Bảng giá đất Xã Tây Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Sơn là 15.960.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu, đoạn Ngã 3 Bùi Thị Xuân đến đến Nguyễn Thiện Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (216 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Nhạn Đường 31/3 Đô Đốc Bảo Đô Đốc Long Đô Đốc Tuyết | Trọn đường | 4.200.000 | ||
| Bùi Thị Nhạn Đường 31/3 Đô Đốc Bảo Đô Đốc Long Đô Đốc Tuyết | Đường Quang Trung - Giáp UBND xã Tây Sơn | 8.400.000 | ||
| Bùi Thị Nhạn Đường 31/3 Đô Đốc Bảo Đô Đốc Long Đô Đốc Tuyết | Đường Bình Khê - Giáp đường Đô Đốc Tuyết | 3.780.000 | ||
| Bùi Thị Nhạn Đường 31/3 Đô Đốc Bảo Đô Đốc Long Đô Đốc Tuyết | Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) | 1.680.000 | ||
| Bùi Thị Nhạn Đường 31/3 Đô Đốc Bảo Đô Đốc Long Đô Đốc Tuyết | Đường Nguyễn Huệ - Đường Bình Khê | 6.300.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Đường Quang Trung - Giáp đường Trần Quang Diệu | 5.250.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | hết ranh giới khu quy hoạch - Giáp sông Kôn | 1.680.000 | ||
| Đinh Văn Nhưng Hùng Vương | Đường nội bộ, đoạn từ cuối đường Ngọc Hân - Trụ sở khối 1 | 1.890.000 | ||
| Đinh Văn Nhưng Hùng Vương | Ngã 4 đường Nguyễn Huệ - Giáp Bến xe Tây Sơn | 11.030.000 | ||
| Đống Đa | Ngã tư đường Quang Trung - Đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) | 9.450.000 | ||
| Đống Đa | Phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Giáp đường Kiên Thành | 3.150.000 | ||
| Đống Đa | Ngã tư đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Thiện Thuật | 3.680.000 | ||
| Đống Đa | Đường Kiên Thành - Cuối đường Đống Đa | 1.680.000 | ||
| (thuộc Quốc lộ 19) Hai Bà Trưng Kiên Thành Lê Lợi Mai Xuân Thưởng | Trọn đường | 7.560.000 | ||
| (thuộc Quốc lộ 19) Hai Bà Trưng Kiên Thành Lê Lợi Mai Xuân Thưởng | Trọn đường (Cầu Vôi đến Phú Lạc) - Khu dân cư Bắc Sông Kôn | 2.100.000 | ||
| (thuộc Quốc lộ 19) Hai Bà Trưng Kiên Thành Lê Lợi Mai Xuân Thưởng | Giáp Bến xe Tây Sơn - Giáp Cầu Đồng Sim | 9.980.000 | ||
| (thuộc Quốc lộ 19) Hai Bà Trưng Kiên Thành Lê Lợi Mai Xuân Thưởng | Đường Trần Quang Diệu - Giáp Chợ Phú Phong | 8.400.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Cầu Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bình An | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Đường Quang Trung - Giáp cầu Kiên Mỹ | 13.650.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Cầu Kiên Mỹ - Giáp Cầu Văn Phong | 7.560.000 | ||
| Nguyễn Nhạc Nguyễn Thiếp | Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) | 1.890.000 | ||
| Nguyễn Nhạc Nguyễn Thiếp | Trọn đường | 4.200.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm Ngọc Hồi | Đường Nguyễn Huệ - Cuối đường | 4.200.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm Ngọc Hồi | Đường Trần Quang Diệu - Giáp đường Quang Trung | 7.560.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm Ngọc Hồi | Trọn đường | 7.350.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm Ngọc Hồi | Giáp Chợ Phú Phong - Giáp đường Nguyễn Huệ | 7.980.000 | ||
| Ngô Văn Sở | Trường Trần Quang Diệu - Giáp đường Nguyễn Nhạc (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) | 1.680.000 | ||
| Ngô Văn Sở | Đường Đống Đa - Diệu (Khu dân cư Bắc Sông | 2.100.000 | ||
| Ngọc Hân | Đường Nguyễn Huệ - Đường Đinh Văn Nhưng (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) | 3.360.000 | ||
| Ngọc Hân | Đường Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) | 6.300.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đường Quang Trung - Giáp đường Võ Lai | 6.300.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Giáp đường Quang Trung | 3.150.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng | 3.780.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Huệ | 7.560.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Phan Đình Phùng - Đường Đống Đa | 5.670.000 | ||
| Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Thị Hồng Bông | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Sinh Sắc | 7.560.000 | ||
| Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Thị Hồng Bông | Đường Trần Quang Diệu - Đường Hai Bà Trưng | 5.880.000 | ||
| Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Thị Hồng Bông | Trọn đường | 4.200.000 | ||
| Phan Huy Ích | Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 239 - Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới) | 6.300.000 | ||
| Phan Thỉnh | Đường Quang Trung - (Khu quy hoạch dân cư Lý | 6.300.000 | ||
| Phan Thỉnh | Đầu Cầu Phú Phong - Ngã 3 Bùi Thị Xuân | 12.600.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Ngã tư đường Võ Văn Dõng - Giáp đường Đống Đa | 11.550.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đường Võ Văn Dõng - Giáp đường Nguyễn Sinh Sắc | 6.300.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đường Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ | 11.550.000 | ||
| Quang Trung Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu | Đường Võ Văn Dũng - Giáp đường Đống Đa | 5.250.000 | ||
| Quang Trung Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu | Ngã 3 Bùi Thị Xuân đến - Nguyễn Thiện Thuật | 15.960.000 | ||
| Quang Trung Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu | Trọn đường | 8.820.000 | ||
| Trương Văn Hiến | Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) | 1.680.000 | ||
| Trần Văn Kỷ | Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) | 2.520.000 | ||
| Trần Văn Kỷ | Ngã tư Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ | 9.450.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Km 38 - Cầu Đồng Sim | 6.300.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Trường THCS Bình Nghi - Km 38 | 6.300.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 | Cầu Thủ Thiện - Đường vào Trường THCS Bình Nghi | 6.090.000 | ||
| Võ Lai Võ Văn Dõng | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Giáp đường Quang Trung | 5.250.000 | ||
| Võ Lai Võ Văn Dõng | Đường Quang Trung - Đường Trần Quang Diệu | 6.930.000 | ||
| Võ Lai Võ Văn Dõng | Trọn đường | 6.300.000 | ||
| Võ Xán | Đường Quang Trung - Đường Trần Quang Diệu | 7.350.000 | ||
| Võ Xán | Giáp đường Trần Quang Diệu - Giáp Chợ Phú Phong | 7.980.000 | ||
| Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) | Quang Trung - phía Nam thị trấn Phú Phong | 10.500.000 | ||
| Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) | phía Nam thị trấn Phú Phong - dân cư phía Đông đường vào | 9.450.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 118 đường Quang Trung) | Nhà BS Thanh - Đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng đến 2m) | 1.160.000 | ||
| Đường từ QL19B đi Tây Bình (ĐH28) | Cầu Phú Phong - Ranh giới xã Tây Sơn và Bình Phú | 4.620.000 | ||
| Đường từ QL19B đi Tây Bình (ĐH28) | Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) và thị trấn Phú Phong (cũ) | 2.100.000 | ||
| Đường ĐH 636 | Ranh giới An Nhơn Tây - Quốc lộ 19 (Trụ sở HTXNN Bình Nghi 1) | 1.680.000 | ||
| Đường ĐH 636 | Đoạn cũ còn lại - Cây Xoài 1 | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Trần Văn Thừa - Giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m đến < 5m) | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà Bắc Nam (cũ) - Đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m) | 1.890.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Nguyễn Định - Đường Nguyễn Thiện Thuật (đến 2m) | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Võ Văn Bá - Nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m đến <5m) | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Hứa Tự Chiến - Nhà ông Nguyễn Văn Bông (đến 2m) | 950.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Miếu Cây Đề - Nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m đến <5m) | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Hẻm Nguyễn Lữ - Nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m đến <5m) | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m đến <5m) | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Trần Vũ Sanh - Nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m đến <5m) | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Nhà ông Trần Thông - Cuối hẻm (đến 2m) | 1.030.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung) Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ)) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ) | Đoạn máy gạo ông Nam | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 124 Phan Đình Phùng cũ) | Giáp đường Đống Đa - Giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài (thường gọi đường Thanh Niên) | 2.210.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 124 Phan Đình Phùng cũ) | Trọn đường | 2.520.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Mai Xuân Thưởng - Đường Đống Đa (số nhà 44) | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Hẻm số 165 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Mai Xuân Thưởng | 2.940.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Nhà ông Trần Minh Châu - Trụ sở Khối 5 (từ 2m đến 5m) | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Hẻm số nhà 113 - Hết nhà ông Hồng | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ) | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) | 3.150.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Chùa Linh Sơn - Nhà ông Tùng (>5m) | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Kho xăng - Cuối đường (> 5m) | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Nguyễn Thị Hồng Bông - Đường Hai Bà Trưng | 2.730.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Nhà Trần Trọng Khải - Nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (đến 2m) | 950.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Nhà ông Trương Quang Chánh - Giáp đường Thị Hồng Bông (từ 2m đến <5m) | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ) Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ) Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ) | Nhà Nguyễn Chinh - Giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m đến <5m) | 2.310.000 | ||
| Khu QHDC Gò Dân | Đường Lê Văn Hưng (Nhà ông Nguyễn Văn Mười) - Giáp đường Trần Văn Kỷ | 1.890.000 | ||
| Khu QHDC Gò Dân | Đường Lê Văn Trung (Nhà ông Nguyễn Lãnh) - Giáp đường Trần Văn Kỷ | 1.890.000 | ||
| Khu vực Chợ Phú Phong | Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đường Kiên Thành | 950.000 | ||
| Khu vực Chợ Phú Phong | Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đường Lê Lợi | 2.940.000 | ||
| Khu vực Chợ Phú Phong | Các lô đất xung quanh Chợ | 7.350.000 | ||
| Khu vực Chợ Phú Phong | Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc) - Cầu Thuận Nghĩa | 1.890.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Giáp đường Ngô Thời Nhậm | 5.040.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Giáp đường Ngô Thời Nhậm | 5.040.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Đường Trần Quang Diệu - Đường Võ Lai | 5.040.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Khu dãy nhà phía sau nhà làm việc BQL dự án huyện - Đường Đống Đa | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Phan Định Phùng - Đường Võ Xán | 3.150.000 | ||
| Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng) Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ) Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ) | Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Giáp đường Lê Lợi | 2.940.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Đào Duy Từ (ĐN7) - Trọn đường | 4.200.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Ngang 8 (ĐN8) - Trọn đường | 2.310.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Quốc lộ 19) từ Các tuyến đường gom từ ngã 3 đường - Giáp Bến xe Tây Sơn | 10.500.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Lê văn Thủ (Nhà ông Trần Khương) - Nhà ông Huỳnh Cẩm Anh | 1.890.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Đặng Xuân Phong (ĐN3) - Trọn đường | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường ngang 2 (ĐN2 - Phan Đình Phùng) - Đoạn còn lại | 8.400.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Đô Đốc Lân (ĐN5) - Trọn đường | 7.560.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Võ Xuân Hoài (ĐN4) - Trọn đường | 6.300.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đốc Mưu), từ đường Nguyễn - Đường dọc 2 (ĐD2) | 7.560.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Thuận Ninh (ĐD2), từ đường Hùng Vương - Hết quán cà phê Xuân Hạnh | 8.820.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đình Phùng), từ đường - Đường dọc 3 (ĐD3) | 11.030.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường Võ Đình Tú (ĐD1) - Trọn đường | 5.250.000 | ||
| Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ | Đường ngang 1 (ĐN1- Đô Đốc Mưu) - Đoạn còn lại | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát | Đường ĐS1 (trọn đường) | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát | Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - Giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát | Đường S3, S4, S5, S6 từ đường Đô Đốc Tuyết - Giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư khối 1 (trước nhà 6 Bộ) | Không tính đường Trương Văn Hiến | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) | 2.310.000 | ||
| Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn | Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Đường Vũ Đình Huấn - Trọn đường | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Đường Trương Văn Đa (ĐD4) - Trọn đường | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Đường Bình Khê (ĐD3) - Đoạn còn lại | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Các tuyến đường ngang trong khu dân cư còn lại (tính trọn đường) | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Đường Thuận Ninh (ĐD2) - đường) Đoạn còn lại | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Đường Huỳnh Thị Cúc (ĐD5) - Trọn đường | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn | Đường Bình Khê (ĐD3), từ đường Hùng Vương - Đường Đô Đốc Bảo | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D5 - Lộ giới 26m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường D5 - Lộ giới 18m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương | Đường nội bộ - Lộ giới 14m | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D1 - Lộ giới 13m | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D2 - Lộ giới 14m | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D4 - Lộ giới 30m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường N3 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D7 - Lộ giới 16m | 7.350.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường Đô Đốc Bảo - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo | Đường D4 - Lộ giới 22m | 7.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D4 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D3 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường N1 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D2 - Lộ giới 30m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D6 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D5 - Lộ giới 26m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường N2 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long | Đường D1 - Lộ giới 20m | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong (cũ) | Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) | 10.500.000 | ||
| Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong (cũ) | Quốc lộ 19) các tuyến đường - Cầu Đồng Sim | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N4 - Lộ giới 30m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N7 - Lộ giới 20m | 8.930.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N1 - Lộ giới 16m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường nội bộ - Lộ giới 3,5m | 5.250.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D2 - Lộ giới 30m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D5 - Lộ giới 26m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D7 - Lộ giới 17m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N7 - Lộ giới 18m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N11 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N8 - Lộ giới 16m | 8.820.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N6 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D7 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N9 - Lộ giới 11m | 7.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D9 - Lộ giới 17m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D1 - Lộ giới 20m | 8.930.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D3 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D4 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N10 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D6 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường D8 - Lộ giới 30m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân | Đường N5 - Lộ giới 15m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH8 - Lộ giới 20m | 6.720.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH9 - Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH4 - Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH2 - Lộ giới 13m | 7.770.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH3 - Lộ giới 16m | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH5 - Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH6 - Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | Đường QH7 - Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A9 Lộ giới 14m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH10 - Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường gom dọc QL19 | 7.770.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A10 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Giáp An Nhơn Tây - Cầu Thủ Thiện | 7.040.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH2 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường QH1 - Lộ giới 18m | 6.510.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS4 - Lộ giới 18m | 8.720.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS1 - Lộ giới 31m | 9.450.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS5 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS7 - Lộ giới 20m | 8.930.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường N9A - Lộ giới 11m | 7.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS3 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS2 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS6 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô | Đường ĐS8 - Lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | 2.420.000 | |||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đập dâng Phú Phong - Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) | 3.680.000 | ||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ranh giới xã Bình Phú | 5.780.000 | ||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đường số 1 Lộ giới 18 | 6.090.000 | ||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân (cũ) | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An) Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn) Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) Khu dân cư Hóc Lách thôn 2 Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2) Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ) | Đường số 2 Lộ giới 18 | 6.300.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Lộ giới >2 m và ≤ 4m Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | 700.000 | |||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Lộ giới >2 m và ≤ 4m Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Lộ giới ≤ 2m | 610.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Lộ giới >2 m và ≤ 4m Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Lộ giới > 4m | 840.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Lộ giới >2 m và ≤ 4m Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Các đường còn lại Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Lộ giới >2 m và ≤ 4m Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ) | Các tuyến đường đấu nối với QL19 | 6.510.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A6 Lộ giới 30m | 6.720.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A7 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Các tuyến đường còn lại | 5.670.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A1 Lộ giới 13m | 7.980.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A3 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A5 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A4 Lộ giới 18m | 5.880.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ) | Đường QH A2 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường QH A9 Lộ giới 16m | 5.880.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường QH A8 Lộ giới 18m | 5.880.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.