Bảng giá đất Xã Ia Khươl, Gia Lai từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Khươl là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Ranh giới Trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl đến Giáp ranh giới Xã Đăk Rơ Va (tỉnh Quảng Ngãi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 98 | 34.000 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Mục 8 | 252.000 | 202.000 | 162.000 |
| Khu vực 2 | Mục 9 | 202.000 | 162.000 | 130.000 |
| Khu vực 3 | Mục 10 | 162.000 | 130.000 | 111.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl - Giáp ranh giới Xã Đăk Rơ Va (tỉnh Quảng Ngãi) Mục 1 | 900.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Xã Chư Păh - Hết cầu Ia Tơ Ven 2 Mục 1 | 800.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới cầu Ia Tơ Ven 2 - Ranh giới Trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl Mục 1 | 700.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Hết Làng Tuêk - Hết Làng Mor Mục 2 | 150.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Đầu Làng Tơ Ver - Hết Làng Tuêk Mục 2 | 450.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Đầu Làng Krăh - Hết cầu Đăk Pơ Tang giáp Xã Đak Sơmei Mục 2 | 260.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Làng Tơ Vơn 1 - Đầu Làng Tơ Ver Mục 2 | 350.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14 - Hết Làng Tơ Vơn 1 Mục 2 | 750.000 | ||
| Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm Xã Hà Tây (cũ) < 6m | Mét thứ >150 - Mét thứ 300 Mục 7 | 120.000 | ||
| Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm Xã Hà Tây (cũ) < 6m | Mét thứ > 300 - Hết đường Mục 7 | 120.000 | ||
| Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | Mét thứ >150 - Mét thứ 300 Mục 5 | 150.000 | ||
| Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | Chỉ giới xây dựng các trục đường chính - Mét thứ 150 Mục 5 | 200.000 | ||
| Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm của Quốc lộ 19D ≥ 6m | Mét thứ > 300 - Hết đường Mục 6 | 135.000 | ||
| Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm của Quốc lộ 19D ≥ 6m | Mét thứ >150 - Mét thứ 300 Mục 6 | 135.000 | ||
| Đường liên xã Hà Tây (cũ) - Đăk Tơ Ver (cũ) | Hết trung tâm cụm xã - Đầu Làng Kon Sơ Lăng Suối Đăk Chươh | 150.000 | ||
| Đường liên xã Hà Tây (cũ) - Đăk Tơ Ver (cũ) | Ngã ba Đăk Tơ Ver (Chỉ giới Quốc lộ 19D) - Hết trung tâm cụm xã Mục 4 | 350.000 | ||
| Đường liên xã Hà Tây (cũ) - Đăk Tơ Ver (cũ) | Đầu Làng Kon Sơ Lăng Suối Đăk Chươh - Cầu Đăk Pơ Tang | 150.000 | ||
| Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí | Đầu Làng Pok - Ranh giới Xã Ia Phí Mục 3 | 250.000 | ||
| Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Đầu Làng Pok Mục 3 | 475.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 95 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 98 | 108.000 | 77.800 | 30.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 98 | 54.000 | 45.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.