Bảng giá đất Gia Lai áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bình Định trước đây.

Bảng giá đất Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành tại Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 23/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCông báo tỉnh Gia Lai (thuộc tính + bản ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Gia Lai

135 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Bình789 dòng giá - đất ở tối đa 6.380.000 đ/m²Phường An Khê946 dòng giá - đất ở tối đa 13.350.000 đ/m²Phường An Nhơn827 dòng giá - đất ở tối đa 18.900.000 đ/m²Phường An Nhơn Bắc465 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Phường An Nhơn Nam490 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Phường An Nhơn Đông450 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Phường An Phú446 dòng giá - đất ở tối đa 7.570.000 đ/m²Phường Ayun Pa758 dòng giá - đất ở tối đa 13.290.000 đ/m²Phường Bình Định1073 dòng giá - đất ở tối đa 18.900.000 đ/m²Phường Bồng Sơn711 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Diên Hồng1195 dòng giá - đất ở tối đa 67.180.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn417 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Bắc978 dòng giá - đất ở tối đa 14.910.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Nam1057 dòng giá - đất ở tối đa 14.175.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Tây874 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Phường Hoài Nhơn Đông1277 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Hội Phú756 dòng giá - đất ở tối đa 29.240.000 đ/m²Phường Pleiku1448 dòng giá - đất ở tối đa 63.180.000 đ/m²Phường Quy Nhơn2357 dòng giá - đất ở tối đa 115.000.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Bắc2176 dòng giá - đất ở tối đa 28.630.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Nam1888 dòng giá - đất ở tối đa 94.400.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Tây742 dòng giá - đất ở tối đa 17.850.000 đ/m²Phường Quy Nhơn Đông2574 dòng giá - đất ở tối đa 33.280.000 đ/m²Phường Tam Quan931 dòng giá - đất ở tối đa 16.800.000 đ/m²Phường Thống Nhất690 dòng giá - đất ở tối đa 15.600.000 đ/m²Xã Al Bá48 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã An Hòa114 dòng giá - đất ở tối đa 2.520.000 đ/m²Xã An Lão93 dòng giá - đất ở tối đa 1.890.000 đ/m²Xã An Lương114 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã An Nhơn Tây94 dòng giá - đất ở tối đa 8.610.000 đ/m²Xã An Toàn32 dòng giá - đất ở tối đa 360.000 đ/m²Xã An Vinh35 dòng giá - đất ở tối đa 360.000 đ/m²Xã Ayun29 dòng giá - đất ở tối đa 955.000 đ/m²Xã Biển Hồ172 dòng giá - đất ở tối đa 5.140.000 đ/m²Xã Bàu Cạn70 dòng giá - đất ở tối đa 3.690.000 đ/m²Xã Bình An92 dòng giá - đất ở tối đa 6.830.000 đ/m²Xã Bình Dương106 dòng giá - đất ở tối đa 12.500.000 đ/m²Xã Bình Hiệp70 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Bình Khê37 dòng giá - đất ở tối đa 5.250.000 đ/m²Xã Bình Phú61 dòng giá - đất ở tối đa 9.450.000 đ/m²Xã Bờ Ngoong65 dòng giá - đất ở tối đa 2.310.000 đ/m²Xã Canh Liên27 dòng giá - đất ở tối đa 340.000 đ/m²Xã Canh Vinh198 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Chơ Long42 dòng giá - đất ở tối đa 225.000 đ/m²Xã Chư A Thai29 dòng giá - đất ở tối đa 1.080.000 đ/m²Xã Chư Krey49 dòng giá - đất ở tối đa 315.000 đ/m²Xã Chư Prông485 dòng giá - đất ở tối đa 3.740.000 đ/m²Xã Chư Păh197 dòng giá - đất ở tối đa 11.320.000 đ/m²Xã Chư Pưh470 dòng giá - đất ở tối đa 10.360.000 đ/m²Xã Chư Sê1032 dòng giá - đất ở tối đa 14.100.000 đ/m²Xã Cát Tiến275 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Cửu An42 dòng giá - đất ở tối đa 2.520.000 đ/m²Xã Gào53 dòng giá - đất ở tối đa 2.620.000 đ/m²Xã Hoài Ân145 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Hra36 dòng giá - đất ở tối đa 1.490.000 đ/m²Xã Hòa Hội78 dòng giá - đất ở tối đa 9.870.000 đ/m²Xã Hội Sơn36 dòng giá - đất ở tối đa 3.050.000 đ/m²Xã Ia Boòng68 dòng giá - đất ở tối đa 2.690.000 đ/m²Xã Ia Băng45 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Ia Chia36 dòng giá - đất ở tối đa 515.000 đ/m²Xã Ia Dom37 dòng giá - đất ở tối đa 3.080.000 đ/m²Xã Ia Dreh30 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Ia Dơk36 dòng giá - đất ở tối đa 935.000 đ/m²Xã Ia Grai320 dòng giá - đất ở tối đa 8.610.000 đ/m²Xã Ia Hiao41 dòng giá - đất ở tối đa 1.070.000 đ/m²Xã Ia Hrung104 dòng giá - đất ở tối đa 4.410.000 đ/m²Xã Ia Hrú77 dòng giá - đất ở tối đa 2.160.000 đ/m²Xã Ia Khươl40 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Ia Ko53 dòng giá - đất ở tối đa 1.490.000 đ/m²Xã Ia Krái60 dòng giá - đất ở tối đa 1.260.000 đ/m²Xã Ia Krêl53 dòng giá - đất ở tối đa 2.480.000 đ/m²Xã Ia Le47 dòng giá - đất ở tối đa 2.425.000 đ/m²Xã Ia Ly150 dòng giá - đất ở tối đa 2.890.000 đ/m²Xã Ia Lâu49 dòng giá - đất ở tối đa 765.000 đ/m²Xã Ia Mơ30 dòng giá - đất ở tối đa 230.000 đ/m²Xã Ia Nan41 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Ia O28 dòng giá - đất ở tối đa 1.160.000 đ/m²Xã Ia Pa121 dòng giá - đất ở tối đa 2.790.000 đ/m²Xã Ia Phí63 dòng giá - đất ở tối đa 3.620.000 đ/m²Xã Ia Pia52 dòng giá - đất ở tối đa 740.000 đ/m²Xã Ia Pnôn26 dòng giá - đất ở tối đa 935.000 đ/m²Xã Ia Púch28 dòng giá - đất ở tối đa 450.000 đ/m²Xã Ia Rbol25 dòng giá - đất ở tối đa 2.520.000 đ/m²Xã Ia Rsai46 dòng giá - đất ở tối đa 2.035.000 đ/m²Xã Ia Sao26 dòng giá - đất ở tối đa 2.320.000 đ/m²Xã Ia Tul24 dòng giá - đất ở tối đa 1.550.000 đ/m²Xã Ia Tôr55 dòng giá - đất ở tối đa 1.850.000 đ/m²Xã KDang39 dòng giá - đất ở tối đa 1.675.000 đ/m²Xã Kbang399 dòng giá - đất ở tối đa 8.160.000 đ/m²Xã Kim Sơn41 dòng giá - đất ở tối đa 3.680.000 đ/m²Xã Kon Chiêng30 dòng giá - đất ở tối đa 310.000 đ/m²Xã Kon Gang42 dòng giá - đất ở tối đa 1.870.000 đ/m²Xã Krong99 dòng giá - đất ở tối đa 270.000 đ/m²Xã Kông Bơ La101 dòng giá - đất ở tối đa 1.600.000 đ/m²Xã Kông Chro296 dòng giá - đất ở tối đa 1.810.000 đ/m²Xã Lơ Pang58 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Mang Yang456 dòng giá - đất ở tối đa 5.560.000 đ/m²Xã Ngô Mây58 dòng giá - đất ở tối đa 5.990.000 đ/m²Xã Nhơn Châu23 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Phù Cát225 dòng giá - đất ở tối đa 12.620.000 đ/m²Xã Phù Mỹ175 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Bắc63 dòng giá - đất ở tối đa 8.470.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Nam105 dòng giá - đất ở tối đa 8.800.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Tây100 dòng giá - đất ở tối đa 5.250.000 đ/m²Xã Phù Mỹ Đông82 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Phú Thiện413 dòng giá - đất ở tối đa 3.780.000 đ/m²Xã Phú Túc443 dòng giá - đất ở tối đa 6.300.000 đ/m²Xã Pờ Tó32 dòng giá - đất ở tối đa 1.080.000 đ/m²Xã SRó42 dòng giá - đất ở tối đa 165.000 đ/m²Xã Sơn Lang112 dòng giá - đất ở tối đa 520.000 đ/m²Xã Tuy Phước375 dòng giá - đất ở tối đa 26.250.000 đ/m²Xã Tuy Phước Bắc92 dòng giá - đất ở tối đa 8.400.000 đ/m²Xã Tuy Phước Tây103 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Xã Tuy Phước Đông145 dòng giá - đất ở tối đa 11.030.000 đ/m²Xã Tây Sơn251 dòng giá - đất ở tối đa 15.960.000 đ/m²Xã Tơ Tung77 dòng giá - đất ở tối đa 345.000 đ/m²Xã Uar47 dòng giá - đất ở tối đa 1.710.000 đ/m²Xã Vân Canh50 dòng giá - đất ở tối đa 1.680.000 đ/m²Xã Vĩnh Quang24 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Vĩnh Sơn43 dòng giá - đất ở tối đa 340.000 đ/m²Xã Vĩnh Thạnh75 dòng giá - đất ở tối đa 2.840.000 đ/m²Xã Vĩnh Thịnh37 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Vạn Đức70 dòng giá - đất ở tối đa 4.470.000 đ/m²Xã Xuân An64 dòng giá - đất ở tối đa 5.250.000 đ/m²Xã Ya Hội78 dòng giá - đất ở tối đa 1.710.000 đ/m²Xã Ya Ma42 dòng giá - đất ở tối đa 255.000 đ/m²Xã Ân Hảo44 dòng giá - đất ở tối đa 3.470.000 đ/m²Xã Ân Tường57 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Đak Pơ132 dòng giá - đất ở tối đa 2.900.000 đ/m²Xã Đak Rong38 dòng giá - đất ở tối đa 380.000 đ/m²Xã Đak Sơmei33 dòng giá - đất ở tối đa 930.000 đ/m²Xã Đak Đoa718 dòng giá - đất ở tối đa 36.360.000 đ/m²Xã Đăk Song21 dòng giá - đất ở tối đa 89.000 đ/m²Xã Đề Gi130 dòng giá - đất ở tối đa 7.350.000 đ/m²Xã Đức Cơ403 dòng giá - đất ở tối đa 18.060.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Cụm Công nghiệp An Khê
Toàn khu
Mục 59
250.000
Cụm Công nghiệp An Mơ
Toàn khu
Mục 68
307.000
Cụm Công nghiệp An Trường
Toàn khu
Mục 66
307.000
Cụm Công nghiệp Bình Dương (thuộc thị trấn Bình Dương) (nay là xã Bình Dương)
Toàn khu
Mục 87
319.000
Cụm Công nghiệp Bình Thành
Toàn khu
Mục 126
240.000
Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ Thạch Bình Tân)
Toàn khu
Mục 111
172.000
Cụm Công nghiệp Bình Định (nay là phường Bình Định)
Toàn khu
Mục 60
552.000
Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân (nay là phường Quy Nhơn Tây)
Toàn khu
Mục 125
294.000
Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO)
Toàn khu
Mục 115
191.000
Cụm Công nghiệp Cát Khánh (nay là xã Đề Gi)
Toàn khu
Mục 99
172.000
Cụm Công nghiệp Cát Nhơn (nay là xã Xuân An)
Toàn khu
Mục 96
172.000
Cụm Công nghiệp Cát Trinh (nay là xã Phù Cát)
Toàn khu
Mục 98
245.000
Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi)
Toàn khu
Mục 105
294.000
Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Phù Mỹ)
Các tuyến đường khác
Mục 90
282.000
Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Phù Mỹ)
Trục đường chính
Mục 89
490.000
Cụm Công nghiệp Gò Bùi
Toàn khu
Mục 71
158.000
Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối
Toàn khu
Mục 72
191.000
Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng Giang Tây Giang)
Toàn khu
Mục 110
209.000
Cụm Công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây) (nay là xã Phù Cát)
Toàn khu
Mục 95
209.000
Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng
Toàn khu
Mục 62
552.000
Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi)
Toàn khu
Mục 104
245.000
Cụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn (nay là phường Bồng Sơn)
Toàn khu
Mục 74
266.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Bình (nay là phường Quy Nhơn Đông)
Toàn khu
Mục 123
490.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam)
Toàn khu
Mục 61
405.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Phong (nay là phường An Nhơn Bắc)
Toàn khu
Mục 70
368.000
Cụm Công nghiệp Nhơn Tân 1 (nay là xã An Nhơn Tây)
Toàn khu
Mục 67
307.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân)
Vị trí trong các đường giao thông nội bộ
Mục 102
245.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân)
Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính
Mục 101
294.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân)
Khu vực sản xuất nước mắm
Mục 103
209.000
Cụm Công nghiệp Phú An (xã Ya Hội)
Toàn khu
Mục 5
200.000
Cụm Công nghiệp Quang Trung
Toàn khu
Mục 124
531.000
Cụm Công nghiệp Thanh Liêm
Toàn khu
Mục 63
552.000
Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc phường Bồng Sơn)
Toàn khu
Mục 73
226.000
Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ) (nay là phường An Nhơn)
Toàn khu
Mục 64
209.000
Cụm Công nghiệp Tây Giang
Toàn khu
Mục 128
240.000
Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An)
Toàn khu
Mục 112
172.000
Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh
Toàn khu
Mục 116
158.000
Cụm Công nghiệp xã Phước An
Toàn khu
Mục 100
490.000
Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp), (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)
Toàn khu
Mục 88
319.000
Cụm Công nghiệp Đồ Hỏa Sơn
Toàn khu
Mục 69
319.000
Cụm công nghiệp An Lương xã Mỹ Chánh (nay là xã An Lương)
Toàn khu
Mục 92
172.000
Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi)
Toàn khu
Mục 106
294.000
Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh cũ)
Toàn khu
Mục 117
191.000
Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ)
Toàn khu
Mục 85
245.000
Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ)
Toàn khu
Mục 86
209.000
Cụm công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Long xã Bình Thành)
Toàn khu
Mục 108
245.000
Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa Sơn Bình Tường)
Toàn khu
Mục 109
209.000
Cụm công nghiệp Hoài Châu (nay là phường Tam Quan)
Toàn khu
Mục 82
154.000
Cụm công nghiệp Hoài Hương (nay là phường Hoài Nhơn Đông)
Toàn khu
Mục 84
172.000
Cụm công nghiệp Hoài Hảo (nay là phường Hoài Nhơn Tây)
Toàn khu
Mục 81
172.000
Cụm công nghiệp Hoài Sơn (nay là phường Hoài Nhơn Bắc)
Toàn khu
Mục 77
135.000
Cụm công nghiệp Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam)
Toàn khu
Mục 80
209.000
Cụm công nghiệp Mỹ Thành (nay là xã An Lương)
Toàn khu
Mục 91
209.000
Cụm công nghiệp Ngọc An Hoài Thanh Tây (nay là phường Hoài Nhơn)
Toàn khu
Mục 78
245.000
Cụm công nghiệp Ngọc Sơn Hoài Thanh Tây Tây (nay là phường Hoài Nhơn)
Toàn khu
Mục 79
209.000
Cụm công nghiệp Tam Quan (nay là phường Tam Quan)
Toàn khu
Mục 76
266.000
Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa)
Toàn khu
Mục 114
245.000
Cụm công nghiệp Tà Súc
Toàn khu
Mục 118
191.000
Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân)
Toàn khu
Mục 107
245.000
Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận)
Toàn khu
Mục 113
209.000
Cụm công nghiệp Đệ Đức Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam)
Toàn khu
Mục 83
172.000
Khu Công nghiệp Becamex Bình Định
Toàn khu
Mục 127
200.000
Khu Công nghiệp Hòa Hội (nay là xã Hòa Hội)
Toàn khu
Mục 97
209.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô: A1, A2, A3, A4, A5
Mục 56
306.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (Giáp với Khu Trung tâm) đến Đường QH D1 (Khu A)
Mục 54
407.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (Khu A) đến hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá)
Mục 55
357.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô: A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12
Mục 57
255.000
Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (khu mới)
Toàn khu
Mục 58
200.000
Khu Công nghiệp Long Mỹ
Toàn khu
Mục 122
203.000
Khu Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam)
Toàn khu
Mục 65
466.000
Khu Công nghiệp Phú Tài
Khu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu)
Mục 120
429.000
Khu Công nghiệp Phú Tài
Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà (thuộc phường Bùi Thị Xuân)
Mục 121
331.000
Khu Công nghiệp Phú Tài
Phần mở rộng thuộc xã Tuy Phước Tây, giáp phường Quy Nhơn Bắc
Mục 119
429.000
Khu chế biến thủy sản tập trung phường Tam Quan Bắc (nay là phường Hoài Nhơn Bắc)
Toàn khu
Mục 75
226.000
Khu công nghiệp Bình Nghi
Toàn khu
Mục 131
240.000
Khu công nghiệp Cát Trinh (nay là xã Phù Cát)
Toàn khu
Mục 132
240.000
Khu công nghiệp Nam Pleiku
Toàn khu
Mục 3
214.000
Khu công nghiệp Nhơn Hội A (nay là phường Quy Nhơn Đông)
Toàn khu
Mục 129
300.000
Khu công nghiệp Nhơn Hội B (nay là phường Quy Nhơn Đông)
Toàn khu
Mục 130
300.000
Khu công nghiệp Phù Mỹ (nay là xã Phù Mỹ)
Toàn khu
Mục 133
200.000
Khu công nghiệp Trà Đa
Toàn khu
Mục 1
247.000
Khu công nghiệp Đăk Đoa
Toàn khu
Mục 4
210.000
Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú
Toàn khu
Mục 2
367.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4
Mục 41
255.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 47
357.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 22
479.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 79) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Mục 6
479.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Mục 11
326.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 4
Mục 32
357.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) đến Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Mục 10
377.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH (cạnh lô 45) đến Hết đường (đường QH cạnh lô 70)
Mục 45
428.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3
Mục 25
377.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Đường D2 (cạnh Bưu điện)
Mục 7
540.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 46
407.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 36
357.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) đến Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Mục 13
326.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 50
357.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Mục 16
163.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH (cạnh lô 45) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Mục 17
428.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 52
255.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 49
357.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3
Mục 30
357.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4
Mục 39
255.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 đến Hết đường (cạnh lô 19)
Mục 31
306.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 đến Hết đường (cạnh lô 19)
Mục 28
407.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến hết đường
Mục 14
265.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 33
407.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Toàn khu
Mục 42
300.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Hết đường (đường QH cạnh lô 77)
Mục 18
377.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến Đường QH D3 (cạnh lô 57)
Mục 43
265.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 4
Mục 34
357.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4
Mục 37
306.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Mục 12
265.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4
Mục 38
306.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Mục 15
214.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 26
479.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) đến Đường QH D4 (cạnh Chợ)
Mục 9
428.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 24
428.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 4
Mục 40
255.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) đến Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Mục 19
479.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 29
407.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 2
Mục 35
357.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) đến Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79)
Mục 53
255.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 65) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Mục 21
326.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 51
255.000
Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 47) đến Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Mục 20
377.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường D2 (cạnh Bưu điện) đến Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp
Mục 8
591.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3
Mục 23
428.000
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 đến Đường tuyến 3
Mục 27
458.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 đến Đường tuyến 3
Mục 48
357.000
Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) đến Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Mục 44
214.000
Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An
Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề
Mục 94
172.000
Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An
Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639
Mục 93
209.000
Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnGiá
Các Xã
Đất, đá, cát, sỏi
Mục 2
258.000
Các Phường
Ti tan, vàng
Mục 1
527.000
Các Phường
Đất, đá, cát, sỏi
Mục 1
392.000
Các Xã
Tài nguyên và khoáng sản khác
Mục 2
392.000
Các Phường
Tài nguyên và khoáng sản khác
Mục 1
454.000
Các Xã
Ti tan, vàng
Mục 2
527.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.