Bảng giá đất Xã Al Bá, Gia Lai từ 01/01/2026
30 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Al Bá là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã Kông Htok (cũ), đoạn Ngã ba trung tâm đến Hết ranh giới thửa đất ông Khương Thế Quỳnh (Làng Ser Dơ Mó)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 41.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã (Xã Al Bá - Xã Bờ Ngoong) | Đường sát đất ông Vũ Văn Hào (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 19) - Đường vào xóm Bình Định (giáp thửa đất số 47, tờ bản đồ số 9, bà Phạm Thị Chín) | 630.000 | ||
| Đường liên xã (Xã Al Bá - Xã Bờ Ngoong) | Đường vào xóm Bình Định (giáp thửa đất số 47, tờ bản đồ số 9, bà Phạm Thị Chín) - Hết ranh giới xã (giáp Xã Bờ Ngoong) | 500.000 | ||
| Đường liên xã (Xã Al Bá - Xã Bờ Ngoong) | Hết đường đi giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nghĩa (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh giới xã (Xã Kông Htok cũ) | 700.000 | ||
| Đường liên xã (Xã Al Bá - Xã Bờ Ngoong) | Đường sát đất ông Vũ Văn Hào (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 19) - Hết đường đi giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nghĩa (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24) | 800.000 | ||
| Đường liên xã Kông Htok (cũ) | Ngã ba trung tâm - Hết ranh giới nhà ma Làng Dơ Nông Ó (Làng Ó cũ) | 850.000 | ||
| Đường liên xã Kông Htok (cũ) | Hết ranh giới thửa đất ông Khương Thế Quỳnh - Hết đất xã (giáp Xã Dun) | 840.000 | ||
| Đường liên xã Kông Htok (cũ) | Ngã ba trung tâm - Hết ranh giới thửa đất ông Khương Thế Quỳnh (Làng Ser Dơ Mó) | 900.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Ngã ba Trường THCS Lê Lợi - Làng H’Vắk | 110.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Hết ranh giới nhà ma Làng Dơ Nông Ó (Làng Ó cũ) - Ngã ba đường vào Làng U Diếp (Làng U cũ) | 750.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Đầu cầu Tràn - Làng A Chông (cũ) | 120.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Ngã ba đường vào Làng U Diếp (Làng U cũ) - Hết đất xã (giáp Xã Al Bá) | 720.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Đầu cầu Treo - Ranh giới xã (đi Làng DLâm) | 120.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Làng A Chông (cũ) - Làng Keo (Làng Trơng cũ) | 110.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Hết ranh giới đất ông Rơ Lan Píp - Hết đất xã (giáp Xã Ayun cũ) | 650.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Đầu cầu Treo - Đầu cầu Tràn | 140.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Ngã ba trung tâm - Đất ông Siu Ký (Làng Ser Dơ Mó) | 850.000 | ||
| Đường (Xã Ayun cũ) | Hết ranh giới thửa đất ông Siu Ký - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Rơ lan Píp | 720.000 | ||
| Đường lô 2 phía Tây trạm Y tế xã Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát bên cạnh Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng) đi Thôn Blút Roh (Thôn Rok Lớn nay sát nhập là Thôn Blút Roh) Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát đất ông Nguyễn Văn Thường, | Đường liên xã - Mét thứ 200 | 420.000 | ||
| Đường lô 2 phía Tây trạm Y tế xã Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát bên cạnh Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng) đi Thôn Blút Roh (Thôn Rok Lớn nay sát nhập là Thôn Blút Roh) Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát đất ông Nguyễn Văn Thường, | Mét thứ > 200 - Mét thứ 500 | 350.000 | ||
| Đường lô 2 phía Tây trạm Y tế xã Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát bên cạnh Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng) đi Thôn Blút Roh (Thôn Rok Lớn nay sát nhập là Thôn Blút Roh) Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát đất ông Nguyễn Văn Thường, | Mét thứ > 500 - Hết ranh giới xã | 300.000 | ||
| Đường lô 2 phía Tây trạm Y tế xã Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát bên cạnh Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng) đi Thôn Blút Roh (Thôn Rok Lớn nay sát nhập là Thôn Blút Roh) Tuyến đường từ Thôn Tứ Kỳ Nam (sát đất ông Nguyễn Văn Thường, | Toàn tuyến | 350.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 296.000 | 237.000 | 190.000 | |
| Khu vực quy hoạch chợ Xã Al Bá, Huyện Chư Sê (cũ) | D2 - Đường trong chợ phía Bắc (từ lô số 18 đến hết lô số 01) | 625.000 | ||
| Khu vực quy hoạch chợ Xã Al Bá, Huyện Chư Sê (cũ) | D1 - Đường trong chợ phía Đông (từ lô số 21 đến hết lô số 27) | 685.000 | ||
| Khu vực quy hoạch chợ Xã Al Bá, Huyện Chư Sê (cũ) | D3 - Đường trong chợ phía Nam (từ lô số 47 đến hết lô số 29) | 625.000 | ||
| Thôn Blút Griêng (Thôn Nút Griêng nay sát nhập thành Thôn Blút Griêng) | Mét thứ > 500 - Hết ranh giới xã | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 41.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 32.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 66.000 | 40.000 | 31.250 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.