Bảng giá đất Phường An Khê, Gia Lai từ 01/01/2026

145 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Khê13.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Tăng Bạt Hổ, đoạn Hoàng Hoa Thám đến Bùi Thị Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
66.00057.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Anh Hùng NúpHoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp5.500.0002.750.0002.470.0002.060.0001.860.0001.550.0001.390.000
Anh Hùng NúpHoàng Hoa Thám - Lê Duẩn3.310.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Bùi Thị XuânĐỗ Trạc - Phan Chu Trinh8.840.0004.420.0003.980.0003.310.0002.980.0002.490.0002.240.000
Bùi Thị XuânAnh Hùng Núp - Đỗ Trạc5.500.0002.750.0002.470.0002.060.0001.860.0001.550.0001.390.000
Bùi Thị XuânPhan Chu Trinh - Võ Văn Dũng5.500.0002.750.0002.470.0002.060.0001.860.0001.550.0001.390.000
Cao Bá QuátVõ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)3.190.0001.590.0001.430.0001.200.0001.080.000895.000805.000
Cao Bá QuátLương Thế Vinh - Hết đường3.310.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Chu Văn AnHoàng Hoa Thám - Quang Trung6.920.0003.460.0003.110.0002.600.0002.340.0001.950.0001.750.000
Chu Văn AnQuang Trung - Tôn Đức Thắng8.300.0004.150.0003.740.0003.110.0002.800.0002.340.0002.100.000
Đỗ TrạcQuang Trung - Hoàng Hoa Thám7.490.0003.740.0003.370.0002.810.0002.530.0002.110.0001.900.000
Đỗ TrạcBùi Thị Xuân - Quang Trung7.490.0003.740.0003.370.0002.810.0002.530.0002.110.0001.900.000
Đỗ TrạcHoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân8.380.0004.190.0003.770.0003.140.0002.830.0002.360.0002.120.000
Duy Tân Hai Bà Trưng Hoàng DiệuNgô Mây - Tôn Đức Thắng2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Duy Tân Hai Bà Trưng Hoàng DiệuQuang Trung - Ngã 5 Ngô Mây3.200.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000900.000810.000
Duy Tân Hai Bà Trưng Hoàng DiệuNguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc6.920.0003.460.0003.110.0002.590.0002.330.0001.950.0001.750.000
Hoàng Hoa Thám Đỗ TrạcQuang Trung - Đỗ Trạc9.250.0004.630.0004.160.0003.470.0003.120.0002.600.0002.340.000
Hoàng Hoa Thám Đỗ TrạcChu Văn An - Ngô Mây3.430.0001.720.0001.540.0001.290.0001.160.000965.000870.000
Hoàng Hoa Thám Đỗ Trạc5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.000
Hoàng Văn ThụVõ Thị Sáu - giới xã Ya Hội)3.280.0001.640.0001.470.0001.230.0001.110.000920.000830.000
Hoàng Văn ThụQuang Trung - Trần Đại Nghĩa8.560.0004.280.0003.850.0003.210.0002.890.0002.410.0002.170.000
Hoàng Văn ThụTrần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp6.690.0003.350.0003.010.0002.510.0002.260.0001.880.0001.700.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu5.680.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.000
Huỳnh Thúc KhángYa Đố - Cửu An1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Lê DuẩnĐỗ Trạc - Dũng5.130.0002.570.0002.310.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Lê DuẩnHoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp3.090.0001.540.0001.390.0001.160.0001.040.000870.000780.000
Lê DuẩnAnh Hùng Núp - Đỗ Trạc4.570.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.0001.290.0001.160.000
Lê Hồng PhongĐống Đa - Đỗ Trạc3.740.0001.870.0001.680.0001.400.0001.260.0001.050.000945.000
Lê Hồng PhongĐỗ Trạc - Hoa Thám2.880.0001.440.0001.290.0001.080.000970.000810.000730.000
Lê LaiQuang Trung - Phan Chu Trinh5.480.0002.740.0002.470.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.000
Đống ĐaHoàng Văn Thụ - Hết đường1.560.000780.000700.000585.000525.000440.000395.000
Đống ĐaTrần Phú - Hoàng Văn Thụ3.400.0001.700.0001.530.0001.270.0001.150.000955.000860.000
Lý Thái Tổ Mai Xuân Thưởng Ya Đố1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Lý Thái Tổ Mai Xuân Thưởng Ya ĐốNguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Lương Thế VinhHoàng Hoa Thám - Lê Duẩn4.570.0002.280.0002.050.0001.710.0001.540.0001.280.0001.160.000
Lương Thế VinhĐường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)1.110.000555.000500.000415.000375.000310.000280.000
Lương Thế VinhPhan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam1.990.000995.000895.000745.000670.000560.000505.000
Lương Thế VinhLê Duẩn - Chu Văn An2.830.0001.420.0001.280.0001.060.000955.000795.000715.000
Ngô Gia TựQuang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang1.120.000560.000505.000420.000375.000315.000285.000
Ngô MâySông Ba - Hoàng Hoa Thám2.290.0001.150.0001.030.000860.000775.000645.000580.000
Ngô MâyHoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng7.170.0003.580.0003.230.0002.690.0002.420.0002.020.0001.810.000
Ngô Thì NhậmĐỗ Trạc - Quang Trung6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.090.0001.740.0001.570.000
Ngô Thì NhậmNgô Văn Sở - Võ Thị Sáu2.030.0001.020.000915.000760.000685.000570.000515.000
Ngô Thì NhậmQuang Trung - Nguyễn Nhạc5.950.0002.970.0002.680.0002.230.0002.010.0001.670.0001.510.000
Ngô Thì NhậmNguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở3.700.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.0001.040.000935.000
Ngô Thì NhậmHoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc3.950.0001.970.0001.780.0001.480.0001.330.0001.110.0001.000.000
Nguyễn DuQuang Trung - Hai Bà Trưng6.810.0003.400.0003.060.0002.550.0002.300.0001.910.0001.720.000
Nguyễn DuNguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Nguyễn DuHai Bà Trưng - Đỗ Trạc5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Nguyễn DuChu Văn An - Ngô Mây6.900.0003.450.0003.110.0002.590.0002.330.0001.940.0001.750.000
Nguyễn Hữu Hảo Nguyễn Lữ Nguyễn Nhạc Nguyễn Thị Minh Hoàng Hoa KhaiNgô Thì Nhậm - Hết đường3.140.0001.570.0001.410.0001.180.0001.060.000885.000795.000
Nguyễn Hữu Hảo Nguyễn Lữ Nguyễn Nhạc Nguyễn Thị Minh Hoàng Hoa KhaiNgô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu2.170.0001.080.000975.000815.000730.000610.000550.000
Nguyễn Hữu Hảo Nguyễn Lữ Nguyễn Nhạc Nguyễn Thị Minh Hoàng Hoa KhaiThám - Ngô Thì Nhậm3.310.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Nguyễn ThiếpĐống Đa - Cổng chùa Tân An1.620.000810.000730.000605.000545.000455.000410.000
Nguyễn ThiếpGóc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ1.940.000970.000875.000730.000655.000545.000490.000
Nguyễn ThiếpHoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm5.730.0002.860.0002.580.0002.150.0001.930.0001.610.0001.450.000
Ngô Văn SởNgô Thì Nhậm - Mây (trường3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.010.000845.000760.000
Ngọc Hân Công Chúa Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình ChiểuQuang Trung - Tôn Đức Thắng8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.870.0002.390.0002.150.000
Ngọc Hân Công Chúa Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình ChiểuPhan Chu Trinh - Ngô Văn Sở2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Ngọc Hân Công Chúa Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình ChiểuQuang Trung - Hết đường5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Nguyễn Tri PhươngQuang Trung - Tôn Đức Thắng7.450.0003.730.0003.350.0002.790.0002.520.0002.100.0001.890.000
Nguyễn Trung TrựcChu Văn An - Lê Duẩn5.490.0002.750.0002.470.0002.060.0001.850.0001.540.0001.390.000
Nguyễn Trung TrựcBùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu5.490.0002.750.0002.470.0002.060.0001.850.0001.540.0001.390.000
Nguyễn Trung TrựcLê Duẩn - Bùi Thị Xuân5.490.0002.750.0002.470.0002.060.0001.850.0001.540.0001.390.000
Nguyễn TrãiNguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong4.900.0002.450.0002.200.0001.840.0001.650.0001.380.0001.240.000
Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo3.640.0001.820.0001.640.0001.370.0001.230.0001.020.000920.000
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Chu Văn An Phạm Ngũ LãoQuang Trung - Tôn Đức Thắng8.125.0004.060.0003.660.0003.050.0002.740.0002.290.0002.060.000
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Chu Văn An Phạm Ngũ Lão8.250.0004.130.0003.710.0003.090.0002.790.0002.320.0002.090.000
Phan Bội ChâuLê Duẩn - Phan Chu Trinh1.970.000985.000890.000740.000665.000555.000500.000
Phan Bội ChâuTrần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân8.790.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.470.0002.230.000
Phan Bội ChâuBùi Thị Xuân - Lê Duẩn4.760.0002.380.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.200.000
Phan Chu TrinhBùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa8.480.0004.240.0003.820.0003.180.0002.860.0002.390.0002.150.000
Phan Chu TrinhTrần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân9.090.0004.550.0004.090.0003.410.0003.070.0002.560.0002.300.000
Quang TrungCầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám9.640.0004.100.0003.690.0003.070.0002.770.0002.310.0002.080.000
Quang TrungNgọc Hân Công Chúa - Lê Lai4.680.0002.340.0002.110.0001.750.0001.580.0001.320.0001.180.000
Trần Hưng ĐạoHết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám3.810.0001.910.0001.710.0001.430.0001.290.0001.070.000965.000
Trần Hưng ĐạoQuang Trung - Hết ranh giới Suối tre4.590.0002.300.0002.070.0001.720.0001.550.0001.290.0001.160.000
Trần Khánh DưPhan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải3.010.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000845.000760.000
Trần Đại NghĩaNgô Mây - Chu Văn An5.990.0002.990.0002.700.0002.250.0002.020.0001.690.0001.520.000
Trần Đại NghĩaTrần Phú - Hoàng Văn Thụ2.650.0001.320.0001.190.000995.000895.000745.000670.000
Trần Đại NghĩaTrần Phú - Quang Trung5.410.0002.710.0002.440.0002.030.0001.830.0001.520.0001.370.000
Tôn Đức ThắngPhạm Ngũ Lão - Ngô Mây5.240.0002.620.0002.360.0001.970.0001.770.0001.470.0001.330.000
Tôn Đức ThắngQuang Trung - Phạm Ngũ Lão3.890.0001.950.0001.750.0001.460.0001.310.0001.100.000985.000
Tăng Bạt HổHoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân13.350.0005.670.0005.110.0004.260.0003.830.0003.190.0002.870.000
Tăng Bạt HổĐường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)4.570.0001.940.0001.750.0001.460.0001.310.0001.090.000985.000
Tăng Bạt HổRanh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác6.380.0002.710.0002.440.0002.030.0001.830.0001.530.0001.370.000
Tăng Bạt HổLê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân8.470.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.820.000
Tăng Bạt HổTôn Đức Thắng - Hết đường2.740.0001.370.0001.230.0001.030.000925.000770.000695.000
Tăng Bạt HổBùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc9.640.0004.100.0003.690.0003.070.0002.770.0002.310.0002.080.000
Trần PhúHết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)2.110.0001.050.000950.000790.000710.000595.000535.000
Trần PhúĐống Đa - Trần Hưng Đạo3.630.0001.810.0001.630.0001.360.0001.220.0001.020.000920.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Trần PhúQuang Trung - Đống Đa4.780.0002.390.0002.150.0001.790.0001.610.0001.350.0001.210.000
Trần Quang DiệuQuang Trung - Phan Chu Trinh9.270.0004.630.0004.170.0003.480.0003.130.0002.610.0002.350.000
Trần Quang DiệuPhan Chu Trinh - Võ Văn Dũng5.810.0002.910.0002.620.0002.180.0001.960.0001.640.0001.470.000
Trần Quang KhảiYa Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Trần Quý CápHuỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Trần Văn Bìnhtiên đi Quang - Hết đường1.590.000795.000715.000595.000535.000445.000400.000
Trần Văn BìnhYa Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung2.540.0001.270.0001.140.000955.000860.000715.000645.000
Trần Văn ThiềuYa Đố - Hết đường1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Võ Thị SáuHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ2.530.0001.270.0001.140.000950.000855.000710.000640.000
Võ Thị SáuLý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)1.730.000865.000780.000650.000585.000485.000440.000
Võ Văn DũngNguyễn Đình Chiểu - Hết đường3.110.0001.550.0001.400.0001.170.0001.050.000875.000785.000
Ya ĐốNgã 5 - Trần Văn Bình3.280.0001.640.0001.470.0001.230.0001.110.000920.000830.000
Ya ĐốNgô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp1.930.000965.000870.000725.000655.000545.000490.000
Đường liên xãĐầu Cầu 15 - Đầu Cầu 161.260.000630.000565.000470.000425.000355.000320.000
Đường liên xãĐầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng1.260.000630.000565.000470.000425.000355.000320.000
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành AnNgã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng780.000390.000350.000290.000265.000220.000195.000
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành AnĐường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường440.000220.000200.000165.000150.000125.000115.000
Đường đi nhà máy đườngTrần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối2.440.0001.220.0001.100.000915.000825.000690.000620.000
Đường đi nhà máy đườngKháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy - Hết đường1.040.000520.000470.000390.000350.000295.000265.000
Đường đi nhà máy đườngNgã 5 trung tâm Đường số 2 đi Thành An - nhà máy đường760.000380.000340.000285.000255.000215.000195.000
Đường đi nhà máy đườngĐầu cầu suối Vối - Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy1.870.000935.000840.000700.000630.000525.000470.000
Đường đi nhà máy đườngĐường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình1.060.000530.000475.000400.000360.000300.000270.000
Đường nối quốc lộ 19Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La845.000425.000380.000320.000285.000240.000215.000
Đường nối quốc lộ 19Quang Trung - Hoàng Hoa Thám8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.870.0002.390.0002.150.000
Đường nối quốc lộ 19Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)3.430.0001.720.0001.540.0001.290.0001.160.000965.000870.000
Đường số 2 vào nhà máy đườngYa Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối1.030.000515.000465.000385.000350.000290.000260.000
Đường số 2 vào nhà máy đườngCuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường865.000435.000390.000325.000295.000245.000220.000
Đường số 4 vào khu đô thị An TânMét thứ 150 - Hết đường980.000490.000440.000370.000330.000275.000250.000
Đường số 4 vào khu đô thị An TânChu Văn An - Mét thứ 1502.620.0001.310.0001.180.000980.000885.000735.000665.000
Đường tránh ngậpĐầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô285.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường tránh ngậpĐầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)170.000120.000105.00090.00080.00065.00060.000
Đường tránh phía BắcRanh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba2.070.0001.040.000930.000775.000700.000580.000525.000
Đường tránh phía BắcChu Văn An - Mét thứ 705.310.0002.650.0002.390.0001.990.0001.790.0001.490.0001.340.000
Đường tránh phía BắcCầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An3.110.0001.550.0001.400.0001.160.0001.050.000875.000785.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D75.300.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D105.000.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D56.500.000
Đường tránh phía Nam Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng ĐạoMét thứ 70 - Lê Lai1.210.000605.000545.000455.000410.000340.000305.000
Đường tránh phía Nam Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng ĐạoNguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm1.060.000530.000475.000400.000360.000300.000270.000
Đường vào bãi rácnhà sinh hoạt cộng đồng TDP - Hết đường1.030.000515.000465.000385.000350.000290.000260.000
Đường vào bãi rácQuang Trung - nhà sinh hoạt cộng đồng TDP1.380.000690.000620.000515.000465.000385.000350.000
Đường vào chợ xã Đường vào chùa Viên QuangNgã 5 trung tâm Thành An - Hết đường780.000390.000350.000290.000265.000220.000195.000
Đường vào chợ xã Đường vào chùa Viên QuangQuang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)1.670.000835.000755.000625.000565.000470.000425.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Đường quy hoạch D233.200.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 1051.210.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Đường quy hoạch D245.200.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Đường quy hoạch D224.800.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Đường quy hoạch D115.000.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Lô số 01, lô số1.370.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 92 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Đường quy hoạch D155.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00026.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
69.90059.50043.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
54.00045.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.