Bảng giá đất Xã Cát Tiến, Gia Lai từ 01/01/2026

261 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cát Tiến là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong, đoạn Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (257 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lạiThuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh
Mục 53
710.000
Các tuyến đường còn lạiThuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến
Mục 53
620.000
Các tuyến đường còn lạiThuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi
Mục 53
890.000
Diên HồngTrọn đường
Mục 1
1.680.000
Hoàng DiệuTrọn đường
Mục 2
7.040.000
Hoàng SaĐường Lý Thường Kiệt - Giáp ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh Hội
Mục 3
9.450.000
Hoàng SaĐường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3
10.500.000
Hồng LĩnhTrọn đường
Mục 4
5.040.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường D1 - Trọn tuyến
Mục 56
3.150.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường N2 - Trọn tuyến
Mục 56
2.630.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường N1 - Trọn tuyến
Mục 56
2.630.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường D2 - Trọn tuyến
Mục 56
2.630.000
Khu Tái định cư núi CấmĐường N3 - Trọn tuyến
Mục 56
2.630.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTrọn đường ĐS1 (lộ giới 16m)
Mục 61
5.890.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường
Mục 61
5.300.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTrọn đường ĐS3 (lộ giới 14m)
Mục 61
5.100.000
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh OaiTrọn đường ĐS2 (lộ giới 14m)
Mục 61
5.100.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐS1 - Lộ giới 16m
Mục 64
3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m
Mục 64
3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m
Mục 64
3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m
Mục 64
3.040.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m
Mục 65
8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m
Mục 65
10.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m2.080.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m
Mục 65
12.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m
Mục 65
6.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m3.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m
Mục 65
8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m
Mục 65
8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m
Mục 65
2.880.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m4.200.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m
Mục 65
8.000.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m6.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m
Mục 65
6.400.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m2.880.000
Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường Nguyễn Lữ
Mục 51
7.350.000
Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường Nguyễn Nhạc
Mục 52
11.550.000
Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông SungĐường Nguyễn Thái Học
Mục 52
6.090.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN2 -Trọn tuyến
Mục 49
5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT2 -Trọn tuyến
Mục 49
5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT1 -Trọn tuyến
Mục 49
7.880.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT4 -Trọn tuyến6.300.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN3b -Trọn tuyến
Mục 49
5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT2a -Trọn tuyến
Mục 49
5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN4 -Trọn tuyến
Mục 49
7.880.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN3a -Trọn tuyến
Mục 49
5.990.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường BN1 -Trọn tuyến
Mục 49
6.300.000
Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT3 -Trọn tuyến6.300.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 4
Mục 54
1.160.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 9
Mục 54
1.260.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 2 và số 5
Mục 54
2.310.000
Khu dân cư Trường THPT Cát ThànhTrọn đường bê tông số 3
Mục 54
1.470.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongBế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongVõ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m16.500.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongVõ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongTuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongVõ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m16.500.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongTôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m
Mục 67
17.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongHuỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongLý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m17.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongVõ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongTạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m15.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m17.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongLý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m26.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongĐường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong)
Mục 67
21.000.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongVõ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh PhongVõ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m17.800.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường BN1 -Trọn tuyến
Mục 50
8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT3- Trọn tuyến
Mục 50
9.450.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT5- Trọn tuyến
Mục 50
8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT1- Trọn tuyến
Mục 50
9.450.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT2- Trọn tuyến
Mục 50
9.450.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường BN2 -Trọn tuyến
Mục 50
8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường BN3 -Trọn tuyến
Mục 50
9.450.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT6- Trọn tuyến
Mục 50
8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT4- Trọn tuyến
Mục 50
8.400.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường ĐT7- Trọn tuyến
Mục 50
6.300.000
Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũĐường BN4 -Trọn tuyến
Mục 50
7.350.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 5 - Lộ giới 14m
Mục 66
2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5)2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2)2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2)1.920.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 2 - Lộ giới 14m
Mục 66
2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 4 - Lộ giới 14m
Mục 66
2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2)2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5)2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7)1.920.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5)
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
1.920.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 1 - Lộ giới 12m
Mục 66
4.800.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 3 - Lộ giới 14m
Mục 66
2.400.000
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh HộiĐường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7)
Mục 66
1.920.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 3 - Trọn đường
Mục 46
15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 1 - Trọn đường
Mục 46
17.850.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường BN4 - Trọn đường17.010.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường BN5 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 6 - Trọn đường15.750.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 4 - Trọn đường
Mục 46
15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 7 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường BN2 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungTrọn đường bê tông (hiện hữu)15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 5 - Trọn đường
Mục 46
15.750.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 8 - Trọn đường15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường ĐT 2 - Trọn đường
Mục 46
15.230.000
Khu dân cư Đông Suối ông SungĐường BN3 - Trọn đường15.960.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường N1 - Trọn tuyến
Mục 55
4.730.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D2 - Trọn tuyến
Mục 55
4.730.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D1 - Trọn tuyến
Mục 55
5.780.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường N3 - Trọn tuyến
Mục 55
4.730.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D3 - Trọn tuyến
Mục 55
4.730.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường N2 - Trọn tuyến
Mục 55
5.250.000
Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũĐường D4 - Trọn tuyến
Mục 55
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018Đường bê tông phía nam KDC (Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây)
Mục 48
6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018Các tuyến đường còn lại
Mục 48
5.250.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Tron đường hiện trạng lộ giới 10m
Mục 59
1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường
Mục 58
1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường1.580.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường1.580.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường1.260.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường
Mục 58
1.260.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Mục 47
6.300.000
Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha
Mục 47
5.250.000
Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước
Mục 57
800.000
Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)Đường ĐS3 - Trọn đường
Mục 57
1.260.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639)4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639)5.940.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS12 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS8 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS5 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS6 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS7 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS9 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS10 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS11 - Lộ giới 14m4.730.000
Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639)5.250.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS2 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.270.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS11 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS8- Lộ giới 13m
Mục 63
4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS6 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS10- Lộ giới 13m
Mục 63
4.270.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS9 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.270.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS7- Lộ giới 19m
Mục 63
4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS1 - Lộ giới 12m
Mục 63
4.410.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS3 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS5 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.120.000
Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề GiĐường ĐS4 - Lộ giới 13m
Mục 63
4.270.000
Khu vực 1
Mục 69
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 70
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 71
440.000370.000330.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m
Mục 68
16.800.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS1, lộ giới 18,5m
Mục 68
17.000.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS11, lộ giới 24m
Mục 68
18.000.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m
Mục 68
15.800.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS6, lộ giới 20m
Mục 68
17.000.000
Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dàiĐường ĐS9, lộ giới 18,5m
Mục 68
17.000.000
Lê Trọng TấnTrọn đường
Mục 6
4.200.000
Lý Nhân TôngTrọn đường
Mục 7
5.040.000
Lý Thái TôngĐường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy
Mục 8
6.410.000
Lý Thái TôngĐường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy
Mục 8
2.940.000
Lý Thái TôngNhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 8
3.680.000
Lý Thường KiệtGiáp ranh đường Nguyễn Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây xăng) - Đường Hoàng Sa
Mục 9
8.400.000
Lưu Hữu PhướcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa
Mục 5
5.150.000
Lưu Hữu PhướcĐường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng
Mục 5
3.680.000
Nguyễn DiêuĐường Nguyễn Lữ (ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh
Mục 10
10.500.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát
Mục 11
7.880.000
Nguyễn Hữu CảnhTừ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng
Mục 11
7.880.000
Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng
Mục 12
13.230.000
Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu
Mục 12
10.500.000
Nguyễn MânTrọn đường
Mục 14
4.200.000
Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Trọn đường
Mục 15
17.850.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa
Mục 16
7.670.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc
Mục 16
8.720.000
Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên
Mục 16
4.730.000
Nguyễn TrânTrọn đường
Mục 18
4.200.000
Nguyễn TrãiTrọn đường
Mục 17
6.410.000
Phan Đình GiótTrọn đường
Mục 19
5.040.000
Trường SaTrọn đường
Mục 23
12.600.000
Trần Quang DiệuTrọn đường
Mục 22
7.880.000
Tuyến đường ĐT639 cũNgã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ - Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát Tiến2.310.000
Tuyến đường ĐT639 cũĐỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) - Đền thờ Nguyễn Trung Trực
Mục 24
2.840.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi
Mục 25
3.570.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới
Mục 25
2.310.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ)
Mục 25
3.570.000
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai
Mục 25
3.680.000
Tô Ngọc VânTrọn đường
Mục 21
4.200.000
Tố HữuTrọn đường
Mục 20
5.040.000
Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 mNhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Mục 60
1.260.000
Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 mĐoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Mục 60
1.260.000
Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 mNhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Mục 60
1.260.000
Đường bê tôngNgõ Bé Hảo - Giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Mục 34
1.160.000
Đường bê tôngNgã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Mục 34
900.000
Đường bê tôngNgõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều
Mục 34
900.000
Đường bê tôngNhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh
Mục 36
900.000
Đường bê tôngNhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Mục 36
900.000
Đường bê tôngNhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý
Mục 36
1.160.000
Đường bê tôngNgõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Mục 34
1.160.000
Đường bê tôngCầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Mục 34
900.000
Đường bê tôngNhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ
Mục 34
900.000
Đường bê tôngNgõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Mục 34
900.000
Đường bê tôngNgõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Mục 34
1.160.000
Đường bê tôngNgõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra
Mục 34
900.000
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa)ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ
Mục 26
1.470.000
Đường bê tông (rộng 3m)Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương)
Mục 33
3.360.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Mục 43
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuNhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần
Mục 43
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu
Mục 43
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười
Mục 43
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Mục 43
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Mục 43
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới
Mục 43
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng
Mục 43
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phú HậuNhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 43
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn
Mục 41
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm
Mục 41
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung
Mục 41
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiTrụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử
Mục 41
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiNhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận
Mục 41
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiNhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm
Mục 41
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn2.100.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn
Mục 41
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương PhiĐường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn
Mục 41
2.310.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu
Mục 40
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh
Mục 40
11.240.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Mục 40
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiNhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam
Mục 40
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng
Mục 40
1.790.000
Đường bê tông khu phố Phương TháiĐường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Mục 40
1.790.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Mục 45
2.310.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung
Mục 45
3.260.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 45
3.260.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngĐường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung
Mục 45
2.310.000
Đường bê tông khu phố Trung LươngNhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra
Mục 45
2.310.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu
Mục 39
1.370.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương
Mục 39
1.370.000
Đường bê tông khu phố Trường ThạnhĐường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Mục 39
1.260.000
Đường bê tông khu phố Tân TiếnNhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương890.000
Đường bê tông khu phố Tân TiếnĐường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy890.000
Đường bê tông khu phố Tân TiếnĐường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Mục 38
890.000
Đường bê tông khu phố Tân TiếnCác tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa890.000
Đường bê tông khu phố Tân TiếnĐường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự890.000
Đường bê tông khu phố Tân TiếnĐường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân890.000
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh DiệuĐoạn còn lại
Mục 35
770.000
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh DiệuNgõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành
Mục 35
2.310.000
Đường cấp phốiDốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành
Mục 37
1.160.000
Đường Đ5BĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài
Mục 30
1.680.000
Đường ĐS1AĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Mục 29
1.680.000
Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng)ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Mục 28
1.370.000
Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ))Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước
Mục 32
1.680.000
Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu)Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh
Mục 27
1.790.000
Đường ĐS5BĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Mục 31
1.680.000
Đường đất khu phố Phú HậuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa
Mục 44
1.370.000
Đường đất khu phố Phương PhiLớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương
Mục 42
1.790.000
Đường đất khu phố Phương PhiNhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi
Mục 42
1.790.000
Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639)
Mục 62
5.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 39
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.