Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026
225 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Đông là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông, đoạn Đường có lộ giới 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (221 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp phường Hoài Thanh - Ngã 4 Ca Công Nam Mục 1 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.475.000 | 2.063.000 | 1.857.000 | 1.548.000 | 1.394.000 |
| Cao Văn Lầu | Nhà ông Lê Minh Chánh - Giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thạnh Xuân) Mục 2 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Châu Thị Tế | Nhà ông Nguyễn Quang Minh - Giáp Bờ kè (Thạnh Xuân) Mục 3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 95 | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới < 2m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 95 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới < 2m Mục 95 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới > 4m Mục 95 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m Mục 95 | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới > 4m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 95 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới < 2m Mục 96 | 600.000 | 300.000 | 270.000 | 225.000 | 203.000 | 169.000 | 153.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới > 4m Mục 96 | 900.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | 254.000 | 229.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m Mục 96 | 750.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 | 212.000 | 191.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới > 4m Mục 97 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới < 2m Mục 97 | 700.000 | 350.000 | 315.000 | 263.000 | 237.000 | 198.000 | 179.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m Mục 97 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư phía Bắc và phía Đông | Mục 104 | 6.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK05, OLK06 tiếp giáp tuyến đường ĐS3 (lộ giới 14 m) | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS4 (lộ giới 14 m) | 4.700.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK01, OLK02 tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14 m) Mục 105 | 5.900.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS3 (lộ giới 14 m) | 5.200.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK05, OLK06 tiếp giáp tuyến Mục 105 | 5.600.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK03, OLK04 tiếp giáp tuyến đường ĐS2 (lộ giới 14 m) Mục 105 | 5.200.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | Các lô đất: OLK03, OLK04 tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14 m) Mục 105 | 6.200.000 | ||||||
| Cù Chính Lan | Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) Mục 4 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.425.000 | 1.283.000 | 1.069.000 | 963.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Ngã 3 Thự - Giáp Bản tin (Nhuận An) Mục 11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | Nhà quản trang - Giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông) Mục 15 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Hà Huy Giáp | Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) Mục 7 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.425.000 | 1.283.000 | 1.069.000 | 963.000 |
| Hàn Mạc Tử | Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 16m) Mục 8 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.688.000 | 1.407.000 | 1.267.000 |
| Hàn Thuyên | Cổng văn hóa khu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu phố Ca Công - Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công) Mục 9 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 126 đoạn bê tông lộ giới 3,2m Mục 41 | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 137 đoạn đường đất lộ giới 4m | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 164 đoạn bê tông lộ giới 4m | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 148 đoạn bê tông lộ giới 4m Mục 41 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 149 đoạn đường đất lộ giới 2,5m | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 20 đoạn đường đất lộ giới 2,5m Mục 41 | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 25 đoạn bê tông lộ giới 2,5m Mục 41 | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 347 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 317 đoạn đường đất lộ giới 2m | 1.300.000 | 650.000 | 585.000 | 488.000 | 440.000 | 366.000 | 330.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 432 đoạn bê tông có lộ giới 3,5m Mục 42 | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 375 đoạn đường đất có lộ giới 2m | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 437 đoạn bê tông có lộ giới 18m Mục 42 | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.665.000 | 1.388.000 | 1.250.000 | 1.041.000 | 937.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 313 đoạn đường đất lộ giới 2m | 1.300.000 | 650.000 | 585.000 | 488.000 | 440.000 | 366.000 | 330.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 437 đoạn đường đất còn lại - Giáp bờ kè Thạnh Xuân Đông Mục 42 | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | 743.000 | 669.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 403 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m Mục 42 | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 387 đoạn đường đất lộ giới 1,2m Mục 42 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 301 đoạn bê tông lộ giới 2,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 309 đoạn đường bê tông lộ giới 2m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn đường đất phía Nam nhà ông Hà Văn Tự | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn đường đất phía Bắc Miếu Thạch Trì Mục 43 | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm bê tông phía Nam Công An phường Hoài Hương cũ | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 2012 đường Võ Nguyên Giáp (đường đất 1,2m) | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Số nhà 1685 Võ Nguyên Giáp - Số nhà 1709 Võ Nguyên Giáp Mục 43 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm vào Thánh Thất Nhơn Hương - Giáp Trường Chinh - đoạn đã bê tông | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 1729 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Phan Trọng Tuệ | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm từ quán cà phê Cao Nguyên - Giáp trụ đèn giao thông ngã | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 2038 Võ Nguyên Giáp (đường đất 1,2m) | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ trường TH số 1 Phú Xuân - Nhà ông Huỳnh Đông Kim lộ giới 3,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà bà Nguyễn Thị Lanh lộ giới 2,5m Mục 40 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ quán Sướng - Nhà ông Khổng Thanh Trà lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ Quán Phúc - Nhà Kính lộ giới 5m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ quán Kế - Nhà Tỏ lộ giới 3m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Dư - Nhà ông Đặng Điện (Diêu | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Xê lộ giới 2m Mục 40 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà bà Mai Mục 40 | 700.000 | 350.000 | 315.000 | 263.000 | 237.000 | 198.000 | 179.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Long - Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân lộ giới < 2m | 700.000 | 350.000 | 315.000 | 263.000 | 237.000 | 198.000 | 179.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ ông Phạm Phương đi nhà Đặng Hương lộ giới 4m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm đường đất từ cây gòn cầu ông Long (cầu Khánh Mỹ) - Giáp nhà ông Huỳnh Thanh Dương lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Đặng Văn Vân lộ giới 2m5 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Lê Văn Kiên - Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân lộ giới 3m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Châu lộ giới 2m Mục 40 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Viết Yến - Nhà ông Nguyễn Văn Thường lộ giới 3m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Nguyễn Văn Tự lộ giới 2,5m Mục 40 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Tiếu - Nhà từ đường Phan Tộc lộ giới 4m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm vòng cung từ nhà ông Phan Văn Tượng - Nhà bà Phan Thị Tiện lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Hợp vào Miếu lộ giới 3m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào thánh thất Mỹ Quang lộ giới 2m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Trần Quảnh lộ giới 2,5m Mục 40 | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nội thất Đô Ly - Nhà ông Trần Đình Chương lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Huỳnh Ngọc Tâm - Nhà ông Phan Chung Tình lộ giới 5m Mục 40 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà bà Sử Thị Chiến lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hồ Bửu Chánh | Nhà ông Dưng - Giáp nhà ông Phấn (Thạnh Xuân) Mục 10 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Hồng Bàng | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Huân Mục 14 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Hồng Bàng | Nguyễn Hữu Huân - Giáp đường Nguyễn Văn Mục 14 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| KDC An Nghiệp | Trường TH Định Công - Giáp ĐT.369 (Đường QH lộ giới 16m) Mục 106 | 1.400.000 | ||||||
| KDC An Nghiệp | Đường QH lộ giới 7m Mục 106 | 1.400.000 | ||||||
| KDC Công Lương | Đường QH lộ giới 16m Mục 107 | 2.500.000 | ||||||
| KDC Khánh Trạnh | Nhà Sử Đảnh - Quán bà Nguyễn Thị Hòa, tổ dân phố Khánh Trạch (Đường QH lộ giới 14m) Mục 109 | 1.400.000 | ||||||
| KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3) | Đường QH lộ giới 20m Mục 110 | 5.000.000 | ||||||
| KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3) | Đường QH lộ giới 11m Mục 110 | 4.400.000 | ||||||
| KDC Kim Giao Thiện (phía Bắc nhà Huỳnh Lý Nghĩa) | Đường QH lộ giới 7m Mục 111 | 3.000.000 | ||||||
| KDC Xóm 1, Xuân Vinh | Nhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế (QH lộ giới 17m) Mục 112 | 1.400.000 | ||||||
| KDC Xóm 2, Xuân Vinh | Đường QH lộ giới 7m Mục 113 | 2.500.000 | ||||||
| KDC Xóm 2, Xuân Vinh | Đường QH lộ giới 14m Mục 113 | 2.500.000 | ||||||
| KDC Định Công | Đường QH lộ giới 14m Mục 108 | 2.500.000 | ||||||
| KDC Định Công | Đường QH lộ giới 26,5m (BC-HH - Từ Hoài Đức đến cống nhà Giác) Mục 108 | 2.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường gom D1 (QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường N2 QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường D21 QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường QH lộ giới 20m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường N3 QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Hạt đường bộ Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới 18m Mục 115 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) | Đường có lộ giới 16m Mục 122 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư gần trụ sở khu phố Nhuận An Đông- Hoài Hương (cũ) | Đường QH lộ giới 7m Mục 114 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Ca Công | Đường QH lộ giới 12m Mục 116 | 4.560.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Ca Công | Đường QH lộ giới 12m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 116 | 5.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Thiện Đức Bắc | Đường QH lộ giới 14m Mục 118 | 6.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Thiện Đức Bắc | Đường QH lộ giới 16m Mục 118 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Thạnh Xuân Đông | Đường có lộ giới 18m Mục 117 | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu Hồ | Đường có lộ giới 16m Mục 119 | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ | Từ lô 21 đến lô 26 Mục 120 | 2.700.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ | Từ lô 1 đến lô 7 Mục 120 | 3.400.000 | ||||||
| Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông | Đường có lộ giới 30m Mục 121 | 12.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường lộ giới 11,8m Mục 124 | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường có lộ giới 24m Mục 124 | 5.280.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ) | Tuyến đường có lộ giới 13,25m Mục 103 | 4.400.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ) | Tuyến đường có lộ giới 11,5m Mục 103 | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m) | Từ lô 33 đến lô 37 Mục 123 | 2.600.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m) | Lô 31 Mục 123 | 3.100.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m) | Lô 32 Mục 123 | 2.900.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m) | Từ lô 26 đến lô 30 Mục 123 | 2.800.000 | ||||||
| Kim Đồng | Ngã 3 (Miếu Thạch Trì) - Cổng trường THCS Hoài Hương Mục 13 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.823.000 | 1.519.000 | 1.368.000 |
| Kiều Phụng | Nhà ông Nguyễn Hữu Khoa - Giáp Bờ kè Thạnh Xuân Đông Mục 12 | 2.650.000 | 1.325.000 | 1.193.000 | 994.000 | 895.000 | 746.000 | 672.000 |
| Lê Anh Xuân | Ngã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh - Giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam) Mục 16 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Mai An Tiêm | Cầu Lại Giang - Cuối đường bờ kè sông Lại Giang Mục 17 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Nguyễn Hoàng | Cầu ông Là - Tiệm vàng Kim Châu Dân Mục 19 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Nhà ông Phan Văn Chọn - Giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An) Mục 20 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Kiệm | Nhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) - Giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông) Mục 21 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã 3 Dốc Khải - Giáp ngã 3 (Nhà ông Trần Quốc Triệu) Mục 22 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Nhà ông Trần Lắm - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 23 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Bà Triệu - Hết nhà ông Trần Lắm Mục 23 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 | 1.266.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Thị Định | Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Xuân Diệu Mục 24 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Văn | Cầu ông Sâm qua Quán Rạy - Giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An) Mục 25 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Nguyễn Đình Thụ | Ngã 3 nhà Thận - Giáp nhà ông Nguyễn Thứ (Thiện Đức Bắc) Mục 18 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Ngã 3 Kích - Giáp ngã 4 Phương Mục 26 | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Nhà ông Nguyễn Văn Tân - Cống Ngăn Mặn (Phú An) Mục 27 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Trường Chinh | Giáp phường Hoài Xuân cũ - Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân) Mục 33 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.688.000 | 1.407.000 | 1.267.000 |
| Trường Sa | Cầu Ông Là - Ngã 4 Ca Công Nam Mục 34 | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.375.000 | 2.813.000 | 2.532.000 | 2.110.000 | 1.899.000 |
| Trường Sa | Ngã 4 Ca Công Nam - Hết đất bà Võ Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn Ngọc Sanh Mục 34 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.925.000 | 2.438.000 | 2.195.000 | 1.829.000 | 1.647.000 |
| Trường Sa | Ngã 4 Thạnh Xuân (ngã 4 đường Võ Nguyên Giáp) - Cầu Ông Là Mục 34 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.475.000 | 2.063.000 | 1.857.000 | 1.548.000 | 1.394.000 |
| Trần Bạch Đằng | Nhà ông Lê Văn Sự - Giáp Quán Hùng (Thiện Đức) Mục 30 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Trần Hoàn | Nhà ông Nguyễn Khánh - Giếng Chu (Thiện Đức) Mục 31 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Trần Huy Liệu | Cầu Bản mương Ba Bàu - Giáp đường Trường Sa Mục 32 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Trần Huy Liệu | Phan Trọng Tuệ - Cầu Bản mương Ba Bàu Mục 32 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.688.000 | 1.407.000 | 1.267.000 |
| Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũ | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Hết Cống nhà Giác thôn Định Công Mục 98 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũ | Giáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh Mục 98 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 |
| Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũ | Giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639) Mục 98 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 | 1.266.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường bờ kè (Từ nhà nghỉ Hương Giang đến cuối đường kè Phú An) | Nhà nghỉ Hương Giang - Cuối đường kè Phú An Mục 99 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương | Mục 102 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Ngã 3 chợ Hoài Hải - Hết nhà ông Phạm Vi Màng Mục 100 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Đoạn Cầu Hoài Hải - Hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam) Mục 100 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang Mục 100 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Bưu điện văn hóa xã (thôn Kim Giao Nam) - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ) | Đoạn từ Cầu Máng đi nhà Lấn thôn Định Công Mục 101 | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ) | Trường Tiểu học thôn Định Công - Giáp đường ĐT 639 thôn Mỹ Khánh Mục 101 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ) | Nhà ông Thế thôn Xuân Khánh - Giáp nhà bà Nhạc thôn Xuân Vinh Mục 101 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 |
| Tô Ngọc Vân | Nhà ông Nguyễn Hải Triều - Giáp nhà bà Trần Thị Nhuộm (Nhuận An Đông) Mục 29 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Tú Xương | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Kiệm Mục 35 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 |
| Tú Xương | Nguyễn Kiệm - Giáp đường Phan Trọng Tuệ Mục 35 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Tỉnh lộ ĐT.639 | Cây xăng số 12 (Phú Xuân) - Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ) Mục 28 | 4.524.000 | 2.262.000 | 2.036.000 | 1.697.000 | 1.528.000 | 1.273.000 | 1.146.000 |
| Tỉnh lộ ĐT.639 | Giáp địa phận huyện Phù Mỹ cũ - Hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc) Mục 28 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Tỉnh lộ ĐT.639 | Chân Đèo Lộ Diêu - Trụ sở Thôn Phú Xuân Mục 28 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch | Thánh Thất Mỹ Thọ - Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Mục 57 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 | Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày - Đội 14 Mục 58 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Từ nhà Sử Đảnh đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch | Nhà Sử Đảnh - Quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Mục 55 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã | Nhà Văn hoá An Nghiệp - Giáp đường liên xã Mục 56 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) | Nhà ông Phan Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Mục 51 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung | Nhà ông Trương Văn Chiệu - Giáp nhà ông Trần Văn Trung Mục 53 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà ông Võ Thanh Hùng - Giáp nhà ông Nguyễn Minh Mục 54 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Cầu Lại Giang - Giáp phường Hoài Thanh Mục 37 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 3.038.000 |
| Văn Tiến Dũng | Nhà ông Nguyễn Văn Tầm - UBND phường Mục 36 | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.375.000 | 2.813.000 | 2.532.000 | 2.110.000 | 1.899.000 |
| Vũ Kỳ | Hoàng Hoa Thám - Võ Nguyên Giáp Mục 38 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 |
| Vũ Kỳ | Đoạn còn lại Mục 38 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Xuân Diệu | Khu thể thao Ca Công Nam - Giáp phường Hoài Thanh Mục 39 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Xây dựng khu dân cư Hoài Hương (Khu phố Thiện Đức) | Đường có lộ giới 8m Mục 126 | 5.000.000 | ||||||
| Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ | Mục 44 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân | Ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc - Giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Mục 45 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 |
| Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) | Nhà bà Huỳnh Thị Tánh - Giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Mục 46 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) | Nhà bà Nguyễn Thị Mến - Nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Mục 47 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc | Nhà bà Nguyễn Thị Tân - Bà Nguyễn Thị Tắc Mục 48 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế | Nhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế Mục 49 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm | Nhà ông Trần Quang Tuấn - Giáp đường Mai An Tiêm Mục 52 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) | Nhà ông Đinh Văn Bổ - Đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Mục 50 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) | Tiểu học số 3 Hoài Hương - Nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Mục 93 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 |
| Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hết | Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó - Hết nhà bà Nguyễn Thị Hội Mục 59 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo | Miểu Hẳn - Bãi cát Trường Gạo (Phú An) Mục 62 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An | Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) - Nghĩa địa Nhuận An Mục 63 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa | Nhà Văn hóa Ca Công Nam - Nhà trẻ Hoàng Hoa Mục 91 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) | Trường Mẫu giáo cũ - Giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) Mục 94 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đường từ cổng trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương | Cổng trường THCS Hoài Hương - Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Mục 60 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú An | Giáp đất ông Phan Văn Tá - Bờ kè Phú An Mục 61 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ ngân hàng Hoài Hương đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi | Ngân hàng Hoài Hương - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi (Thạnh Xuân Đông) Mục 64 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) | Nhà Võ Hiền - Nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Mục 92 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | Nhà bà Lê Thị Mơi qua nhà - Hết đất ông Lê Văn Đông và bà Mục 65 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) | Nhà bà Nguyễn Thị Nữ - Nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Mục 66 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) | Nhà nghỉ Phú Quý - Giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Mục 67 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) | Nhà ông Bành Rầy - Giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Mục 68 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An | Nhà ông Bùi Thọ - Bờ kè Phú An Mục 69 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương | Nhà ông Lê Văn Sớm - Trường Mầm Non Hoài Hương Mục 71 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ông | Nhà ông Lê Đức Nga - Giáp nhà ông Trần Văn Cần (Phú An) Mục 70 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến nhà ông Lý Được | Nhà ông Lý Tĩnh - Nhà ông Lý Được Mục 72 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm | Nhà ông Nguyễn Chức - Nhà ông Trần Văn Tâm Mục 73 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa | Nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Nhà ông nguyễn Hữu Hòa Mục 74 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công) | Nhà ông Nguyễn Văn Chúng - Giếng nước (Ca Công) Mục 75 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) | Nhà ông Nguyễn Văn Lai - Giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Mục 76 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An) | Nhà ông Nguyễn Văn Mẫn - Giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An) Mục 77 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương | Nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ - Giáp Bưu Điện Hoài Hương Mục 78 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một | Nhà ông Phạm Sáu - Nhà ông nguyễn Duy Một Mục 79 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Hồng | Nhà ông Trương Hồng - Hết nhà ông nguyễn Thanh Mục 85 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | Nhà ông Trần Bình - Giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân Mục 80 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) | Nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa - Giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Mục 82 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) | Nhà ông Trần Thanh - Giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Mục 81 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 | 760.000 | 684.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An | Nhà ông Trần Văn Thượng - Giáp Nhà Văn hóa Phú An Mục 84 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) | Nhà ông Trần Văn Đàm - Nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Mục 83 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Minh Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) | Nhà ông Võ Minh Cường - Giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Mục 86 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) | Nhà ông Võ Thanh Vương - Giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Mục 87 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) | Nhà ông Võ Văn Lựa - Giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Mục 88 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) | Nhà ông Vương Minh Trai - Giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) Mục 89 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Đường từ nhà ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) | Nhà ông Xuân - Giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Mục 90 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đặng Thai Mai | Cổng Văn hóa Thạnh Xuân - Giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thạnh Xuân) Mục 5 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Đặng Văn Chấn | Nhà ông Đặng Ngọc Thâm - Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc) Mục 6 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Đường N1 QH lộ giới 18m Mục 125 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 9 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.