Bảng giá đất Xã Ân Tường, Gia Lai từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ân Tường là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ ĐT 630, đoạn Đoạn số 5: Cầu Bến Vách qua ngã 3 Gò Loi đến Trụ sở thôn Hà Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| ĐT 630 - Đường từ ngã 3 Gò Loi đi Ngã 3 Gò Loi ( Nhà bà Bàu Sen đến cuối nhà ông Biên xóm Phú Sơn Đường từ ngã 3 nhà ông Đạt đi hồ Suối rùn Từ ngã 3 giáp ĐT630 nhà Hoàng (Phú hữu 2) đi xóm 5 đến giáp ngã 3 nhà ông Hoàng Phú Hữu 1 | Nhà ông Đạt - Nhà ông Trực (đường vào hồ Suối Rùn) | 1.430.000 | ||
| ĐT 630 - Đường từ ngã 3 Gò Loi đi Ngã 3 Gò Loi ( Nhà bà Bàu Sen đến cuối nhà ông Biên xóm Phú Sơn Đường từ ngã 3 nhà ông Đạt đi hồ Suối rùn Từ ngã 3 giáp ĐT630 nhà Hoàng (Phú hữu 2) đi xóm 5 đến giáp ngã 3 nhà ông Hoàng Phú Hữu 1 | Cống bản - Hết nhà ông Biên | 650.000 | ||
| ĐT 630 - Đường từ ngã 3 Gò Loi đi Ngã 3 Gò Loi ( Nhà bà Bàu Sen đến cuối nhà ông Biên xóm Phú Sơn Đường từ ngã 3 nhà ông Đạt đi hồ Suối rùn Từ ngã 3 giáp ĐT630 nhà Hoàng (Phú hữu 2) đi xóm 5 đến giáp ngã 3 nhà ông Hoàng Phú Hữu 1 | Nhà ông Hoàng (Phú Hữu 2) - Nhà ông Hoàng (Phú Hữu 1) | 650.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 630 | Trang) - Cống Bản (hướng vào Nghĩa trang) | 2.860.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 630 | Đoạn số 2: Cầu Bằng Lăng (mới) - Cầu Ngã Hai | 2.340.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 630 | Đoạn số 1: Trụ sở thôn Hà Tây - Cầu Bằng Lăng (mới) | 2.860.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 630 | Đoạn số 5: Cầu Bến Vách qua ngã 3 Gò Loi - Trụ sở thôn Hà Tây | 4.200.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 638 | Đoạn số 4: Ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh - Giáp cầu Bộ | 3.600.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 638 | Đoạn số 2: Từ nhà ông Phúc - Hết cầu Bến Vách | 3.900.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 638 | Đoạn số 1: Giáp ranh giới xã Hoài Ân - Hết nhà ông Phúc | 2.100.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 638 | Đoạn số 3: Ngã 3 Gò Loi (Nhà bà Trang) - Ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh | 4.200.000 | ||
| Trục đường thôn Liên Hội đi Hội Nhơn | Ngã 3 giáp đường liên xã (nhà ông Thanh Thủy) - Hết nhà ông | 690.000 | ||
| Trục đường thôn Liên Hội đi Hội Nhơn | Nhà bà Lan (Liên Hội) - Ngã 4 nhà ông Chúng (Hội Nhơn) | 690.000 | ||
| Trục đường thôn Liên Hội đi Hội Nhơn | Hết nhà ông Phương (Hồ Hóc Tài) - Hết nhà ông Long (Thảo) | 660.000 | ||
| Từ bia chiến thắng Gò loi đi thôn Tân Thịnh đến giáp ĐT638 Từ nhà ông Chiết đến ngã 3 công an điểm Đak mang | Bia chiến thắng - Giáp ĐT 638 | 650.000 | ||
| Từ bia chiến thắng Gò loi đi thôn Tân Thịnh đến giáp ĐT638 Từ nhà ông Chiết đến ngã 3 công an điểm Đak mang | Nhà ông Chiết - Hết trụ sở công an Điểm Đak Mang | 480.000 | ||
| Đường Số 2 thôn Liên Hội | Ngã 3 giáp đường liên xã (nhà ông Dũng) - Hết nhà ông Thanh Mai (đường số 2) | 780.000 | ||
| Đường Số 2 thôn Liên Hội | Đầu thôn O10 - Cầu nước lương | 480.000 | ||
| Đường từ giáp ranh giới xã Hoài Ân thôn Hà Đông đến cầu Phú Xuân | HTXNN 2 Ân Hữu - Hết nhà ông Mai Văn Hiệp | 1.380.000 | ||
| Đường từ giáp ranh giới xã Hoài Ân thôn Hà Đông đến cầu Phú Xuân | Ngã ba Hà Đông (hết nhà ông Tâm) - Cầu Nhơn Hiền | 1.820.000 | ||
| Đường từ giáp ranh giới xã Hoài Ân thôn Hà Đông đến cầu Phú Xuân | Cầu Nhơn Hiền - Hết Nghĩa trang Ân Hữu | 2.340.000 | ||
| Đường từ giáp ranh giới xã Hoài Ân thôn Hà Đông đến cầu Phú Xuân | Hết nghĩa trang Ân Hữu - Cầu Phú Xuân | 1.820.000 | ||
| Đường từ giáp ranh giới xã Hoài Ân thôn Hà Đông đến cầu Phú Xuân | Giáp ranh giới xã Hoài Ân (cống cây me) - Ngã ba Hà Đông (hết nhà ông Tâm) | 1.560.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Xuân Sơn đi cầu nước lương | Hết nhà ông Huỳnh Văn Sỹ - Hết nhà ông Huỳnh Công Nhị | 540.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Xuân Sơn đi cầu nước lương | Nhà ông Hồ Ngọc Tân - Hết nhà ông Huỳnh Văn Sỹ | 660.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Xuân Sơn đi cầu nước lương | Hết nhà ông Mai Văn Hiệp - Hết nhà bà Cúc (Vườn nhàn) | 660.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Xuân Sơn đi cầu nước lương | Nhà ông Huỳnh Công Nhị - Cầu nước lương | 480.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Xuân Sơn đi cầu nước lương | Ngã 3 nhà bà Hoa qua cầu Đá Bạc - Giáp thôn O10 | 540.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Các lô đất tiếp giáp đường lộ giới 20m | 500.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Các lô đất tiếp giáp đường còn lại trong khu dân cư | 480.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 400.000 | 360.000 | 310.000 | |
| Đoạn ĐT 630 qua cầu Bằng Lăng mới đến giáp ngã tư nhà ông Kim Đường từ ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp đến giáp đường số 2 thôn Liên Hội Đường từ ngã 3 nhà ông Bình trạm y tế xã đến giáp ngã 4 nhà ông Hải Đường từ ngã 3 nhà ông Bình đến giáp ngã 3 nhà ông Luân thôn Hà Đông Đường từ ngã 3 nhà ông Năng đi Nhơn Tịnh, xã Kim Sơn Đường từ Cầu vườn đi xóm Nhơn An, xã Kim Sơn Khu dân cư Làng T6 (Làng mới Đak Pok) | Ngã 3 nhà ông Năng - Giáp trạm bơm | 690.000 | ||
| Đoạn ĐT 630 qua cầu Bằng Lăng mới đến giáp ngã tư nhà ông Kim Đường từ ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp đến giáp đường số 2 thôn Liên Hội Đường từ ngã 3 nhà ông Bình trạm y tế xã đến giáp ngã 4 nhà ông Hải Đường từ ngã 3 nhà ông Bình đến giáp ngã 3 nhà ông Luân thôn Hà Đông Đường từ ngã 3 nhà ông Năng đi Nhơn Tịnh, xã Kim Sơn Đường từ Cầu vườn đi xóm Nhơn An, xã Kim Sơn Khu dân cư Làng T6 (Làng mới Đak Pok) | Giáp ĐT 630 - Giáp ngã 4 nhà ông Kim | 1.170.000 | ||
| Đoạn ĐT 630 qua cầu Bằng Lăng mới đến giáp ngã tư nhà ông Kim Đường từ ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp đến giáp đường số 2 thôn Liên Hội Đường từ ngã 3 nhà ông Bình trạm y tế xã đến giáp ngã 4 nhà ông Hải Đường từ ngã 3 nhà ông Bình đến giáp ngã 3 nhà ông Luân thôn Hà Đông Đường từ ngã 3 nhà ông Năng đi Nhơn Tịnh, xã Kim Sơn Đường từ Cầu vườn đi xóm Nhơn An, xã Kim Sơn Khu dân cư Làng T6 (Làng mới Đak Pok) | Nhà ông Bình - Hết nhà ông Hải | 690.000 | ||
| Đoạn ĐT 630 qua cầu Bằng Lăng mới đến giáp ngã tư nhà ông Kim Đường từ ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp đến giáp đường số 2 thôn Liên Hội Đường từ ngã 3 nhà ông Bình trạm y tế xã đến giáp ngã 4 nhà ông Hải Đường từ ngã 3 nhà ông Bình đến giáp ngã 3 nhà ông Luân thôn Hà Đông Đường từ ngã 3 nhà ông Năng đi Nhơn Tịnh, xã Kim Sơn Đường từ Cầu vườn đi xóm Nhơn An, xã Kim Sơn Khu dân cư Làng T6 (Làng mới Đak Pok) | Nhà ông Lực (cầu Vườn Thơm) - Giáp xã Kim Sơn | 690.000 | ||
| Đoạn ĐT 630 qua cầu Bằng Lăng mới đến giáp ngã tư nhà ông Kim Đường từ ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp đến giáp đường số 2 thôn Liên Hội Đường từ ngã 3 nhà ông Bình trạm y tế xã đến giáp ngã 4 nhà ông Hải Đường từ ngã 3 nhà ông Bình đến giáp ngã 3 nhà ông Luân thôn Hà Đông Đường từ ngã 3 nhà ông Năng đi Nhơn Tịnh, xã Kim Sơn Đường từ Cầu vườn đi xóm Nhơn An, xã Kim Sơn Khu dân cư Làng T6 (Làng mới Đak Pok) | Giáp nhà ông Bình - Nhà ông Luân (thôn Hà Đông) | 660.000 | ||
| Đoạn ĐT 630 qua cầu Bằng Lăng mới đến giáp ngã tư nhà ông Kim Đường từ ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp đến giáp đường số 2 thôn Liên Hội Đường từ ngã 3 nhà ông Bình trạm y tế xã đến giáp ngã 4 nhà ông Hải Đường từ ngã 3 nhà ông Bình đến giáp ngã 3 nhà ông Luân thôn Hà Đông Đường từ ngã 3 nhà ông Năng đi Nhơn Tịnh, xã Kim Sơn Đường từ Cầu vườn đi xóm Nhơn An, xã Kim Sơn Khu dân cư Làng T6 (Làng mới Đak Pok) | Ngã 3 nhà ông Trang Thanh Giáp - Giáp ngã 3 nhà ông Nguyễn Hóa (đường số 02) | 1.170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.