Bảng giá đất Phường An Khê, Gia Lai từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Khê là 13.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Hoàng Hoa Thám đến Bùi Thị Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
66.00057.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (142 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Anh Hùng NúpHoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Mục 1
3.310.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Bùi Thị XuânHoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Mục 2
5.500.0002.750.0002.470.0002.060.0001.860.0001.550.0001.390.000
Bùi Thị XuânAnh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Mục 2
5.500.0002.750.0002.470.0002.060.0001.860.0001.550.0001.390.000
Bùi Thị XuânĐỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Mục 2
8.840.0004.420.0003.980.0003.310.0002.980.0002.490.0002.240.000
Bùi Thị XuânVõ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Mục 2
3.190.0001.590.0001.430.0001.200.0001.080.000895.000805.000
Bùi Thị XuânPhan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Mục 2
5.500.0002.750.0002.470.0002.060.0001.860.0001.550.0001.390.000
Cao Bá QuátLương Thế Vinh - Hết đường
Mục 3
3.310.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Chu Văn AnQuang Trung - Tôn Đức Thắng
Mục 4
8.300.0004.150.0003.740.0003.110.0002.800.0002.340.0002.100.000
Chu Văn AnHoàng Hoa Thám - Quang Trung
Mục 4
6.920.0003.460.0003.110.0002.600.0002.340.0001.950.0001.750.000
Duy TânQuang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Mục 7
3.200.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000900.000810.000
Hai Bà TrưngNguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Mục 8
6.920.0003.460.0003.110.0002.590.0002.330.0001.950.0001.750.000
Hoàng DiệuNgô Mây - Tôn Đức Thắng
Mục 9
2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Hoàng Hoa ThámQuang Trung - Đỗ Trạc
Mục 10
9.250.0004.630.0004.160.0003.470.0003.120.0002.600.0002.340.000
Hoàng Hoa ThámĐỗ Trạc - Chu Văn An
Mục 10
5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.000
Hoàng Hoa ThámChu Văn An - Ngô Mây
Mục 10
3.430.0001.720.0001.540.0001.290.0001.160.000965.000870.000
Hoàng Văn ThụVõ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Mục 11
3.280.0001.640.0001.470.0001.230.0001.110.000920.000830.000
Hoàng Văn ThụTrần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Mục 11
6.690.0003.350.0003.010.0002.510.0002.260.0001.880.0001.700.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Mục 11
5.680.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.000
Hoàng Văn ThụQuang Trung - Trần Đại Nghĩa
Mục 11
8.560.0004.280.0003.850.0003.210.0002.890.0002.410.0002.170.000
Huỳnh Thúc KhángYa Đố - Ranh giới xã Cửu An
Mục 12
1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Lô số 01, lô số 92
Mục 70
1.370.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105
Mục 70
1.210.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D155.000.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D10
Mục 69
5.000.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D5
Mục 69
6.500.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D233.200.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D7
Mục 69
5.300.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D224.800.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D245.200.000
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)Đường quy hoạch D115.000.000
Lê DuẩnHoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Mục 13
3.090.0001.540.0001.390.0001.160.0001.040.000870.000780.000
Lê DuẩnĐỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Mục 13
5.130.0002.570.0002.310.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Lê DuẩnAnh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Mục 13
4.570.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.0001.290.0001.160.000
Lê Hồng PhongĐống Đa - Đỗ Trạc
Mục 14
3.740.0001.870.0001.680.0001.400.0001.260.0001.050.000945.000
Lê Hồng PhongĐỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Mục 14
2.880.0001.440.0001.290.0001.080.000970.000810.000730.000
Lê LaiPhan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam1.990.000995.000895.000745.000670.000560.000505.000
Lê LaiQuang Trung - Phan Chu Trinh
Mục 15
5.480.0002.740.0002.470.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.000
Lê LaiĐường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)1.110.000555.000500.000415.000375.000310.000280.000
Lý Thái TổNguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Mục 17
2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Lương Thế VinhLê Duẩn - Chu Văn An
Mục 16
2.830.0001.420.0001.280.0001.060.000955.000795.000715.000
Lương Thế VinhHoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Mục 16
4.570.0002.280.0002.050.0001.710.0001.540.0001.280.0001.160.000
Mai Xuân ThưởngYa Đố - Hết đường
Mục 18
1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Tôn Đức Thắng
Mục 24
8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.870.0002.390.0002.150.000
Nguyễn Công TrứQuang Trung - Hết đường
Mục 25
5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Nguyễn DuQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 27
6.810.0003.400.0003.060.0002.550.0002.300.0001.910.0001.720.000
Nguyễn DuHai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Mục 27
5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Nguyễn Hữu HảoChu Văn An - Ngô Mây
Mục 28
6.900.0003.450.0003.110.0002.590.0002.330.0001.940.0001.750.000
Nguyễn LữNgô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Mục 29
2.170.0001.080.000975.000815.000730.000610.000550.000
Nguyễn NhạcNgô Thì Nhậm - Hết đường
Mục 30
3.140.0001.570.0001.410.0001.180.0001.060.000885.000795.000
Nguyễn ThiếpHoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Mục 32
5.730.0002.860.0002.580.0002.150.0001.930.0001.610.0001.450.000
Nguyễn ThiếpGóc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Mục 32
1.940.000970.000875.000730.000655.000545.000490.000
Nguyễn ThiếpĐống Đa - Cổng chùa Tân An
Mục 32
1.620.000810.000730.000605.000545.000455.000410.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Mục 31
3.310.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Nguyễn Tri PhươngQuang Trung - Tôn Đức Thắng
Mục 34
7.450.0003.730.0003.350.0002.790.0002.520.0002.100.0001.890.000
Nguyễn Trung TrựcBùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Mục 35
5.490.0002.750.0002.470.0002.060.0001.850.0001.540.0001.390.000
Nguyễn Trung TrựcChu Văn An - Lê Duẩn
Mục 35
5.490.0002.750.0002.470.0002.060.0001.850.0001.540.0001.390.000
Nguyễn Trung TrựcLê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Mục 35
5.490.0002.750.0002.470.0002.060.0001.850.0001.540.0001.390.000
Nguyễn TrãiNguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Mục 33
4.900.0002.450.0002.200.0001.840.0001.650.0001.380.0001.240.000
Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Mục 33
3.640.0001.820.0001.640.0001.370.0001.230.0001.020.000920.000
Nguyễn Văn CừQuang Trung - Tôn Đức Thắng
Mục 36
8.125.0004.060.0003.660.0003.050.0002.740.0002.290.0002.060.000
Nguyễn Văn LinhChu Văn An - Ngô Mây
Mục 37
8.250.0004.130.0003.710.0003.090.0002.790.0002.320.0002.090.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Mục 26
2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Ngô Gia TựQuang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Mục 19
1.120.000560.000505.000420.000375.000315.000285.000
Ngô MâyHoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Mục 20
7.170.0003.580.0003.230.0002.690.0002.420.0002.020.0001.810.000
Ngô MâySông Ba - Hoàng Hoa Thám
Mục 20
2.290.0001.150.0001.030.000860.000775.000645.000580.000
Ngô Thì NhậmNguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Mục 21
3.700.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.0001.040.000935.000
Ngô Thì NhậmNgô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Mục 21
2.030.0001.020.000915.000760.000685.000570.000515.000
Ngô Thì NhậmHoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Mục 21
3.950.0001.970.0001.780.0001.480.0001.330.0001.110.0001.000.000
Ngô Thì NhậmĐỗ Trạc - Quang Trung
Mục 21
6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.090.0001.740.0001.570.000
Ngô Thì NhậmQuang Trung - Nguyễn Nhạc
Mục 21
5.950.0002.970.0002.680.0002.230.0002.010.0001.670.0001.510.000
Ngô Văn SởNgô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Mục 22
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.010.000845.000760.000
Ngọc Hân Công ChúaPhan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Mục 23
2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Phan Bội ChâuLê Duẩn - Phan Chu Trinh
Mục 39
1.970.000985.000890.000740.000665.000555.000500.000
Phan Bội ChâuTrần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Mục 39
8.790.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.470.0002.230.000
Phan Bội ChâuBùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Mục 39
4.760.0002.380.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.200.000
Phan Chu TrinhNgọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Mục 40
4.680.0002.340.0002.110.0001.750.0001.580.0001.320.0001.180.000
Phan Chu TrinhBùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Mục 40
8.480.0004.240.0003.820.0003.180.0002.860.0002.390.0002.150.000
Phan Chu TrinhTrần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Mục 40
9.090.0004.550.0004.090.0003.410.0003.070.0002.560.0002.300.000
Phạm Ngũ LãoQuang Trung - Tôn Đức Thắng
Mục 38
2.410.0001.200.0001.080.000905.000815.000675.000610.000
Quang TrungCầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Mục 41
9.640.0004.100.0003.690.0003.070.0002.770.0002.310.0002.080.000
Quang TrungLê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân8.470.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.820.000
Quang TrungBùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc9.640.0004.100.0003.690.0003.070.0002.770.0002.310.0002.080.000
Quang TrungHoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân13.350.0005.670.0005.110.0004.260.0003.830.0003.190.0002.870.000
Quang TrungĐường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)4.570.0001.940.0001.750.0001.460.0001.310.0001.090.000985.000
Quang TrungRanh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác6.380.0002.710.0002.440.0002.030.0001.830.0001.530.0001.370.000
Trần Hưng ĐạoHết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Mục 45
3.810.0001.910.0001.710.0001.430.0001.290.0001.070.000965.000
Trần Hưng ĐạoQuang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Mục 45
4.590.0002.300.0002.070.0001.720.0001.550.0001.290.0001.160.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Quang Trung
Mục 45
5.410.0002.710.0002.440.0002.030.0001.830.0001.520.0001.370.000
Trần Khánh DưHết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)2.110.0001.050.000950.000790.000710.000595.000535.000
Trần Khánh DưPhan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Mục 46
3.010.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000845.000760.000
Trần PhúĐống Đa - Trần Hưng Đạo
Mục 47
3.630.0001.810.0001.630.0001.360.0001.220.0001.020.000920.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Mục 47
2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Trần PhúQuang Trung - Đống Đa
Mục 47
4.780.0002.390.0002.150.0001.790.0001.610.0001.350.0001.210.000
Trần Quang DiệuPhan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Mục 48
5.810.0002.910.0002.620.0002.180.0001.960.0001.640.0001.470.000
Trần Quang DiệuQuang Trung - Phan Chu Trinh
Mục 48
9.270.0004.630.0004.170.0003.480.0003.130.0002.610.0002.350.000
Trần Quang KhảiYa Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Mục 49
1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Trần Quý CápHuỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Mục 50
1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Trần Văn BìnhYa Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Mục 51
2.540.0001.270.0001.140.000955.000860.000715.000645.000
Trần Văn BìnhHết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Mục 51
1.590.000795.000715.000595.000535.000445.000400.000
Trần Văn ThiềuYa Đố - Hết đường
Mục 52
1.210.000605.000540.000450.000405.000340.000305.000
Trần Đại NghĩaTrần Phú - Hoàng Văn Thụ
Mục 44
2.650.0001.320.0001.190.000995.000895.000745.000670.000
Tôn Đức ThắngQuang Trung - Phạm Ngũ Lão
Mục 43
3.890.0001.950.0001.750.0001.460.0001.310.0001.100.000985.000
Tôn Đức ThắngPhạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Mục 43
5.240.0002.620.0002.360.0001.970.0001.770.0001.470.0001.330.000
Tôn Đức ThắngNgô Mây - Chu Văn An
Mục 43
5.990.0002.990.0002.700.0002.250.0002.020.0001.690.0001.520.000
Tăng Bạt HổTôn Đức Thắng - Hết đường
Mục 42
2.740.0001.370.0001.230.0001.030.000925.000770.000695.000
Võ Thị SáuHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Mục 53
2.530.0001.270.0001.140.000950.000855.000710.000640.000
Võ Thị SáuLý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Mục 53
1.730.000865.000780.000650.000585.000485.000440.000
Võ Văn DũngNguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 54
3.110.0001.550.0001.400.0001.170.0001.050.000875.000785.000
Ya ĐốNgô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Mục 55
1.930.000965.000870.000725.000655.000545.000490.000
Ya ĐốNgã 5 - Trần Văn Bình
Mục 55
3.280.0001.640.0001.470.0001.230.0001.110.000920.000830.000
Ya ĐốTrần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối2.440.0001.220.0001.100.000915.000825.000690.000620.000
Ya ĐốHuỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường1.040.000520.000470.000390.000350.000295.000265.000
Ya ĐốĐầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)1.870.000935.000840.000700.000630.000525.000470.000
Đường liên xãĐầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La845.000425.000380.000320.000285.000240.000215.000
Đường liên xãĐầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Mục 58
1.260.000630.000565.000470.000425.000355.000320.000
Đường liên xãĐầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Mục 58
1.260.000630.000565.000470.000425.000355.000320.000
Đường nối quốc lộ 19Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Mục 59
3.430.0001.720.0001.540.0001.290.0001.160.000965.000870.000
Đường nối quốc lộ 19Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Mục 59
8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.870.0002.390.0002.150.000
Đường số 2 vào nhà máy đườngCuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Mục 60
865.000435.000390.000325.000295.000245.000220.000
Đường số 2 vào nhà máy đườngYa Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Mục 60
1.030.000515.000465.000385.000350.000290.000260.000
Đường số 4 vào khu đô thị An TânChu Văn An - Mét thứ 150
Mục 61
2.620.0001.310.0001.180.000980.000885.000735.000665.000
Đường số 4 vào khu đô thị An TânMét thứ 150 - Hết đường
Mục 61
980.000490.000440.000370.000330.000275.000250.000
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng ĐạoNguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Mục 65
1.060.000530.000475.000400.000360.000300.000270.000
Đường tránh ngậpĐầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Mục 62
170.000120.000105.00090.00080.00065.00060.000
Đường tránh ngậpĐầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Mục 62
285.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường tránh phía BắcRanh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Mục 63
2.070.0001.040.000930.000775.000700.000580.000525.000
Đường tránh phía BắcCầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Mục 63
3.110.0001.550.0001.400.0001.160.0001.050.000875.000785.000
Đường tránh phía NamMét thứ 70 - Lê Lai1.210.000605.000545.000455.000410.000340.000305.000
Đường vào bãi rácQuang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Mục 66
1.380.000690.000620.000515.000465.000385.000350.000
Đường vào bãi rácHết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Mục 66
1.030.000515.000465.000385.000350.000290.000260.000
Đường vào chùa Viên QuangQuang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Mục 68
1.670.000835.000755.000625.000565.000470.000425.000
Đường vào chợ xãNgã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Mục 67
780.000390.000350.000290.000265.000220.000195.000
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành AnĐường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Mục 57
440.000220.000200.000165.000150.000125.000115.000
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành AnNgã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Mục 57
780.000390.000350.000290.000265.000220.000195.000
Đường đi nhà máy đườngĐường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Mục 56
1.060.000530.000475.000400.000360.000300.000270.000
Đường đi nhà máy đườngNgã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Mục 56
760.000380.000340.000285.000255.000215.000195.000
Đống ĐaHoàng Văn Thụ - Hết đường
Mục 6
1.560.000780.000700.000585.000525.000440.000395.000
Đống ĐaTrần Phú - Hoàng Văn Thụ
Mục 6
3.400.0001.700.0001.530.0001.270.0001.150.000955.000860.000
Đỗ TrạcHoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Mục 5
8.380.0004.190.0003.770.0003.140.0002.830.0002.360.0002.120.000
Đỗ TrạcQuang Trung - Hoàng Hoa Thám
Mục 5
7.490.0003.740.0003.370.0002.810.0002.530.0002.110.0001.900.000
Đỗ TrạcBùi Thị Xuân - Quang Trung
Mục 5
7.490.0003.740.0003.370.0002.810.0002.530.0002.110.0001.900.000
Chu Văn An - Mét thứ 70
Mục 64
5.310.0002.650.0002.390.0001.990.0001.790.0001.490.0001.340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
30.00026.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
69.90059.50043.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 19
54.00045.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.