Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Đông12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Võ Nguyên Giáp, đoạn Cầu Lại Giang đến Giáp phường Hoài Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (216 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bà TriệuGiáp phường Hoài Thanh - Ngã 4 Ca Công Nam5.500.0002.750.0002.475.0002.063.0001.857.0001.548.0001.394.000
Cao Văn LầuNhà ông Lê Minh Chánh - Giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thạnh Xuân)3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Châu Thị TếNhà ông Nguyễn Quang Minh - Giáp Bờ kè (Thạnh Xuân)3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Cù Chính LanBàu Hồ (Các tuyến đường3.800.0001.900.0001.710.0001.425.0001.283.0001.069.000963.000
Đặng Thai MaiCổng Văn hóa Thạnh Xuân - Giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thạnh Xuân)3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Hoàng Hoa Thám Ngã 3 Thự3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Hà Huy GiápBàu Hồ (Các tuyến đường3.800.0001.900.0001.710.0001.425.0001.283.0001.069.000963.000
Hàn Mạc TửBàu Hồ (Các tuyến đường5.000.0002.500.0002.250.0001.875.0001.688.0001.407.0001.267.000
Hàn Thuyênkhu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu - Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Hồ Bửu ChánhNhà ông Dưng - Giáp nhà ông Phấn (Thạnh Xuân)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Đặng Văn ChấnNhà ông Đặng Ngọc Thâm - Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc)2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Huỳnh Văn NghệNhà quản trang - Giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông)3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Hồng BàngNguyễn Hữu Huân - Giáp đường Nguyễn Văn3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Hồng BàngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Huân3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Kim ĐồngNgã 3 (Miếu Thạch Trì) - Cổng trường THCS Hoài Hương5.400.0002.700.0002.430.0002.025.0001.823.0001.519.0001.368.000
Kiều PhụngNhà ông Nguyễn Hữu Khoa - Giáp Bờ kè Thạnh Xuân Đông2.650.0001.325.0001.193.000994.000895.000746.000672.000
Lê Anh XuânNgã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh - Giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam)3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Mai An TiêmCầu Lại Giang - Cuối đường bờ kè sông Lại Giang3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Nguyễn HoàngCầu ông Là - Tiệm vàng Kim Châu Dân2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Nguyễn Đình ThụNgã 3 nhà Thận - Nguyễn Thứ (Thiện Đức2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Nguyễn Hữu HuânNhà ông Phan Văn Chọn - Giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An)3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn KiệmNhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) - Giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Nguyễn Lương BằngNgã 3 Dốc Khải (Nhà ông Trần - Giáp ngã 3 Quốc Triệu)3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn Phan VinhBà Triệu - Hết nhà ông Trần Lắm4.500.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.0001.266.0001.140.000
Nguyễn Phan VinhNhà ông Trần Lắm - Giáp đường Võ Nguyên Giáp3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn Thị ĐịnhVõ Nguyên Giáp - Giáp đường Xuân Diệu3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn VănCầu ông Sâm qua Quán Rạy - Giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An)2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Phan Trọng TuệNgã 3 Kích - Giáp ngã 4 Phương7.000.0003.500.0003.150.0002.625.0002.363.0001.969.0001.773.000
Thoại Ngọc HầuNhà ông Nguyễn Văn Tân - Cống Ngăn Mặn (Phú An)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Trường ChinhGiáp phường Hoài Xuân cũ - Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân)5.000.0002.500.0002.250.0001.875.0001.688.0001.407.0001.267.000
Trần Bạch ĐằngNhà ông Lê Văn Sự - Giáp Quán Hùng (Thiện Đức)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Trần HoànNhà ông Nguyễn Khánh - Giếng Chu (Thiện Đức)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Trần Huy LiệuCầu Bản mương Ba Bàu - Giáp đường Trường Sa2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Trần Huy LiệuPhan Trọng Tuệ - Cầu Bản mương Ba Bàu5.000.0002.500.0002.250.0001.875.0001.688.0001.407.0001.267.000
Tô Ngọc VânNhà ông Nguyễn Hải Triều - Trần Thị Nhuộm (Nhuận3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Tỉnh lộ ĐT.639Cây xăng số 12 (Phú Xuân) - Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)4.524.0002.262.0002.036.0001.697.0001.528.0001.273.0001.146.000
Tỉnh lộ ĐT.639Giáp địa phận huyện Phù Mỹ cũ - Hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Tỉnh lộ ĐT.639Chân Đèo Lộ Diêu - Trụ sở Thôn Phú Xuân3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Trường SaNgã 4 Ca Công Nam - Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn6.500.0003.250.0002.925.0002.438.0002.195.0001.829.0001.647.000
Trường SaCầu Ông Là - Ngã 4 Ca Công Nam7.500.0003.750.0003.375.0002.813.0002.532.0002.110.0001.899.000
Trường SaXuân (ngã 4 đường Võ - Cầu Ông Là5.500.0002.750.0002.475.0002.063.0001.857.0001.548.0001.394.000
Tú XươngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Kiệm6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.000
Tú XươngNguyễn Kiệm - Giáp đường Phan Trọng Tuệ2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Võ Nguyên GiápCầu Lại Giang - Giáp phường Hoài Thanh12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.375.0003.038.000
Văn Tiến DũngNhà ông Nguyễn Văn Tầm - UBND phường7.500.0003.750.0003.375.0002.813.0002.532.0002.110.0001.899.000
Vũ KỳĐoạn còn lại3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Vũ KỳHoàng Hoa Thám - Võ Nguyên Giáp4.200.0002.100.0001.890.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000
Xuân DiệuKhu thể thao Ca Giáp phường Công Nam - Hoài Thanh2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Huỳnh Ngọc Tâm - Nhà ông Phan Chung Tình lộ giới 5m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Xê lộ giới 2m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639vào nhà ông Nguyễn Văn Tự850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639vào nhà bà Nguyễn Thị Lanh lộ giới850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639vào nhà ông Trần Quảnh lộ850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Châu lộ giới 2m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà bà Mai700.000350.000315.000263.000237.000198.000179.000
vào nhà bà Sử Thị Chiến lộ850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm bê tông từ trường TH số 1 Phú Xuân - Nhà ông Huỳnh Đông Kim lộ giới 3,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
nhà ông Nguyễn Hợp vào Miếu lộ850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
nhà ông Nguyễn Viết - Nguyễn Văn Thường lộ giới850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm bê tông từ nhà ông Lê Văn Kiên - Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân lộ giới 3m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm bê tông từ nhà ông Dư - Nhà ông Đặng Điện (Diêu1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm bê tông từ Quán Phúc - Nhà Kính lộ giới 5m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
vào thánh thất Mỹ Quang lộ850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm bê tông từ nội thất Đô Ly - Nhà ông Trần Đình Chương lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm bê tông từ quán Sướng - Nhà ông Khổng Thanh Trà lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Long - Nguyễn Thanh Xuân lộ giới <700.000350.000315.000263.000237.000198.000179.000
từ cây gòn cầu ông Long (cầu - Huỳnh Thanh Dương lộ giới850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
vào nhà ông Đặng Văn Vân850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm bê tông từ quán Kế - Nhà Tỏ lộ giới 3m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 126 đoạn bê tông lộ giới 3,2m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 20 đoạn đường đất lộ giới 2,5m1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 148 đoạn bê tông lộ giới 4m2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm vòng cung từ nhà ông Phan Thị Tiện lộ giới Văn Tượng - Nhà bà Phan 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 25 đoạn bê tông lộ giới 2,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Phan Trọng Tuệông Phạm Phương đi nhà Đặng Hương lộ1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Tiếu - Nhà từ đường Phan Tộc lộ giới 4m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 387 đoạn đường đất lộ giới 1,2m1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 437 đoạn đường đất còn lại - Giáp bờ kè Thạnh Xuân Đông2.640.0001.320.0001.188.000990.000891.000743.000669.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 149 đoạn đường đất lộ giới 2,5m1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 164 đoạn bê tông lộ giới 4m2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 432 đoạn bê tông có lộ giới 3,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 403 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 437 đoạn bê tông có lộ giới 18m3.700.0001.850.0001.665.0001.388.0001.250.0001.041.000937.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 137 đoạn đường đất lộ giới 4m1.800.000900.000810.000675.000608.000507.000457.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 375 đoạn đường đất có lộ giới 2m1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 309 đoạn đường bê tông lộ giới 2m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 317 đoạn đường đất lộ giới 2m1.300.000650.000585.000488.000440.000366.000330.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 301 đoạn bê tông lộ giới 2,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 313 đoạn đường đất lộ giới 2m1.300.000650.000585.000488.000440.000366.000330.000
Hẻm đường Võ Nguyên Giápphía Bắc Miếu Thạch Trì1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápSố nhà 1685 Võ Số nhà 1709 Võ Nguyên Giáp - Nguyên Giáp1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 347 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm vào Thánh Thất Nhơn Hương - Giáp Trường Chinh - đoạn đã bê tông2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm 1729 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Phan Trọng Tuệ1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
phía Nam nhà ông Hà Văn Tự1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm từ quán cà phê Cao Nguyên - Giáp trụ đèn giao thông ngã2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Nguyên Giáp (đường đất1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
phía Nam Công An phường1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
đường Võ Nguyên Giáp (đường đất1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị TắcNhà bà Nguyễn Thị Tân - Bà Nguyễn Thị Tắc1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị TắcNhà bà Nguyễn Thị Mến - Nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị)1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị TắcNhà bà Huỳnh Thị Tánh - Giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân)1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị TắcNgã 3 đối diện nhà bà Nhạc - Giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà ông Trần Quang Tuấn - Giáp đường Mai An Tiêm2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà ông Trương Văn Chiệu - Giáp nhà ông Trần Văn Trung1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà ông Phan Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch)1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà ông Võ Thanh Hùng - Giáp nhà ông Nguyễn Minh1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà ông Đinh Văn Bổ - Đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh)1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hếtThánh Thất Mỹ Thọ - Cổng làng văn hoá Khánh Trạch1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hếtchinh qua nhà ông Lê Hòa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Hội2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hếtNhà Sử Đảnh - Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hếtTrạm bơm Định Trị qua Hóc Cày - Đội 141.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hếtNhà Văn hoá An Nghiệp - Giáp đường liên xã1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua(Nhà ông Nguyễn Phước - Nghĩa địa Nhuận An2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi quaCổng trường THCS Hoài Hương - Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi quaHương - (Thạnh Xuân2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi quaGiáp đất ông - Bờ kè Phú An2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi quaMiểu Hẳn - Bãi cát Trường Gạo (Phú An)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi quaNhà bà Lê Thị Mơi qua nhà - Hết đất ông Lê Văn Đông và bà2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ôngNhà bà Nguyễn Thị Nữ - Lương Đình Phúc (Nhuận2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ôngNhà ông Bùi Thọ - Bờ kè Phú An2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ôngNhà ông Lê Đức Nga - Giáp nhà ông Trần Văn Cần (Phú An)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ôngNhà nghỉ Phú Quý - Giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ôngNhà ông Bành Rầy - Giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công)Tĩnh - Nhà ông Lý Được2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công)Nhà ông Nguyễn Chức - Nhà ông Trần Văn Tâm2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công)Nhà ông Lê Văn Sớm - Trường Mầm Non Hoài Hương2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công)Nhà ông Nguyễn Văn Chúng - Giếng nước (Ca Công)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công)Nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Nhà ông nguyễn Hữu Hòa2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh XuânNhà ông Nguyễn Văn Lai - Giáp Miếu Đông Bình (Ca Công)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh XuânNhà ông Nguyễn Văn Nhỏ - Giáp Bưu Điện Hoài Hương2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh XuânNhà ông Phạm Sáu - Nhà ông nguyễn Duy Một2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh XuânNhà ông Mẫn - Giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh XuânNhà ông Trần Bình - Giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương HồngNhà ông Trần Văn Đàm - Công Nghiệp (chợ Hoài2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương HồngNhà ông - Hết nhà ông nguyễn Thanh2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương Hồngông Nguyễn Mật qua nhà - Giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân)2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương HồngNhà ông Trần Văn Thượng - Giáp Nhà Văn hóa Phú An2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương HồngNhà ông Trần Thanh - Giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân)2.700.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000760.000684.000
Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)Nhà ông Võ Thanh Vương - Giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)Nhà ông Võ Văn Lựa - Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)Nhà ông Vương Minh Trai - Giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)Nhà ông Võ Minh Cường - Giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)Tiểu học số 3 Hoài Hương - Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000945.000788.000710.000
ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)Nhà ông Xuân - Giáp nhà ông Quyền (Nhuận An)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)Nhà Văn hóa Ca Công Nam - Nhà trẻ Hoàng Hoa2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)Trường Mẫu giáo cũ - Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)Nhà Võ Hiền - Nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc)2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới > 4m1.800.000900.000810.000675.000608.000507.000457.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới < 2m1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m750.000375.000338.000282.000254.000212.000191.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới < 2m600.000300.000270.000225.000203.000169.000153.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới > 4m2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới > 4m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới < 2m700.000350.000315.000263.000237.000198.000179.000
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũGiáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Hải (Trừ đoạn trùng với đường4.500.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.0001.266.0001.140.000
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũGiáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh3.500.0001.750.0001.575.0001.313.0001.182.000985.000887.000
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũGiáp địa phận phường Bồng Sơn - Hết Cống nhà Giác thôn Định Công2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Tuyến đường bờ kè (Từ nhà nghỉ Hương Giang đến cuối đường kè Phú An)Nhà nghỉ Hương Giang - Cuối đường kè Phú An2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Ngã 3 chợ Hoài Hải - Hết nhà ông Phạm Vi Màng3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Đoạn Cầu Hoài Hải - thao liên thôn (thôn Kim Giao4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000
Các tuyến đường khu dân cư phía Bắc và phía Đông6.000.000
Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ)Tuyến đường có lộ giới 11,5m3.200.000
Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ)Tuyến đường có lộ giới 13,25m4.400.000
Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Tuyến đường xung quanh chợ Hoài HươngTrường Tiểu học thôn Định Công - Giáp đường ĐT 639 thôn Mỹ Khánh1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ)Bưu điện văn hóa xã (thôn Kim Giao Nam) Diêu Quang - Giáp ngã 3 rừng dương thôn3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ)Máng đi nhà Lấn thôn Định1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ)Nhà ông Thế thôn Xuân Khánh - Giáp nhà bà Nhạc thôn Xuân Vinh1.800.000900.000810.000675.000608.000507.000457.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)OLK05, OLK06 tiếp5.600.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)OLK04 tiếp giáp tuyến6.200.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)OLK02 tiếp giáp tuyến5.900.000
KDC An NghiệpOLK06 tiếp giáp tuyến5.000.000
KDC An NghiệpĐường QH lộ giới 7m1.400.000
KDC An NghiệpOLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS3 (lộ5.200.000
KDC An NghiệpTrường TH Định Công - Giáp ĐT.369 (Đường QH lộ giới 16m)1.400.000
KDC An NghiệpOLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS4 (lộ4.700.000
KDC Công LươngĐường QH lộ giới 16m2.500.000
KDC Khánh TrạnhNhà Sử Đảnh - Hòa, tổ dân phố Khánh Trạch1.400.000
KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3)Đường QH lộ giới 11m4.400.000
KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3)Đường QH lộ giới 20m5.000.000
KDC Kim Giao Thiện (phía Bắc nhà Huỳnh Lý Nghĩa)Đường QH lộ giới 7m3.000.000
KDC Xóm 1, Xuân VinhNhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế (QH lộ giới 17m)1.400.000
KDC Định CôngĐường QH lộ giới 14m2.500.000
KDC Định Cônggiới 26,5m (BC-HH - Từ Hoài Đức đến2.500.000
KDC Xóm 2, Xuân VinhĐường QH lộ giới 7m2.500.000
KDC Xóm 2, Xuân VinhĐường QH lộ giới 14m2.500.000
Khu dân cư gần trụ sở khu phố Nhuận An Đông- Hoài Hương (cũ) Khu dân cư Hạt đường bộ Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới 18m5.000.000
Khu dân cư gần trụ sở khu phố Nhuận An Đông- Hoài Hương (cũ) Khu dân cư Hạt đường bộ Hoài Hương (cũ)Đường QH lộ giới 7m5.000.000
Khu dân cư khu phố Ca CôngĐường QH lộ giới 12m4.560.000
Khu dân cư khu phố Thiện Đức BắcĐường QH lộ giới 16m7.000.000
Khu dân cư khu phố Thiện Đức BắcĐường QH lộ giới 14m6.200.000
Khu dân cư khu phố Thạnh Xuân ĐôngĐường có lộ giới 18m8.000.000
Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu HồĐường có lộ giới 16m10.000.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Lô 322.900.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường N1 QH lộ giới 18m4.500.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường có lộ giới 16m6.000.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường có lộ giới 24m5.280.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Từ lô 21 đến lô 262.700.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Từ lô 26 đến lô 302.800.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)3.100.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)372.600.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Từ lô 1 đến lô 73.400.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường lộ giới 11,8m3.200.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường có lộ giới 30m12.000.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường D21 QH lộ giới 16m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường N2 QH lộ giới 16m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường N3 QH lộ giới 16m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường gom D1 (QH lộ giới 16m4.500.000
Xây dựng khu dân cư Hoài Hương (Khu phố Thiện Đức)Đường QH lộ giới 20m4.500.000
Xây dựng khu dân cư Hoài Hương (Khu phố Thiện Đức)Đường có lộ giới 8m5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.