Bảng giá đất Xã Ia Hrung, Gia Lai từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Hrung là 4.410.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664, đoạn Ranh giới thành phố Pleiku cũ đến Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 97
51.00044.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường liên thôn, nội thônNgã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai)
Mục 3
400.000
Các tuyến đường liên thôn, nội thônHết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664
Mục 3
410.000
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà ThanhHết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel
Mục 1
650.000
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà ThanhLàng Klăh 1 - Hết làng Jút 2
Mục 1
650.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngNgã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao)
Mục 2
750.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế
Mục 2
700.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngNgã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1
Mục 2
700.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã)
Mục 2
380.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú
Mục 2
380.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngHết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang
Mục 2
380.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang
Mục 2
380.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngĐầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu
Mục 2
700.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũĐường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Mục 30
880.000
Khu vực 1
Mục 39
587.000470.000376.000
Khu vực 2
Mục 40
411.000329.000263.000
Khu vực 3
Mục 41
288.000230.000184.000
Lê ChânRanh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ)
Mục 31
1.925.000
Nguyễn LữToàn tuyến
Mục 32
1.550.000
Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ)Toàn tuyến
Mục 33
2.210.000
Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũToàn tuyến
Mục 34
1.200.000
Trần Văn ƠnNgã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ
Mục 36
1.600.000
Tỉnh lộ 664Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ
Mục 35
1.350.000
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí)
Mục 4
1.200.000
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)Toàn tuyến
Mục 4
1.200.000
ĐườngRanh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2
Mục 5
670.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãNgã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm450.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãRanh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Mục 10
660.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãĐầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 10
660.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãLàng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung
Mục 10
550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãGiáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãRanh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh
Mục 10
550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãNgã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Mục 10
550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãHết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh
Mục 10
550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân
Mục 11
1.960.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai
Mục 11
4.410.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng
Mục 11
2.400.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ
Mục 11
3.680.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũToàn tuyến
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 12
590.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũToàn tuyến
Mục 12
1.550.000
Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2Toàn tuyến
Mục 22
730.000
Đường chính khu dân cư làng Blang 2Toàn tuyến
Mục 6
550.000
Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ)Toàn tuyến
Mục 9
1.200.000
Đường khu dân cư liên thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên)450.000
Đường khu dân cư liên thônRanh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất
Mục 14
700.000
Đường khu dân cư liên thônRanh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao)740.000
Đường khu dân cư liên thônNgã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5450.000
Đường khu dân cư liên thônRanh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5)450.000
Đường khu dân cư liên thônRanh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5700.000
Đường khu dân cư liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp450.000
Đường khu dân cư liên thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành)
Mục 14
700.000
Đường khu dân cư liên thônRanh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí
Mục 14
900.000
Đường khu dân cư liên thônGiáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ
Mục 14
700.000
Đường khu dân cư liên thônĐầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706
Mục 14
700.000
Đường khu dân cư làng BồToàn tuyến
Mục 13
375.000
Đường liên thôn, làngSân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789
Mục 15
550.000
Đường liên thôn, làngTrước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3
Mục 15
600.000
Đường liên xãRanh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Mục 16
880.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ1.080.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ
Mục 17
1.080.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng
Mục 17
1.500.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An
Mục 17
1.100.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet
Mục 17
1.800.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba)
Mục 17
1.800.000
Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)Toàn tuyến
Mục 19
730.000
Đường liên xã Ia Hrung - Ia GraiToàn tuyến
Mục 18
730.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũĐường D1
Mục 20
1.150.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũNgã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5)
Mục 20
950.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũNgã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706
Mục 20
1.200.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũToàn tuyến
Mục 20
1.040.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũĐầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi
Mục 20
900.000
Đường nội bộ Thôn 2Toàn tuyến
Mục 21
350.000
Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2Toàn tuyến
Mục 24
650.000
Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2Toàn tuyến
Mục 25
650.000
Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944)Toàn tuyến
Mục 23
1.050.000
Đường trước UBND xã Ia Dêr cũTỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào
Mục 26
600.000
Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Mục 37
750.000
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng MáihHồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ)
Mục 38
350.000
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng MáihToàn tuyến
Mục 38
350.000
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng MáihNgã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ)
Mục 38
350.000
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng MáihNgã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 38
350.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia LaiĐường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2
Mục 27
1.990.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia LaiNgã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2)
Mục 27
1.720.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai)Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí)
Mục 28
2.210.000
Đường vào các thôn, làngNgã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2
Mục 29
600.000
Đường đi thôn Hưng Bình - Tân HợpĐường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706
Mục 7
450.000
Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành)Toàn tuyến
Mục 8
730.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
32.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 97
72.00051.20035.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 97
125.00094.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.