Bảng giá đất Phường An Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026
177 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Đông là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng), đoạn Đường D1, lộ giới 19m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (173 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) Cao Thắng | Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ | 3.450.000 | 1.730.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 890.000 |
| Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) Cao Thắng | Đường Trường Chính - Nhà bà Vân | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 |
| Chu Văn An | Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư | 950.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Chu Văn An | Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 630.000 | 570.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Trọn đường | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Hoàng Hoa Thám | lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Chu Văn An - Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) | Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) | Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) | Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) | Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Ngô Đức Đệ (ĐT 636) | Đường sắt (giáp Nhơn Khánh đường Ngô Đức (trừ Khu Đệ, phường Bình Định) - QHDC Đội 9, khu vực Hòa | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Tôn Thất Tùng | Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn | 9.500.000 | 4.750.000 | 4.280.000 | 3.570.000 | 3.220.000 | 2.680.000 | 2.420.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | |
| Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 | |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá | 6.750.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 | 6.150.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 | 6.750.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Đường ĐT 631 | Ngã ba Bến xe ngựa - tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Tuyến tránh Quốc Phường Bình lộ 1 mới | Định - đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.610.000 | 2.180.000 | 1.970.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An | Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An | Tuyến tránh QL 1A - - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên | Nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (đường Tân - Khu giết mổ tập trung | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên | HTX NN cũ - Đường ĐT 631 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên | Đường nội bộ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đường Háo Đức 1 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định | ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Háo Đức 1 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định | Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường Háo Đức 1 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định | Đường nội bộ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đường Háo Đức 1 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định | Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh | Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tân Dương 1 | Trọn đường | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Tân Dương 2 Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh | Đường Trường Chinh - Cây Gòn | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Tân Dương 2 Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh | UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Đường Trung Định 1 | Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường Tân Dân 1 | Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Đường Tân Dân 1 | Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Khu dân cư An Ngãi | Đường ĐS1, lộ giới 12m | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư An Ngãi | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Cư | Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m | 3.200.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m | 4.700.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 16m | 5.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 25m | 6.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi | Đường ĐS6, lộ giới 12m | 950.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi | Đường nội bộ lộ giới 9m | 880.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m | 8.200.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Các lô đất quay mặt đường Ngô | 9.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m | 7.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m | 7.900.000 | ||||||
| Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy | Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy | 6.150.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng | hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt | 1.420.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng | mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm | 880.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m | 4.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m | 5.200.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m | 5.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m | 5.000.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường N4.1, lộ giới 22,41 m | 2.680.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m | 2.680.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường N4A, lộ giới 32m | 3.150.000 | ||||||
| Khu QHDC Phò An năm 2013 | Đường quy hoạch ĐS1, ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m | 880.000 | ||||||
| Khu QHDC Phò An năm 2013 | Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m | 1.700.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) | thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn - thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà Đường nội bộ ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ) | DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ | 4.300.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà Đường nội bộ ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ) | lộ giới 9m | 4.300.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m | 7.900.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) | Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m | 9.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m | 8.200.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường N4.1, lộ giới 22,41m | 8.800.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS6, lộ giới 18m | 8.800.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m | 9.000.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường N4A, lộ giới 32m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường ĐS10, lộ giới 16,5m | 8.800.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường ĐS11, lộ giới 12,5m | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường ĐS14, lộ giới 12,5m | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | đường N4A nối dài về phía Đông phường | 12.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường ĐS13, lộ giới 16m | 9.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường N4A, lộ giới 32m | 12.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m | 11.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường D1, lộ giới 19m | 13.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m | 11.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường D1, lộ giới 11m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m | 8.200.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) | Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m | 3.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m | 2.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) | Đường Lê Lai, lộ giới 12m | 5.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) | Đường Lê Lai, lộ giới 16m | 5.700.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m | 6.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới | 4.600.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới | 6.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m | 5.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng | Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D11, lộ giới 14m | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D13, lộ giới 12,5m | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường N4A, lộ giới 32m | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D12, lộ giới 14m | 8.700.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D9 lộ giới 16m | 8.700.000 | ||||||
| Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 | Đường D10, lộ giới 14m | 6.000.000 | ||||||
| Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 | (Đường quy hoạch DS4), lộ | 4.000.000 | ||||||
| Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 | 8.000.000 | |||||||
| Khu QH dân cư mới Thanh Liêm | Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) | 3.600.000 | ||||||
| Khu QH dân cư mới Thanh Liêm | Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 | 2.450.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường N8, lộ giới 8m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường N10, lộ giới 14m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường N9, lộ giới 14m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường DS1, DS2, DS3, DS4 | 1.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường N7, lộ giới 16m | 8.700.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức Khu dân cư thôn Thuận Thái Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường quy hoạch nội bộ | 1.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m | 3.300.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) | 3.600.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m | 3.300.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m | 3.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dương | Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m | 1.260.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) | 5.000.000 | |||||||
| Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) | 6.000.000 | |||||||
| Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) | 5.000.000 | |||||||
| Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) | 6.000.000 | |||||||
| Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) | 6.000.000 | |||||||
| Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) | 6.000.000 | |||||||
| Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) | 6.000.000 | |||||||
| Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) | 5.000.000 | |||||||
| Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) | 6.000.000 | |||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ | 5.500.000 | ||||||
| Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường | 3.150.000 | |||||||
| Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường | Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) | 5.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư thôn Khu A (Đường Tân Dân (Trước nhà bà Quy) | (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ | 6.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư thôn Khu A (Đường Tân Dân (Trước nhà bà Quy) | Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) | 5.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư thôn Khu A (Đường Tân Dân (Trước nhà bà Quy) | ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) | 3.600.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) | Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) | Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) | 1.580.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) | Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) | 1.370.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư | 2.100.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư | 4.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m | 3.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m | 3.420.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m | 3.300.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng | phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến | 1.800.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất | Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) | 3.700.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất | Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ | 3.500.000 | ||||||
| Hưng | Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) | đường N4A nối dài về phía Đông phường | 7.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn | N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn | Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) | 3.500.000 | ||||||
| Bình Định và Nhơn Hưng) | N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định | 3.000.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m | 760.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m | 880.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ | Các tuyến đường có lộ giới <3m | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.