Bảng giá đất Xã Tây Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026
237 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Sơn là 15.960.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Ngã 3 Bùi Thị Xuân đến đến Nguyễn Thiện Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (233 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Nhạn | Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 2 | 1.680.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Đường Quang Trung - Giáp đường Trần Quang Diệu Mục 1 | 5.250.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Đoạn từ Quang Trung đến hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong - Giáp sông Kôn Mục 1 | 1.680.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Lộ giới >2 m và ≤ 4m Mục 93 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Lộ giới ≤ 2m Mục 93 | 610.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Lộ giới > 4m Mục 93 | 840.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Giáp đường Lê Lợi Mục 63 | 2.940.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đường Lê Lợi Mục 63 | 2.940.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Giáp đường Ngô Thời Nhậm Mục 63 | 5.040.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Đường từ nhà ông Chiều - Đường Lê Lợi Mục 63 | 2.940.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Giáp đường Ngô Thời Nhậm Mục 63 | 5.040.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đường Kiên Thành Mục 63 | 950.000 | ||
| Các đường chưa đặt tên | Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc) - Cầu Thuận Nghĩa Mục 63 | 1.890.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH4 - Lộ giới 16m Mục 78 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH5 - Lộ giới 16m Mục 78 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH1 - Lộ giới 18m Mục 78 | 6.510.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH6 - Lộ giới 16m Mục 78 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH9 - Lộ giới 16m Mục 78 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH7 - Lộ giới 16m Mục 78 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH8 - Lộ giới 20m Mục 78 | 6.720.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH2 - Lộ giới 13m Mục 78 | 7.770.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH10 - Lộ giới 16m Mục 78 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH3 - Lộ giới 16m Mục 78 | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D1 - Lộ giới 20m Mục 76 | 8.930.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D4 - Lộ giới 16m Mục 76 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N8 - Lộ giới 16m Mục 76 | 8.820.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D3 - Lộ giới 16m Mục 76 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N9 - Lộ giới 11m Mục 76 | 7.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N5 - Lộ giới 15m Mục 76 | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D5 - Lộ giới 26m Mục 76 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N6 - Lộ giới 15m Mục 76 | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N7 - Lộ giới 20m Mục 76 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N9A - Lộ giới 11m | 7.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D2 - Lộ giới 30m Mục 76 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N4 - Lộ giới 30m Mục 76 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường nội bộ - Lộ giới 3,5m | 5.250.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D7 - Lộ giới 17m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D5 - Lộ giới 26m Mục 75 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D5 - Lộ giới 18m Mục 75 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D7 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N11 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N6 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N10 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N4 - Lộ giới 30m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N7 - Lộ giới 18m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D9 - Lộ giới 17m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N7 - Lộ giới 20m | 8.930.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D6 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N5 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường N1 - Lộ giới 16m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D8 - Lộ giới 30m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường Đô Đốc Bảo - Lộ giới 16m Mục 74 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D4 - Lộ giới 30m Mục 74 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D1 - Lộ giới 13m Mục 74 | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường nội bộ - Lộ giới 14m Mục 74 | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D7 - Lộ giới 16m Mục 74 | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D4 - Lộ giới 22m Mục 74 | 7.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D2 - Lộ giới 14m Mục 74 | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Các tuyến đường đấu nối với QL19 Mục 94 | 6.510.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A1 Lộ giới 13m Mục 94 | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A10 Lộ giới 16m Mục 79 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường gom dọc QL19 Mục 79 | 7.770.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A9 Lộ giới 16m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A9 Lộ giới 14m Mục 79 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Giáp An Nhơn Tây - Cầu Thủ Thiện Mục 79 | 7.040.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A6 Lộ giới 30m Mục 94 | 6.720.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A3 Lộ giới 16m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A8 Lộ giới 18m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH2 Lộ giới 16m Mục 79 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A4 Lộ giới 18m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A5 Lộ giới 16m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 94 | 5.670.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A2 Lộ giới 16m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A7 Lộ giới 16m Mục 94 | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường N1 - Lộ giới 16m Mục 73 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D2 - Lộ giới 30m Mục 73 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường N3 - Lộ giới 14m Mục 73 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D3 - Lộ giới 16m Mục 73 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường N2 - Lộ giới 14m Mục 73 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D4 - Lộ giới 16m Mục 73 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) các tuyến đường gom từ Bến xe Tây Sơn - Cầu Đồng Sim Mục 73 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D6 - Lộ giới 16m Mục 73 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D1 - Lộ giới 20m Mục 73 | 9.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D5 - Lộ giới 26m Mục 73 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Mục 77 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS2 - Lộ giới 16m Mục 77 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS7 - Lộ giới 20m Mục 77 | 8.930.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS5 - Lộ giới 14m Mục 77 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS8 - Lộ giới 16m Mục 77 | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS4 - Lộ giới 18m Mục 77 | 8.720.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS1 - Lộ giới 31m Mục 77 | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS6 - Lộ giới 14m Mục 77 | 8.400.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Trọn đường Mục 10 | 7.560.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) | Ngã 4 đường Nguyễn Huệ - Giáp Bến xe Tây Sơn Mục 9 | 11.030.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) | Giáp Bến xe Tây Sơn - Giáp Cầu Đồng Sim | 9.980.000 | ||
| Khu QHDC Gò Dân | Đường Lê văn Thủ (Nhà ông Trần Khương) - Nhà ông Huỳnh Cẩm Anh | 1.890.000 | ||
| Khu QHDC Gò Dân | Đường Lê Văn Trung (Nhà ông Nguyễn Lãnh) - Giáp đường Trần Văn Kỷ Mục 65 | 1.890.000 | ||
| Khu QHDC Gò Dân | Đường Lê Văn Hưng (Nhà ông Nguyễn Văn Mười) - Giáp đường Trần Văn Kỷ Mục 65 | 1.890.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Ngang 8 (ĐN8) - Trọn đường Mục 66 | 2.310.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Trương Văn Đa (ĐD4) - Trọn đường | 5.250.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Đào Duy Từ (ĐN7) - Trọn đường Mục 66 | 4.200.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Đặng Xuân Phong (ĐN3) - Trọn đường Mục 66 | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Thuận Ninh (ĐD2) - Đoạn còn lại | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Vũ Đình Huấn - Trọn đường | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Võ Đình Tú (ĐD1) - Trọn đường Mục 66 | 5.250.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Đô Đốc Lân (ĐN5) - Trọn đường Mục 66 | 7.560.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Bình Khê (ĐD3) - Đoạn còn lại | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) từ Các tuyến đường gom từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Giáp Bến xe Tây Sơn Mục 66 | 10.500.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường ngang 1 (ĐN1 - Đô Đốc Mưu), từ đường Nguyễn Huệ - Đường dọc 2 (ĐD2) Mục 66 | 7.560.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Võ Xuân Hoài (ĐN4) - Trọn đường Mục 66 | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường ngang 2 (ĐN2 - Phan Đình Phùng) - Đoạn còn lại Mục 66 | 8.400.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Huỳnh Thị Cúc (ĐD5) - Trọn đường | 5.250.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường ngang 2 (ĐN2 - Phan Đình Phùng), từ đường Nguyễn Huệ - Đường dọc 3 (ĐD3) Mục 66 | 11.030.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Thuận Ninh (ĐD2), từ đường Hùng Vương - Hết quán cà phê Xuân Hạnh Mục 66 | 8.820.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Bình Khê (ĐD3), từ đường Hùng Vương - Đường Đô Đốc Bảo | 7.980.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường ngang 1 (ĐN1- Đô Đốc Mưu) - Đoạn còn lại Mục 66 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 | Mục 89 | 2.310.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 | Mục 82 | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) | Mục 87 | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát | Đường S3, S4, S5, S6 từ đường Đô Đốc Tuyết - Giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn Mục 70 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát | Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - Giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn Mục 70 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát | Đường ĐS1 (trọn đường) Mục 70 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư khối 1 (trước nhà 6 Bộ) | Không tính đường Trương Văn Hiến Mục 71 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) Mục 69 | 2.310.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) Mục 69 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn | Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn Mục 68 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Các tuyến đường ngang trong khu dân cư còn lại (tính trọn đường) Mục 67 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 | Mục 83 | 1.580.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) | Mục 88 | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ | Mục 81 | 2.420.000 | ||
| Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ | Mục 86 | 2.420.000 | ||
| Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong (cũ) | Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) Mục 72 | 10.500.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 95 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Khu vực 2 | Mục 96 | 410.000 | 350.000 | 320.000 |
| Khu vực 3 | Mục 97 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu vực Chợ Phú Phong | Các lô đất xung quanh Chợ Mục 64 | 7.350.000 | ||
| Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) | Mục 90 | 1.580.000 | ||
| Kiên Thành | Trọn đường (Cầu Vôi đến Phú Lạc) - Khu dân cư Bắc Sông Kôn Mục 11 | 2.100.000 | ||
| Lê Lợi | Trọn đường Mục 12 | 7.980.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Đường Trần Quang Diệu - Giáp đường Quang Trung Mục 13 | 7.560.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Đường Trần Quang Diệu - Giáp Chợ Phú Phong Mục 13 | 8.400.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Cầu Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bình An Mục 20 | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Đường Quang Trung - Giáp cầu Kiên Mỹ Mục 20 | 13.650.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Cầu Kiên Mỹ - Giáp Cầu Văn Phong Mục 20 | 7.560.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Giáp đường Quang Trung Mục 21 | 3.150.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đường Quang Trung - Giáp đường Võ Lai Mục 21 | 6.300.000 | ||
| Nguyễn Nhạc | Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 18 | 1.890.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng Mục 22 | 3.780.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Huệ Mục 22 | 7.560.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Phan Đình Phùng - Đường Đống Đa Mục 22 | 5.670.000 | ||
| Nguyễn Thiếp | Trọn đường Mục 19 | 4.200.000 | ||
| Nguyễn Thiện Thuật | Trọn đường Mục 23 | 4.200.000 | ||
| Nguyễn Thị Hồng Bông | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Sinh Sắc Mục 24 | 7.560.000 | ||
| Nguyễn Thị Hồng Bông | Đường Trần Quang Diệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 24 | 5.880.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Giáp Chợ Phú Phong - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 14 | 7.980.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Đường Nguyễn Huệ - Cuối đường Mục 14 | 4.200.000 | ||
| Ngô Văn Sở | Đường Đống Đa - Đường vào trường Trần Quang Diệu (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 17 | 2.100.000 | ||
| Ngô Văn Sở | Trường Trần Quang Diệu - Giáp đường Nguyễn Nhạc (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 17 | 1.680.000 | ||
| Ngọc Hân | Đường Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 16 | 6.300.000 | ||
| Ngọc Hân | Đường Nguyễn Huệ - Đường Đinh Văn Nhưng (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 16 | 3.360.000 | ||
| Ngọc Hồi | Trọn đường Mục 15 | 7.350.000 | ||
| Phan Huy Ích | Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 239 - Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) Mục 26 | 6.300.000 | ||
| Phan Thỉnh | Đường Quang Trung - Giáp đường Phan Đình Phùng (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) Mục 27 | 6.300.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đường Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 25 | 11.550.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Ngã tư đường Võ Văn Dõng - Giáp đường Đống Đa Mục 25 | 11.550.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đường Võ Văn Dõng - Giáp đường Nguyễn Sinh Sắc Mục 25 | 6.300.000 | ||
| Quang Trung | Ngã 3 Bùi Thị Xuân đến - Nguyễn Thiện Thuật Mục 28 | 15.960.000 | ||
| Quang Trung | Đầu Cầu Phú Phong - Ngã 3 Bùi Thị Xuân Mục 28 | 12.600.000 | ||
| Trương Văn Hiến | Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 32 | 1.680.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trọn đường Mục 29 | 8.820.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Đường Võ Văn Dũng - Giáp đường Đống Đa Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Ngã tư Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 30 | 9.450.000 | ||
| Trần Văn Kỷ | Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) Mục 31 | 2.520.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Trường THCS Bình Nghi - Km 38 Mục 36 | 6.300.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Km 38 - Cầu Đồng Sim Mục 36 | 6.300.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Cầu Phú Phong - Ranh giới xã Tây Sơn và Bình Phú Mục 36 | 4.620.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Cầu Thủ Thiện - Đường vào Trường THCS Bình Nghi Mục 36 | 6.090.000 | ||
| Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) | Đập dâng Phú Phong - Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Mục 84 | 3.680.000 | ||
| Võ Lai | Trọn đường Mục 33 | 6.300.000 | ||
| Võ Văn Dõng | Đường Quang Trung - Đường Trần Quang Diệu Mục 34 | 6.930.000 | ||
| Võ Văn Dõng | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Giáp đường Quang Trung Mục 34 | 5.250.000 | ||
| Võ Xán | Đường Quang Trung - Đường Trần Quang Diệu Mục 35 | 7.350.000 | ||
| Võ Xán | Giáp đường Trần Quang Diệu - Giáp Chợ Phú Phong Mục 35 | 7.980.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đường số 1 Lộ giới 18 Mục 92 | 6.090.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Các đường còn lại Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đường số 2 Lộ giới 18 Mục 92 | 6.300.000 | ||
| Đinh Văn Nhưng | Đường nội bộ, đoạn từ cuối đường Ngọc Hân - Trụ sở khối 1 Mục 8 | 1.890.000 | ||
| Đô Đốc Bảo | Đường Nguyễn Huệ - Đường Bình Khê Mục 4 | 6.300.000 | ||
| Đô Đốc Bảo | Đường Bình Khê - Giáp đường Đô Đốc Tuyết Mục 4 | 3.780.000 | ||
| Đô Đốc Long | Trọn đường Mục 5 | 4.200.000 | ||
| Đô Đốc Tuyết | Trọn đường Mục 6 | 3.150.000 | ||
| Đường 31/3 | Đường Quang Trung - Giáp UBND xã Tây Sơn Mục 3 | 8.400.000 | ||
| Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ranh giới xã Bình Phú Mục 91 | 5.780.000 | ||
| Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) | Hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - Hết ranh giới khu quy hoạch dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô Mục 39 | 9.450.000 | ||
| Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) | Quang Trung - Hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Mục 39 | 10.500.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) | Phan Định Phùng - Đường Võ Xán Mục 60 | 3.150.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 118 đường Quang Trung) | Nhà BS Thanh - Đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng đến 2m) Mục 40 | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 124 Phan Đình Phùng cũ) | Trọn đường Mục 59 | 2.520.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) | Miếu Cây Đề - Nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m đến <5m) Mục 41 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) | Nhà ông Trần Thông - Cuối hẻm (đến 2m) Mục 42 | 1.030.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) | Nhà ông Võ Văn Bá - Nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m đến <5m) Mục 43 | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) | Đoạn máy gạo ông Nam Mục 43 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) | Đường Trần Quang Diệu - Đường Võ Lai Mục 61 | 5.040.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Khu dãy nhà phía sau nhà làm việc BQL dự án huyện - Đường Đống Đa Mục 62 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Hẻm số 165 Mục 58 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Hẻm số nhà 113 - Hết nhà ông Hồng Mục 58 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) Mục 58 | 3.150.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Giáp đường Đống Đa - Giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài (thường gọi đường Thanh Niên) Mục 58 | 2.210.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Mai Xuân Thưởng Mục 58 | 2.940.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Mai Xuân Thưởng - Đường Đống Đa (số nhà 44) Mục 58 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) | Nguyễn Thị Hồng Bông - Đường Hai Bà Trưng Mục 55 | 2.730.000 | ||
| Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) | Kho xăng - Cuối đường (> 5m) Mục 53 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Chùa Linh Sơn - Nhà ông Tùng (>5m) Mục 56 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim | Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân (cũ) Mục 80 | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) | Nhà Bắc Nam (cũ) - Đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m) Mục 46 | 1.890.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Nhà ông Trần Minh Châu - Trụ sở Khối 5 (từ 2m đến 5m) Mục 57 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) | Nhà Nguyễn Chinh - Giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m đến <5m) Mục 52 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) | Nhà ông Trương Quang Chánh - Giáp đường Thị Hồng Bông (từ 2m đến <5m) Mục 54 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Trần Văn Thừa - Giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m đến < 5m) Mục 47 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) | Hẻm Nguyễn Lữ - Nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m đến <5m) Mục 48 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Trần Vũ Sanh - Nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m đến <5m) Mục 49 | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m đến <5m) Mục 50 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Hứa Tự Chiến - Nhà ông Nguyễn Văn Bông (đến 2m) Mục 44 | 950.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Nguyễn Định - Đường Nguyễn Thiện Thuật (đến 2m) Mục 45 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) | Nhà Trần Trọng Khải - Nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (đến 2m) Mục 51 | 950.000 | ||
| Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) | Mục 85 | 2.840.000 | ||
| Đường từ QL19B đi Tây Bình (ĐH28) | Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) và thị trấn Phú Phong (cũ) Mục 37 | 2.100.000 | ||
| Đường ĐH 636 | Ranh giới An Nhơn Tây - Quốc lộ 19 (Trụ sở HTXNN Bình Nghi 1) Mục 38 | 1.680.000 | ||
| Đường ĐH 636 | Đoạn cũ còn lại - Cây Xoài 1 Mục 38 | 1.680.000 | ||
| Đống Đa | Đường Kiên Thành - Cuối đường Đống Đa Mục 7 | 1.680.000 | ||
| Đống Đa | Phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Giáp đường Kiên Thành Mục 7 | 3.150.000 | ||
| Đống Đa | Ngã tư đường Quang Trung - Đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) Mục 7 | 9.450.000 | ||
| Đống Đa | Ngã tư đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 7 | 3.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.