Bảng giá đất Phường An Bình, Gia Lai từ 01/01/2026
115 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Bình là 6.380.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Lê Thị Hồng Gấm đến Hết cầu sông Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 66.000 | 57.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Lợi | Quang Trung - Phan Đình Giót Mục 3 | 3.370.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 855.000 |
| Lê Lợi | Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường Mục 3 | 2.930.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 | 825.000 | 745.000 |
| Lê Lợi | Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) Mục 3 | 1.910.000 | 955.000 | 860.000 | 715.000 | 645.000 | 540.000 | 485.000 |
| Lê Lợi | Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ Mục 3 | 3.160.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.070.000 | 890.000 | 800.000 |
| Lê Phi Hùng | Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ Mục 4 | 1.860.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 470.000 |
| Lê Quý Đôn | Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai Mục 5 | 1.390.000 | 695.000 | 625.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 350.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai Mục 6 | 1.970.000 | 985.000 | 885.000 | 740.000 | 665.000 | 555.000 | 500.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót Mục 6 | 2.460.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 830.000 | 695.000 | 625.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 Mục 6 | 1.830.000 | 915.000 | 825.000 | 685.000 | 615.000 | 515.000 | 465.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường Mục 7 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.090.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải Mục 7 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.090.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân Mục 9 | 2.380.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 | 670.000 | 605.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi Mục 8 | 1.900.000 | 950.000 | 855.000 | 715.000 | 645.000 | 535.000 | 480.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Quang Trung - Phan Đình Giót Mục 8 | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.380.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) Mục 8 | 5.050.000 | 2.530.000 | 2.270.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm Mục 11 | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.380.000 |
| Phan Đình Giót | Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 11 | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.880.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Phạm Hồng Thái | Lê Phi Hùng - Hết đường Mục 10 | 1.270.000 | 635.000 | 570.000 | 475.000 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quang Trung - Lê Phi Hùng Mục 10 | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 955.000 | 860.000 | 715.000 | 645.000 |
| Quang Trung | Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba Mục 12 | 6.380.000 | 3.190.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 19 | Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định Mục 16 | 2.260.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 765.000 | 635.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 19 | Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen Mục 16 | 2.910.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.090.000 | 985.000 | 820.000 | 740.000 |
| Quốc lộ 19 | Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ Mục 16 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 475.000 | 395.000 | 355.000 |
| Trần Quốc Toản | Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên Mục 14 | 2.320.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 785.000 | 655.000 | 590.000 |
| Trần Quốc Toản | Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường Mục 14 | 1.260.000 | 630.000 | 565.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 |
| Tô Hiệu | Quang Trung - Lê Phi Hùng Mục 13 | 2.740.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 925.000 | 770.000 | 695.000 |
| Đào Duy Từ | Quang Trung - Lê Phi Hùng Mục 2 | 1.950.000 | 975.000 | 880.000 | 730.000 | 660.000 | 550.000 | 495.000 |
| Đào Duy Từ | Lê Phi Hùng - Hết đường Mục 2 | 1.060.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường | Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền Mục 57 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường | Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng Mục 58 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) Mục 42 | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) Mục 42 | 1.520.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 510.000 | 425.000 | 385.000 |
| Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) Mục 43 | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) Mục 43 | 1.520.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 510.000 | 425.000 | 385.000 |
| Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) Mục 44 | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An Mục 44 | 1.460.000 | 730.000 | 655.000 | 545.000 | 490.000 | 410.000 | 370.000 |
| Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) Mục 45 | 1.610.000 | 805.000 | 725.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 |
| Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh Mục 46 | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) | Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 Mục 39 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) | Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 Mục 40 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) | Toàn tuyến Mục 41 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Đường Ri (Tân An) | Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) Mục 47 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường Ri (Tân An) | Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ Mục 47 | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường Ri (Tân An) | Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương Mục 47 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội | Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng Mục 72 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm Mục 73 | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường bê tông | Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết Mục 18 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn | Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng Mục 20 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn | Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn Mục 19 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình | Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình Mục 21 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình | Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình Mục 21 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi Mục 22 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú | Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) Mục 15 | 450.000 | 225.000 | 205.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 | 115.000 |
| Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) | Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) Mục 30 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận | Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân Mục 31 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công | Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức Mục 32 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi | Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống Mục 35 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi | Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi Mục 35 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) | Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú Mục 38 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) Mục 38 | 640.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) | Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc Mục 36 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn | Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng Mục 37 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất Mục 33 | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường phía Đông nhà thờ An Sơn | Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ Mục 34 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường phía Đông nhà thờ An Sơn | Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) Mục 34 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn | Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn Mục 48 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường số 1 vào nhà máy đường | Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) Mục 49 | 1.340.000 | 670.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 340.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 19 | Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê Mục 17 | 1.840.000 | 920.000 | 830.000 | 690.000 | 620.000 | 520.000 | 465.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 19 | Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai Mục 17 | 2.050.000 | 1.030.000 | 925.000 | 770.000 | 695.000 | 580.000 | 520.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn | Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành Mục 51 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn | Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 Mục 51 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên Mục 52 | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) | Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn Mục 53 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) | Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc Mục 54 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) Mục 50 | 640.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) | Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường Mục 50 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) | Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài Mục 55 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi Mục 56 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành Mục 56 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn Mục 56 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền Mục 59 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ | Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng Mục 60 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất Mục 64 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) | Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai Mục 64 | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào Xóm Dừa | Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương Mục 71 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội | Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng Mục 61 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào lò gạch | Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch Mục 63 | 400.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 135.000 | 115.000 | 100.000 |
| Đường vào trường Ngô Quyền | Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Mục 68 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trường THCS Nguyễn Du | Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng Mục 69 | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) Mục 70 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường vào trạm bơm Tân Hội | Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ Mục 65 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trạm bơm Tân Hội | Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội Mục 65 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất Mục 66 | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) | Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) Mục 67 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình | Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình Mục 62 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường Đội 2 Hiệp An | Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 28 | 640.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) | Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) Mục 29 | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú | Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú Mục 23 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú | Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) | Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 Mục 25 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) | Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) Mục 25 | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường đi Tư Lương | Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội Mục 26 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường đi Tư Lương | Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) Mục 26 | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường đi Tư Lương | Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn Mục 26 | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường đi Tư Lương | Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) Mục 26 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong | Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong Mục 24 | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Yang Bắc (cũ) | Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ Mục 27 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đặng Thai Mai | Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm Mục 1 | 6.130.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.720.000 | 1.550.000 |
| Đặng Thai Mai | Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 Mục 1 | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 30.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 46.000 | 44.200 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 48.000 | 44.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.