Bảng giá đất Xã Chư Păh, Gia Lai từ 01/01/2026
147 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Păh là 11.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ), đoạn Các lô Lô 01 (Khu LK2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| A Sanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Toàn tuyến | 995.000 | ||
| A Sanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 2.000.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Toàn tuyến | 370.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | 1.510.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Nguyễn Du | 1.900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | 755.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Nguyễn Du | 4.340.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi - Quang Trung | 4.630.000 | ||
| Hùng Vương | Phan Đình Phùng - (cũ) | 3.710.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | 6.470.000 | ||
| Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong | 8.430.000 | ||
| Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | 7.740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | 2.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | 2.900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong | 3.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Nguyễn Du | 2.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Lê Lợi - Quang Trung | 1.730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong | 4.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Phan Đình Phùng - (cũ) | 1.850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | 3.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | 3.240.000 | ||
| Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 1.490.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | 4.470.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | 5.210.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | 7.230.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 420.000 | ||
| Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | 8.310.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) | 7.310.000 | ||
| Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | 6.290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) | 1.390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | 1.820.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Lê Lợi - Lê Hồng Phong | 2.370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | 2.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | 4.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) | 4.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | 3.610.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) | 1.550.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hùng Vương | 1.550.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) | 1.490.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) - Quang Trung | 1.590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | 1.770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | 2.030.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | 2.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) | 2.060.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | 3.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | 2.710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) | 2.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) | 3.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | 3.120.000 | ||
| Nay Der | Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt | 1.580.000 | ||
| Nay Der | Hùng Vương - Phan Đình Phùng | 1.580.000 | ||
| Nay Der | Quang Trung - Hùng Vương | 435.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hùng Vương | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Hai Bà Trưng | 3.620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) | 1.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Phan Đình Phùng | 445.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi - Quang Trung | 4.510.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quang Trung - Kpă Klơng | 3.650.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn.Thị Minh Khai | 2.990.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) | 6.460.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường | 4.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Đường | Hùng Vương - Hai Bà Trưng | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường | 1.650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) | 2.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Quang Trung - Kpă Klơng | 1.830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường | 2.200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) | 3.230.000 | ||
| Phan Đình Phùng (nối dài) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi | 2.100.000 | ||
| Phan Đình Phùng (nối dài) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Lê Lợi | 1.420.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Lê Lợi | 800.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | 4.090.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi | 590.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | 5.120.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | 4.140.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | 4.670.000 | ||
| Tỉnh lộ 661 | Ranh giới Phú Hòa (cũ) - Hết chùa Phước Sơn | 2.380.000 | ||
| Tỉnh lộ 661 | Hết chùa Phước Sơn - Đường đi Xã Ia Hrung | 1.485.000 | ||
| Tỉnh lộ 661 | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 2.990.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường | 1.240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Lê Lợi | 2.840.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lợi - huyện Chư Păh (cũ) | 1.820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Võ Thị Sáu | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | 1.750.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) - Hết chợ Thôn 4 (Hòa Phú cũ) | 2.500.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường đi Xã Ia Hrung - Hết ranh giới Xã Chư Păh | 2.650.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Xã Phú Hòa (cũ) - Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) | 1.250.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Xã Hòa Phú cũ thị trấn Phú Hòa (cũ) - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) và ranh giới Xã Nghĩa Hòa (cũ) | 1.420.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết chợ (Thôn 4 Hòa Phú cũ) - Ranh giới Xã Ia Khươl | 1.800.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 500 | 680.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Mét thứ 500 về phía Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phú Hòa (cũ) | 475.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Ranh giới xã Chư Pah - Mét thứ 500 về phía Tỉnh lộ 661 | 365.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 Mét thứ 500 | 490.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Mét thứ > 500 - Hết đường (Giáp ranh Xã Ia Phí) | 380.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Mét thứ > 500 - Tiếp giáp vị trí 2 | 285.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Mét thứ > 500 - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) | 285.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Mét thứ > 150 - Mét thứ 500 | 475.000 | ||
| Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 150 | 680.000 | ||
| Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) | Mét thứ > 500 - Hết đường | 190.000 | ||
| Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) | Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | 1.630.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Mét thứ > 300 - Mét thứ 500 | 285.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Mét thứ > 150 - Mét thứ 300 | 365.000 | ||
| Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 Mét thứ 150 | 490.000 | ||
| Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su cũ) | Toàn tuyến | 900.000 | ||
| Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su cũ) | Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) | 885.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số B1 đến B23) | 1.920.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đất dân cư đến đường QH Đ3 (Lô số A1 đến A28) | 2.080.000 | ||
| Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số C1 đến C30) | 1.970.000 | ||
| Đường dối diện cổng chợ Phú Hòa | Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | 1.940.000 | ||
| Đường dối diện cổng chợ Phú Hòa | Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện (cũ) | 1.560.000 | ||
| Đường mở rộng 8m Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư Păh | Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng | 1.420.000 | ||
| Đường mở rộng 8m Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư Păh | Lê Lợi (sát Công ty Cao su) - đường) Phan Đình Phùng | 1.430.000 | ||
| đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I1 | 1.920.000 | |||
| Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số E1 đến E23) | 1.920.000 | |||
| đường QH Đường Nguyễn Văn Linh đến đường QH Đ4 | 2.300.000 | |||
| Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số D1 đến D32) | 1.920.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Phan Đình Phùng đến Lê Lợi (Lô số I104 đến I107) | 3.660.000 | |||
| Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ1 (Lô số H1 đến H14) | 1.920.000 | |||
| Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ2 (Lô số F1 đến F36) | 1.970.000 | |||
| Đường QH Đ1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao | 1.060.000 | |||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ) | Đường QH Đ1: Từ đường đến lô 49) | 630.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ) | đến đất dự phòng (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 | 1.060.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ) | Phan Đình Phùng đến đất cao su (Lô số F38, F48, H24, | 1.060.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ) | QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I36 đến I64; | 1.060.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5( Lô số B37 đến B72) | 860.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A27 đến A55) | 840.000 | ||
| Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) | Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C24 đến C46) | 840.000 | ||
| Đường QH D7: Từ đường QH Đ1 đến QH Đ2 (Khu đất dự trữ) | 995.000 | |||
| Đường QH D7: Từ đường QH Đ2 đến QH Đ3 (Khu đất dự trữ) | 995.000 | |||
| Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ6 đến Đất dân cư hiện trạng (Lô số D1 đến D43) | 2.475.000 | |||
| Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C1 đến C23) | 2.475.000 | |||
| Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Khu đất dự trữ) | 840.000 | |||
| Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A1 đến A26) | 2.475.000 | |||
| Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5 (Lô số B1 đến B36) | 2.475.000 | |||
| Đường QH D7: Từ đường QH Đ6 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số D44 đến D86) | 840.000 | |||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đ1 đến đường QH Đ2 (Khu | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô 01 (Khu LK1) | 11.010.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đ5 đến đường QH Đ6 (Khu | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô Lô 02 đến 05 (Khu LK1) | 7.390.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô Lô 01 (Khu LK2) | 11.320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Đ2 đến đường QH Đ3 (Khu | 2.475.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) | Các lô Lô 02 đến 22 (Khu LK2) | 7.390.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 360.000 | 288.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 87.400 | 67.300 | 38.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 124.800 | 79.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.