Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Đông là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông, đoạn Đường có lộ giới 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (221 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bà TriệuGiáp phường Hoài Thanh - Ngã 4 Ca Công Nam
Mục 1
5.500.0002.750.0002.475.0002.063.0001.857.0001.548.0001.394.000
Cao Văn LầuNhà ông Lê Minh Chánh - Giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thạnh Xuân)
Mục 2
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Châu Thị TếNhà ông Nguyễn Quang Minh - Giáp Bờ kè (Thạnh Xuân)
Mục 3
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 95
1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới < 2m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 95
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới < 2m
Mục 95
1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới > 4m
Mục 95
1.800.000900.000810.000675.000608.000507.000457.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m
Mục 95
1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới > 4m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 95
2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới < 2m
Mục 96
600.000300.000270.000225.000203.000169.000153.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới > 4m
Mục 96
900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m
Mục 96
750.000375.000338.000282.000254.000212.000191.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới > 4m
Mục 97
1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới < 2m
Mục 97
700.000350.000315.000263.000237.000198.000179.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ)Đường có lộ giới từ 2m - 4m
Mục 97
850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Các tuyến đường khu dân cư phía Bắc và phía Đông
Mục 104
6.000.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK05, OLK06 tiếp giáp tuyến đường ĐS3 (lộ giới 14 m)5.000.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS4 (lộ giới 14 m)4.700.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK01, OLK02 tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14 m)
Mục 105
5.900.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS3 (lộ giới 14 m)5.200.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK05, OLK06 tiếp giáp tuyến
Mục 105
5.600.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK03, OLK04 tiếp giáp tuyến đường ĐS2 (lộ giới 14 m)
Mục 105
5.200.000
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)Các lô đất: OLK03, OLK04 tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14 m)
Mục 105
6.200.000
Cù Chính LanTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m)
Mục 4
3.800.0001.900.0001.710.0001.425.0001.283.0001.069.000963.000
Hoàng Hoa ThámNgã 3 Thự - Giáp Bản tin (Nhuận An)
Mục 11
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Huỳnh Văn NghệNhà quản trang - Giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông)
Mục 15
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Hà Huy GiápTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m)
Mục 7
3.800.0001.900.0001.710.0001.425.0001.283.0001.069.000963.000
Hàn Mạc TửTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 16m)
Mục 8
5.000.0002.500.0002.250.0001.875.0001.688.0001.407.0001.267.000
Hàn ThuyênCổng văn hóa khu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu phố Ca Công - Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công)
Mục 9
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 126 đoạn bê tông lộ giới 3,2m
Mục 41
1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 137 đoạn đường đất lộ giới 4m1.800.000900.000810.000675.000608.000507.000457.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 164 đoạn bê tông lộ giới 4m2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 148 đoạn bê tông lộ giới 4m
Mục 41
2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 149 đoạn đường đất lộ giới 2,5m1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 20 đoạn đường đất lộ giới 2,5m
Mục 41
1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Phan Trọng TuệHẻm 25 đoạn bê tông lộ giới 2,5m
Mục 41
1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 347 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 317 đoạn đường đất lộ giới 2m1.300.000650.000585.000488.000440.000366.000330.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 432 đoạn bê tông có lộ giới 3,5m
Mục 42
1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 375 đoạn đường đất có lộ giới 2m1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 437 đoạn bê tông có lộ giới 18m
Mục 42
3.700.0001.850.0001.665.0001.388.0001.250.0001.041.000937.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 313 đoạn đường đất lộ giới 2m1.300.000650.000585.000488.000440.000366.000330.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 437 đoạn đường đất còn lại - Giáp bờ kè Thạnh Xuân Đông
Mục 42
2.640.0001.320.0001.188.000990.000891.000743.000669.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 403 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m
Mục 42
1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 387 đoạn đường đất lộ giới 1,2m
Mục 42
1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 301 đoạn bê tông lộ giới 2,5m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Trường SaHẻm 309 đoạn đường bê tông lộ giới 2m1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápĐoạn đường đất phía Nam nhà ông Hà Văn Tự1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápĐoạn đường đất phía Bắc Miếu Thạch Trì
Mục 43
1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm bê tông phía Nam Công An phường Hoài Hương cũ1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 2012 đường Võ Nguyên Giáp (đường đất 1,2m)1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápSố nhà 1685 Võ Nguyên Giáp - Số nhà 1709 Võ Nguyên Giáp
Mục 43
1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm vào Thánh Thất Nhơn Hương - Giáp Trường Chinh - đoạn đã bê tông2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 1729 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Phan Trọng Tuệ1.700.000850.000765.000638.000575.000479.000432.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm từ quán cà phê Cao Nguyên - Giáp trụ đèn giao thông ngã2.000.0001.000.000900.000750.000675.000563.000507.000
Hẻm đường Võ Nguyên GiápHẻm 2038 Võ Nguyên Giáp (đường đất 1,2m)1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ trường TH số 1 Phú Xuân - Nhà ông Huỳnh Đông Kim lộ giới 3,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà bà Nguyễn Thị Lanh lộ giới 2,5m
Mục 40
850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ quán Sướng - Nhà ông Khổng Thanh Trà lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ Quán Phúc - Nhà Kính lộ giới 5m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ quán Kế - Nhà Tỏ lộ giới 3m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Dư - Nhà ông Đặng Điện (Diêu1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Xê lộ giới 2m
Mục 40
850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà bà Mai
Mục 40
700.000350.000315.000263.000237.000198.000179.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Long - Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân lộ giới < 2m700.000350.000315.000263.000237.000198.000179.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ ông Phạm Phương đi nhà Đặng Hương lộ giới 4m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm đường đất từ cây gòn cầu ông Long (cầu Khánh Mỹ) - Giáp nhà ông Huỳnh Thanh Dương lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Đặng Văn Vân lộ giới 2m5850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Lê Văn Kiên - Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân lộ giới 3m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Châu lộ giới 2m
Mục 40
850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Viết Yến - Nhà ông Nguyễn Văn Thường lộ giới 3m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Nguyễn Văn Tự lộ giới 2,5m
Mục 40
850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Tiếu - Nhà từ đường Phan Tộc lộ giới 4m1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm vòng cung từ nhà ông Phan Văn Tượng - Nhà bà Phan Thị Tiện lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Hợp vào Miếu lộ giới 3m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào thánh thất Mỹ Quang lộ giới 2m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà ông Trần Quảnh lộ giới 2,5m
Mục 40
850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nội thất Đô Ly - Nhà ông Trần Đình Chương lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông từ nhà ông Huỳnh Ngọc Tâm - Nhà ông Phan Chung Tình lộ giới 5m
Mục 40
1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Hẻm đường ĐT.639Hẻm bê tông vào nhà bà Sử Thị Chiến lộ giới 2,5m850.000425.000383.000319.000288.000240.000216.000
Hồ Bửu ChánhNhà ông Dưng - Giáp nhà ông Phấn (Thạnh Xuân)
Mục 10
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Hồng BàngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Huân
Mục 14
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Hồng BàngNguyễn Hữu Huân - Giáp đường Nguyễn Văn
Mục 14
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
KDC An NghiệpTrường TH Định Công - Giáp ĐT.369 (Đường QH lộ giới 16m)
Mục 106
1.400.000
KDC An NghiệpĐường QH lộ giới 7m
Mục 106
1.400.000
KDC Công LươngĐường QH lộ giới 16m
Mục 107
2.500.000
KDC Khánh TrạnhNhà Sử Đảnh - Quán bà Nguyễn Thị Hòa, tổ dân phố Khánh Trạch (Đường QH lộ giới 14m)
Mục 109
1.400.000
KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3)Đường QH lộ giới 20m
Mục 110
5.000.000
KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3)Đường QH lộ giới 11m
Mục 110
4.400.000
KDC Kim Giao Thiện (phía Bắc nhà Huỳnh Lý Nghĩa)Đường QH lộ giới 7m
Mục 111
3.000.000
KDC Xóm 1, Xuân VinhNhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế (QH lộ giới 17m)
Mục 112
1.400.000
KDC Xóm 2, Xuân VinhĐường QH lộ giới 7m
Mục 113
2.500.000
KDC Xóm 2, Xuân VinhĐường QH lộ giới 14m
Mục 113
2.500.000
KDC Định CôngĐường QH lộ giới 14m
Mục 108
2.500.000
KDC Định CôngĐường QH lộ giới 26,5m (BC-HH - Từ Hoài Đức đến cống nhà Giác)
Mục 108
2.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường gom D1 (QH lộ giới 16m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường N2 QH lộ giới 16m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường D21 QH lộ giới 16m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường QH lộ giới 20m4.500.000
KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại GiangĐường N3 QH lộ giới 16m4.500.000
Khu dân cư Hạt đường bộ Hoài Hương (cũ)Đường có lộ giới 18m
Mục 115
5.000.000
Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ)Đường có lộ giới 16m
Mục 122
6.000.000
Khu dân cư gần trụ sở khu phố Nhuận An Đông- Hoài Hương (cũ)Đường QH lộ giới 7m
Mục 114
5.000.000
Khu dân cư khu phố Ca CôngĐường QH lộ giới 12m
Mục 116
4.560.000
Khu dân cư khu phố Ca CôngĐường QH lộ giới 12m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 116
5.200.000
Khu dân cư khu phố Thiện Đức BắcĐường QH lộ giới 14m
Mục 118
6.200.000
Khu dân cư khu phố Thiện Đức BắcĐường QH lộ giới 16m
Mục 118
7.000.000
Khu dân cư khu phố Thạnh Xuân ĐôngĐường có lộ giới 18m
Mục 117
8.000.000
Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu HồĐường có lộ giới 16m
Mục 119
10.000.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũTừ lô 21 đến lô 26
Mục 120
2.700.000
Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũTừ lô 1 đến lô 7
Mục 120
3.400.000
Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn ĐôngĐường có lộ giới 30m
Mục 121
12.000.000
Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường lộ giới 11,8m
Mục 124
3.200.000
Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ)Đường có lộ giới 24m
Mục 124
5.280.000
Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ)Tuyến đường có lộ giới 13,25m
Mục 103
4.400.000
Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ)Tuyến đường có lộ giới 11,5m
Mục 103
3.200.000
Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m)Từ lô 33 đến lô 37
Mục 123
2.600.000
Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m)Lô 31
Mục 123
3.100.000
Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m)Lô 32
Mục 123
2.900.000
Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường có lộ giới 7,5m)Từ lô 26 đến lô 30
Mục 123
2.800.000
Kim ĐồngNgã 3 (Miếu Thạch Trì) - Cổng trường THCS Hoài Hương
Mục 13
5.400.0002.700.0002.430.0002.025.0001.823.0001.519.0001.368.000
Kiều PhụngNhà ông Nguyễn Hữu Khoa - Giáp Bờ kè Thạnh Xuân Đông
Mục 12
2.650.0001.325.0001.193.000994.000895.000746.000672.000
Lê Anh XuânNgã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh - Giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam)
Mục 16
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Mai An TiêmCầu Lại Giang - Cuối đường bờ kè sông Lại Giang
Mục 17
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Nguyễn HoàngCầu ông Là - Tiệm vàng Kim Châu Dân
Mục 19
2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Nguyễn Hữu HuânNhà ông Phan Văn Chọn - Giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An)
Mục 20
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn KiệmNhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) - Giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông)
Mục 21
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Nguyễn Lương BằngNgã 3 Dốc Khải - Giáp ngã 3 (Nhà ông Trần Quốc Triệu)
Mục 22
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn Phan VinhNhà ông Trần Lắm - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 23
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn Phan VinhBà Triệu - Hết nhà ông Trần Lắm
Mục 23
4.500.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.0001.266.0001.140.000
Nguyễn Thị ĐịnhVõ Nguyên Giáp - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 24
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Nguyễn VănCầu ông Sâm qua Quán Rạy - Giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An)
Mục 25
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Nguyễn Đình ThụNgã 3 nhà Thận - Giáp nhà ông Nguyễn Thứ (Thiện Đức Bắc)
Mục 18
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Phan Trọng TuệNgã 3 Kích - Giáp ngã 4 Phương
Mục 26
7.000.0003.500.0003.150.0002.625.0002.363.0001.969.0001.773.000
Thoại Ngọc HầuNhà ông Nguyễn Văn Tân - Cống Ngăn Mặn (Phú An)
Mục 27
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Trường ChinhGiáp phường Hoài Xuân cũ - Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân)
Mục 33
5.000.0002.500.0002.250.0001.875.0001.688.0001.407.0001.267.000
Trường SaCầu Ông Là - Ngã 4 Ca Công Nam
Mục 34
7.500.0003.750.0003.375.0002.813.0002.532.0002.110.0001.899.000
Trường SaNgã 4 Ca Công Nam - Hết đất bà Võ Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn Ngọc Sanh
Mục 34
6.500.0003.250.0002.925.0002.438.0002.195.0001.829.0001.647.000
Trường SaNgã 4 Thạnh Xuân (ngã 4 đường Võ Nguyên Giáp) - Cầu Ông Là
Mục 34
5.500.0002.750.0002.475.0002.063.0001.857.0001.548.0001.394.000
Trần Bạch ĐằngNhà ông Lê Văn Sự - Giáp Quán Hùng (Thiện Đức)
Mục 30
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Trần HoànNhà ông Nguyễn Khánh - Giếng Chu (Thiện Đức)
Mục 31
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Trần Huy LiệuCầu Bản mương Ba Bàu - Giáp đường Trường Sa
Mục 32
2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Trần Huy LiệuPhan Trọng Tuệ - Cầu Bản mương Ba Bàu
Mục 32
5.000.0002.500.0002.250.0001.875.0001.688.0001.407.0001.267.000
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũGiáp địa phận phường Bồng Sơn - Hết Cống nhà Giác thôn Định Công
Mục 98
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũGiáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh
Mục 98
3.500.0001.750.0001.575.0001.313.0001.182.000985.000887.000
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũGiáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)
Mục 98
4.500.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.0001.266.0001.140.000
Tuyến đường bờ kè (Từ nhà nghỉ Hương Giang đến cuối đường kè Phú An)Nhà nghỉ Hương Giang - Cuối đường kè Phú An
Mục 99
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương
Mục 102
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Ngã 3 chợ Hoài Hải - Hết nhà ông Phạm Vi Màng
Mục 100
3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Đoạn Cầu Hoài Hải - Hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)
Mục 100
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang
Mục 100
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ)Bưu điện văn hóa xã (thôn Kim Giao Nam) - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ)Đoạn từ Cầu Máng đi nhà Lấn thôn Định Công
Mục 101
1.500.000750.000675.000563.000507.000423.000381.000
Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ)Trường Tiểu học thôn Định Công - Giáp đường ĐT 639 thôn Mỹ Khánh
Mục 101
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ)Nhà ông Thế thôn Xuân Khánh - Giáp nhà bà Nhạc thôn Xuân Vinh
Mục 101
1.800.000900.000810.000675.000608.000507.000457.000
Tô Ngọc VânNhà ông Nguyễn Hải Triều - Giáp nhà bà Trần Thị Nhuộm (Nhuận An Đông)
Mục 29
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Tú XươngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Kiệm
Mục 35
6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.000
Tú XươngNguyễn Kiệm - Giáp đường Phan Trọng Tuệ
Mục 35
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Tỉnh lộ ĐT.639Cây xăng số 12 (Phú Xuân) - Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)
Mục 28
4.524.0002.262.0002.036.0001.697.0001.528.0001.273.0001.146.000
Tỉnh lộ ĐT.639Giáp địa phận huyện Phù Mỹ cũ - Hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)
Mục 28
2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Tỉnh lộ ĐT.639Chân Đèo Lộ Diêu - Trụ sở Thôn Phú Xuân
Mục 28
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh TrạchThánh Thất Mỹ Thọ - Cổng làng văn hoá Khánh Trạch
Mục 57
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày - Đội 14
Mục 58
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Từ nhà Sử Đảnh đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh TrạchNhà Sử Đảnh - Quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch
Mục 55
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xãNhà Văn hoá An Nghiệp - Giáp đường liên xã
Mục 56
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch)Nhà ông Phan Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch)
Mục 51
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn TrungNhà ông Trương Văn Chiệu - Giáp nhà ông Trần Văn Trung
Mục 53
1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ôngNhà ông Võ Thanh Hùng - Giáp nhà ông Nguyễn Minh
Mục 54
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Võ Nguyên GiápCầu Lại Giang - Giáp phường Hoài Thanh
Mục 37
12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.375.0003.038.000
Văn Tiến DũngNhà ông Nguyễn Văn Tầm - UBND phường
Mục 36
7.500.0003.750.0003.375.0002.813.0002.532.0002.110.0001.899.000
Vũ KỳHoàng Hoa Thám - Võ Nguyên Giáp
Mục 38
4.200.0002.100.0001.890.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000
Vũ KỳĐoạn còn lại
Mục 38
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Xuân DiệuKhu thể thao Ca Công Nam - Giáp phường Hoài Thanh
Mục 39
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Xây dựng khu dân cư Hoài Hương (Khu phố Thiện Đức)Đường có lộ giới 8m
Mục 126
5.000.000
Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ
Mục 44
1.200.000600.000540.000450.000405.000338.000305.000
Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú XuânNgã 3 đối diện nhà bà Nhạc - Giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân
Mục 45
3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân)Nhà bà Huỳnh Thị Tánh - Giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân)
Mục 46
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị)Nhà bà Nguyễn Thị Mến - Nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị)
Mục 47
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị TắcNhà bà Nguyễn Thị Tân - Bà Nguyễn Thị Tắc
Mục 48
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây KhếNhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế
Mục 49
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An TiêmNhà ông Trần Quang Tuấn - Giáp đường Mai An Tiêm
Mục 52
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh)Nhà ông Đinh Văn Bổ - Đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh)
Mục 50
1.400.000700.000630.000525.000473.000394.000355.000
Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức)Tiểu học số 3 Hoài Hương - Nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức)
Mục 93
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000945.000788.000710.000
Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hếtĐường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó - Hết nhà bà Nguyễn Thị Hội
Mục 59
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường GạoMiểu Hẳn - Bãi cát Trường Gạo (Phú An)
Mục 62
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận AnĐường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) - Nghĩa địa Nhuận An
Mục 63
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng HoaNhà Văn hóa Ca Công Nam - Nhà trẻ Hoàng Hoa
Mục 91
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)Trường Mẫu giáo cũ - Giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)
Mục 94
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đường từ cổng trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài HươngCổng trường THCS Hoài Hương - Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương
Mục 60
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú AnGiáp đất ông Phan Văn Tá - Bờ kè Phú An
Mục 61
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ ngân hàng Hoài Hương đến giáp nhà ông Nguyễn Văn ĐiNgân hàng Hoài Hương - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi (Thạnh Xuân Đông)
Mục 64
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc)Nhà Võ Hiền - Nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc)
Mục 92
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi quaNhà bà Lê Thị Mơi qua nhà - Hết đất ông Lê Văn Đông và bà
Mục 65
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An)Nhà bà Nguyễn Thị Nữ - Nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An)
Mục 66
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam)Nhà nghỉ Phú Quý - Giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam)
Mục 67
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An)Nhà ông Bành Rầy - Giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An)
Mục 68
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú AnNhà ông Bùi Thọ - Bờ kè Phú An
Mục 69
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài HươngNhà ông Lê Văn Sớm - Trường Mầm Non Hoài Hương
Mục 71
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ôngNhà ông Lê Đức Nga - Giáp nhà ông Trần Văn Cần (Phú An)
Mục 70
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến nhà ông Lý ĐượcNhà ông Lý Tĩnh - Nhà ông Lý Được
Mục 72
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn TâmNhà ông Nguyễn Chức - Nhà ông Trần Văn Tâm
Mục 73
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu HòaNhà ông Nguyễn Duy Khánh - Nhà ông nguyễn Hữu Hòa
Mục 74
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công)Nhà ông Nguyễn Văn Chúng - Giếng nước (Ca Công)
Mục 75
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công)Nhà ông Nguyễn Văn Lai - Giáp Miếu Đông Bình (Ca Công)
Mục 76
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An)Nhà ông Nguyễn Văn Mẫn - Giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An)
Mục 77
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài HươngNhà ông Nguyễn Văn Nhỏ - Giáp Bưu Điện Hoài Hương
Mục 78
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy MộtNhà ông Phạm Sáu - Nhà ông nguyễn Duy Một
Mục 79
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Trương HồngNhà ông Trương Hồng - Hết nhà ông nguyễn Thanh
Mục 85
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh XuânNhà ông Trần Bình - Giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân
Mục 80
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân)Nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa - Giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân)
Mục 82
2.300.0001.150.0001.035.000863.000777.000648.000584.000
Đường từ nhà ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân)Nhà ông Trần Thanh - Giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân)
Mục 81
2.700.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000760.000684.000
Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú AnNhà ông Trần Văn Thượng - Giáp Nhà Văn hóa Phú An
Mục 84
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương)Nhà ông Trần Văn Đàm - Nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương)
Mục 83
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Võ Minh Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam)Nhà ông Võ Minh Cường - Giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam)
Mục 86
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công)Nhà ông Võ Thanh Vương - Giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công)
Mục 87
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công)Nhà ông Võ Văn Lựa - Giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công)
Mục 88
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)Nhà ông Vương Minh Trai - Giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)
Mục 89
2.500.0001.250.0001.125.000938.000845.000704.000634.000
Đường từ nhà ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An)Nhà ông Xuân - Giáp nhà ông Quyền (Nhuận An)
Mục 90
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đặng Thai MaiCổng Văn hóa Thạnh Xuân - Giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thạnh Xuân)
Mục 5
3.600.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.0001.013.000912.000
Đặng Văn ChấnNhà ông Đặng Ngọc Thâm - Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc)
Mục 6
2.600.0001.300.0001.170.000975.000878.000732.000659.000
Đường N1 QH lộ giới 18m
Mục 125
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 9
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.