Bảng giá đất Phường An Khê, Gia Lai từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Khê là 13.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Hoàng Hoa Thám đến Bùi Thị Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 66.000 | 57.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (142 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Anh Hùng Núp | Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn Mục 1 | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 840.000 |
| Bùi Thị Xuân | Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp Mục 2 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.390.000 |
| Bùi Thị Xuân | Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc Mục 2 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.390.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh Mục 2 | 8.840.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.310.000 | 2.980.000 | 2.490.000 | 2.240.000 |
| Bùi Thị Xuân | Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) Mục 2 | 3.190.000 | 1.590.000 | 1.430.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 895.000 | 805.000 |
| Bùi Thị Xuân | Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng Mục 2 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.390.000 |
| Cao Bá Quát | Lương Thế Vinh - Hết đường Mục 3 | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 840.000 |
| Chu Văn An | Quang Trung - Tôn Đức Thắng Mục 4 | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.100.000 |
| Chu Văn An | Hoàng Hoa Thám - Quang Trung Mục 4 | 6.920.000 | 3.460.000 | 3.110.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.750.000 |
| Duy Tân | Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây Mục 7 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc Mục 8 | 6.920.000 | 3.460.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.330.000 | 1.950.000 | 1.750.000 |
| Hoàng Diệu | Ngô Mây - Tôn Đức Thắng Mục 9 | 2.410.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 905.000 | 815.000 | 675.000 | 610.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Quang Trung - Đỗ Trạc Mục 10 | 9.250.000 | 4.630.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 2.340.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đỗ Trạc - Chu Văn An Mục 10 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Chu Văn An - Ngô Mây Mục 10 | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 965.000 | 870.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) Mục 11 | 3.280.000 | 1.640.000 | 1.470.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 920.000 | 830.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp Mục 11 | 6.690.000 | 3.350.000 | 3.010.000 | 2.510.000 | 2.260.000 | 1.880.000 | 1.700.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu Mục 11 | 5.680.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Trần Đại Nghĩa Mục 11 | 8.560.000 | 4.280.000 | 3.850.000 | 3.210.000 | 2.890.000 | 2.410.000 | 2.170.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An Mục 12 | 1.210.000 | 605.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 340.000 | 305.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) | Lô số 01, lô số 92 Mục 70 | 1.370.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) | Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 Mục 70 | 1.210.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D15 | 5.000.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D10 Mục 69 | 5.000.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D5 Mục 69 | 6.500.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D23 | 3.200.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D7 Mục 69 | 5.300.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D22 | 4.800.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D24 | 5.200.000 | ||||||
| Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) | Đường quy hoạch D11 | 5.000.000 | ||||||
| Lê Duẩn | Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp Mục 13 | 3.090.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 870.000 | 780.000 |
| Lê Duẩn | Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng Mục 13 | 5.130.000 | 2.570.000 | 2.310.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| Lê Duẩn | Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc Mục 13 | 4.570.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.160.000 |
| Lê Hồng Phong | Đống Đa - Đỗ Trạc Mục 14 | 3.740.000 | 1.870.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 |
| Lê Hồng Phong | Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám Mục 14 | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.290.000 | 1.080.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 |
| Lê Lai | Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | 1.990.000 | 995.000 | 895.000 | 745.000 | 670.000 | 560.000 | 505.000 |
| Lê Lai | Quang Trung - Phan Chu Trinh Mục 15 | 5.480.000 | 2.740.000 | 2.470.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Lê Lai | Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) | 1.110.000 | 555.000 | 500.000 | 415.000 | 375.000 | 310.000 | 280.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ Mục 17 | 2.410.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 905.000 | 815.000 | 675.000 | 610.000 |
| Lương Thế Vinh | Lê Duẩn - Chu Văn An Mục 16 | 2.830.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 |
| Lương Thế Vinh | Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn Mục 16 | 4.570.000 | 2.280.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Ya Đố - Hết đường Mục 18 | 1.210.000 | 605.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 340.000 | 305.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Tôn Đức Thắng Mục 24 | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.150.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Quang Trung - Hết đường Mục 25 | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.380.000 |
| Nguyễn Du | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 27 | 6.810.000 | 3.400.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Nguyễn Du | Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc Mục 27 | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.380.000 |
| Nguyễn Hữu Hảo | Chu Văn An - Ngô Mây Mục 28 | 6.900.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Nguyễn Lữ | Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu Mục 29 | 2.170.000 | 1.080.000 | 975.000 | 815.000 | 730.000 | 610.000 | 550.000 |
| Nguyễn Nhạc | Ngô Thì Nhậm - Hết đường Mục 30 | 3.140.000 | 1.570.000 | 1.410.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 885.000 | 795.000 |
| Nguyễn Thiếp | Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm Mục 32 | 5.730.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.930.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Nguyễn Thiếp | Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ Mục 32 | 1.940.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 | 545.000 | 490.000 |
| Nguyễn Thiếp | Đống Đa - Cổng chùa Tân An Mục 32 | 1.620.000 | 810.000 | 730.000 | 605.000 | 545.000 | 455.000 | 410.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm Mục 31 | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 840.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Quang Trung - Tôn Đức Thắng Mục 34 | 7.450.000 | 3.730.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu Mục 35 | 5.490.000 | 2.750.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Chu Văn An - Lê Duẩn Mục 35 | 5.490.000 | 2.750.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân Mục 35 | 5.490.000 | 2.750.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong Mục 33 | 4.900.000 | 2.450.000 | 2.200.000 | 1.840.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.240.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo Mục 33 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.640.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Quang Trung - Tôn Đức Thắng Mục 36 | 8.125.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.740.000 | 2.290.000 | 2.060.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Chu Văn An - Ngô Mây Mục 37 | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.710.000 | 3.090.000 | 2.790.000 | 2.320.000 | 2.090.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở Mục 26 | 2.410.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 905.000 | 815.000 | 675.000 | 610.000 |
| Ngô Gia Tự | Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang Mục 19 | 1.120.000 | 560.000 | 505.000 | 420.000 | 375.000 | 315.000 | 285.000 |
| Ngô Mây | Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng Mục 20 | 7.170.000 | 3.580.000 | 3.230.000 | 2.690.000 | 2.420.000 | 2.020.000 | 1.810.000 |
| Ngô Mây | Sông Ba - Hoàng Hoa Thám Mục 20 | 2.290.000 | 1.150.000 | 1.030.000 | 860.000 | 775.000 | 645.000 | 580.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở Mục 21 | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu Mục 21 | 2.030.000 | 1.020.000 | 915.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 515.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc Mục 21 | 3.950.000 | 1.970.000 | 1.780.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 1.000.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đỗ Trạc - Quang Trung Mục 21 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.090.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Quang Trung - Nguyễn Nhạc Mục 21 | 5.950.000 | 2.970.000 | 2.680.000 | 2.230.000 | 2.010.000 | 1.670.000 | 1.510.000 |
| Ngô Văn Sở | Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) Mục 22 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 845.000 | 760.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở Mục 23 | 2.410.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 905.000 | 815.000 | 675.000 | 610.000 |
| Phan Bội Châu | Lê Duẩn - Phan Chu Trinh Mục 39 | 1.970.000 | 985.000 | 890.000 | 740.000 | 665.000 | 555.000 | 500.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân Mục 39 | 8.790.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.470.000 | 2.230.000 |
| Phan Bội Châu | Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn Mục 39 | 4.760.000 | 2.380.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.200.000 |
| Phan Chu Trinh | Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai Mục 40 | 4.680.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.180.000 |
| Phan Chu Trinh | Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa Mục 40 | 8.480.000 | 4.240.000 | 3.820.000 | 3.180.000 | 2.860.000 | 2.390.000 | 2.150.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân Mục 40 | 9.090.000 | 4.550.000 | 4.090.000 | 3.410.000 | 3.070.000 | 2.560.000 | 2.300.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Quang Trung - Tôn Đức Thắng Mục 38 | 2.410.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 905.000 | 815.000 | 675.000 | 610.000 |
| Quang Trung | Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám Mục 41 | 9.640.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.070.000 | 2.770.000 | 2.310.000 | 2.080.000 |
| Quang Trung | Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân | 8.470.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.820.000 |
| Quang Trung | Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc | 9.640.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.070.000 | 2.770.000 | 2.310.000 | 2.080.000 |
| Quang Trung | Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | 13.350.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.870.000 |
| Quang Trung | Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) | 4.570.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.090.000 | 985.000 |
| Quang Trung | Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác | 6.380.000 | 2.710.000 | 2.440.000 | 2.030.000 | 1.830.000 | 1.530.000 | 1.370.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám Mục 45 | 3.810.000 | 1.910.000 | 1.710.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.070.000 | 965.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre Mục 45 | 4.590.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.720.000 | 1.550.000 | 1.290.000 | 1.160.000 |
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Quang Trung Mục 45 | 5.410.000 | 2.710.000 | 2.440.000 | 2.030.000 | 1.830.000 | 1.520.000 | 1.370.000 |
| Trần Khánh Dư | Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) | 2.110.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 710.000 | 595.000 | 535.000 |
| Trần Khánh Dư | Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải Mục 46 | 3.010.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 845.000 | 760.000 |
| Trần Phú | Đống Đa - Trần Hưng Đạo Mục 47 | 3.630.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ Mục 47 | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Trần Phú | Quang Trung - Đống Đa Mục 47 | 4.780.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.790.000 | 1.610.000 | 1.350.000 | 1.210.000 |
| Trần Quang Diệu | Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng Mục 48 | 5.810.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 1.470.000 |
| Trần Quang Diệu | Quang Trung - Phan Chu Trinh Mục 48 | 9.270.000 | 4.630.000 | 4.170.000 | 3.480.000 | 3.130.000 | 2.610.000 | 2.350.000 |
| Trần Quang Khải | Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat Mục 49 | 1.210.000 | 605.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 340.000 | 305.000 |
| Trần Quý Cáp | Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều Mục 50 | 1.210.000 | 605.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 340.000 | 305.000 |
| Trần Văn Bình | Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung Mục 51 | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 955.000 | 860.000 | 715.000 | 645.000 |
| Trần Văn Bình | Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường Mục 51 | 1.590.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 | 445.000 | 400.000 |
| Trần Văn Thiều | Ya Đố - Hết đường Mục 52 | 1.210.000 | 605.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 340.000 | 305.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Trần Phú - Hoàng Văn Thụ Mục 44 | 2.650.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 995.000 | 895.000 | 745.000 | 670.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quang Trung - Phạm Ngũ Lão Mục 43 | 3.890.000 | 1.950.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.100.000 | 985.000 |
| Tôn Đức Thắng | Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây Mục 43 | 5.240.000 | 2.620.000 | 2.360.000 | 1.970.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngô Mây - Chu Văn An Mục 43 | 5.990.000 | 2.990.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.020.000 | 1.690.000 | 1.520.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 42 | 2.740.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 925.000 | 770.000 | 695.000 |
| Võ Thị Sáu | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ Mục 53 | 2.530.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 950.000 | 855.000 | 710.000 | 640.000 |
| Võ Thị Sáu | Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) Mục 53 | 1.730.000 | 865.000 | 780.000 | 650.000 | 585.000 | 485.000 | 440.000 |
| Võ Văn Dũng | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 54 | 3.110.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 875.000 | 785.000 |
| Ya Đố | Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp Mục 55 | 1.930.000 | 965.000 | 870.000 | 725.000 | 655.000 | 545.000 | 490.000 |
| Ya Đố | Ngã 5 - Trần Văn Bình Mục 55 | 3.280.000 | 1.640.000 | 1.470.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 920.000 | 830.000 |
| Ya Đố | Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối | 2.440.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 | 690.000 | 620.000 |
| Ya Đố | Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường | 1.040.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 350.000 | 295.000 | 265.000 |
| Ya Đố | Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) | 1.870.000 | 935.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 470.000 |
| Đường liên xã | Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La | 845.000 | 425.000 | 380.000 | 320.000 | 285.000 | 240.000 | 215.000 |
| Đường liên xã | Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng Mục 58 | 1.260.000 | 630.000 | 565.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 Mục 58 | 1.260.000 | 630.000 | 565.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường nối quốc lộ 19 | Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) Mục 59 | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 965.000 | 870.000 |
| Đường nối quốc lộ 19 | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám Mục 59 | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.150.000 |
| Đường số 2 vào nhà máy đường | Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường Mục 60 | 865.000 | 435.000 | 390.000 | 325.000 | 295.000 | 245.000 | 220.000 |
| Đường số 2 vào nhà máy đường | Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối Mục 60 | 1.030.000 | 515.000 | 465.000 | 385.000 | 350.000 | 290.000 | 260.000 |
| Đường số 4 vào khu đô thị An Tân | Chu Văn An - Mét thứ 150 Mục 61 | 2.620.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 980.000 | 885.000 | 735.000 | 665.000 |
| Đường số 4 vào khu đô thị An Tân | Mét thứ 150 - Hết đường Mục 61 | 980.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 275.000 | 250.000 |
| Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo | Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm Mục 65 | 1.060.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường tránh ngập | Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) Mục 62 | 170.000 | 120.000 | 105.000 | 90.000 | 80.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường tránh ngập | Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô Mục 62 | 285.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tránh phía Bắc | Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba Mục 63 | 2.070.000 | 1.040.000 | 930.000 | 775.000 | 700.000 | 580.000 | 525.000 |
| Đường tránh phía Bắc | Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An Mục 63 | 3.110.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 875.000 | 785.000 |
| Đường tránh phía Nam | Mét thứ 70 - Lê Lai | 1.210.000 | 605.000 | 545.000 | 455.000 | 410.000 | 340.000 | 305.000 |
| Đường vào bãi rác | Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) Mục 66 | 1.380.000 | 690.000 | 620.000 | 515.000 | 465.000 | 385.000 | 350.000 |
| Đường vào bãi rác | Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường Mục 66 | 1.030.000 | 515.000 | 465.000 | 385.000 | 350.000 | 290.000 | 260.000 |
| Đường vào chùa Viên Quang | Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) Mục 68 | 1.670.000 | 835.000 | 755.000 | 625.000 | 565.000 | 470.000 | 425.000 |
| Đường vào chợ xã | Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường Mục 67 | 780.000 | 390.000 | 350.000 | 290.000 | 265.000 | 220.000 | 195.000 |
| Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An | Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường Mục 57 | 440.000 | 220.000 | 200.000 | 165.000 | 150.000 | 125.000 | 115.000 |
| Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An | Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng Mục 57 | 780.000 | 390.000 | 350.000 | 290.000 | 265.000 | 220.000 | 195.000 |
| Đường đi nhà máy đường | Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình Mục 56 | 1.060.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường đi nhà máy đường | Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường Mục 56 | 760.000 | 380.000 | 340.000 | 285.000 | 255.000 | 215.000 | 195.000 |
| Đống Đa | Hoàng Văn Thụ - Hết đường Mục 6 | 1.560.000 | 780.000 | 700.000 | 585.000 | 525.000 | 440.000 | 395.000 |
| Đống Đa | Trần Phú - Hoàng Văn Thụ Mục 6 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 | 955.000 | 860.000 |
| Đỗ Trạc | Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân Mục 5 | 8.380.000 | 4.190.000 | 3.770.000 | 3.140.000 | 2.830.000 | 2.360.000 | 2.120.000 |
| Đỗ Trạc | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám Mục 5 | 7.490.000 | 3.740.000 | 3.370.000 | 2.810.000 | 2.530.000 | 2.110.000 | 1.900.000 |
| Đỗ Trạc | Bùi Thị Xuân - Quang Trung Mục 5 | 7.490.000 | 3.740.000 | 3.370.000 | 2.810.000 | 2.530.000 | 2.110.000 | 1.900.000 |
| Chu Văn An - Mét thứ 70 Mục 64 | 5.310.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 1.990.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 30.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 69.900 | 59.500 | 43.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 54.000 | 45.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.