Bảng giá đất Xã Tây Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026

237 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Sơn là 15.960.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Ngã 3 Bùi Thị Xuân đến đến Nguyễn Thiện Thuật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (233 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bùi Thị NhạnTrọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 2
1.680.000
Bùi Thị XuânĐường Quang Trung - Giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 1
5.250.000
Bùi Thị XuânĐoạn từ Quang Trung đến hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong - Giáp sông Kôn
Mục 1
1.680.000
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ)Lộ giới >2 m và ≤ 4m
Mục 93
700.000
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ)Lộ giới ≤ 2m
Mục 93
610.000
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong (cũ)Lộ giới > 4m
Mục 93
840.000
Các đường chưa đặt tênĐường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng - Giáp đường Lê Lợi
Mục 63
2.940.000
Các đường chưa đặt tênHẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm - Đường Lê Lợi
Mục 63
2.940.000
Các đường chưa đặt tênĐường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu - Giáp đường Ngô Thời Nhậm
Mục 63
5.040.000
Các đường chưa đặt tênĐường từ nhà ông Chiều - Đường Lê Lợi
Mục 63
2.940.000
Các đường chưa đặt tênĐường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Giáp đường Ngô Thời Nhậm
Mục 63
5.040.000
Các đường chưa đặt tênĐường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - Đường Kiên Thành
Mục 63
950.000
Các đường chưa đặt tênĐường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc) - Cầu Thuận Nghĩa
Mục 63
1.890.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH4 - Lộ giới 16m
Mục 78
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH5 - Lộ giới 16m
Mục 78
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH1 - Lộ giới 18m
Mục 78
6.510.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH6 - Lộ giới 16m
Mục 78
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH9 - Lộ giới 16m
Mục 78
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH7 - Lộ giới 16m
Mục 78
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH8 - Lộ giới 20m
Mục 78
6.720.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH2 - Lộ giới 13m
Mục 78
7.770.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH10 - Lộ giới 16m
Mục 78
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú An, xã Tây Xuân (cũ)Đường QH3 - Lộ giới 16m
Mục 78
7.980.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường D1 - Lộ giới 20m
Mục 76
8.930.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường D4 - Lộ giới 16m
Mục 76
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N8 - Lộ giới 16m
Mục 76
8.820.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường D3 - Lộ giới 16m
Mục 76
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N9 - Lộ giới 11m
Mục 76
7.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N5 - Lộ giới 15m
Mục 76
7.980.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường D5 - Lộ giới 26m
Mục 76
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N6 - Lộ giới 15m
Mục 76
7.980.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N7 - Lộ giới 20m
Mục 76
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N9A - Lộ giới 11m7.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường D2 - Lộ giới 30m
Mục 76
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú XuânĐường N4 - Lộ giới 30m
Mục 76
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường nội bộ - Lộ giới 3,5m5.250.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D7 - Lộ giới 17m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D5 - Lộ giới 26m
Mục 75
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D5 - Lộ giới 18m
Mục 75
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D7 - Lộ giới 15m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N11 - Lộ giới 15m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N6 - Lộ giới 15m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N10 - Lộ giới 14m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N4 - Lộ giới 30m9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N7 - Lộ giới 18m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D9 - Lộ giới 17m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N7 - Lộ giới 20m8.930.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D6 - Lộ giới 16m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N5 - Lộ giới 15m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường N1 - Lộ giới 16m9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Hùng VươngĐường D8 - Lộ giới 30m9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường Đô Đốc Bảo - Lộ giới 16m
Mục 74
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường D4 - Lộ giới 30m
Mục 74
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường D1 - Lộ giới 13m
Mục 74
7.350.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường nội bộ - Lộ giới 14m
Mục 74
7.350.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường D7 - Lộ giới 16m
Mục 74
7.350.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường D4 - Lộ giới 22m
Mục 74
7.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc BảoĐường D2 - Lộ giới 14m
Mục 74
7.350.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Các tuyến đường đấu nối với QL19
Mục 94
6.510.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A1 Lộ giới 13m
Mục 94
7.980.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A10 Lộ giới 16m
Mục 79
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường gom dọc QL19
Mục 79
7.770.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A9 Lộ giới 16m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A9 Lộ giới 14m
Mục 79
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Giáp An Nhơn Tây - Cầu Thủ Thiện
Mục 79
7.040.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A6 Lộ giới 30m
Mục 94
6.720.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A3 Lộ giới 16m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A8 Lộ giới 18m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH2 Lộ giới 16m
Mục 79
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A4 Lộ giới 18m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A5 Lộ giới 16m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 94
5.670.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A2 Lộ giới 16m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Nam QL19 thôn 2, xã Bình Nghi (cũ)Đường QH A7 Lộ giới 16m
Mục 94
5.880.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường N1 - Lộ giới 16m
Mục 73
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường D2 - Lộ giới 30m
Mục 73
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường N3 - Lộ giới 14m
Mục 73
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường D3 - Lộ giới 16m
Mục 73
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường N2 - Lộ giới 14m
Mục 73
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường D4 - Lộ giới 16m
Mục 73
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) các tuyến đường gom từ Bến xe Tây Sơn - Cầu Đồng Sim
Mục 73
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường D6 - Lộ giới 16m
Mục 73
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường D1 - Lộ giới 20m
Mục 73
9.980.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc LongĐường D5 - Lộ giới 26m
Mục 73
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS3 - Lộ giới 14m
Mục 77
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS2 - Lộ giới 16m
Mục 77
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS7 - Lộ giới 20m
Mục 77
8.930.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS5 - Lộ giới 14m
Mục 77
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS8 - Lộ giới 16m
Mục 77
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS4 - Lộ giới 18m
Mục 77
8.720.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS1 - Lộ giới 31m
Mục 77
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS6 - Lộ giới 14m
Mục 77
8.400.000
Hai Bà TrưngTrọn đường
Mục 10
7.560.000
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19)Ngã 4 đường Nguyễn Huệ - Giáp Bến xe Tây Sơn
Mục 9
11.030.000
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19)Giáp Bến xe Tây Sơn - Giáp Cầu Đồng Sim9.980.000
Khu QHDC Gò DânĐường Lê văn Thủ (Nhà ông Trần Khương) - Nhà ông Huỳnh Cẩm Anh1.890.000
Khu QHDC Gò DânĐường Lê Văn Trung (Nhà ông Nguyễn Lãnh) - Giáp đường Trần Văn Kỷ
Mục 65
1.890.000
Khu QHDC Gò DânĐường Lê Văn Hưng (Nhà ông Nguyễn Văn Mười) - Giáp đường Trần Văn Kỷ
Mục 65
1.890.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Ngang 8 (ĐN8) - Trọn đường
Mục 66
2.310.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Trương Văn Đa (ĐD4) - Trọn đường5.250.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Đào Duy Từ (ĐN7) - Trọn đường
Mục 66
4.200.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Đặng Xuân Phong (ĐN3) - Trọn đường
Mục 66
6.300.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Thuận Ninh (ĐD2) - Đoạn còn lại6.300.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Vũ Đình Huấn - Trọn đường6.300.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Võ Đình Tú (ĐD1) - Trọn đường
Mục 66
5.250.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Đô Đốc Lân (ĐN5) - Trọn đường
Mục 66
7.560.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Bình Khê (ĐD3) - Đoạn còn lại6.300.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) từ Các tuyến đường gom từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Giáp Bến xe Tây Sơn
Mục 66
10.500.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường ngang 1 (ĐN1 - Đô Đốc Mưu), từ đường Nguyễn Huệ - Đường dọc 2 (ĐD2)
Mục 66
7.560.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Võ Xuân Hoài (ĐN4) - Trọn đường
Mục 66
6.300.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường ngang 2 (ĐN2 - Phan Đình Phùng) - Đoạn còn lại
Mục 66
8.400.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Huỳnh Thị Cúc (ĐD5) - Trọn đường5.250.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường ngang 2 (ĐN2 - Phan Đình Phùng), từ đường Nguyễn Huệ - Đường dọc 3 (ĐD3)
Mục 66
11.030.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Thuận Ninh (ĐD2), từ đường Hùng Vương - Hết quán cà phê Xuân Hạnh
Mục 66
8.820.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường Bình Khê (ĐD3), từ đường Hùng Vương - Đường Đô Đốc Bảo7.980.000
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn HuệĐường ngang 1 (ĐN1- Đô Đốc Mưu) - Đoạn còn lại
Mục 66
6.300.000
Khu dân cư Hóc Lách thôn 2
Mục 89
2.310.000
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2
Mục 82
2.630.000
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi)
Mục 87
2.630.000
Khu dân cư Soi Khánh, Soi CátĐường S3, S4, S5, S6 từ đường Đô Đốc Tuyết - Giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn
Mục 70
5.250.000
Khu dân cư Soi Khánh, Soi CátĐường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - Giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn
Mục 70
2.100.000
Khu dân cư Soi Khánh, Soi CátĐường ĐS1 (trọn đường)
Mục 70
4.730.000
Khu dân cư khối 1 (trước nhà 6 Bộ)Không tính đường Trương Văn Hiến
Mục 71
3.150.000
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường)
Mục 69
2.310.000
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường)
Mục 69
2.100.000
Khu dân cư sinh thái Bầu Bà LặnĐường mới phía Nam Bầu Bà Lặn
Mục 68
4.200.000
Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông KônCác tuyến đường ngang trong khu dân cư còn lại (tính trọn đường)
Mục 67
6.300.000
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1
Mục 83
1.580.000
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi)
Mục 88
1.580.000
Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ
Mục 81
2.420.000
Khu quy hoạch Gò Lỡ thôn Thủ Thiện Hạ
Mục 86
2.420.000
Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong (cũ)Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên)
Mục 72
10.500.000
Khu vực 1
Mục 95
480.000400.000340.000
Khu vực 2
Mục 96
410.000350.000320.000
Khu vực 3
Mục 97
350.000330.000300.000
Khu vực Chợ Phú PhongCác lô đất xung quanh Chợ
Mục 64
7.350.000
Khu vực xung quanh đình Phú Phong (khối 2)
Mục 90
1.580.000
Kiên ThànhTrọn đường (Cầu Vôi đến Phú Lạc) - Khu dân cư Bắc Sông Kôn
Mục 11
2.100.000
Lê LợiTrọn đường
Mục 12
7.980.000
Mai Xuân ThưởngĐường Trần Quang Diệu - Giáp đường Quang Trung
Mục 13
7.560.000
Mai Xuân ThưởngĐường Trần Quang Diệu - Giáp Chợ Phú Phong
Mục 13
8.400.000
Nguyễn HuệCầu Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bình An
Mục 20
2.940.000
Nguyễn HuệĐường Quang Trung - Giáp cầu Kiên Mỹ
Mục 20
13.650.000
Nguyễn HuệCầu Kiên Mỹ - Giáp Cầu Văn Phong
Mục 20
7.560.000
Nguyễn LữĐường Nguyễn Thiện Thuật - Giáp đường Quang Trung
Mục 21
3.150.000
Nguyễn LữĐường Quang Trung - Giáp đường Võ Lai
Mục 21
6.300.000
Nguyễn NhạcTrọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 18
1.890.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng
Mục 22
3.780.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 22
7.560.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Phan Đình Phùng - Đường Đống Đa
Mục 22
5.670.000
Nguyễn ThiếpTrọn đường
Mục 19
4.200.000
Nguyễn Thiện ThuậtTrọn đường
Mục 23
4.200.000
Nguyễn Thị Hồng BôngĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 24
7.560.000
Nguyễn Thị Hồng BôngĐường Trần Quang Diệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 24
5.880.000
Ngô Thời NhậmGiáp Chợ Phú Phong - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 14
7.980.000
Ngô Thời NhậmĐường Nguyễn Huệ - Cuối đường
Mục 14
4.200.000
Ngô Văn SởĐường Đống Đa - Đường vào trường Trần Quang Diệu (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 17
2.100.000
Ngô Văn SởTrường Trần Quang Diệu - Giáp đường Nguyễn Nhạc (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 17
1.680.000
Ngọc HânĐường Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 16
6.300.000
Ngọc HânĐường Nguyễn Huệ - Đường Đinh Văn Nhưng (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 16
3.360.000
Ngọc HồiTrọn đường
Mục 15
7.350.000
Phan Huy ÍchĐường Nguyễn Huệ - Hẻm 239 - Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Mục 26
6.300.000
Phan ThỉnhĐường Quang Trung - Giáp đường Phan Đình Phùng (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
Mục 27
6.300.000
Phan Đình PhùngĐường Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 25
11.550.000
Phan Đình PhùngNgã tư đường Võ Văn Dõng - Giáp đường Đống Đa
Mục 25
11.550.000
Phan Đình PhùngĐường Võ Văn Dõng - Giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 25
6.300.000
Quang TrungNgã 3 Bùi Thị Xuân đến - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 28
15.960.000
Quang TrungĐầu Cầu Phú Phong - Ngã 3 Bùi Thị Xuân
Mục 28
12.600.000
Trương Văn HiếnTrọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 32
1.680.000
Trần Hưng ĐạoTrọn đường
Mục 29
8.820.000
Trần Quang DiệuĐường Võ Văn Dũng - Giáp đường Đống Đa
Mục 30
5.250.000
Trần Quang DiệuNgã tư Đống Đa - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 30
9.450.000
Trần Văn KỷTrọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
Mục 31
2.520.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Trường THCS Bình Nghi - Km 38
Mục 36
6.300.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Km 38 - Cầu Đồng Sim
Mục 36
6.300.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Cầu Phú Phong - Ranh giới xã Tây Sơn và Bình Phú
Mục 36
4.620.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Cầu Thủ Thiện - Đường vào Trường THCS Bình Nghi
Mục 36
6.090.000
Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An)Đập dâng Phú Phong - Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình An)
Mục 84
3.680.000
Võ LaiTrọn đường
Mục 33
6.300.000
Võ Văn DõngĐường Quang Trung - Đường Trần Quang Diệu
Mục 34
6.930.000
Võ Văn DõngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Giáp đường Quang Trung
Mục 34
5.250.000
Võ XánĐường Quang Trung - Đường Trần Quang Diệu
Mục 35
7.350.000
Võ XánGiáp đường Trần Quang Diệu - Giáp Chợ Phú Phong
Mục 35
7.980.000
Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ)Đường số 1 Lộ giới 18
Mục 92
6.090.000
Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ)Các đường còn lại Lộ giới 14m5.250.000
Xây dựng hạ tầng KDC khối Phú Văn, thị trấn Phú Phong (cũ)Đường số 2 Lộ giới 18
Mục 92
6.300.000
Đinh Văn NhưngĐường nội bộ, đoạn từ cuối đường Ngọc Hân - Trụ sở khối 1
Mục 8
1.890.000
Đô Đốc BảoĐường Nguyễn Huệ - Đường Bình Khê
Mục 4
6.300.000
Đô Đốc BảoĐường Bình Khê - Giáp đường Đô Đốc Tuyết
Mục 4
3.780.000
Đô Đốc LongTrọn đường
Mục 5
4.200.000
Đô Đốc TuyếtTrọn đường
Mục 6
3.150.000
Đường 31/3Đường Quang Trung - Giáp UBND xã Tây Sơn
Mục 3
8.400.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ranh giới xã Bình Phú
Mục 91
5.780.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - Hết ranh giới khu quy hoạch dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô
Mục 39
9.450.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Quang Trung - Hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ)
Mục 39
10.500.000
Đường bê tông (Hẻm 100 Phan Đình Phùng)Phan Định Phùng - Đường Võ Xán
Mục 60
3.150.000
Đường bê tông (Hẻm 118 đường Quang Trung)Nhà BS Thanh - Đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng đến 2m)
Mục 40
1.160.000
Đường bê tông (Hẻm 124 Phan Đình Phùng cũ)Trọn đường
Mục 59
2.520.000
Đường bê tông (Hẻm 138 đường Quang Trung)Miếu Cây Đề - Nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m đến <5m)
Mục 41
1.470.000
Đường bê tông (Hẻm 142 đường Quang Trung)Nhà ông Trần Thông - Cuối hẻm (đến 2m)
Mục 42
1.030.000
Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung)Nhà ông Võ Văn Bá - Nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m đến <5m)
Mục 43
1.680.000
Đường bê tông (Hẻm 154 đường Quang Trung)Đoạn máy gạo ông Nam
Mục 43
1.370.000
Đường bê tông (Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu cũ)Đường Trần Quang Diệu - Đường Võ Lai
Mục 61
5.040.000
Đường bê tông (Hẻm Trần Quang Diệu cũ)Khu dãy nhà phía sau nhà làm việc BQL dự án huyện - Đường Đống Đa
Mục 62
1.580.000
Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ)Hẻm số 165
Mục 58
1.370.000
Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ)Hẻm số nhà 113 - Hết nhà ông Hồng
Mục 58
2.310.000
Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ)Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng)
Mục 58
3.150.000
Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ)Giáp đường Đống Đa - Giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài (thường gọi đường Thanh Niên)
Mục 58
2.210.000
Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ)Đường Bùi Thị Xuân - Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 58
2.940.000
Đường bê tông (Hẻm Đống Đa cũ)Mai Xuân Thưởng - Đường Đống Đa (số nhà 44)
Mục 58
1.580.000
Đường bê tông (Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông cũ)Nguyễn Thị Hồng Bông - Đường Hai Bà Trưng
Mục 55
2.730.000
Đường bê tông > 5m (Hẻm 4 Nguyễn Huệ cũ)Kho xăng - Cuối đường (> 5m)
Mục 53
2.310.000
Đường bê tông > 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ)Chùa Linh Sơn - Nhà ông Tùng (>5m)
Mục 56
2.310.000
Đường bê tông Phú An đi Đồng SimĐoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân (cũ)
Mục 80
2.100.000
Đường bê tông rộng >5m (Hẻm 288 đường Quang Trung cũ))Nhà Bắc Nam (cũ) - Đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m)
Mục 46
1.890.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến 5m (Hẻm Nguyễn Thiện Thuật cũ)Nhà ông Trần Minh Châu - Trụ sở Khối 5 (từ 2m đến 5m)
Mục 57
1.370.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến < m (Hẻm 239 đường Quang Trung cũ)Nhà Nguyễn Chinh - Giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m đến <5m)
Mục 52
2.310.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 35 Nguyễn Huệ cũ)Nhà ông Trương Quang Chánh - Giáp đường Thị Hồng Bông (từ 2m đến <5m)
Mục 54
1.370.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ)Nhà ông Trần Văn Thừa - Giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m đến < 5m)
Mục 47
1.470.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 352 đường Quang Trung cũ)Hẻm Nguyễn Lữ - Nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m đến <5m)
Mục 48
1.370.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ)Nhà ông Trần Vũ Sanh - Nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m đến <5m)
Mục 49
2.100.000
Đường bê tông rộng từ 2m đến <5m (Hẻm 382 đường Quang Trung cũ)Nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m đến <5m)
Mục 50
1.370.000
Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 154 đường Quang Trung cũ)Nhà ông Hứa Tự Chiến - Nhà ông Nguyễn Văn Bông (đến 2m)
Mục 44
950.000
Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 256 đường Quang Trung cũ)Nhà ông Nguyễn Định - Đường Nguyễn Thiện Thuật (đến 2m)
Mục 45
1.370.000
Đường bê tông rộng đến 2m (Hẻm 291 đường Quang Trung cũ)Nhà Trần Trọng Khải - Nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (đến 2m)
Mục 51
950.000
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong cũ (Đoạn thuộc xã Tây Sơn)
Mục 85
2.840.000
Đường từ QL19B đi Tây Bình (ĐH28)Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) và thị trấn Phú Phong (cũ)
Mục 37
2.100.000
Đường ĐH 636Ranh giới An Nhơn Tây - Quốc lộ 19 (Trụ sở HTXNN Bình Nghi 1)
Mục 38
1.680.000
Đường ĐH 636Đoạn cũ còn lại - Cây Xoài 1
Mục 38
1.680.000
Đống ĐaĐường Kiên Thành - Cuối đường Đống Đa
Mục 7
1.680.000
Đống ĐaPhía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Giáp đường Kiên Thành
Mục 7
3.150.000
Đống ĐaNgã tư đường Quang Trung - Đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
Mục 7
9.450.000
Đống ĐaNgã tư đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 7
3.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.