Bảng giá đất Xã Krong, Gia Lai từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krong là 270.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã và đường liên thôn, đoạn Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) đến Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã và đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) - Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ranh giới xã Kbang - Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) | 140.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) - Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) | 270.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh - PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - | 270.000 | ||
| Ngã 3 Đường xã (Đối diện Trường PTDTBT THCS Krong) - Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) | 75.000 | |||
| Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ - Trường học cũ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) | 75.000 | |||
| Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) - Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái | 75.000 | |||
| Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) - Hết đường làng Tung Gút | 75.000 | |||
| Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái - Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ | 75.000 | |||
| Hết ranh giới đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) - Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) | 75.000 | |||
| Trường học cũ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) - Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m | 75.000 | |||
| Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện | 95.000 | |||
| Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện - Hết đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) | 95.000 | |||
| Đường liên làng (tuyến 1) | Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà (cách ngã tư xóm Đăk Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m Chcâu 350m) | 75.000 | ||
| Đường liên làng (tuyến 1) | Ngã 3 giáp đường xã (trạm y tế xã) - Hết đường (làng Vir cũ) | 140.000 | ||
| Đường liên làng (tuyến 1) | Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m - Ranh giới xã Sơn Lang | 75.000 | ||
| Đường liên làng (tuyến 2) | Ngã 3 đường liên xã (đối diện hộ Đinh Nân) - Giáp tuyến 1 | 125.000 | ||
| Đường liên làng (đi Thôn 5 cũ) | Ranh giới xã Kbang - Suối làng Klếch (làng Adrong cũ) | 75.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi làng La Hách cũ (nghĩa địa xóm Klăh) - Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) | 75.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã 3 đường xã - Hết đường làng Hro (làng Tơleng cũ) | 75.000 | ||
| Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Cheng cũ) | Giáp đường liên làng (tuyến 2) - Giáp đường vào làng Vir (làng Cheng cũ) | 125.000 | ||
| Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Vir cũ) Đường vào Vir (làng Cheng cũ) (tuyến 1) | Ngã 3 đường (gần cuối tuyến 1) - Cuối tuyến 2 | 125.000 | ||
| Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Vir cũ) Đường vào Vir (làng Cheng cũ) (tuyến 1) | Ngã 3 giáp đường xã (đối diện UBND xã) - Hết đường (làng Vir cũ) | 140.000 | ||
| Đường nội làng (tuyến 2) | Ngã 3 đường nội làng (gần nhà văn hóa làng Vir) - Hết tuyến (làng Vir cũ) | 125.000 | ||
| Đường liên thôn (đi Thôn 5 cũ) | Ngã tư (Đường liên xã và đường ra suối làng Adrong cũ) - Hết quy hoạch dân cư làng Klư | 55.000 | ||
| Đường liên thôn (đi Thôn 5 cũ) | Sau nhà văn hóa làng Yueng cũ (giáp ranh đất lâm nghiệp Hết đường - đồi thông) | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã tư Đường xã - Cổng vào làng Đăk Chcâu cũ - Hết đường làng Đăk Bok (làng Đăk Chơ Kâu cũ) - Giáp đất lâm nghiệp | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã 3 Đường xã (gần nghĩa địa làng Yueng cũ) - Giáp tuyến đường sau nhà văn hóa làng Yueng cũ | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) - Hết đường khu dân cư làng La Hách cũ | 55.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 1 - Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) - Hết đường (giáp hồ thủy lợi Mơ Trai) | 55.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 3 - Ngã 3 đường liên xã (giáp khe cạn đến khu - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 2 - Ngã 3 đường liên xã (tuyến giữa vào làng) - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường vào làng Đăk Bok | Ngã 3 nội làng Tăng Lăng (hộ Hoàng Văn Vân) - Hết đường (làng Pdrang) | 55.000 | ||
| Đường vào làng Đăk Bok | Ngã 3 đường xã (trạm gác cửa rừng, gần nhà Niên - Lệ) - Hết đường xóm Đăk Bok (nhà Quân - Lan) | 75.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cũ) | từ nhà ông Luân - Phụng (Giáp tuyến ngã 3 đường - Hết đường (nhà ông Thành - Đào) | 75.000 | ||
| Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro | Ngã 3 đường nội làng Tơ leng cũ - Hết đường mở rộng khu dân cư | 75.000 | ||
| Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro | Ngã 3 đường xã (giáp nhà Ngân - Sơn) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư (đi qua nhà ông Nguyễn Ngọc Ký) | 75.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 1) | Tuyến 4 - Giáp tuyến 1 - Nội làng (cắt qua tuyến 2) - Giáp tuyến 3 | 55.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 1) | đi xã Sơn Lang - xã Đak Rong, đối diện nhà ông - Gần nhà văn hóa làng Sơ Lam (làng Kta cũ) | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 2) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 3) | Ngã 3 đường liên xã (gần nghĩa địa làng Klăh) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cũ) | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 2) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 3) | Nối tiếp tuyến 1 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cũ) | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 2) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 3) | Ngã 3 đường liên xã (giáp nhà ông Tư - bà Năm) - Giáp tuyến 1 | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 2) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 3) | Nối tiếp tuyến 2 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cũ) | 125.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ | Ngã rẽ cuối làng - Giáp tuyến mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cũ | 55.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 1) Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 2) | Cuối đường (Qua ngã 4 giữa làng Pdrang cũ) - Nhà văn hóa làng Pdrang cũ | 55.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 1) Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 2) | Giáp đường đi làng Tung Gút - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cũ về phía Bắc | 55.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 1) Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 2) | Cuối đường (Qua ngã 4 gần cầu treo) - Nhà văn hóa làng Pdrang cũ | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | nhà ông Binh - Thính (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã - Hết đường (nhà Trung - Oanh, giáp đất lâm nghiệp) | 75.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Giáp đường vào làng Tăng Lăng cũ - Pdrang cũ - Điểm Trường Tiểu học Lê Văn Tám cũ | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Nhà văn hóa làng Tăng lăng cũ - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cũ (Cắt qua đường đi làng Tung Gút) | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Lăng cũ (Giáp đường vào làng Tăng Lăng cũ - Pdrang - Đường đi làng Tung Gút | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 1) | Nhà văn hóa làng Pdrang cũ - Cuối mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cũ | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 1) | Gần điểm trường Mẫu giáo làng Tung cũ - Hết đường (đi quy hoạch khu nghĩa địa làng Tung cũ) | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 2) | Lê Văn Tám làng Tung cũ, cắt tuyến đường chính của - Hết đường - Ra sông La Bà | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 3) | Giáp tuyến đường chính của làng (gần nhà văn hóa làng Gút cũ) - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 4) | Giáp tuyến 1 (Sau điểm trường mẫu giáo làng Tung cũ) - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 1) | Đường nội làng Đăk Chcâu cũ (Đối diện nhà Trung - Minh) - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 2) Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 3) | Qua ngã tư tuyến vào làng - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 2) Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 3) | Qua ngã tư gốc cây mít, gần nhà văn hóa làng - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Sing cũ | Ngã 3 đường xã (giáp nhà ông Ngụy Khắc Nông) - Hết ranh giới đất nhà Hiệp - Chắn (Gần đến cầu treo qua sông Ba) | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) | Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) | Giáp đường xã - Hết đường - Giáp đất lâm nghiệp | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) | Giáp đường xã (gần điểm trường học cũ) - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 2) | Gần nhà ông Đinh Blăng - Búp rẽ phải đường BTXM đến cuối quy hoạch khu dân cư | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 3) | Gần nhà ông Thụ - bà Linh - Giáp tuyến 2 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 1) | Giáp đường liên xã (Đối diện làng Đất Đỏ cũ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 1) | Gần nhà bà Thảo - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường xã (đi thôn 5 cũ) | Giáp đường xã - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Đông Bắc làng Klếch cũ | 55.000 | ||
| Đường xã (đi thôn 5 cũ) | Giáp đường xã (Đối diện nhà văn hóa làng Klếch cũ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Tây làng Klếch cũ | 55.000 | ||
| Khu vực 2 | Giáp đường xã (nhà văn hóa làng Klư cũ) - Hết đường | 55.000 | ||
| Khu vực 2 | 166.000 | 133.000 | 106.000 | |
| Khu vực 2 | Cắt tuyến 1 - Hết quy hoạch khu dân cư (giáp đất lâm nghiệp) | 55.000 | ||
| Khu vực 3 | 81.000 | 65.000 | 52.000 | |
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cũ) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 3) Khu vực 1 | Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cũ) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 3) Khu vực 1 | Giáp đường liên xã (nhà ông Hết đường (nhà văn hóa làng Đinh Hmớ) - Lur cũ) | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cũ) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 3) Khu vực 1 | Giáp suối đối diện làng - Hết đường về phía cuối làng (cắt qua Đường xã) | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cũ) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 3) Khu vực 1 | Giáp đường xã - Gần nhà ông bà Hải – Sơn - Hết đường | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cũ) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 1) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 2) Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 3) Khu vực 1 | Giáp đường xã (điểm trường mẫu giáo làng Klư cũ) - Hết đường | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 16.100 | 12.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.600 | 21.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.