Bảng giá đất Phường An Bình, Gia Lai từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Bình6.380.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Lê Thị Hồng Gấm đến Hết cầu sông Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
66.00057.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Lê LợiHết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường2.930.0001.470.0001.320.0001.100.000990.000825.000745.000
Lê LợiPhan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ3.160.0001.580.0001.420.0001.180.0001.070.000890.000800.000
Lê Phi HùngHết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)1.910.000955.000860.000715.000645.000540.000485.000
Lê Phi HùngPhạm Hồng Thái - Đào Duy Từ1.860.000930.000840.000700.000630.000525.000470.000
Lê Quý ĐônLê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai1.390.000695.000625.000520.000470.000390.000350.000
Đào Duy TừQuang Trung - Lê Phi Hùng1.950.000975.000880.000730.000660.000550.000495.000
Đào Duy TừQuang Trung - Phan Đình Giót3.370.0001.690.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000855.000
Đào Duy TừLê Phi Hùng - Hết đường1.060.000530.000475.000400.000360.000300.000270.000
Đặng Thai MaiPhan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm6.130.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.0001.720.0001.550.000
Đặng Thai MaiLê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 195.900.0002.950.0002.660.0002.210.0001.990.0001.660.0001.490.000
Lê Thị Hồng GấmĐặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 191.830.000915.000825.000685.000615.000515.000465.000
Lê Thị Hồng GấmNgã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai1.970.000985.000885.000740.000665.000555.000500.000
Lê Thị Hồng GấmQuang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót2.460.0001.230.0001.110.000925.000830.000695.000625.000
Lý Thường KiệtHết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.090.0001.740.0001.570.000
Lý Thường KiệtQuang Trung - Hẻm thứ hai bên phải6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.090.0001.740.0001.570.000
Nguyễn Viết XuânQuang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân2.380.0001.190.0001.070.000895.000805.000670.000605.000
Nguyễn Văn TrỗiHết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi1.900.000950.000855.000715.000645.000535.000480.000
Nguyễn Văn TrỗiQuang Trung - Phan Đình Giót5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Nguyễn Văn TrỗiPhan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)5.050.0002.530.0002.270.0001.900.0001.710.0001.420.0001.280.000
Phan Đình GiótNguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Phan Đình GiótLê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi5.580.0002.790.0002.510.0002.090.0001.880.0001.570.0001.410.000
Phạm Hồng TháiLê Phi Hùng - Hết đường1.270.000635.000570.000475.000430.000360.000320.000
Phạm Hồng TháiQuang Trung - Lê Phi Hùng2.540.0001.270.0001.140.000955.000860.000715.000645.000
Quang TrungLê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba6.380.0003.190.0002.870.0002.390.0002.150.0001.800.0001.620.000
Quốc lộ 19Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ1.400.000700.000630.000525.000475.000395.000355.000
Quốc lộ 19Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen2.910.0001.460.0001.310.0001.090.000985.000820.000740.000
Quốc lộ 19Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định2.260.0001.130.0001.020.000850.000765.000635.000570.000
Trần Quốc ToảnHết ngã 3 đầu tiên - Hết đường1.260.000630.000565.000470.000425.000355.000320.000
Trần Quốc ToảnQuang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên2.320.0001.160.0001.050.000870.000785.000655.000590.000
Tô HiệuTừ nơi Quang Trung - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Lê Phi Hùng2.740.0001.370.0001.230.0001.030.000925.000770.000695.000
Đường bê tôngNhà ông Lê Văn Hết ranh giới Minh (Quốc lộ 19) - đất nhà ông Đồng Kim Thiết480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp PhúĐường tránh Quốc lộ 19 - Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố450.000225.000205.000170.000150.000125.000115.000
Đường tránh Quốc lộ 19Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê1.840.000920.000830.000690.000620.000520.000465.000
Đường tránh Quốc lộ 19Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai2.050.0001.030.000925.000770.000695.000580.000520.000
xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân SơnQuốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân SơnQuốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân BìnhGiáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân BìnhGiáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân BìnhQuốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp PhúLê Thị Hồng Gấm - giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè)(giáp ranh giới đất ông Lê - Giáp đường Tỉnh lộ 667940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè)Quốc lộ 19 - (đầu ranh giới thửa đất ông Lê1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường đi Tư LươngQuốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường đi Tư LươngĐoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường đi Tư LươngNgã 3 đi trạm bơm Tân Hội - đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường đi Tư LươngĐường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân PhongĐầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân PhongĐường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường giáp ranh tổ dân phố An ThuậnQuốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - thửa đất ông Nguyễn Văn320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường)Quốc lộ 19 - giới thửa đất nhà ông Võ Văn355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An)Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An)Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An)Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm640.000320.000290.000240.000215.000180.000160.000
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) Đường Đội 2 Hiệp An Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công Quốc lộ 19 (nhà bà Sáu Đẹt) Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An)320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Nam Gấm trường PTTH Nguyễn TrãiHết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Nam Gấm trường PTTH Nguyễn TrãiLê Thị Hồng - Hết cống340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ)Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)640.000320.000290.000240.000215.000180.000160.000
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) Đường phía Tây nghĩa trang An SơnQuốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) Đường phía Tây nghĩa trang An SơnQuốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn(tiếp giáp đường Ngã ba trụ sở tổ phía Đông cây - dân phố Tân Tụ355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường phía Đông nhà thờ An SơnQuốc lộ 19 - (tiếp giáp đường phía Đông cây940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
(Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót)Toàn tuyến4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.180.0001.060.000
(Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót)Phan Đình Giót - Đường QH Đ204.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.180.0001.060.000
(Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót)Phan Đình Giót - Đường QH Đ84.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.180.0001.060.000
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Quốc lộ 19 - - Khu QH TTTM xã Tân2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)- Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân1.520.000760.000685.000570.000510.000425.000385.000
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Quốc lộ 19 - - Khu QH TTTM xã Tân2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)- Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân1.520.000760.000685.000570.000510.000425.000385.000
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)- Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)- Khu QH TTTM xã Tân - - Khu QH TTTM xã Tân1.610.000805.000725.000600.000540.000450.000405.000
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Quốc lộ 19 - thửa đất hộ ông Nguyễn Văn1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường Ri (Tân An)Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường Ri (Tân An)Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường Ri (Tân An)Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường Ri (Tân An)thửa đất hộ ông Nguyễn Văn - Giáp đường đi Tư Lương940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)640.000320.000290.000240.000215.000180.000160.000
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa)Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa)Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn Đường số 1 vào nhà máy đường Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa)Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)1.340.000670.000600.000500.000450.000375.000340.000
Đường tổ dân phố An SơnNhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường tổ dân phố An SơnQuốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường tổ dân phố An SơnNhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công)Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công)Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công)Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnĐường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnNhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnNhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
ĐườngNhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
ĐườngNguyễn Kim Linh (Quốc lộ - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
ĐườngNhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân HộiQuốc lộ 19 - thửa đất ông Phạm Văn355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân HộiĐường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân HộiGiáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào lò gạch Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường vào lò gạch Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công)Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường vào lò gạch Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công)Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch400.000200.000180.000150.000135.000115.000100.000
Đường vào trường Ngô QuyềnGiáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trạm bơm Tân HộiĐường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trạm bơm Tân HộiBàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trụ sở tổ dân phố An CưQuốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ)Quốc lộ 19 - vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào Đình tổ dân phố Tân BìnhQuốc lộ 19 - BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An ĐịnhQuốc lộ 19 - thửa đất ông Nguyễn Thanh280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An ĐịnhGiáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trường THCS Nguyễn Du Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) Đường vào Xóm Dừa Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân HộiQuốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường vào trường THCS Nguyễn Du Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) Đường vào Xóm Dừa Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân HộiQuốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trường THCS Nguyễn Du Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) Đường vào Xóm Dừa Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân HộiQuốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00026.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
46.00044.20024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
48.00044.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.