Bảng giá đất Xã Ia Lâu, Gia Lai từ 01/01/2026
35 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Lâu là 765.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã (Ia Lâu), đoạn Đầu khu quy hoạch trung tâm xã đến Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ) | Ngã tư Bưu điện - Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) | 760.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Lâu) | hành trạm thủy (Thôn Bắc - Cổng chào Thôn Đà Bắc | 280.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Lâu) | Cổng chào Thôn Đà Bắc - Ranh giới Xã Ia Piơr | 465.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Lâu) | Đầu khu quy hoạch trung tâm xã - Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái) | 765.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Lâu) | Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái) trạm thủy (Thôn Bắc Thái) - Hết ranh giới đất Nhà điều hành | 465.000 | ||
| Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le | Lò gạch Lộc Lan - Quy hoạch Bến xe xã | 235.000 | ||
| Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le | Trạm phát sóng BTS Thôn Cao Lạng - Đập Plei Pai | 125.000 | ||
| Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le | Đập Plei Pai - Hết đập Tràn Ia Lốp | 125.000 | ||
| Đường liên xã Ia Piơr (cũ) | Ranh giới xã Ia Lâu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng | 475.000 | ||
| Đường liên xã Ia Piơr (cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng - Trụ sở UBND xã (hết đường) | 760.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền - Hết Làng Phung | 340.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Ngã tư Bưu điện (ngã tư chợ Ia Piơr cũ) - Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi) | 760.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) - Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) | 760.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Hết Thôn Thanh Miện | 215.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Đập Tràn Làng Phung | 215.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi) - Ngã ba nhà Rông (Làng Me) | 265.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ) | Cầu Tình Thôn Piơr - Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền | 340.000 | ||
| Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút | Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến) - Hết ranh giới đất điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến) | 175.000 | ||
| Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên - Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến) | 320.000 | ||
| Đường đi thôn Cao Lạng | Đầu đường bê tông xi măng đi vào đập Plei Pai - Trạm phát sóng BTS của Viettel (Thôn Cao Lạng) | 350.000 | ||
| Đường đi thôn Phố Hiến | Ngã tư đường liên xã (chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên | 440.000 | ||
| Đường đi thôn Pắc Pó | Ngã tư đường liên xã (chợ) - Cổng chào Thôn Pắc Pó | 440.000 | ||
| Khu vực 1 | Ngã ba Thôn Tân Thanh - Hết khu dân cư Làng Moi, Làng Sâm | 175.000 | ||
| Khu vực 1 | 281.000 | 225.000 | 180.000 | |
| Khu vực 2 | 197.000 | 158.000 | 126.000 | |
| Khu vực 3 | 138.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết | Cầu Làng Phung - Cầu trắng | 175.000 | ||
| Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết | Cầu trắng - Hết khu quy hoạch 972, các thửa đất tiếp giáp đường chính | 175.000 | ||
| Đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang | đường quy hoạch trong khu quy hoạch 972 - Cầu Làng Phung | 135.000 | ||
| Đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang | Điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến) - Hết Làng Đút | 125.000 | ||
| Đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang | Ngã ba nhà rông Làng Me - Hết khu dân cư Thôn Kỳ Phong, Kim Giang | 215.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 24.000 | 21.200 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 24.000 | 21.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.