Bảng giá đất Phường An Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026
178 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Đông là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng), đoạn Đường D1, lộ giới 19m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (174 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) | Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ Mục 1 | 3.450.000 | 1.730.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 890.000 |
| Cao Thắng | Đường Trường Chính - Nhà bà Vân Mục 2 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 |
| Chu Văn An | Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư Mục 3 | 950.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Chu Văn An | Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho Mục 3 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 | Mục 55 | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường chưa đặt tên | HTX NN cũ - Đường ĐT 631 Mục 22 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên | Nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (đường Tân - Khu giết mổ tập trung Mục 22 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào Mục 4 | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 630.000 | 570.000 |
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m Mục 74 | 880.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m Mục 74 | 760.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ | Các tuyến đường có lộ giới <3m Mục 74 | 600.000 | ||||||
| Hoàng Hoa Thám | Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Mục 6 | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Trọn đường Mục 6 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư Mục 5 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Hưng | Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) | 2.000.000 | ||||||
| Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) | 3.000.000 | ||||||
| Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) | Đường quy hoạch nội bộ Mục 59 | 1.500.000 | ||||||
| Khu QH dân cư mới Thanh Liêm | Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) | 3.600.000 | ||||||
| Khu QH dân cư mới Thanh Liêm | Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) Mục 60 | 3.600.000 | ||||||
| Khu QH dân cư mới Thanh Liêm | Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) Mục 60 | 4.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m Mục 37 | 4.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m Mục 37 | 5.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m Mục 37 | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m Mục 37 | 5.200.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m Mục 37 | 5.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 | Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m | 5.700.000 | ||||||
| Khu QHDC Phò An năm 2013 | Đường quy hoạch ĐS1, ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m Mục 42 | 880.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường N4.1, lộ giới 22,41 m Mục 36 | 2.680.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m Mục 36 | 2.680.000 | ||||||
| Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng | Đường N4A, lộ giới 32m Mục 36 | 3.150.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m Mục 69 | 3.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Các lô đất quay mặt đường Ngô Mục 35 | 9.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m Mục 69 | 3.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m Mục 35 | 7.500.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m Mục 35 | 7.900.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m Mục 35 | 8.200.000 | ||||||
| Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m Mục 69 | 3.420.000 | ||||||
| Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy | Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy Mục 33 | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư An Ngãi | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m Mục 31 | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư An Ngãi | Đường ĐS6, lộ giới 12m Mục 31 | 950.000 | ||||||
| Khu dân cư An Ngãi | Đường ĐS1, lộ giới 12m Mục 31 | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng | Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) Mục 70 | 3.700.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng | Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư Mục 70 | 1.800.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường N4A, lộ giới 32m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường N4.1, lộ giới 22,41m | 8.800.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) | Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu Mục 46 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) | Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) Mục 72 | 7.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) | Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) Mục 72 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường D1, lộ giới 11m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Mục 48 | 12.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m Mục 48 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường N4A, lộ giới 32m Mục 48 | 12.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) | Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m | 8.200.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường N9, lộ giới 14m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D12, lộ giới 14m Mục 56 | 8.700.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường N4A, lộ giới 32m Mục 56 | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường N8, lộ giới 8m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D9 lộ giới 16m Mục 56 | 8.700.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường N7, lộ giới 16m | 8.700.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D11, lộ giới 14m Mục 56 | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D10, lộ giới 14m Mục 56 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường D13, lộ giới 12,5m Mục 56 | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) | Đường N10, lộ giới 14m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) | Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) Mục 67 | 1.370.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) | Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) Mục 67 | 1.580.000 | ||||||
| Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) | Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) Mục 67 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Cư | Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m Mục 30 | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Cư | Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m Mục 30 | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m Mục 38 | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m Mục 40 | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m Mục 39 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) | Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m Mục 41 | 1.700.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) | Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) Mục 43 | 4.300.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m Mục 45 | 7.900.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) | Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m Mục 45 | 9.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m Mục 45 | 8.200.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn | Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) Mục 73 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m Mục 49 | 11.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m Mục 49 | 11.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) | Đường D1, lộ giới 19m Mục 49 | 13.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Háo Đức | Đường DS1, DS2, DS3, DS4 Mục 57 | 1.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thuận Thái | Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 Mục 58 | 2.450.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất | Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ Mục 71 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m Mục 47 | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m Mục 47 | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS13, lộ giới 16m | 9.000.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS6, lộ giới 18m Mục 47 | 8.800.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m Mục 47 | 9.000.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS14, lộ giới 12,5m | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS11, lộ giới 12,5m | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) Mục 47 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường ĐS10, lộ giới 16,5m | 8.800.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m Mục 61 | 3.300.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m Mục 61 | 3.300.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An | Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m Mục 61 | 3.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Tân Dương | Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m Mục 62 | 1.260.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng | Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông Mục 34 | 1.420.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng | Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn Mục 34 | 880.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) Mục 63 | 5.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) Mục 63 | 5.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) Mục 63 | 5.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An | Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) Mục 65 | 5.000.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) Mục 65 | 5.000.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) Mục 65 | 5.500.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) Mục 65 | 6.000.000 | ||||||
| Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm | Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) Mục 65 | 5.500.000 | ||||||
| Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) | Mục 54 | 8.000.000 | ||||||
| Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) | Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) | Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) Mục 7 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) | Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An Mục 8 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) | Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh Mục 10 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Ngô Đức Đệ (ĐT 636) | Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) Mục 9 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 Mục 13 | 6.750.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 Mục 13 | 6.150.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 Mục 13 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Trường Chinh (Quốc lộ 1) | Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá Mục 13 | 6.750.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh | Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) Mục 23 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh | Đường Trường Chinh - Cây Gòn Mục 28 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới | Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) Mục 16 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.610.000 | 2.180.000 | 1.970.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An | Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá Mục 15 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Tân Dương 1 | Trọn đường Mục 26 | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Tân Dương 2 | UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương Mục 27 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tôn Thất Tùng | Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A Mục 11 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt Mục 11 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) Mục 12 | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) Phục vụ tái định cư - Từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc Khu TĐC02 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Tôn Thất Tùng nối dài | Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Mục 12 | 9.500.000 | 4.750.000 | 4.280.000 | 3.570.000 | 3.220.000 | 2.680.000 | 2.420.000 |
| Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường | Mục 66 | 3.150.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m Mục 52 | 5.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) | Đường Lê Lai, lộ giới 12m Mục 52 | 5.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) | Đường Lê Lai, lộ giới 16m Mục 52 | 5.700.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m Mục 29 | 4.700.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư Mục 68 | 4.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 25m Mục 29 | 6.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư Mục 68 | 2.100.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Hoà Cư | Đường quy hoạch lộ giới 16m Mục 29 | 5.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ) | Đường nội bộ lộ giới 9m Mục 44 | 4.300.000 | ||||||
| Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy) | Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) Mục 64 | 3.600.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m Mục 53 | 6.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m | 4.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m Mục 53 | 4.600.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định) | Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m Mục 53 | 6.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi | Đường nội bộ lộ giới 9m Mục 32 | 880.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng | Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m Mục 51 | 7.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m Mục 51 | 5.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) | Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m Mục 50 | 3.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) | Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m Mục 50 | 2.000.000 | ||||||
| Đường Háo Đức 1 | Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m Mục 17 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường Trung Định 1 | Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương Mục 25 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường Tân Dân 1 | Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) Mục 24 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Đường Tân Dân 1 | Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa Mục 24 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc | Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m Mục 18 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ | Đường nội bộ Mục 20 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc | ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m Mục 19 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định | Đường nội bộ Mục 21 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 631 | Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) Mục 14 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đường ĐT 631 | Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.