Bảng giá đất Phường An Bình, Gia Lai từ 01/01/2026

115 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Bình là 6.380.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Lê Thị Hồng Gấm đến Hết cầu sông Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
66.00057.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Lê LợiQuang Trung - Phan Đình Giót
Mục 3
3.370.0001.690.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000855.000
Lê LợiHết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Mục 3
2.930.0001.470.0001.320.0001.100.000990.000825.000745.000
Lê LợiHết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Mục 3
1.910.000955.000860.000715.000645.000540.000485.000
Lê LợiPhan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Mục 3
3.160.0001.580.0001.420.0001.180.0001.070.000890.000800.000
Lê Phi HùngPhạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Mục 4
1.860.000930.000840.000700.000630.000525.000470.000
Lê Quý ĐônLê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Mục 5
1.390.000695.000625.000520.000470.000390.000350.000
Lê Thị Hồng GấmNgã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Mục 6
1.970.000985.000885.000740.000665.000555.000500.000
Lê Thị Hồng GấmQuang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Mục 6
2.460.0001.230.0001.110.000925.000830.000695.000625.000
Lê Thị Hồng GấmĐặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Mục 6
1.830.000915.000825.000685.000615.000515.000465.000
Lý Thường KiệtHết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Mục 7
6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.090.0001.740.0001.570.000
Lý Thường KiệtQuang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Mục 7
6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.090.0001.740.0001.570.000
Nguyễn Viết XuânQuang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Mục 9
2.380.0001.190.0001.070.000895.000805.000670.000605.000
Nguyễn Văn TrỗiHết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Mục 8
1.900.000950.000855.000715.000645.000535.000480.000
Nguyễn Văn TrỗiQuang Trung - Phan Đình Giót
Mục 8
5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Nguyễn Văn TrỗiPhan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Mục 8
5.050.0002.530.0002.270.0001.900.0001.710.0001.420.0001.280.000
Phan Đình GiótNguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 11
5.440.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.0001.530.0001.380.000
Phan Đình GiótLê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 11
5.580.0002.790.0002.510.0002.090.0001.880.0001.570.0001.410.000
Phạm Hồng TháiLê Phi Hùng - Hết đường
Mục 10
1.270.000635.000570.000475.000430.000360.000320.000
Phạm Hồng TháiQuang Trung - Lê Phi Hùng
Mục 10
2.540.0001.270.0001.140.000955.000860.000715.000645.000
Quang TrungLê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Mục 12
6.380.0003.190.0002.870.0002.390.0002.150.0001.800.0001.620.000
Quốc lộ 19Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Mục 16
2.260.0001.130.0001.020.000850.000765.000635.000570.000
Quốc lộ 19Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Mục 16
2.910.0001.460.0001.310.0001.090.000985.000820.000740.000
Quốc lộ 19Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Mục 16
1.400.000700.000630.000525.000475.000395.000355.000
Trần Quốc ToảnQuang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Mục 14
2.320.0001.160.0001.050.000870.000785.000655.000590.000
Trần Quốc ToảnHết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Mục 14
1.260.000630.000565.000470.000425.000355.000320.000
Tô HiệuQuang Trung - Lê Phi Hùng
Mục 13
2.740.0001.370.0001.230.0001.030.000925.000770.000695.000
Đào Duy TừQuang Trung - Lê Phi Hùng
Mục 2
1.950.000975.000880.000730.000660.000550.000495.000
Đào Duy TừLê Phi Hùng - Hết đường
Mục 2
1.060.000530.000475.000400.000360.000300.000270.000
ĐườngNhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Mục 57
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
ĐườngNhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 58
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Mục 42
2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Mục 42
1.520.000760.000685.000570.000510.000425.000385.000
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Mục 43
2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Mục 43
1.520.000760.000685.000570.000510.000425.000385.000
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Mục 44
2.950.0001.480.0001.330.0001.110.000995.000830.000745.000
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Mục 44
1.460.000730.000655.000545.000490.000410.000370.000
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Mục 45
1.610.000805.000725.000600.000540.000450.000405.000
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Mục 46
1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót)Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Mục 39
4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.180.0001.060.000
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót)Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Mục 40
4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.180.0001.060.000
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót)Toàn tuyến
Mục 41
4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.180.0001.060.000
Đường Ri (Tân An)Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Mục 47
940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường Ri (Tân An)Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Mục 47
1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường Ri (Tân An)Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Mục 47
940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân HộiGiáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 72
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An ĐịnhQuốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Mục 73
280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường bê tôngNhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Mục 18
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân SơnQuốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 20
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân SơnQuốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Mục 19
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân BìnhGiáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Mục 21
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân BìnhGiáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Mục 21
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân BìnhQuốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Mục 22
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp PhúĐường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Mục 15
450.000225.000205.000170.000150.000125.000115.000
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An)Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Mục 30
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường giáp ranh tổ dân phố An ThuậnQuốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Mục 31
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí CôngQuốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Mục 32
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn TrãiLê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Mục 35
340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn TrãiHết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Mục 35
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ)Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Mục 38
340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Mục 38
640.000320.000290.000240.000215.000180.000160.000
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công)Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Mục 36
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Tây nghĩa trang An SơnQuốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 37
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Mục 33
280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường phía Đông nhà thờ An SơnNgã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Mục 34
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường phía Đông nhà thờ An SơnQuốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Mục 34
940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân SơnQuốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Mục 48
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường số 1 vào nhà máy đườngLê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Mục 49
1.340.000670.000600.000500.000450.000375.000340.000
Đường tránh Quốc lộ 19Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Mục 17
1.840.000920.000830.000690.000620.000520.000465.000
Đường tránh Quốc lộ 19Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Mục 17
2.050.0001.030.000925.000770.000695.000580.000520.000
Đường tổ dân phố An SơnNhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Mục 51
340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường tổ dân phố An SơnNhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Mục 51
340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu)Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Mục 52
280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh)Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Mục 53
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài)Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Mục 54
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Mục 50
640.000320.000290.000240.000215.000180.000160.000
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa)Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Mục 50
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công)Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Mục 55
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnĐường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Mục 56
340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnNhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Mục 56
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnNhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Mục 56
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường tổ dân phố Hiệp AnNhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân SơnQuốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Mục 59
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân TụĐường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 60
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công)Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Mục 64
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công)Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Mục 64
280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường vào Xóm DừaQuốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Mục 71
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân HộiGiáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 61
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào lò gạchQuốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Mục 63
400.000200.000180.000150.000135.000115.000100.000
Đường vào trường Ngô QuyềnGiáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Mục 68
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trường THCS Nguyễn DuQuốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 69
280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2)Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Mục 70
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường vào trạm bơm Tân HộiĐường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Mục 65
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trạm bơm Tân HộiBàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Mục 65
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào trụ sở tổ dân phố An CưQuốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Mục 66
280.000140.000125.000105.00095.00080.00070.000
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ)Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Mục 67
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường vào Đình tổ dân phố Tân BìnhQuốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Mục 62
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường Đội 2 Hiệp AnNgã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 28
640.000320.000290.000240.000215.000180.000160.000
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt)Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Mục 29
320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp PhúLê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Mục 23
340.000170.000155.000130.000115.00095.00085.000
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp PhúĐầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ320.000160.000145.000120.000110.00090.00080.000
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè)Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Mục 25
940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè)Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Mục 25
1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường đi Tư LươngĐường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Mục 26
940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đường đi Tư LươngNgã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Mục 26
355.000175.000160.000135.000120.000100.00090.000
Đường đi Tư LươngQuốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Mục 26
1.410.000705.000635.000530.000475.000400.000360.000
Đường đi Tư LươngĐoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Mục 26
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân PhongĐường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Mục 24
480.000240.000215.000180.000165.000135.000120.000
Đường đi xã Yang Bắc (cũ)Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Mục 27
940.000470.000425.000355.000320.000265.000240.000
Đặng Thai MaiPhan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1
6.130.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.0001.720.0001.550.000
Đặng Thai MaiLê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Mục 1
5.900.0002.950.0002.660.0002.210.0001.990.0001.660.0001.490.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
30.00026.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
46.00044.20024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
48.00044.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.