Bảng giá đất Xã Cát Tiến, Gia Lai từ 01/01/2026

249 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cát Tiến26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (245 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Diên Hồng Hoàng DiệuTrọn đường1.680.000
Hoàng SaĐường Lý Thường Kiệt - mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh9.450.000
Hoàng SaĐường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt10.500.000
Hồng Lĩnh Lưu Hữu Phước Lê Trọng Tấn Lý Nhân TôngTrọn đường5.040.000
Hồng Lĩnh Lưu Hữu Phước Lê Trọng Tấn Lý Nhân TôngĐường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng3.680.000
Hồng Lĩnh Lưu Hữu Phước Lê Trọng Tấn Lý Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa5.150.000
Lý Thái TôngĐường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy2.940.000
Lý Thái TôngĐường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy6.410.000
Lý Thái TôngNhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước3.680.000
Lý Thường KiệtNhạc và Nguyễn Lữ (Cây - Đường Hoàng Sa8.400.000
Nguyễn DiêuTrụ sở Hợp tác xã nông - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh10.500.000
Nguyễn DiêuĐường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát7.880.000
Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng13.230.000
Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Từ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng7.880.000
Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu10.500.000
Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Trọn đường4.200.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc8.720.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên4.730.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Trọn đường6.410.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa7.670.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Trân Phan Đình Giót Tố Hữu Tô Ngọc Vân Trần Quang Diệu Trường SaTrọn đường4.200.000
Tuyến đường ĐT639 cũđường ĐT 639 mới và ĐT - Đền thờ Nguyễn Trung Trực2.840.000
Tuyến đường ĐT639 cũTrọn đường12.600.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Ngã ba đường ĐT 639 mới và Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát ĐT 639 cũ - Tiến2.310.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới2.310.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi3.570.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ1.470.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai3.680.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ)3.570.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m)ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)1.370.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m)Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước1.680.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m)Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương)3.360.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m)ĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài1.680.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m)Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh1.790.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m)ĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã1.680.000
Đường bê tôngCầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn900.000
Đường bê tôngNgõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt1.160.000
Đường bê tôngNhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ900.000
Đường bê tôngNgõ Bé Hảo - thái Suối nước khoáng Chánh1.160.000
Đường bê tôngNgã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư900.000
Đường bê tôngNgõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều900.000
Đường bê tôngNhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý1.160.000
Đường bê tôngNgõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra900.000
Đường bê tôngNgõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung1.160.000
Đường bê tôngNhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh900.000
Đường bê tôngNhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương900.000
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh DiệuNgõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung900.000
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh DiệuĐoạn còn lại770.000
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh DiệuNgõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành2.310.000
Đường cấp phối Đường bê tông khu phố Tân TiếnDốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành1.160.000
Đường cấp phối Đường bê tông khu phố Tân TiếnĐường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân890.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiTrụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiNhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiNhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh11.240.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiNhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn2.310.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy890.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhNhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương890.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn1.790.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự890.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng1.260.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu1.370.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương1.370.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân890.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhCác tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa890.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 5 - Trọn đường15.750.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 3 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 4 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 2 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 1 - Trọn đường17.850.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu1.790.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười2.310.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước3.260.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung3.260.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngNhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra2.310.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung2.310.000
Đường đất khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa1.370.000
Đường đất khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ1.790.000
Đường đất khu phố Phú HậuĐường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh2.310.000
Đường đất khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng1.790.000
Đường đất khu phố Phương PhiNhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần2.310.000
Đường đất khu phố Phương PhiLớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương1.790.000
Đường đất khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn2.100.000
Đường đất khu phố Phương PhiNhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi1.790.000
Đường đất khu phố Phương PhiNhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học2.310.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN2 -Trọn tuyến5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN3b -Trọn tuyến5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN4 -Trọn tuyến7.880.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT2 -Trọn tuyến5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT2a -Trọn tuyến5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN3a -Trọn tuyến5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT1 -Trọn tuyến7.880.000
Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018KDC (Từ đường số 1 đến6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018Đường BN1 -Trọn tuyến6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018Các tuyến đường còn lại5.250.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường BN5 - Trọn đường15.230.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường BN3 - Trọn đường15.960.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc6.300.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Trọn đường bê tông (hiện hữu)15.230.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường BN2 - Trọn đường15.230.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha5.250.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường ĐT 7 - Trọn đường15.230.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường BN4 - Trọn đường17.010.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường ĐT 6 - Trọn đường15.750.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường ĐT 8 - Trọn đường15.230.000
Các tuyến đường còn lạiThuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến620.000
Các tuyến đường còn lạiThuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi890.000
Các tuyến đường còn lạiThuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh710.000
Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường Nguyễn Lữ7.350.000
Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường BN4 -Trọn tuyến7.350.000
Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường BN3 -Trọn tuyến9.450.000
Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường Nguyễn Thái Học6.090.000
Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường Nguyễn Nhạc11.550.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT4- Trọn tuyến8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường BN1 -Trọn tuyến8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường BN2 -Trọn tuyến8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT3- Trọn tuyến9.450.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT5- Trọn tuyến8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT3 -Trọn tuyến6.300.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT2- Trọn tuyến9.450.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT6- Trọn tuyến8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT4 -Trọn tuyến6.300.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT7- Trọn tuyến6.300.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT1- Trọn tuyến9.450.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường D1 - Trọn tuyến3.150.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường N3 - Trọn tuyến2.630.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường N1 - Trọn tuyến2.630.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường D4 - Trọn tuyến4.200.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường N2 - Trọn tuyến2.630.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 31.470.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 2 và số 52.310.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 91.260.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhĐường N1 - Trọn tuyến4.730.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 41.160.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D3 - Trọn tuyến4.730.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D1 - Trọn tuyến5.780.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường N3 - Trọn tuyến4.730.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường N2 - Trọn tuyến5.250.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D2 - Trọn tuyến4.730.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường1.260.000
Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)Đường ĐS3 - Trọn đường1.260.000
Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước800.000
Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)Đường D2 - Trọn tuyến2.630.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTrọn đường ĐS2 (lộ giới 14m)5.100.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTrọn đường ĐS1 (lộ giới 16m)5.890.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTrọn đường ĐS3 (lộ giới 14m)5.100.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường5.300.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiĐường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639)5.250.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Tron đường hiện trạng lộ giới 10m1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường1.580.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường1.580.000
Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 mNhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.1.260.000
Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 mĐoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.1.260.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS6 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS5 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639)5.250.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639)4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS11 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS8 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS7 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639)5.940.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS9 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS10 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS5 - Lộ giới 13m4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS4 - Lộ giới 13m4.270.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS12 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS1 - Lộ giới 12m4.410.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS6 - Lộ giới 13m4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS11 - Lộ giới 13m4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS2 - Lộ giới 13m4.270.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS10- Lộ giới 13m4.270.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS3 - Lộ giới 13m4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS8- Lộ giới 13m4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS7- Lộ giới 19m4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS9 - Lộ giới 13m4.270.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m12.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m3.040.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐS1 - Lộ giới 16m3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m10.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m6.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m6.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m8.000.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 2 - Lộ giới 14m2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiNguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m4.200.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 4 - Lộ giới 14m2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiVõ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m8.000.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 3 - Lộ giới 14m2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7)1.920.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiNgô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m6.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiVõ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiChế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiPhạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m3.200.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 5 - Lộ giới 14m2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 1 - Lộ giới 12m4.800.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiTạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m2.080.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiPhạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7)1.920.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2)1.920.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2)2.400.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong)21.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2)2.400.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5)2.400.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongTôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m17.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5)2.400.000
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m17.800.000
Huỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m17.800.000
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m17.800.000
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m17.000.000
Võ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m17.800.000
Võ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m17.800.000
Võ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m16.500.000
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m17.000.000
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m26.000.000
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m17.800.000
Bế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m17.800.000
Võ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m16.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3600.000510.000430.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ĐS11, lộ giới 24m18.000.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m16.800.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiTạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m15.800.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m15.800.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiTuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS9, lộ giới 18,5m17.000.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS1, lộ giới 18,5m17.000.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS6, lộ giới 20m17.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.