Bảng giá đất Xã Cát Tiến, Gia Lai từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cát Tiến là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong, đoạn Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (257 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh Mục 53 | 710.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại | Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến Mục 53 | 620.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại | Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi Mục 53 | 890.000 | ||
| Diên Hồng | Trọn đường Mục 1 | 1.680.000 | ||
| Hoàng Diệu | Trọn đường Mục 2 | 7.040.000 | ||
| Hoàng Sa | Đường Lý Thường Kiệt - Giáp ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh Hội Mục 3 | 9.450.000 | ||
| Hoàng Sa | Đường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt Mục 3 | 10.500.000 | ||
| Hồng Lĩnh | Trọn đường Mục 4 | 5.040.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường D1 - Trọn tuyến Mục 56 | 3.150.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường N2 - Trọn tuyến Mục 56 | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường N1 - Trọn tuyến Mục 56 | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường D2 - Trọn tuyến Mục 56 | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư núi Cấm | Đường N3 - Trọn tuyến Mục 56 | 2.630.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) Mục 61 | 5.890.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường Mục 61 | 5.300.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) Mục 61 | 5.100.000 | ||
| Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai | Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) Mục 61 | 5.100.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m Mục 64 | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m Mục 64 | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m Mục 64 | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m Mục 64 | 3.040.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m Mục 65 | 10.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m | 2.080.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m Mục 65 | 12.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m Mục 65 | 6.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m Mục 65 | 2.880.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m | 4.200.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m | 6.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m Mục 65 | 6.400.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) | Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m | 2.880.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường Nguyễn Lữ Mục 51 | 7.350.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường Nguyễn Nhạc Mục 52 | 11.550.000 | ||
| Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung | Đường Nguyễn Thái Học Mục 52 | 6.090.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN2 -Trọn tuyến Mục 49 | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT2 -Trọn tuyến Mục 49 | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT1 -Trọn tuyến Mục 49 | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT4 -Trọn tuyến | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN3b -Trọn tuyến Mục 49 | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT2a -Trọn tuyến Mục 49 | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN4 -Trọn tuyến Mục 49 | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN3a -Trọn tuyến Mục 49 | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN1 -Trọn tuyến Mục 49 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT3 -Trọn tuyến | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 4 Mục 54 | 1.160.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 9 Mục 54 | 1.260.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 2 và số 5 Mục 54 | 2.310.000 | ||
| Khu dân cư Trường THPT Cát Thành | Trọn đường bê tông số 3 Mục 54 | 1.470.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Bế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Võ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m | 16.500.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Võ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Tuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Võ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m | 16.500.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Tôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m Mục 67 | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Huỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Lý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Võ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Tạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m | 15.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m | 26.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Đường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong) Mục 67 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Võ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong | Võ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m | 17.800.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN1 -Trọn tuyến Mục 50 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT3- Trọn tuyến Mục 50 | 9.450.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT5- Trọn tuyến Mục 50 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT1- Trọn tuyến Mục 50 | 9.450.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT2- Trọn tuyến Mục 50 | 9.450.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN2 -Trọn tuyến Mục 50 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN3 -Trọn tuyến Mục 50 | 9.450.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT6- Trọn tuyến Mục 50 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT4- Trọn tuyến Mục 50 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường ĐT7- Trọn tuyến Mục 50 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ | Đường BN4 -Trọn tuyến Mục 50 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 5 - Lộ giới 14m Mục 66 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2) | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 2 - Lộ giới 14m Mục 66 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 4 - Lộ giới 14m Mục 66 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 1 - Lộ giới 12m Mục 66 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 3 - Lộ giới 14m Mục 66 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội | Đường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) Mục 66 | 1.920.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 3 - Trọn đường Mục 46 | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 1 - Trọn đường Mục 46 | 17.850.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường BN4 - Trọn đường | 17.010.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường BN5 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 6 - Trọn đường | 15.750.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 4 - Trọn đường Mục 46 | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 7 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường BN2 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Trọn đường bê tông (hiện hữu) | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 5 - Trọn đường Mục 46 | 15.750.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 8 - Trọn đường | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường ĐT 2 - Trọn đường Mục 46 | 15.230.000 | ||
| Khu dân cư Đông Suối ông Sung | Đường BN3 - Trọn đường | 15.960.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường N1 - Trọn tuyến Mục 55 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D2 - Trọn tuyến Mục 55 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D1 - Trọn tuyến Mục 55 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường N3 - Trọn tuyến Mục 55 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D3 - Trọn tuyến Mục 55 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường N2 - Trọn tuyến Mục 55 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ | Đường D4 - Trọn tuyến Mục 55 | 4.200.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 | Đường bê tông phía nam KDC (Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây) Mục 48 | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 | Các tuyến đường còn lại Mục 48 | 5.250.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. | Tron đường hiện trạng lộ giới 10m Mục 59 | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường Mục 58 | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 | Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường Mục 58 | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc Mục 47 | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha) | Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha Mục 47 | 5.250.000 | ||
| Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ) | Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước Mục 57 | 800.000 | ||
| Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ) | Đường ĐS3 - Trọn đường Mục 57 | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639) | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) | 5.940.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS12 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS8 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS5 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS6 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS7 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS9 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS10 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS11 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) | 5.250.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS2 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.270.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS11 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS8- Lộ giới 13m Mục 63 | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS6 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS10- Lộ giới 13m Mục 63 | 4.270.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS9 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.270.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS7- Lộ giới 19m Mục 63 | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS1 - Lộ giới 12m Mục 63 | 4.410.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS3 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.120.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường ĐS4 - Lộ giới 13m Mục 63 | 4.270.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 69 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 70 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 71 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m Mục 68 | 16.800.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS1, lộ giới 18,5m Mục 68 | 17.000.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS11, lộ giới 24m Mục 68 | 18.000.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m Mục 68 | 15.800.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS6, lộ giới 20m Mục 68 | 17.000.000 | ||
| Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài | Đường ĐS9, lộ giới 18,5m Mục 68 | 17.000.000 | ||
| Lê Trọng Tấn | Trọn đường Mục 6 | 4.200.000 | ||
| Lý Nhân Tông | Trọn đường Mục 7 | 5.040.000 | ||
| Lý Thái Tông | Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy Mục 8 | 6.410.000 | ||
| Lý Thái Tông | Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy Mục 8 | 2.940.000 | ||
| Lý Thái Tông | Nhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước Mục 8 | 3.680.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Giáp ranh đường Nguyễn Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây xăng) - Đường Hoàng Sa Mục 9 | 8.400.000 | ||
| Lưu Hữu Phước | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa Mục 5 | 5.150.000 | ||
| Lưu Hữu Phước | Đường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng Mục 5 | 3.680.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Đường Nguyễn Lữ (ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh Mục 10 | 10.500.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát Mục 11 | 7.880.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh | Từ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng Mục 11 | 7.880.000 | ||
| Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) | Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng Mục 12 | 13.230.000 | ||
| Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ) | Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu Mục 12 | 10.500.000 | ||
| Nguyễn Mân | Trọn đường Mục 14 | 4.200.000 | ||
| Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Trọn đường Mục 15 | 17.850.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa Mục 16 | 7.670.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc Mục 16 | 8.720.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung) | Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên Mục 16 | 4.730.000 | ||
| Nguyễn Trân | Trọn đường Mục 18 | 4.200.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Trọn đường Mục 17 | 6.410.000 | ||
| Phan Đình Giót | Trọn đường Mục 19 | 5.040.000 | ||
| Trường Sa | Trọn đường Mục 23 | 12.600.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Trọn đường Mục 22 | 7.880.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 cũ | Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ - Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát Tiến | 2.310.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 cũ | Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) - Đền thờ Nguyễn Trung Trực Mục 24 | 2.840.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi Mục 25 | 3.570.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới Mục 25 | 2.310.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) Mục 25 | 3.570.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai Mục 25 | 3.680.000 | ||
| Tô Ngọc Vân | Trọn đường Mục 21 | 4.200.000 | ||
| Tố Hữu | Trọn đường Mục 20 | 5.040.000 | ||
| Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m | Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết. Mục 60 | 1.260.000 | ||
| Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m | Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết. Mục 60 | 1.260.000 | ||
| Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m | Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết. Mục 60 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Bé Hảo - Giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng Mục 34 | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Ngã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh Mục 36 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương Mục 36 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý Mục 36 | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung Mục 34 | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Cầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt Mục 34 | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông | Ngõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) | ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ Mục 26 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông (rộng 3m) | Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương) Mục 33 | 3.360.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang Mục 43 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Nhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần Mục 43 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu Mục 43 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười Mục 43 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ Mục 43 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long Mục 43 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới Mục 43 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng Mục 43 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phú Hậu | Nhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học Mục 43 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn Mục 41 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm Mục 41 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung Mục 41 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Trụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử Mục 41 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Nhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận Mục 41 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Nhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm Mục 41 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn Mục 41 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Phi | Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn Mục 41 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu Mục 40 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh Mục 40 | 11.240.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước Mục 40 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Nhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam Mục 40 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng Mục 40 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Phương Thái | Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn Mục 40 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh Mục 45 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung Mục 45 | 3.260.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước Mục 45 | 3.260.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Đường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung Mục 45 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trung Lương | Nhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra Mục 45 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu Mục 39 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương Mục 39 | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Trường Thạnh | Đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng Mục 39 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân Mục 38 | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự | 890.000 | ||
| Đường bê tông khu phố Tân Tiến | Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân | 890.000 | ||
| Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu | Đoạn còn lại Mục 35 | 770.000 | ||
| Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu | Ngõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành Mục 35 | 2.310.000 | ||
| Đường cấp phối | Dốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành Mục 37 | 1.160.000 | ||
| Đường Đ5B | ĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài Mục 30 | 1.680.000 | ||
| Đường ĐS1A | ĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã Mục 29 | 1.680.000 | ||
| Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) | ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển) Mục 28 | 1.370.000 | ||
| Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ)) | Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước Mục 32 | 1.680.000 | ||
| Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) | Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh Mục 27 | 1.790.000 | ||
| Đường ĐS5B | ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển) Mục 31 | 1.680.000 | ||
| Đường đất khu phố Phú Hậu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa Mục 44 | 1.370.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Lớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương Mục 42 | 1.790.000 | ||
| Đường đất khu phố Phương Phi | Nhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi Mục 42 | 1.790.000 | ||
| Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) Mục 62 | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 39 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.