Bảng giá đất Xã Chư Păh, Gia Lai từ 01/01/2026

183 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Păh là 11.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ), đoạn Các lô Lô 01 (Khu LK2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 75
64.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (179 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
A SanhHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 1
2.000.000
Anh Hùng NúpToàn tuyến
Mục 5
995.000
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương)Toàn tuyến
Mục 76
900.000
Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn LinhĐường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện (cũ)
Mục 75
1.560.000
Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Mục 9
1.510.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 9
1.900.000
Hoàng Văn ThụQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 13
4.340.000
Hoàng Văn ThụLê Lợi - Quang Trung
Mục 13
4.630.000
Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng
Mục 17
6.470.000
Hùng VươngPhan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 17
3.710.000
Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du
Mục 17
7.740.000
Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong
Mục 17
8.430.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đất dân cư đến đường QH Đ3 (Lô số A1 đến A28)
Mục 79
2.080.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I1 đến I31)1.920.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường QH Đ4: Từ đường QH Đ1 đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I36 đến I64; I69 đến I103)1.060.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số D1 đến D32)1.920.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đường Nguyễn Văn Linh đến đường QH Đ4 (Khu đất dự trữ)2.300.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường QH Đ2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao su (Lô số F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26)1.060.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường QH Đ4: Từ đất cao su đến đất dự phòng (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32)1.060.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ2 (Lô số F1 đến F36)1.970.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số E1 đến E23)1.920.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh: Từ đường Phan Đình Phùng đến Lê Lợi (Lô số I104 đến I107)3.660.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường QH Đ1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đất cao1.060.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ4 (Lô số B1 đến B23)
Mục 79
1.920.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ1 (Lô số H1 đến H14)1.920.000
Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ)Đường Phan Đình Phùng: Từ đường QH Đ3 đến đường QH Đ3 (Lô số C1 đến C30)
Mục 79
1.970.000
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ)Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi)
Mục 77
885.000
Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su cũ)Toàn tuyến
Mục 78
190.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô Lô 02 đến 22 (Khu LK2)
Mục 82
7.390.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô 01 (Khu LK1)
Mục 82
11.010.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô Lô 01 (Khu LK2)
Mục 82
11.320.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ)Các lô Lô 02 đến 05 (Khu LK1)
Mục 82
7.390.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH Đ1: Từ đường QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 1 đến lô 49)
Mục 80
630.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ1 đến đường QH Đ2 (Khu vực đất dự trữ)2.475.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5 (Lô số B1 đến B36)2.475.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C1 đến C23)2.475.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Lô số C24 đến C46)
Mục 81
840.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ1 đến QH Đ2 (Khu đất dự trữ)995.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ4 đến QH Đ5( Lô số B37 đến B72)
Mục 81
860.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ5 đến đường QH Đ6 (Khu vực đất dự trữ)2.475.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ5 đến QH Đ6 (Khu đất dự trữ)840.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ2 đến QH Đ3 (Khu đất dự trữ)995.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ6 đến Đất dân cư hiện trạng (Lô số D1 đến D43)2.475.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ6 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số D44 đến D86)840.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 (Khu vực đất dự trữ)2.475.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Đường QH D7: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A27 đến A55)
Mục 81
840.000
Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ3 đến QH Đ4 (Lô số A1 đến A26)2.475.000
Khu vực 1
Mục 83
360.000288.000230.000
Khu vực 2
Mục 84
306.000245.000196.000
Khu vực 3
Mục 85
260.000208.000166.000
Kpă KlơngPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 21
1.490.000
Lê Hồng PhongNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 25
5.210.000
Lê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Mục 25
4.470.000
Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Mục 26
6.290.000
Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Mục 26
7.230.000
Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)
Mục 26
7.310.000
Lê LợiPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)
Mục 26
4.300.000
Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Mục 26
8.310.000
Lý Thường KiệtRanh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) - Quang Trung
Mục 30
1.590.000
Lý Thường KiệtPhan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ)
Mục 30
1.550.000
Lý Thường KiệtQuang Trung - Hùng Vương
Mục 30
1.550.000
Nay DerPhan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt
Mục 34
1.580.000
Nay DerHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 34
1.580.000
Nguyễn DuHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 42
3.620.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Lợi - Quang Trung
Mục 47
4.510.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung - Kpă Klơng
Mục 47
3.650.000
Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)
Mục 51
6.460.000
Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường
Mục 51
4.400.000
Nguyễn ĐườngHoàng Văn Thụ - Nguyễn.Thị Minh Khai
Mục 46
2.990.000
Ngô MâyĐường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 38
1.420.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Đầu đường Lê Lợi
Mục 56
2.100.000
Phan Đình Phùng (nối dài)Hùng Vương - Lê Lợi
Mục 55
2.840.000
Quang TrungNguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Mục 60
4.090.000
Quang TrungHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 60
5.120.000
Quốc lộ 14Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) - Hết chợ Thôn 4 (Hòa Phú cũ)
Mục 67
2.500.000
Quốc lộ 14Hết chợ (Thôn 4 Hòa Phú cũ) - Ranh giới Xã Ia Khươl
Mục 67
1.800.000
Quốc lộ 14Ranh giới Xã Phú Hòa (cũ) - Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ)
Mục 67
1.250.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Mục 61
4.140.000
Trần PhúNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 61
4.670.000
Tỉnh lộ 661Ranh giới Phú Hòa (cũ) - Hết chùa Phước Sơn
Mục 66
2.380.000
Tỉnh lộ 661Hết chùa Phước Sơn - Đường đi Xã Ia Hrung
Mục 66
1.485.000
Tỉnh lộ 661Đường đi Xã Ia Hrung - Hết ranh giới Xã Chư Păh2.650.000
Võ Thị SáuTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 65
2.990.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Mét thứ 500 về phía Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phú Hòa (cũ)
Mục 68
475.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Ranh giới xã Chư Pah - Mét thứ 500 về phía Tỉnh lộ 661
Mục 68
365.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Mét thứ > 500 - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ)
Mục 68
285.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 500
Mục 68
680.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Mét thứ > 500 - Tiếp giáp vị trí 2
Mục 68
285.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 500
Mục 68
490.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ)Ranh giới Xã Hòa Phú cũ thị trấn Phú Hòa (cũ) - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) và ranh giới Xã Nghĩa Hòa (cũ)
Mục 68
1.420.000
Đường dối diện cổng chợ Phú HòaTrần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Mục 74
1.940.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Mét thứ > 150 - Mét thứ 500
Mục 69
475.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Mét thứ > 500 - Hết đường (Giáp ranh Xã Ia Phí)
Mục 69
380.000
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ)Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 150
Mục 69
680.000
Đường mở rộng 8mLê Lợi (sát Công ty Cao su) - Phan Đình Phùng
Mục 72
1.430.000
Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư PăhLý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng
Mục 73
1.420.000
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ)Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Mục 71
1.630.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường A SanhHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 4
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpToàn tuyến
Mục 8
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Mục 12
425.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 16
1.220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụLê Lợi - Quang Trung
Mục 16
1.300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du
Mục 20
2.180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng
Mục 20
1.820.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong
Mục 20
2.370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngPhan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 20
1.040.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 24
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Mục 29
2.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)
Mục 29
1.490.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Mục 29
2.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Mục 29
1.770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)
Mục 29
2.060.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtQuang Trung - Hùng Vương
Mục 33
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerPhan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt
Mục 37
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 37
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 45
1.020.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung - Kpă Klơng
Mục 50
1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường
Mục 54
1.240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)
Mục 54
1.820.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyĐường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 41
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Đầu đường Lê Lợi
Mục 59
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 59
800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 64
1.310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A SanhHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 3
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpToàn tuyến
Mục 7
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Mục 11
565.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 15
1.630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụLê Lợi - Quang Trung
Mục 15
1.730.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong
Mục 19
3.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng
Mục 19
2.430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngPhan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ)1.390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du
Mục 19
2.900.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 23
560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Mục 28
2.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)
Mục 28
1.990.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Mục 28
3.120.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Mục 28
2.710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)
Mục 28
2.740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtQuang Trung - Hùng Vương
Mục 32
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay DerHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 36
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay DerPhan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt
Mục 36
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 44
1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung - Kpă Klơng
Mục 49
1.370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường
Mục 53
1.650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)
Mục 53
2.420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyĐường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 40
535.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Đầu đường Lê Lợi
Mục 58
790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 58
1.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 63
1.750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A SanhHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 2
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpToàn tuyến
Mục 6
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Mục 10
755.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 14
2.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụLê Lợi - Quang Trung
Mục 14
2.310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngLê Lợi - Lê Hồng Phong
Mục 18
4.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngPhan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 18
1.850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Du - Phan Đình Phùng
Mục 18
3.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngLê Hồng Phong - Nguyễn Du
Mục 18
3.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 22
745.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiCầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Mục 27
3.610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiHoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Mục 27
4.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ)3.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ)2.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiHết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)3.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtQuang Trung - Hùng Vương
Mục 31
775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay DerHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 35
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay DerPhan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt
Mục 35
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 43
1.810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung - Kpă Klơng
Mục 48
1.830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường
Mục 52
2.200.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ)
Mục 52
3.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyĐường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ)
Mục 39
710.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 57
1.420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Đầu đường Lê Lợi
Mục 57
1.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 62
2.340.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Mét thứ > 300 - Mét thứ 500
Mục 70
285.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Mét thứ > 150 - Mét thứ 300
Mục 70
365.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 150
Mục 70
490.000
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ)Mét thứ > 500 - Hết đường
Mục 70
190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
28.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 75
87.40067.30038.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 75
124.80079.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.