Bảng giá đất Xã Ia Khươl, Gia Lai từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Khươl là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl đến Giáp ranh giới Xã Đăk Rơ Va (tỉnh Quảng Ngãi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Xã Chư Păh - Hết cầu Ia Tơ Ven 2 | 800.000 | ||
| Quốc lộ 14 | ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl - Giáp ranh giới Xã Đăk Rơ Va (tỉnh Quảng Ngãi) | 900.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới cầu Ia Tơ Ven 2 - Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl | 700.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Hết Làng Tuêk - Hết Làng Mor | 150.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Đầu Làng Tơ Ver - Hết Làng Tuêk | 450.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 - Hết Làng Tơ Vơn 1 | 750.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Làng Tơ Vơn 1 - Đầu Làng Tơ Ver | 350.000 | ||
| Đường liên xã Hà Tây (cũ) - Đăk Tơ Ver (cũ) | Ngã ba Đăk Tơ Ver (Chỉ giới Quốc lộ 19D) - Hết trung tâm cụm xã | 350.000 | ||
| Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí | Đầu Làng Krăh - Hết cầu Đăk Pơ Tang giáp Xã Đak Sơmei | 260.000 | ||
| Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí | Đầu Làng Pok - Ranh giới Xã Ia Phí | 250.000 | ||
| Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Đầu Làng Pok | 475.000 | ||
| Khu vực 2 | 202.000 | 162.000 | 130.000 | |
| Khu vực 3 | 162.000 | 130.000 | 111.000 | |
| với đường hẻm Xã Hà Tây (cũ) < 6m Khu vực 1 | Mét thứ >150 - Mét thứ 300 | 120.000 | ||
| với đường hẻm Xã Hà Tây (cũ) < 6m Khu vực 1 | 252.000 | 202.000 | 162.000 | |
| với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | Đầu Làng Kon Sơ Lăng Suối Đăk Chươh - Cầu Đăk Pơ Tang | 150.000 | ||
| với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | đường chính - Mét thứ 150 | 200.000 | ||
| với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | Hết trung tâm cụm xã - Đầu Làng Kon Sơ Lăng Suối Đăk Chươh | 150.000 | ||
| với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | Mét thứ >150 - Mét thứ 300 | 150.000 | ||
| với đường hẻm của Quốc lộ 19D ≥ 6m | Mét thứ > 300 - Hết đường | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 77.800 | 30.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 54.000 | 45.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.