Bảng giá đất Xã Cát Tiến, Gia Lai từ 01/01/2026
249 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cát Tiến là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (245 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Diên Hồng Hoàng Diệu | Trọn đường | 1.680.000 | ||
| Hoàng Sa | Đường Lý Thường Kiệt - mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh | 9.450.000 | ||
| Hoàng Sa | Đường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt | 10.500.000 | ||
| Hồng Lĩnh Lưu Hữu Phước Lê Trọng Tấn Lý Nhân Tông | Trọn đường | 5.040.000 | ||
| Hồng Lĩnh Lưu Hữu Phước Lê Trọng Tấn Lý Nhân Tông | Đường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng | 3.680.000 | ||
| Hồng Lĩnh Lưu Hữu Phước Lê Trọng Tấn Lý Nhân Tông | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa | 5.150.000 | ||
| Lý Thái Tông | Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy | 2.940.000 | ||
| Lý Thái Tông | Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy | 6.410.000 | ||
| Lý Thái Tông | Nhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước | 3.680.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây - Đường Hoàng Sa | 8.400.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Trụ sở Hợp tác xã nông - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh | 10.500.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Đường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát | 7.880.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng | 13.230.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Từ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng | 7.880.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu | 10.500.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) Nguyễn Mân Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Trọn đường | 4.200.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc | 8.720.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên | 4.730.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Trọn đường | 6.410.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa | 7.670.000 | ||
| Nguyễn Trãi Nguyễn Trân Phan Đình Giót Tố Hữu Tô Ngọc Vân Trần Quang Diệu Trường Sa | Trọn đường | 4.200.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 cũ | đường ĐT 639 mới và ĐT - Đền thờ Nguyễn Trung Trực | 2.840.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 cũ | Trọn đường | 12.600.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Ngã ba đường ĐT 639 mới và Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát ĐT 639 cũ - Tiến | 2.310.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới | 2.310.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi | 3.570.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ | 1.470.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai | 3.680.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) | 3.570.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m) | ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển) | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m) | Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m) | Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương) | 3.360.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m) | ĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m) | Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) Đường ĐS1A Đường Đ5B Đường ĐS5B Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) Đường bê tông (rộng 3m) | ĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông | Cầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Bé Hảo - thái Suối nước khoáng Chánh | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Ngã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương | 900.000 | ||
| Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu | Ngõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung | 900.000 | ||
| Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu | Đoạn còn lại | 770.000 | ||
| Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu | Ngõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành | 2.310.000 | ||
| Đường cấp phối Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Dốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành | 1.160.000 | ||
| Đường cấp phối Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Trụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Nhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Nhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh | 11.240.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Nhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa | 890.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 5 - Trọn đường | 15.750.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 3 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 4 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 2 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 1 - Trọn đường | 17.850.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước | 3.260.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung | 3.260.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Nhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung | 2.310.000 | ||
| Đường đất khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa | 1.370.000 | ||
| Đường đất khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ | 1.790.000 | ||
| Đường đất khu phố Phú Hậu | Đường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh | 2.310.000 | ||
| Đường đất khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng | 1.790.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Nhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần | 2.310.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Lớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương | 1.790.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn | 2.100.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Nhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi | 1.790.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Nhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học | 2.310.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN2 -Trọn tuyến | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN3b -Trọn tuyến | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN4 -Trọn tuyến | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT2 -Trọn tuyến | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT2a -Trọn tuyến | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN3a -Trọn tuyến | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT1 -Trọn tuyến | 7.880.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 | KDC (Từ đường số 1 đến | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 | Đường BN1 -Trọn tuyến | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 | Các tuyến đường còn lại | 5.250.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường BN5 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường BN3 - Trọn đường | 15.960.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Trọn đường bê tông (hiện hữu) | 15.230.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường BN2 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha | 5.250.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường ĐT 7 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường BN4 - Trọn đường | 17.010.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường ĐT 6 - Trọn đường | 15.750.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường ĐT 8 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại | Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến | 620.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại | Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi | 890.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại | Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh | 710.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường Nguyễn Lữ | 7.350.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường BN4 -Trọn tuyến | 7.350.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường BN3 -Trọn tuyến | 9.450.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường Nguyễn Thái Học | 6.090.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường Nguyễn Nhạc | 11.550.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT4- Trọn tuyến | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN1 -Trọn tuyến | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN2 -Trọn tuyến | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT3- Trọn tuyến | 9.450.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT5- Trọn tuyến | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT3 -Trọn tuyến | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT2- Trọn tuyến | 9.450.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT6- Trọn tuyến | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT4 -Trọn tuyến | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT7- Trọn tuyến | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT1- Trọn tuyến | 9.450.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường D1 - Trọn tuyến | 3.150.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường N3 - Trọn tuyến | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường N1 - Trọn tuyến | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường D4 - Trọn tuyến | 4.200.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường N2 - Trọn tuyến | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 3 | 1.470.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 2 và số 5 | 2.310.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 9 | 1.260.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Đường N1 - Trọn tuyến | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 4 | 1.160.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D3 - Trọn tuyến | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D1 - Trọn tuyến | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường N3 - Trọn tuyến | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường N2 - Trọn tuyến | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D2 - Trọn tuyến | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường | 1.260.000 | ||
| Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ) | Đường ĐS3 - Trọn đường | 1.260.000 | ||
| Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ) | Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước | 800.000 | ||
| Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ) | Đường D2 - Trọn tuyến | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) | 5.100.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) | 5.890.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) | 5.100.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường | 5.300.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) | 5.250.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. | Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. | Tron đường hiện trạng lộ giới 10m | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. | Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết. | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. | Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. | Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường | 1.580.000 | ||
| Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m | Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết. | 1.260.000 | ||
| Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m | Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết. | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS6 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS5 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) | 5.250.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639) | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS11 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS8 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS7 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) | 5.940.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS9 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS10 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS4 - Lộ giới 13m | 4.270.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS12 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS1 - Lộ giới 12m | 4.410.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS6 - Lộ giới 13m | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS11 - Lộ giới 13m | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS2 - Lộ giới 13m | 4.270.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS10- Lộ giới 13m | 4.270.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS3 - Lộ giới 13m | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS8- Lộ giới 13m | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS7- Lộ giới 19m | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS9 - Lộ giới 13m | 4.270.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m | 12.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m | 3.040.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m | 10.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m | 6.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m | 6.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 2 - Lộ giới 14m | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 4 - Lộ giới 14m | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 3 - Lộ giới 14m | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 5 - Lộ giới 14m | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 1 - Lộ giới 12m | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m | 2.080.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2) | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong) | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Tôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) | 2.400.000 | ||
| Lý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Huỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Võ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | |||
| Võ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Võ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Võ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m | 16.500.000 | |||
| Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | |||
| Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m | 26.000.000 | |||
| Võ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Bế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | |||
| Võ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m | 16.500.000 | |||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 | |
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường ĐS11, lộ giới 24m | 18.000.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m | 16.800.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Tạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m | 15.800.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m | 15.800.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Tuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS9, lộ giới 18,5m | 17.000.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS1, lộ giới 18,5m | 17.000.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS6, lộ giới 20m | 17.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.