Bảng giá đất Xã Chơ Long, Gia Lai từ 01/01/2026

27 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chơ Long225.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Sơn Đông (TL 662), đoạn Suối Pur (đầu làng Klăh) đến Suối Óh (cuối làng Klăh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
24.00021.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trường Sơn Đông (TL 662)Suối Sơ Rớ (hết Thôn 9) - Suối Pur (đầu làng Klãh)150.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Suối Pur (đầu làng Klăh) - Suối Óh (cuối làng Klăh)225.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Giáp ranh giới xã Kông Chro - Suối Sơ Rớ (hết Thôn 9)185.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Suối Óh (cuối làng Klãh) - Suối Pơ Dầu (làng Brưh)150.000
Đường liên xã Đăk Pơ Pho (cũ)Hết làng Kúc Gmối - Hết ranh giới Trạm y tế xã110.000
Đường liên xã Đăk Pơ Pho (cũ)Hết ranh giới trường Mầm non Hướng Dương - Hết làng Dyrao, thôn 475.000
Đường liên xã Đăk Pơ Pho (cũ)Đầu ranh giới Trạm y tế xã - Hết ranh giới trường Mầm non Hướng Dương130.000
Đường vào Thôn 8Trường Sơn Đông (TL 662) - Hết Thôn 8165.000
Đường vào làng Tpé (làng A Lao cũ)Đầu làng (Tpé 2 cũ) - Hết làng (A Lao cũ)110.000
Đường vào làng Tpé (làng A Lao cũ)Trường Sơn Đông (TL 662) - Hết làng Tpé (Tpé 1 cũ)130.000
Đường vào làng Tpé (làng A Lao cũ)Ranh giới xã Kông Chro - Hết làng Kúc Gmối95.000
Đường vào xã Yang Nam (cũ)Suối Pơ Dầu (làng Brưh) - Giáp ranh giới xã Pờ Tó150.000
Đường vào xã Yang Nam (cũ)Trường Sơn Đông (TL 662) - Giáp ranh giới xã Yang Nam (cũ)165.000
Các đường quy hoạch trung tâm xã Chơ Long (cũ) Các đường quy hoạch khu trung tâm xã Đăk Pơ Pho (cũ)150.000
Khu dân cư làng Dyrao, thôn 460.000
Khu dân cư làng Kúc Gmối60.000
Khu dân cư làng Kúc Rờng, thôn 360.000
Khu dân cư làng Trong, thôn 360.000
Khu vực 1178.000142.000114.000
Khu vực 2125.000100.00080.000
Khu vực 388.00070.00056.000
Đường vào Thôn 4Hết làng Dyrao, thôn 4 - Ngã 3 đường liên xã làng Kúc nhỏ95.000
Đường vào Thôn 4Ngã 3 đường liên xã làng Kúc nhỏ - Hết làng Chư Krey, thôn 475.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
17.00015.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
18.00016.10012.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
16.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.