Bảng giá đất Xã Ia Hrung, Gia Lai từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Hrung4.410.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664, đoạn Ranh giới thành phố Pleiku cũ đến Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
51.00044.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường liên thôn, nội thônNgã 3 Thôn 1 - (qua công ty TNHH cà phê Ia400.000
Các tuyến đường liên thôn, nội thônHết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664410.000
Các tuyến đường liên thôn, nội thônHết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang380.000
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà ThanhNgã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1700.000
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà ThanhHết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel650.000
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà ThanhLàng Klăh 1 - Hết làng Jút 2650.000
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà ThanhNgã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao)750.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngĐầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu700.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã)380.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú380.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế700.000
Các đường hẻm đi vào các thôn, làngRanh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang380.000
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí)1.200.000
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)Toàn tuyến1.200.000
ĐườngToàn tuyến550.000
ĐườngRanh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2670.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãĐầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã)660.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãRanh giới xã Ia Bă (cầu trắng) Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ cũ - (xã Ia Grai)660.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãLàng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãNgã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãHết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xãRanh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh550.000
Đường chính khu dân cư làng Blang 2 Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành) Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ)Toàn tuyến730.000
Đường chính khu dân cư làng Blang 2 Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành) Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ)Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706450.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại550.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai4.410.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Lai Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân1.960.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm450.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ3.680.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũToàn tuyến1.550.000
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũHết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng2.400.000
Đường khu dân cư liên thônĐầu đường Văn Yên (nhà ông Đầu giáp cầu trước nông trường Thủy) - 706700.000
Đường khu dân cư liên thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành)700.000
Đường khu dân cư liên thônRanh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất700.000
Đường khu dân cư liên thônGiáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ700.000
Đường khu dân cư làng BồRanh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí900.000
Đường khu dân cư làng BồToàn tuyến375.000
Đường liên thôn, làngRanh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5)450.000
Đường liên thôn, làngRanh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao)740.000
Đường liên thôn, làngĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên)450.000
Đường liên thôn, làngRanh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5700.000
Đường liên thôn, làngNgã 3 nhà ông Ban, ông Thức Trường mầm non 1/5450.000
Đường liên thôn, làngSân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789550.000
Đường liên thôn, làngHết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp450.000
Đường liên thôn, làngTrước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3600.000
Đường liên xãĐoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba)1.800.000
Đường liên xãRanh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn880.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ1.080.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An1.100.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet1.800.000
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng1.500.000
Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ1.080.000
Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)Toàn tuyến730.000
Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 7061.200.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũĐầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi900.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũĐường D11.150.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũToàn tuyến1.040.000
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũNgã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5)950.000
Đường nội bộ Thôn 2 Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2 Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944) Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2Toàn tuyến350.000
Lê ChânToàn tuyến1.550.000
Lê Chânquy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn880.000
Lê ChânRanh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ)1.925.000
Nguyễn Lữ Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ) Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ Tỉnh lộ 664Toàn tuyến2.210.000
Nguyễn Lữ Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ) Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ Tỉnh lộ 664Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ1.350.000
Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Đường trước UBND xã Ia Dêr cũToàn tuyến650.000
Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Đường trước UBND xã Ia Dêr cũTỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào600.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia LaiNgã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2)1.720.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia LaiĐường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 21.990.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai) Đường vào các thôn, làng Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok Đường D1, D2 (trừ đường cũNgã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2600.000
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai) Đường vào các thôn, làng Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok Đường D1, D2 (trừ đường cũHết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí)2.210.000
Khu vực 1Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm350.000
Khu vực 1587.000470.000376.000
Khu vực 2411.000329.000263.000
Khu vực 3288.000230.000184.000
Trần Văn ƠnNgã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ1.600.000
Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn750.000
Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5Toàn tuyến350.000
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng MáihNgã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ)350.000
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng MáihHồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ)350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
32.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
72.00051.20035.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
125.00094.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.