Bảng giá đất Xã Krong, Gia Lai từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krong là 270.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã và đường liên thôn, đoạn Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh đến Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 124 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Mục 49 | 166.000 | 133.000 | 106.000 |
| Khu vực 2 | Mục 50 | 116.000 | 93.000 | 74.000 |
| Khu vực 3 | Mục 51 | 81.000 | 65.000 | 52.000 |
| Đường liên làng (tuyến 1) | Ngã 3 giáp đường xã (trạm y tế xã) - Hết đường (làng Vir cũ) Mục 2 | 140.000 | ||
| Đường liên làng (tuyến 2) | Ngã 3 đường liên xã (đối diện hộ Đinh Nân) - Giáp tuyến 1 Mục 6 | 125.000 | ||
| Đường liên làng (đi Thôn 5 cũ) | Ranh giới xã Kbang - Suối làng Klếch (làng Adrong cũ) Mục 10 | 75.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi làng La Hách cũ (nghĩa địa xóm Klăh) - Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) Mục 8 | 75.000 | ||
| Đường liên thôn (đi Thôn 5 cũ) | Ngã tư (Đường liên xã và đường ra suối làng Adrong cũ) - Hết quy hoạch dân cư làng Klư Mục 13 | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Sau nhà văn hóa làng Yueng cũ (giáp ranh đất lâm nghiệp - đồi thông) - Hết đường Mục 12 | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã 3 nội làng Tăng Lăng (hộ Hoàng Văn Vân) - Hết đường (làng Pdrang) Mục 12 | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) - Hết đường khu dân cư làng La Hách cũ Mục 12 | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã 3 đường xã - Hết đường làng Hro (làng Tơleng cũ) Mục 9 | 75.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã tư Đường xã - Cổng vào làng Đăk Chcâu cũ - Hết đường làng Đăk Bok (làng Đăk Chơ Kâu cũ) - Giáp đất lâm nghiệp Mục 12 | 55.000 | ||
| Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir | Ngã 3 Đường xã (gần nghĩa địa làng Yueng cũ) - Giáp tuyến đường sau nhà văn hóa làng Yueng cũ Mục 12 | 55.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) Mục 1 | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Trường học cũ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) - Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ - Trường học cũ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ngã 3 Đường xã (Đối diện Trường PTDTBT THCS Krong) - Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m - Ranh giới xã Sơn Lang | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Hết ranh giới đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) - Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh - Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) Mục 1 | 270.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) Mục 1 | 270.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện - Hết đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) - Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) Mục 1 | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) - Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh Mục 1 | 95.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) - Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái - Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ranh giới xã Kbang - Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) Mục 1 | 140.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) - Hết đường làng Tung Gút | 75.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà (cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m) - Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m | 75.000 | ||
| Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Cheng cũ) | Giáp đường liên làng (tuyến 2) - Giáp đường vào làng Vir (làng Cheng cũ) Mục 7 | 125.000 | ||
| Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Vir cũ) | Ngã 3 đường (gần cuối tuyến 1) - Cuối tuyến 2 Mục 4 | 125.000 | ||
| Đường nội làng (tuyến 2) | Ngã 3 đường nội làng (gần nhà văn hóa làng Vir) - Hết tuyến (làng Vir cũ) Mục 3 | 125.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ | Nhà văn hóa làng Pdrang cũ - Cuối mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cũ | 55.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ | Ngã rẽ cuối làng - Giáp tuyến mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cũ Mục 25 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 1) | Cuối đường (Qua ngã 4 gần cầu treo) - Nhà văn hóa làng Pdrang cũ Mục 23 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Pdrang cũ (tuyến 2) | Cuối đường (Qua ngã 4 giữa làng Pdrang cũ) - Nhà văn hóa làng Pdrang cũ Mục 24 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 1) | Gần điểm trường Mẫu giáo làng Tung cũ - Hết đường (đi quy hoạch khu nghĩa địa làng Tung cũ) Mục 26 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 2) | Gần điểm trường tiểu học Lê Văn Tám làng Tung cũ, cắt tuyến đường chính của làng - Hết đường - Ra sông La Bà Mục 27 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 3) | Giáp tuyến đường chính của làng (gần nhà văn hóa làng Gút cũ) - Hết đường Mục 28 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tung Gút (tuyến 4) | Giáp tuyến 1 (Sau điểm trường mẫu giáo làng Tung cũ) - Hết đường Mục 29 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Sau nhà văn hóa làng Tăng Lăng cũ (Giáp đường vào làng Tăng Lăng cũ - Pdrang cũ) - Đường đi làng Tung Gút Mục 22 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Giáp đường vào làng Tăng Lăng cũ - Pdrang cũ - Điểm Trường Tiểu học Lê Văn Tám cũ Mục 22 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Nhà văn hóa làng Tăng lăng cũ - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cũ (Cắt qua đường đi làng Tung Gút) Mục 22 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Tăng Lăng cũ | Giáp đường đi làng Tung Gút - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cũ về phía Bắc Mục 22 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cũ) | Ngã 3 nội làng Đăk Bok cũ, từ nhà ông Luân - Phụng (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ - Hết đường (nhà ông Thành - Đào) Mục 21 | 75.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cũ) | Ngã 3 nội làng Đăk Bok cũ, gần nhà ông Hiến - Tuyết, nhà ông Binh - Thính (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà Trung - Oanh, giáp đất lâm nghiệp) | 75.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 1) | Đường nội làng Đăk Chcâu cũ (Đối diện nhà Trung - Minh) - Hết đường Mục 31 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 2) | Qua ngã tư tuyến vào làng - Hết đường Mục 32 | 55.000 | ||
| Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cũ) (tuyến 3) | Qua ngã tư gốc cây mít, gần nhà văn hóa làng - Hết đường Mục 33 | 55.000 | ||
| Đường vào Vir (làng Cheng cũ) (tuyến 1) | Ngã 3 giáp đường xã (đối diện UBND xã) - Hết đường (làng Vir cũ) Mục 5 | 140.000 | ||
| Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro | Ngã 3 đường xã (giáp nhà Ngân - Sơn) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư (đi qua nhà ông Nguyễn Ngọc Ký) Mục 20 | 75.000 | ||
| Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro | Ngã 3 đường nội làng Tơ leng cũ - Hết đường mở rộng khu dân cư Mục 20 | 75.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 4 - Giáp tuyến 1 - Nội làng (cắt qua tuyến 2) - Giáp tuyến 3 | 55.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 3 - Ngã 3 đường liên xã (giáp khe cạn đến khu - Hết đường Mục 14 | 55.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 1 - Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) - Hết đường (giáp hồ thủy lợi Mơ Trai) Mục 14 | 55.000 | ||
| Đường vào làng Pngăn | Tuyến 2 - Ngã 3 đường liên xã (tuyến giữa vào làng) - Hết đường Mục 14 | 55.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) | Nối tiếp tuyến 1 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Mục 16 | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) | Nối tiếp tuyến 2 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Mục 18 | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 1) | Ngã 3 đường liên xã (đường đi xã Sơn Lang - xã Đak Rong, đối diện nhà ông Đinh Nu) - Gần nhà văn hóa làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Mục 15 | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 2) | Ngã 3 đường liên xã (giáp nhà ông Tư - bà Năm) - Giáp tuyến 1 Mục 17 | 125.000 | ||
| Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cũ) (tuyến 3) | Ngã 3 đường liên xã (gần nghĩa địa làng Klăh) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cũ) Mục 19 | 125.000 | ||
| Đường vào làng Đăk Bok | Ngã 3 đường xã (trạm gác cửa rừng, gần nhà Niên - Lệ) - Hết đường xóm Đăk Bok (nhà Quân - Lan) Mục 11 | 75.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 1) | Giáp đường xã (điểm trường mẫu giáo làng Klư cũ) - Hết đường Mục 46 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 2) | Giáp đường xã (nhà văn hóa làng Klư cũ) - Hết đường Mục 47 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cũ) (tuyến 3) | Cắt tuyến 1 - Hết quy hoạch khu dân cư (giáp đất lâm nghiệp) Mục 48 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cũ) | Giáp đường liên xã (nhà ông Đinh Hmớ) - Hết đường (nhà văn hóa làng Lur cũ) Mục 45 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) | Giáp đường xã - Hết đường - Giáp đất lâm nghiệp Mục 39 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) | Giáp đường xã (gần điểm trường học cũ) - Hết đường Mục 40 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) | Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 Mục 41 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) | Giáp đường xã - Gần nhà ông bà Hải – Sơn - Hết đường Mục 42 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) | Giáp suối đối diện làng - Hết đường về phía cuối làng (cắt qua Đường xã) Mục 43 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cũ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) | Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 Mục 44 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Sing cũ | Ngã 3 đường xã (giáp nhà ông Ngụy Khắc Nông) - Hết ranh giới đất nhà Hiệp - Chắn (Gần đến cầu treo qua sông Ba) Mục 30 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) | Giáp đường liên xã (Đối diện làng Đất Đỏ cũ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư Mục 34 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 1) | Gần nhà bà Thảo - Hết đường Mục 35 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 2) | Gần nhà ông Đinh Blăng - Hết đường đến nhà ông Đinh Búp rẽ phải đường BTXM đến cuối quy hoạch khu dân cư (đường BTXM ra suối Đăk Bok) Mục 36 | 55.000 | ||
| Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cũ) (tuyến 3) | Gần nhà ông Thụ - bà Linh - Giáp tuyến 2 Mục 37 | 55.000 | ||
| Đường xã (đi thôn 5 cũ) | Giáp đường xã - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Đông Bắc làng Klếch cũ Mục 38 | 55.000 | ||
| Đường xã (đi thôn 5 cũ) | Giáp đường xã (Đối diện nhà văn hóa làng Klếch cũ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Tây làng Klếch cũ Mục 38 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 120 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 124 | 22.000 | 16.100 | 12.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 124 | 28.600 | 21.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.