Bảng giá đất Xã Bàu Cạn, Gia Lai từ 01/01/2026
48 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bàu Cạn là 3.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ), đoạn Tỉnh lộ 663: Từ đường QH A4 đến Đường QH A1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 19 | Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn | 1.390.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ranh giới Xã Bình Giáo (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) | 695.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku | 1.010.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) | 730.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Bàu Cạn (ngã ba Mỹ Hạnh) | 930.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Ranh giới Xã Thăng Hưng - Bình Giáo (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc | 835.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl | 710.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn | 1.160.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông | 695.000 | ||
| Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ) | Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ) | 775.000 | ||
| Đường liên thôn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình Toàn tuyến An Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 | 355.000 | |||
| Đường liên thôn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình Toàn tuyến An Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 | Toàn tuyến | 355.000 | ||
| Đường liên thôn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình Toàn tuyến An Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 | Quốc lộ 19 - Cầu Lầy | 355.000 | ||
| Đường liên thôn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình Toàn tuyến An Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè | 450.000 | ||
| Đường liên xã đi Xã Chư Prông | Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè | 450.000 | ||
| Đường liên xã đi Xã Chư Prông | Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) Ranh giới Xã Chư Prông | 440.000 | ||
| Đường liên xã đi Xã Chư Prông | Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II | 450.000 | ||
| Đường liên xã đi Xã Chư Prông | Toàn tuyến | 355.000 | ||
| Đường liên xã đi Xã Gào | Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào | 175.000 | ||
| Đường liên xã đi Xã Gào | Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo | 440.000 | ||
| Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình | Toàn tuyến | 335.000 | ||
| Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 | Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 | 440.000 | ||
| Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 | Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình | 355.000 | ||
| Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 | Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 | 335.000 | ||
| Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ | Toàn tuyến | 1.110.000 | ||
| Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ | Quốc lộ 19: Từ đường QH A1 đến Đường QH A3 | 2.850.000 | ||
| Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ | Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình | 265.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) | Đường QH A1: Từ đường QH A6 đến Đường QH A5 | 1.540.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) | Đường QH A3: Từ đường QH A8 đến Đường QH A6 | 1.840.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) | Đường QH A2: Từ đường QH A6 đến Đường QH A5 | 1.540.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) | Đường QH A4: Từ Tỉnh lộ 663 đến Đường QH A6 | 1.840.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) | Đường QH A1: Từ Tỉnh lộ 663 đến Đường QH A6 | 1.840.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) | Đường QH A2: Từ đường QH A8 đến Đường QH A6 | 1.840.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) | Quốc lộ 19: Từ đường QH A2 đến Đường QH A3 | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) | Đường QH A1: Từ đường QH A2 đến Đường QH A3 | 970.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) | Tỉnh lộ 663: Từ đường QH A4 đến Đường QH A1 | 3.690.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn | Đường QH A2: Từ đường QH A1 đến Đường QH A3 | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn | Đường QH A3: Từ Quốc lộ 19 đến hết đường | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn | Đường QH A1: Từ Quốc lộ 19 đến hết đường | 1.580.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường QH A6: Từ đường QH A1 đến Đường QH A4 | 1.840.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường QH A7: Từ đường QH A1 đến Đường QH A4 | 1.840.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 415.000 | 332.000 | 266.000 | |
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường QH A5: Từ đường QH A1 đến hết đường | 1.540.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường QH A8: Từ đường QH A1 đến Đường QH A4 | 1.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.100 | 17.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 41.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.