Bảng giá đất Xã Chư Păh, Gia Lai từ 01/01/2026

147 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Păh11.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ), đoạn Các lô Lô 01 (Khu LK2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
A Sanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpToàn tuyến995.000
A Sanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpHai Bà Trưng - Hùng Vương2.000.000
Hai Bà TrưngToàn tuyến370.000
Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt1.510.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Nguyễn Du1.900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt755.000
Hoàng Văn ThụQuang Trung - Nguyễn Du4.340.000
Hoàng Văn ThụLê Lợi - Quang Trung4.630.000
Hùng VươngPhan Đình Phùng - (cũ)3.710.000
Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng6.470.000
Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong8.430.000
Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du7.740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt565.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng2.430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du2.900.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong3.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Nguyễn Du2.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụLê Lợi - Quang Trung1.730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong4.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngPhan Đình Phùng - (cũ)1.850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du3.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng3.240.000
Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng1.490.000
Lê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng4.470.000
Lê Hồng PhongNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai5.210.000
Lê Hồng PhongCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ7.230.000
Lê Hồng PhongPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng420.000
Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh8.310.000
Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)7.310.000
Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)6.290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngPhan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ)1.390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng1.820.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong2.370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du2.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh4.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)4.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ3.610.000
Lý Thường KiệtPhan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ)1.550.000
Lý Thường KiệtQuang Trung - Hùng Vương1.550.000
Lý Thường KiệtPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)1.490.000
Lý Thường KiệtRanh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) - Quang Trung1.590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)1.770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ2.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh2.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)2.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)3.150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ2.710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)2.660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)3.660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh3.120.000
Nay DerPhan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt1.580.000
Nay DerHùng Vương - Phan Đình Phùng1.580.000
Nay DerQuang Trung - Hùng Vương435.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtQuang Trung - Hùng Vương775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Hai Bà Trưng3.620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuPhan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuĐường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ)1.420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Phan Đình Phùng445.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Lợi - Quang Trung4.510.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung - Kpă Klơng3.650.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Nguyễn.Thị Minh Khai2.990.000
Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)6.460.000
Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường4.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn ĐườngHùng Vương - Hai Bà Trưng1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường1.650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)2.420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung - Kpă Klơng1.830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường2.200.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)3.230.000
Phan Đình Phùng (nối dài) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Đầu đường Lê Lợi2.100.000
Phan Đình Phùng (nối dài) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Lê Lợi1.420.000
Quang TrungHùng Vương - Lê Lợi800.000
Quang TrungNguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng4.090.000
Quang TrungHùng Vương - Đầu đường Lê Lợi590.000
Quang TrungHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai5.120.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng4.140.000
Trần PhúNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai4.670.000
Tỉnh lộ 661Ranh giới Phú Hòa (cũ) - Hết chùa Phước Sơn2.380.000
Tỉnh lộ 661Hết chùa Phước Sơn - Đường đi Xã Ia Hrung1.485.000
Tỉnh lộ 661Trần Phú - Lê Hồng Phong2.990.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linhhuyện Chư Păh (cũ) - Hết đường1.240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Lê Lợi2.840.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Lợi - huyện Chư Păh (cũ)1.820.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Võ Thị SáuNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai1.750.000
Quốc lộ 14Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) - Hết chợ Thôn 4 (Hòa Phú cũ)2.500.000
Quốc lộ 14Đường đi Xã Ia Hrung - Hết ranh giới Xã Chư Păh2.650.000
Quốc lộ 14Ranh giới Xã Phú Hòa (cũ) - Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ)1.250.000
Quốc lộ 14Ranh giới Xã Hòa Phú cũ thị trấn Phú Hòa (cũ) - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) và ranh giới Xã Nghĩa Hòa (cũ)1.420.000
Quốc lộ 14Hết chợ (Thôn 4 Hòa Phú cũ) - Ranh giới Xã Ia Khươl1.800.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 500680.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Mét thứ 500 về phía Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phú Hòa (cũ)475.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Ranh giới xã Chư Pah - Mét thứ 500 về phía Tỉnh lộ 661365.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 Mét thứ 500490.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Mét thứ > 500 - Hết đường (Giáp ranh Xã Ia Phí)380.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Mét thứ > 500 - Tiếp giáp vị trí 2285.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Mét thứ > 500 - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ)285.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Mét thứ > 150 - Mét thứ 500475.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 150680.000
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ)Mét thứ > 500 - Hết đường190.000
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ)Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương1.630.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Mét thứ > 300 - Mét thứ 500285.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Mét thứ > 150 - Mét thứ 300365.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 Mét thứ 150490.000
Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su cũ)Toàn tuyến900.000
Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su cũ)Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi)885.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số B1 đến B23)1.920.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đất dân cư đến đường QH Đ3 (Lô số A1 đến A28)2.080.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số C1 đến C30)1.970.000
Đường dối diện cổng chợ Phú HòaTrần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m1.940.000
Đường dối diện cổng chợ Phú HòaĐường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện (cũ)1.560.000
Đường mở rộng 8m Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư PăhLý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng1.420.000
Đường mở rộng 8m Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư PăhLê Lợi (sát Công ty Cao su) - đường) Phan Đình Phùng1.430.000
đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I11.920.000
Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số E1 đến E23)1.920.000
đường QH Đường Nguyễn Văn Linh đến đường QH Đ42.300.000
Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số D1 đến D32)1.920.000
Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Phan Đình Phùng đến Lê Lợi (Lô số I104 đến I107)3.660.000
Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ1 (Lô số H1 đến H14)1.920.000
Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ2 (Lô số F1 đến F36)1.970.000
Đường QH Đ1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao1.060.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ)Đường QH Đ1: Từ đường đến lô 49)630.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ)đến đất dự phòng (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H271.060.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ)Phan Đình Phùng đến đất cao su (Lô số F38, F48, H24,1.060.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 Hoà (cũ)QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I36 đến I64;1.060.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5( Lô số B37 đến B72)860.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A27 đến A55)840.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C24 đến C46)840.000
Đường QH D7: Từ đường QH Đ1 đến QH Đ2 (Khu đất dự trữ)995.000
Đường QH D7: Từ đường QH Đ2 đến QH Đ3 (Khu đất dự trữ)995.000
Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ6 đến Đất dân cư hiện trạng (Lô số D1 đến D43)2.475.000
Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C1 đến C23)2.475.000
Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Khu đất dự trữ)840.000
Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A1 đến A26)2.475.000
Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5 (Lô số B1 đến B36)2.475.000
Đường QH D7: Từ đường QH Đ6 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số D44 đến D86)840.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Đ1 đến đường QH Đ2 (Khu2.475.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô 01 (Khu LK1)11.010.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Đ5 đến đường QH Đ6 (Khu2.475.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô Lô 02 đến 05 (Khu LK1)7.390.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô Lô 01 (Khu LK2)11.320.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Đ2 đến đường QH Đ3 (Khu2.475.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô Lô 02 đến 22 (Khu LK2)7.390.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3360.000288.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
87.40067.30038.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
124.80079.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.