Bảng giá đất Xã Ia Chia, Gia Lai từ 01/01/2026
22 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Chia là 515.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã Ia Chia, đoạn Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong đến Hết cầu làng Beng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường liên đội, làng (xã Ia Chia) | Đầu ranh giới đội 20 công ty 74 - Ngã 3 đội 12 | 430.000 | ||
| Các đường liên đội, làng (xã Ia Chia) | Ngã 3 đội 14 làng Nú 2 - Làng Lân, xã Ia O | 460.000 | ||
| Các đường liên đội, làng (xã Ia Chia) | Ngã 3 nhà Rông làng Bía Ngó - Giáp cao su công ty 74 | 460.000 | ||
| Các đường liên đội, làng (xã Ia Chia) | Đầu ranh giới nhà mủ đội 14 - Làng Nú 1 | 460.000 | ||
| Các đường liên đội, làng (xã Ia Chia) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Lan (đội 10 - Công ty 74) - Ngã 3 đội 1 công ty 74 | 460.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Hết ranh giới cầu làng Beng - Ngã 3 đội 14 (làng Nú 2) | 485.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Hết ranh giới trường Hà Huy Tập - Hết đội 15, công ty 74 | 430.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong - Hết cầu làng Beng | 515.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Ngã 3 đội 12 - Ngã 3 chốt biên phòng | 485.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Ngã 3 đội 14 (làng Nú 2) - Hết ranh giới trường Hà Huy Tập | 515.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Đầu ranh giới đội 18 - Hết trường Lê Hồng Phong | 430.000 | ||
| Đường liên xã Ia Chia | Ngã 3 chốt biên phòng - Hết ranh giới đội 18 công ty 74 | 430.000 | ||
| Khu vực 1 | Ngã 3 đội 12 - Ngã 3 đội 14 làng Nú 2 | 380.000 | ||
| Khu vực 1 | Ngã 3 bưu điện Ia Chiă - Ngã 3 đội 10 Công ty 74 | 485.000 | ||
| Khu vực 1 | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thái - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Lan (đội 10, Công ty 74) | 485.000 | ||
| Khu vực 1 | 301.000 | 241.000 | 193.000 | |
| Khu vực 2 | 211.000 | 169.000 | 135.000 | |
| Khu vực 3 | 148.000 | 118.000 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 17.000 | 15.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 21.100 | 15.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 34.500 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.