Bảng giá đất Xã Chư Păh, Gia Lai từ 01/01/2026
183 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Păh là 11.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ), đoạn Các lô Lô 01 (Khu LK2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 64.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| A Sanh | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 1 | 2.000.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Toàn tuyến Mục 5 | 995.000 | ||
| Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) | Toàn tuyến Mục 76 | 900.000 | ||
| Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh | Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện (cũ) Mục 75 | 1.560.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt Mục 9 | 1.510.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 9 | 1.900.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 13 | 4.340.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi - Quang Trung Mục 13 | 4.630.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng Mục 17 | 6.470.000 | ||
| Hùng Vương | Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 17 | 3.710.000 | ||
| Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du Mục 17 | 7.740.000 | ||
| Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong Mục 17 | 8.430.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đất dân cư đến đường QH Đ3 (Lô số A1 đến A28) Mục 79 | 2.080.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I1 đến I31) | 1.920.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường QH Đ4: Từ đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I36 đến I64; I69 đến I103) | 1.060.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số D1 đến D32) | 1.920.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đường Nguyễn Văn Linh đến đường QH Đ4 (Khu đất dự trữ) | 2.300.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường QH Đ2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao su (Lô số F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26) | 1.060.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường QH Đ4: Từ đất cao su đến đất dự phòng (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32) | 1.060.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ2 (Lô số F1 đến F36) | 1.970.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số E1 đến E23) | 1.920.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Phan Đình Phùng đến Lê Lợi (Lô số I104 đến I107) | 3.660.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường QH Đ1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao | 1.060.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số B1 đến B23) Mục 79 | 1.920.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ1 (Lô số H1 đến H14) | 1.920.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số C1 đến C30) Mục 79 | 1.970.000 | ||
| Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) | Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) Mục 77 | 885.000 | ||
| Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su cũ) | Toàn tuyến Mục 78 | 190.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô Lô 02 đến 22 (Khu LK2) Mục 82 | 7.390.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô 01 (Khu LK1) Mục 82 | 11.010.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô Lô 01 (Khu LK2) Mục 82 | 11.320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô Lô 02 đến 05 (Khu LK1) Mục 82 | 7.390.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH Đ1: Từ đường QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 đến lô 49) Mục 80 | 630.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ1 đến đường QH Đ2 (Khu vực đất dự trữ) | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5 (Lô số B1 đến B36) | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C1 đến C23) | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C24 đến C46) Mục 81 | 840.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ1 đến QH Đ2 (Khu đất dự trữ) | 995.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5( Lô số B37 đến B72) Mục 81 | 860.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ5 đến đường QH Đ6 (Khu vực đất dự trữ) | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Khu đất dự trữ) | 840.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ2 đến QH Đ3 (Khu đất dự trữ) | 995.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ6 đến Đất dân cư hiện trạng (Lô số D1 đến D43) | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ6 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số D44 đến D86) | 840.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 (Khu vực đất dự trữ) | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A27 đến A55) Mục 81 | 840.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A1 đến A26) | 2.475.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 83 | 360.000 | 288.000 | 230.000 |
| Khu vực 2 | Mục 84 | 306.000 | 245.000 | 196.000 |
| Khu vực 3 | Mục 85 | 260.000 | 208.000 | 166.000 |
| Kpă Klơng | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 21 | 1.490.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 25 | 5.210.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng Mục 25 | 4.470.000 | ||
| Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) Mục 26 | 6.290.000 | ||
| Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ Mục 26 | 7.230.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) Mục 26 | 7.310.000 | ||
| Lê Lợi | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) Mục 26 | 4.300.000 | ||
| Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh Mục 26 | 8.310.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) - Quang Trung Mục 30 | 1.590.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) Mục 30 | 1.550.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hùng Vương Mục 30 | 1.550.000 | ||
| Nay Der | Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt Mục 34 | 1.580.000 | ||
| Nay Der | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 34 | 1.580.000 | ||
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 42 | 3.620.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi - Quang Trung Mục 47 | 4.510.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quang Trung - Kpă Klơng Mục 47 | 3.650.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) Mục 51 | 6.460.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường Mục 51 | 4.400.000 | ||
| Nguyễn Đường | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn.Thị Minh Khai Mục 46 | 2.990.000 | ||
| Ngô Mây | Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 38 | 1.420.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi Mục 56 | 2.100.000 | ||
| Phan Đình Phùng (nối dài) | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 55 | 2.840.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng Mục 60 | 4.090.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 60 | 5.120.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) - Hết chợ Thôn 4 (Hòa Phú cũ) Mục 67 | 2.500.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết chợ (Thôn 4 Hòa Phú cũ) - Ranh giới Xã Ia Khươl Mục 67 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Xã Phú Hòa (cũ) - Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) Mục 67 | 1.250.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng Mục 61 | 4.140.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 61 | 4.670.000 | ||
| Tỉnh lộ 661 | Ranh giới Phú Hòa (cũ) - Hết chùa Phước Sơn Mục 66 | 2.380.000 | ||
| Tỉnh lộ 661 | Hết chùa Phước Sơn - Đường đi Xã Ia Hrung Mục 66 | 1.485.000 | ||
| Tỉnh lộ 661 | Đường đi Xã Ia Hrung - Hết ranh giới Xã Chư Păh | 2.650.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 65 | 2.990.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Mét thứ 500 về phía Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phú Hòa (cũ) Mục 68 | 475.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Ranh giới xã Chư Pah - Mét thứ 500 về phía Tỉnh lộ 661 Mục 68 | 365.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Mét thứ > 500 - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) Mục 68 | 285.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 500 Mục 68 | 680.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Mét thứ > 500 - Tiếp giáp vị trí 2 Mục 68 | 285.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 500 Mục 68 | 490.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Ranh giới Xã Hòa Phú cũ thị trấn Phú Hòa (cũ) - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) và ranh giới Xã Nghĩa Hòa (cũ) Mục 68 | 1.420.000 | ||
| Đường dối diện cổng chợ Phú Hòa | Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m Mục 74 | 1.940.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Mét thứ > 150 - Mét thứ 500 Mục 69 | 475.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Mét thứ > 500 - Hết đường (Giáp ranh Xã Ia Phí) Mục 69 | 380.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 150 Mục 69 | 680.000 | ||
| Đường mở rộng 8m | Lê Lợi (sát Công ty Cao su) - Phan Đình Phùng Mục 72 | 1.430.000 | ||
| Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư Păh | Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng Mục 73 | 1.420.000 | ||
| Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) | Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương Mục 71 | 1.630.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 4 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Toàn tuyến Mục 8 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt Mục 12 | 425.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 16 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi - Quang Trung Mục 16 | 1.300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du Mục 20 | 2.180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng Mục 20 | 1.820.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong Mục 20 | 2.370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 20 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 24 | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ Mục 29 | 2.030.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) Mục 29 | 1.490.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh Mục 29 | 2.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) Mục 29 | 1.770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) Mục 29 | 2.060.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hùng Vương Mục 33 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt Mục 37 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 37 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 45 | 1.020.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Quang Trung - Kpă Klơng Mục 50 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường Mục 54 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) Mục 54 | 1.820.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 41 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi Mục 59 | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 59 | 800.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 64 | 1.310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 3 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Toàn tuyến Mục 7 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt Mục 11 | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 15 | 1.630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi - Quang Trung Mục 15 | 1.730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong Mục 19 | 3.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng Mục 19 | 2.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) | 1.390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du Mục 19 | 2.900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 23 | 560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) Mục 28 | 2.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) Mục 28 | 1.990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh Mục 28 | 3.120.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ Mục 28 | 2.710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) Mục 28 | 2.740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hùng Vương Mục 32 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 36 | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt Mục 36 | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 44 | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Quang Trung - Kpă Klơng Mục 49 | 1.370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường Mục 53 | 1.650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) Mục 53 | 2.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 40 | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi Mục 58 | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 58 | 1.060.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 63 | 1.750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 2 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Toàn tuyến Mục 6 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt Mục 10 | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 14 | 2.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi - Quang Trung Mục 14 | 2.310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong Mục 18 | 4.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 18 | 1.850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng Mục 18 | 3.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du Mục 18 | 3.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 22 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ Mục 27 | 3.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh Mục 27 | 4.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) | 3.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) | 2.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | 3.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hùng Vương Mục 31 | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 35 | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt Mục 35 | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 43 | 1.810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Quang Trung - Kpă Klơng Mục 48 | 1.830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường Mục 52 | 2.200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) Mục 52 | 3.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) Mục 39 | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 57 | 1.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi Mục 57 | 1.050.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 62 | 2.340.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Mét thứ > 300 - Mét thứ 500 Mục 70 | 285.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Mét thứ > 150 - Mét thứ 300 Mục 70 | 365.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 150 Mục 70 | 490.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Mét thứ > 500 - Hết đường Mục 70 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 28.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 87.400 | 67.300 | 38.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 124.800 | 79.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.