3 (cạnh lô 57) Mục 43 | 265.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 4 Mục 34 | 357.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 Mục 37 | 306.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79) Mục 12 | 265.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 Mục 38 | 306.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67) Mục 15 | 214.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 26 | 479.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) đến Đường QH D4 (cạnh Chợ) Mục 9 | 428.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 24 | 428.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4 Mục 40 | 255.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) đến Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) Mục 19 | 479.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 29 | 407.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2 Mục 35 | 357.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) đến Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) Mục 53 | 255.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 65) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79) Mục 21 | 326.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 51 | 255.000 |
| Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 47) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67) Mục 20 | 377.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường D2 (cạnh Bưu điện) đến Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp Mục 8 | 591.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3 Mục 23 | 428.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3 Mục 27 | 458.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3 Mục 48 | 357.000 |
| Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79) Mục 44 | 214.000 |
| Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề Mục 94 | 172.000 |
| Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639 Mục 93 | 209.000 |
| Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giá |
|---|---|
| Các Xã Đất, đá, cát, sỏi Mục 2 | 258.000 |
| Các Phường Ti tan, vàng Mục 1 | 527.000 |
| Các Phường Đất, đá, cát, sỏi Mục 1 | 392.000 |
| Các Xã Tài nguyên và khoáng sản khác Mục 2 | 392.000 |
| Các Phường Tài nguyên và khoáng sản khác Mục 1 | 454.000 |
| Các Xã Ti tan, vàng Mục 2 | 527.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.