Bảng giá đất Phường An Bình, Gia Lai từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Bình là 6.380.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Lê Thị Hồng Gấm đến Hết cầu sông Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 66.000 | 57.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Lợi | Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường | 2.930.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 | 825.000 | 745.000 |
| Lê Lợi | Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ | 3.160.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.070.000 | 890.000 | 800.000 |
| Lê Phi Hùng | Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) | 1.910.000 | 955.000 | 860.000 | 715.000 | 645.000 | 540.000 | 485.000 |
| Lê Phi Hùng | Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ | 1.860.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 470.000 |
| Lê Quý Đôn | Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai | 1.390.000 | 695.000 | 625.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 350.000 |
| Đào Duy Từ | Quang Trung - Lê Phi Hùng | 1.950.000 | 975.000 | 880.000 | 730.000 | 660.000 | 550.000 | 495.000 |
| Đào Duy Từ | Quang Trung - Phan Đình Giót | 3.370.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 855.000 |
| Đào Duy Từ | Lê Phi Hùng - Hết đường | 1.060.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đặng Thai Mai | Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm | 6.130.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.720.000 | 1.550.000 |
| Đặng Thai Mai | Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.490.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 | 1.830.000 | 915.000 | 825.000 | 685.000 | 615.000 | 515.000 | 465.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai | 1.970.000 | 985.000 | 885.000 | 740.000 | 665.000 | 555.000 | 500.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót | 2.460.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 830.000 | 695.000 | 625.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.090.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.090.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân | 2.380.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 | 670.000 | 605.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi | 1.900.000 | 950.000 | 855.000 | 715.000 | 645.000 | 535.000 | 480.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Quang Trung - Phan Đình Giót | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.380.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) | 5.050.000 | 2.530.000 | 2.270.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.380.000 |
| Phan Đình Giót | Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.880.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Phạm Hồng Thái | Lê Phi Hùng - Hết đường | 1.270.000 | 635.000 | 570.000 | 475.000 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phạm Hồng Thái | Quang Trung - Lê Phi Hùng | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 955.000 | 860.000 | 715.000 | 645.000 |
| Quang Trung | Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba | 6.380.000 | 3.190.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 19 | Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 475.000 | 395.000 | 355.000 |
| Quốc lộ 19 | Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen | 2.910.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.090.000 | 985.000 | 820.000 | 740.000 |
| Quốc lộ 19 | Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định | 2.260.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 765.000 | 635.000 | 570.000 |
| Trần Quốc Toản | Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường | 1.260.000 | 630.000 | 565.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 |
| Trần Quốc Toản | Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên | 2.320.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 785.000 | 655.000 | 590.000 |
| Tô Hiệu | Từ nơi Quang Trung - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Lê Phi Hùng | 2.740.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 925.000 | 770.000 | 695.000 |
| Đường bê tông | Nhà ông Lê Văn Hết ranh giới Minh (Quốc lộ 19) - đất nhà ông Đồng Kim Thiết | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú | Đường tránh Quốc lộ 19 - Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố | 450.000 | 225.000 | 205.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 | 115.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 19 | Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê | 1.840.000 | 920.000 | 830.000 | 690.000 | 620.000 | 520.000 | 465.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 19 | Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai | 2.050.000 | 1.030.000 | 925.000 | 770.000 | 695.000 | 580.000 | 520.000 |
| xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn | Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn | Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình | Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình | Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú | Lê Thị Hồng Gấm - giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) | (giáp ranh giới đất ông Lê - Giáp đường Tỉnh lộ 667 | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) | Quốc lộ 19 - (đầu ranh giới thửa đất ông Lê | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường đi Tư Lương | Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường đi Tư Lương | Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường đi Tư Lương | Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường đi Tư Lương | Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong | Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong | Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận | Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - thửa đất ông Nguyễn Văn | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) | Quốc lộ 19 - giới thửa đất nhà ông Võ Văn | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) | Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) | Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) | Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm | 640.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Đường phía Nam Gấm trường PTTH Nguyễn Trãi | Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường phía Nam Gấm trường PTTH Nguyễn Trãi | Lê Thị Hồng - Hết cống | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) | Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) | 640.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn | Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn | Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường phía Đông nhà thờ An Sơn | (tiếp giáp đường Ngã ba trụ sở tổ phía Đông cây - dân phố Tân Tụ | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường phía Đông nhà thờ An Sơn | Quốc lộ 19 - (tiếp giáp đường phía Đông cây | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) | Toàn tuyến | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) | Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) | Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Quốc lộ 19 - - Khu QH TTTM xã Tân | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | - Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân | 1.520.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 510.000 | 425.000 | 385.000 |
| Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Quốc lộ 19 - - Khu QH TTTM xã Tân | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | - Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân | 1.520.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 510.000 | 425.000 | 385.000 |
| Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | - Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.110.000 | 995.000 | 830.000 | 745.000 |
| Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | - Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân | 1.610.000 | 805.000 | 725.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 |
| Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) | Quốc lộ 19 - thửa đất hộ ông Nguyễn Văn | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường Ri (Tân An) | Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ | 1.410.000 | 705.000 | 635.000 | 530.000 | 475.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường Ri (Tân An) | Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường Ri (Tân An) | Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường Ri (Tân An) | thửa đất hộ ông Nguyễn Văn - Giáp đường đi Tư Lương | 940.000 | 470.000 | 425.000 | 355.000 | 320.000 | 265.000 | 240.000 |
| Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) | 640.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) | Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) | Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) | Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) | 1.340.000 | 670.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 340.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn | Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn | Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) | Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) | Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) | Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi | 340.000 | 170.000 | 155.000 | 130.000 | 115.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường tổ dân phố Hiệp An | Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường | Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang | 320.000 | 160.000 | 145.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường | Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường | Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội | Quốc lộ 19 - thửa đất ông Phạm Văn | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội | Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội | Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào lò gạch Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường vào lò gạch Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) | Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào lò gạch Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) | Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch | 400.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 135.000 | 115.000 | 100.000 |
| Đường vào trường Ngô Quyền | Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trạm bơm Tân Hội | Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trạm bơm Tân Hội | Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư | Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) | Quốc lộ 19 - vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình | Quốc lộ 19 - BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định | Quốc lộ 19 - thửa đất ông Nguyễn Thanh | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định | Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trường THCS Nguyễn Du Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) Đường vào Xóm Dừa Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội | Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng | 280.000 | 140.000 | 125.000 | 105.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường vào trường THCS Nguyễn Du Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) Đường vào Xóm Dừa Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội | Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương | 480.000 | 240.000 | 215.000 | 180.000 | 165.000 | 135.000 | 120.000 |
| Đường vào trường THCS Nguyễn Du Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) Đường vào Xóm Dừa Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội | Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) | 355.000 | 175.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 46.000 | 44.200 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 44.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.