Bảng giá đất Phường An Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

178 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Đông là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng), đoạn Đường D1, lộ giới 19m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (174 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ)Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Mục 1
3.450.0001.730.0001.560.0001.300.0001.170.000980.000890.000
Cao ThắngĐường Trường Chính - Nhà bà Vân
Mục 2
3.400.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000960.000870.000
Chu Văn AnĐường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Mục 3
950.000480.000440.000360.000330.000270.000250.000
Chu Văn AnĐường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Mục 3
3.200.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000900.000810.000
Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026
Mục 55
5.000.000
Các tuyến đường chưa đặt tênHTX NN cũ - Đường ĐT 631
Mục 22
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Các tuyến đường chưa đặt tênNhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (đường Tân - Khu giết mổ tập trung
Mục 22
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Cù Chính LanĐường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Mục 4
2.200.0001.100.000990.000830.000750.000630.000570.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũCác tuyến đường có lộ giới ≥ 5m
Mục 74
880.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũCác tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m
Mục 74
760.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũCác tuyến đường có lộ giới <3m
Mục 74
600.000
Hoàng Hoa ThámLộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Mục 6
8.700.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Hoàng Hoa ThámTrọn đường
Mục 6
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Hoàng Văn ThụĐường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Mục 5
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Hoàng Văn ThụĐường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Hoàng Văn ThụĐường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Mục 5
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
HưngĐường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư)2.000.000
Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư)3.000.000
Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường)Đường quy hoạch nội bộ
Mục 59
1.500.000
Khu QH dân cư mới Thanh LiêmĐường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m)3.600.000
Khu QH dân cư mới Thanh LiêmĐường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m)
Mục 60
3.600.000
Khu QH dân cư mới Thanh LiêmĐường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m)
Mục 60
4.000.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m
Mục 37
4.500.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m5.500.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m
Mục 37
5.000.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m
Mục 37
5.500.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m
Mục 37
5.200.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m
Mục 37
5.000.000
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m5.700.000
Khu QHDC Phò An năm 2013Đường quy hoạch ĐS1, ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m
Mục 42
880.000
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn HưngĐường N4.1, lộ giới 22,41 m
Mục 36
2.680.000
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn HưngĐường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m
Mục 36
2.680.000
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn HưngĐường N4A, lộ giới 32m
Mục 36
3.150.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưĐường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m
Mục 69
3.300.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưCác lô đất quay mặt đường Ngô
Mục 35
9.000.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưĐường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m
Mục 69
3.300.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưĐường quy hoạch DS3, lộ giới 16m
Mục 35
7.500.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưĐường quy hoạch DS2, lộ giới 16m
Mục 35
7.900.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưĐường quy hoạch N6, lộ giới 20m
Mục 35
8.200.000
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa CưĐường quy hoạch N6, lộ giới 20m
Mục 69
3.420.000
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát HuyKhu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy
Mục 33
6.150.000
Khu dân cư An NgãiĐường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m
Mục 31
3.000.000
Khu dân cư An NgãiĐường ĐS6, lộ giới 12m
Mục 31
950.000
Khu dân cư An NgãiĐường ĐS1, lộ giới 12m
Mục 31
3.000.000
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn HưngĐường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư)
Mục 70
3.700.000
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn HưngLộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư
Mục 70
1.800.000
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường N4A, lộ giới 32m9.500.000
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường N4.1, lộ giới 22,41m8.800.000
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m9.500.000
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu
Mục 46
7.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư)
Mục 72
7.500.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư)
Mục 72
2.500.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m8.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)Đường D1, lộ giới 11m6.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Mục 48
12.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m
Mục 48
7.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)Đường N4A, lộ giới 32m
Mục 48
12.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m8.200.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường N9, lộ giới 14m9.500.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường D12, lộ giới 14m
Mục 56
8.700.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường N4A, lộ giới 32m
Mục 56
10.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường N8, lộ giới 8m6.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường D9 lộ giới 16m
Mục 56
8.700.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường N7, lộ giới 16m8.700.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường D11, lộ giới 14m
Mục 56
8.500.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường D10, lộ giới 14m
Mục 56
6.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường D13, lộ giới 12,5m
Mục 56
10.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)Đường N10, lộ giới 14m6.000.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư)
Mục 67
1.370.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư)
Mục 67
1.580.000
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư)
Mục 67
4.000.000
Khu dân cư khu vực Hòa CưCác lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m
Mục 30
3.200.000
Khu dân cư khu vực Hòa CưĐường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m
Mục 30
3.200.000
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m
Mục 38
3.000.000
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m
Mục 40
2.000.000
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m
Mục 39
2.500.000
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m
Mục 41
1.700.000
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2)Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m)
Mục 43
4.300.000
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m
Mục 45
7.900.000
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m
Mục 45
9.000.000
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m
Mục 45
8.200.000
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi NhơnĐường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư)
Mục 73
3.500.000
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m
Mục 49
11.500.000
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m
Mục 49
11.500.000
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)Đường D1, lộ giới 19m
Mục 49
13.000.000
Khu dân cư thôn Háo ĐứcĐường DS1, DS2, DS3, DS4
Mục 57
1.500.000
Khu dân cư thôn Thuận TháiĐường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5
Mục 58
2.450.000
Khu dân cư đường Tôn ThấtĐường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ
Mục 71
3.500.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m
Mục 47
8.500.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m
Mục 47
8.000.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS13, lộ giới 16m9.000.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS6, lộ giới 18m
Mục 47
8.800.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m
Mục 47
9.000.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS14, lộ giới 12,5m10.000.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS11, lộ giới 12,5m8.500.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư)
Mục 47
3.500.000
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)Đường ĐS10, lộ giới 16,5m8.800.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn AnĐường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m
Mục 61
3.300.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn AnĐường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m
Mục 61
3.300.000
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn AnĐường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m
Mục 61
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư Tân DươngĐường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m
Mục 62
1.260.000
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn HưngCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông
Mục 34
1.420.000
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn HưngCác lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn
Mục 34
880.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m)6.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m)6.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m)5.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m)
Mục 63
5.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m)6.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m)5.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m)6.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m)
Mục 63
5.500.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m)6.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m)5.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m)5.000.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m)
Mục 63
5.500.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn AnKhu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m)6.000.000
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò ChàmKhu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m)
Mục 65
5.000.000
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò ChàmKhu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m)
Mục 65
5.000.000
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò ChàmKhu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m)
Mục 65
5.500.000
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò ChàmKhu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m)
Mục 65
6.000.000
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò ChàmKhu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m)
Mục 65
5.500.000
Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1)
Mục 54
8.000.000
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019)Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Mục 7
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019)Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Mục 7
2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh)Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Mục 8
2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh)Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Mục 10
2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Ngô Đức Đệ (ĐT 636)Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Mục 9
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Trường Chinh (Quốc lộ 1)Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Mục 13
6.750.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.0001.910.0001.720.000
Trường Chinh (Quốc lộ 1)Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Mục 13
6.150.0003.080.0002.780.0002.310.0002.080.0001.740.0001.570.000
Trường Chinh (Quốc lộ 1)Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Mục 13
4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Trường Chinh (Quốc lộ 1)Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Mục 13
6.750.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.0001.910.0001.720.000
Tuyến Tân Dân - Bình ThạnhĐường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ)
Mục 23
2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Tuyến bê tông khu vực Chánh ThạnhĐường Trường Chinh - Cây Gòn
Mục 28
1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mớiPhường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Mục 16
5.800.0002.900.0002.610.0002.180.0001.970.0001.640.0001.480.000
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn AnĐường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Mục 15
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Tân Dương 1Trọn đường
Mục 26
2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Tân Dương 2UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Mục 27
2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Tôn Thất TùngQuán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Mục 11
2.940.0001.470.0001.330.0001.110.0001.000.000840.000760.000
Tôn Thất TùngĐường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Mục 11
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Tôn Thất Tùng nối dàiLộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4)
Mục 12
9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Tôn Thất Tùng nối dàiLộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) Phục vụ tái định cư - Từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc Khu TĐC023.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Tôn Thất Tùng nối dàiLộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Tôn Thất Tùng nối dàiLộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Tôn Thất Tùng nối dàiLộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn
Mục 12
9.500.0004.750.0004.280.0003.570.0003.220.0002.680.0002.420.000
Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Mục 66
3.150.000
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m
Mục 52
5.500.000
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)Đường Lê Lai, lộ giới 12m
Mục 52
5.500.000
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)Đường Lê Lai, lộ giới 16m
Mục 52
5.700.000
Điểm dân cư khu vực Hoà CưĐường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m
Mục 29
4.700.000
Điểm dân cư khu vực Hoà CưĐường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư
Mục 68
4.500.000
Điểm dân cư khu vực Hoà CưĐường quy hoạch lộ giới 25m
Mục 29
6.000.000
Điểm dân cư khu vực Hoà CưĐường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư
Mục 68
2.100.000
Điểm dân cư khu vực Hoà CưĐường quy hoạch lộ giới 16m
Mục 29
5.500.000
Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ)Đường nội bộ lộ giới 9m
Mục 44
4.300.000
Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy)Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m)
Mục 64
3.600.000
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định)Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m
Mục 53
6.000.000
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định)Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m4.000.000
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định)Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m
Mục 53
4.600.000
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân, Tân Dương, Trung Định)Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m
Mục 53
6.000.000
Điểm dân cư xen kẹt An NgãiĐường nội bộ lộ giới 9m
Mục 32
880.000
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn HưngĐường Nguyễn Du, lộ giới 17m
Mục 51
7.000.000
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn HưngĐường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m
Mục 51
5.000.000
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m
Mục 50
3.000.000
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m
Mục 50
2.000.000
Đường Háo Đức 1Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Mục 17
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Đường Trung Định 1Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Mục 25
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Đường Tân Dân 1Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Mục 24
2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Đường Tân Dân 1Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Mục 24
2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía BắcNhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Mục 18
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộĐường nội bộ
Mục 20
3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía BắcĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Mục 19
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung ĐịnhĐường nội bộ
Mục 21
3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Đường ĐT 631Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Mục 14
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Đường ĐT 631Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.