Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Đông là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Võ Nguyên Giáp, đoạn Cầu Lại Giang đến Giáp phường Hoài Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (216 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp phường Hoài Thanh - Ngã 4 Ca Công Nam | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.475.000 | 2.063.000 | 1.857.000 | 1.548.000 | 1.394.000 |
| Cao Văn Lầu | Nhà ông Lê Minh Chánh - Giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thạnh Xuân) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Châu Thị Tế | Nhà ông Nguyễn Quang Minh - Giáp Bờ kè (Thạnh Xuân) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Cù Chính Lan | Bàu Hồ (Các tuyến đường | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.425.000 | 1.283.000 | 1.069.000 | 963.000 |
| Đặng Thai Mai | Cổng Văn hóa Thạnh Xuân - Giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thạnh Xuân) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Hoàng Hoa Thám Ngã 3 Thự | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 | |
| Hà Huy Giáp | Bàu Hồ (Các tuyến đường | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.425.000 | 1.283.000 | 1.069.000 | 963.000 |
| Hàn Mạc Tử | Bàu Hồ (Các tuyến đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.688.000 | 1.407.000 | 1.267.000 |
| Hàn Thuyên | khu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu - Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Hồ Bửu Chánh | Nhà ông Dưng - Giáp nhà ông Phấn (Thạnh Xuân) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Đặng Văn Chấn | Nhà ông Đặng Ngọc Thâm - Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc) | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | Nhà quản trang - Giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Hồng Bàng | Nguyễn Hữu Huân - Giáp đường Nguyễn Văn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Hồng Bàng | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Huân | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Kim Đồng | Ngã 3 (Miếu Thạch Trì) - Cổng trường THCS Hoài Hương | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.823.000 | 1.519.000 | 1.368.000 |
| Kiều Phụng | Nhà ông Nguyễn Hữu Khoa - Giáp Bờ kè Thạnh Xuân Đông | 2.650.000 | 1.325.000 | 1.193.000 | 994.000 | 895.000 | 746.000 | 672.000 |
| Lê Anh Xuân | Ngã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh - Giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Mai An Tiêm | Cầu Lại Giang - Cuối đường bờ kè sông Lại Giang | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Nguyễn Hoàng | Cầu ông Là - Tiệm vàng Kim Châu Dân | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Nguyễn Đình Thụ | Ngã 3 nhà Thận - Nguyễn Thứ (Thiện Đức | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Nhà ông Phan Văn Chọn - Giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Kiệm | Nhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) - Giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã 3 Dốc Khải (Nhà ông Trần - Giáp ngã 3 Quốc Triệu) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Bà Triệu - Hết nhà ông Trần Lắm | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 | 1.266.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Nhà ông Trần Lắm - Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Thị Định | Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Xuân Diệu | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Nguyễn Văn | Cầu ông Sâm qua Quán Rạy - Giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An) | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Ngã 3 Kích - Giáp ngã 4 Phương | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Nhà ông Nguyễn Văn Tân - Cống Ngăn Mặn (Phú An) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Trường Chinh | Giáp phường Hoài Xuân cũ - Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân) | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.688.000 | 1.407.000 | 1.267.000 |
| Trần Bạch Đằng | Nhà ông Lê Văn Sự - Giáp Quán Hùng (Thiện Đức) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Trần Hoàn | Nhà ông Nguyễn Khánh - Giếng Chu (Thiện Đức) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Trần Huy Liệu | Cầu Bản mương Ba Bàu - Giáp đường Trường Sa | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Trần Huy Liệu | Phan Trọng Tuệ - Cầu Bản mương Ba Bàu | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.688.000 | 1.407.000 | 1.267.000 |
| Tô Ngọc Vân | Nhà ông Nguyễn Hải Triều - Trần Thị Nhuộm (Nhuận | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Tỉnh lộ ĐT.639 | Cây xăng số 12 (Phú Xuân) - Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ) | 4.524.000 | 2.262.000 | 2.036.000 | 1.697.000 | 1.528.000 | 1.273.000 | 1.146.000 |
| Tỉnh lộ ĐT.639 | Giáp địa phận huyện Phù Mỹ cũ - Hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc) | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 | 732.000 | 659.000 |
| Tỉnh lộ ĐT.639 | Chân Đèo Lộ Diêu - Trụ sở Thôn Phú Xuân | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Trường Sa | Ngã 4 Ca Công Nam - Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.925.000 | 2.438.000 | 2.195.000 | 1.829.000 | 1.647.000 |
| Trường Sa | Cầu Ông Là - Ngã 4 Ca Công Nam | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.375.000 | 2.813.000 | 2.532.000 | 2.110.000 | 1.899.000 |
| Trường Sa | Xuân (ngã 4 đường Võ - Cầu Ông Là | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.475.000 | 2.063.000 | 1.857.000 | 1.548.000 | 1.394.000 |
| Tú Xương | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Kiệm | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 |
| Tú Xương | Nguyễn Kiệm - Giáp đường Phan Trọng Tuệ | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Cầu Lại Giang - Giáp phường Hoài Thanh | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 3.038.000 |
| Văn Tiến Dũng | Nhà ông Nguyễn Văn Tầm - UBND phường | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.375.000 | 2.813.000 | 2.532.000 | 2.110.000 | 1.899.000 |
| Vũ Kỳ | Đoạn còn lại | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 |
| Vũ Kỳ | Hoàng Hoa Thám - Võ Nguyên Giáp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 |
| Xuân Diệu | Khu thể thao Ca Giáp phường Công Nam - Hoài Thanh | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông từ nhà ông Huỳnh Ngọc Tâm - Nhà ông Phan Chung Tình lộ giới 5m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Xê lộ giới 2m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | vào nhà ông Nguyễn Văn Tự | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | vào nhà bà Nguyễn Thị Lanh lộ giới | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | vào nhà ông Trần Quảnh lộ | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà ông Châu lộ giới 2m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường ĐT.639 | Hẻm bê tông vào nhà bà Mai | 700.000 | 350.000 | 315.000 | 263.000 | 237.000 | 198.000 | 179.000 |
| vào nhà bà Sử Thị Chiến lộ | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm bê tông từ trường TH số 1 Phú Xuân - Nhà ông Huỳnh Đông Kim lộ giới 3,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| nhà ông Nguyễn Hợp vào Miếu lộ | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| nhà ông Nguyễn Viết - Nguyễn Văn Thường lộ giới | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm bê tông từ nhà ông Lê Văn Kiên - Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân lộ giới 3m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm bê tông từ nhà ông Dư - Nhà ông Đặng Điện (Diêu | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 | |
| Hẻm bê tông từ Quán Phúc - Nhà Kính lộ giới 5m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 | |
| vào thánh thất Mỹ Quang lộ | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm bê tông từ nội thất Đô Ly - Nhà ông Trần Đình Chương lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm bê tông từ quán Sướng - Nhà ông Khổng Thanh Trà lộ giới 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Long - Nguyễn Thanh Xuân lộ giới < | 700.000 | 350.000 | 315.000 | 263.000 | 237.000 | 198.000 | 179.000 | |
| từ cây gòn cầu ông Long (cầu - Huỳnh Thanh Dương lộ giới | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| vào nhà ông Đặng Văn Vân | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 | |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm bê tông từ quán Kế - Nhà Tỏ lộ giới 3m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 126 đoạn bê tông lộ giới 3,2m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 20 đoạn đường đất lộ giới 2,5m | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 148 đoạn bê tông lộ giới 4m | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm vòng cung từ nhà ông Phan Thị Tiện lộ giới Văn Tượng - Nhà bà Phan 2,5m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm 25 đoạn bê tông lộ giới 2,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | ông Phạm Phương đi nhà Đặng Hương lộ | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường Phan Trọng Tuệ | Hẻm bê tông từ nhà ông Nguyễn Tiếu - Nhà từ đường Phan Tộc lộ giới 4m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 387 đoạn đường đất lộ giới 1,2m | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 437 đoạn đường đất còn lại - Giáp bờ kè Thạnh Xuân Đông | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | 743.000 | 669.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 149 đoạn đường đất lộ giới 2,5m | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 164 đoạn bê tông lộ giới 4m | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 432 đoạn bê tông có lộ giới 3,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 403 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 437 đoạn bê tông có lộ giới 18m | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.665.000 | 1.388.000 | 1.250.000 | 1.041.000 | 937.000 |
| Hẻm đường Trường Sa | Hẻm 137 đoạn đường đất lộ giới 4m | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 375 đoạn đường đất có lộ giới 2m | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 309 đoạn đường bê tông lộ giới 2m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 317 đoạn đường đất lộ giới 2m | 1.300.000 | 650.000 | 585.000 | 488.000 | 440.000 | 366.000 | 330.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 301 đoạn bê tông lộ giới 2,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 313 đoạn đường đất lộ giới 2m | 1.300.000 | 650.000 | 585.000 | 488.000 | 440.000 | 366.000 | 330.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | phía Bắc Miếu Thạch Trì | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Số nhà 1685 Võ Số nhà 1709 Võ Nguyên Giáp - Nguyên Giáp | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Hẻm đường Võ Nguyên Giáp | Hẻm 347 đoạn bê tông có lộ giới 2,5m | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 |
| Hẻm vào Thánh Thất Nhơn Hương - Giáp Trường Chinh - đoạn đã bê tông | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | |
| Hẻm 1729 đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Phan Trọng Tuệ | 1.700.000 | 850.000 | 765.000 | 638.000 | 575.000 | 479.000 | 432.000 | |
| phía Nam nhà ông Hà Văn Tự | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 | |
| Hẻm từ quán cà phê Cao Nguyên - Giáp trụ đèn giao thông ngã | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | |
| Nguyên Giáp (đường đất | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | |
| phía Nam Công An phường | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 | |
| đường Võ Nguyên Giáp (đường đất | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | |
| Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc | Nhà bà Nguyễn Thị Tân - Bà Nguyễn Thị Tắc | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc | Nhà bà Nguyễn Thị Mến - Nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc | Nhà bà Huỳnh Thị Tánh - Giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc | Ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc - Giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 |
| Đoạn từ giáp đường liên xã đi Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 đối diện nhà bà Nhạc đến giáp đường ĐT 639 tổ dân phố Phú Xuân Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Tánh đến giáp nhà ông Trần Xuân Kính (Phú Xuân) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mến đến nhà ông Lê Văn Cư (Định Trị) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tân đến bà Nguyễn Thị Tắc | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà ông Trần Quang Tuấn - Giáp đường Mai An Tiêm | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà ông Trương Văn Chiệu - Giáp nhà ông Trần Văn Trung | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà ông Phan Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà ông Võ Thanh Hùng - Giáp nhà ông Nguyễn Minh | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhạc đến giáp Hồ Cây Khế Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bổ đến đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) Từ nhà ông Phan Minh Thái đến nhà ông Nguyễn Lục (Khánh Trạch) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Tuấn đến giáp đường Mai An Tiêm Từ nhà ông Trương Văn Chiệu đến giáp nhà ông Trần Văn Trung Từ nhà ông Võ Thanh Hùng đến giáp nhà ông | Nhà ông Đinh Văn Bổ - Đường lên Trạm Phẫu (Xuân Vinh) | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hết | Thánh Thất Mỹ Thọ - Cổng làng văn hoá Khánh Trạch | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hết | chinh qua nhà ông Lê Hòa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Hội | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hết | Nhà Sử Đảnh - Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hết | Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày - Đội 14 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| đến quán bà Nguyễn Thị Hoà, tổ dân phố Khánh Trạch Từ nhà Văn hoá An Nghiệp đến giáp đường liên xã Từ Thánh Thất Mỹ Thọ đến Cổng làng văn hoá Khánh Trạch Từ Trạm bơm Định Trị qua Hóc Cày đến Đội 14 Đường giáp đường Trường chinh qua nhà ông Lê Hòa giáp nhà ông Nguyễn Văn Đó đến hết | Nhà Văn hoá An Nghiệp - Giáp đường liên xã | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | (Nhà ông Nguyễn Phước - Nghĩa địa Nhuận An | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | Cổng trường THCS Hoài Hương - Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | Hương - (Thạnh Xuân | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | Giáp đất ông - Bờ kè Phú An | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | Miểu Hẳn - Bãi cát Trường Gạo (Phú An) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| trường THCS Hoài Hương đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá đến Bờ kè Phú Phan Văn Tá An Đường từ Miểu Hẳn đến Bãi cát Trường Gạo Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) đến Nghĩa địa Nhuận An Đường từ ngân hàng Hoài Hương Ngân hàng Hoài Nguyễn Văn Đi đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi Đường từ nhà bà Lê Thị Mơi qua | Nhà bà Lê Thị Mơi qua nhà - Hết đất ông Lê Văn Đông và bà | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ông | Nhà bà Nguyễn Thị Nữ - Lương Đình Phúc (Nhuận | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ông | Nhà ông Bùi Thọ - Bờ kè Phú An | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ông | Nhà ông Lê Đức Nga - Giáp nhà ông Trần Văn Cần (Phú An) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ông | Nhà nghỉ Phú Quý - Giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Nguyễn Thị Nữ đến nhà Ông Lương Đình Phúc (Nhuận An) Đường từ nhà nghỉ Phú Quý đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Bành Rầy đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) Đường từ nhà ông Bùi Thọ đến Bờ kè Phú An Đường từ nhà ông Lê Đức Nga đến giáp nhà ông | Nhà ông Bành Rầy - Giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công) | Tĩnh - Nhà ông Lý Được | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công) | Nhà ông Nguyễn Chức - Nhà ông Trần Văn Tâm | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công) | Nhà ông Lê Văn Sớm - Trường Mầm Non Hoài Hương | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công) | Nhà ông Nguyễn Văn Chúng - Giếng nước (Ca Công) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Lê Văn Sớm đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương Đường từ nhà ông Lý Tĩnh Đến Nhà ông Lý nhà ông Lý Được Đường từ nhà ông Nguyễn Chức Đến nhà ông Trần Văn Tâm Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Khánh Đến hết nhà ông nguyễn Hữu Hòa Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng đến Giếng nước (Ca Công) | Nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Nhà ông nguyễn Hữu Hòa | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | Nhà ông Nguyễn Văn Lai - Giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | Nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ - Giáp Bưu Điện Hoài Hương | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | Nhà ông Phạm Sáu - Nhà ông nguyễn Duy Một | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | Nhà ông Mẫn - Giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Nguyễn Văn Lai đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn đến giáp nhà Nguyễn Văn ông Nguyễn Mười (Phú An) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ đến giáp Bưu Điện Hoài Hương Đường từ nhà ông Phạm Sáu Đến nhà ông nguyễn Duy Một Đường từ nhà ông Trần Bình đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | Nhà ông Trần Bình - Giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương Hồng | Nhà ông Trần Văn Đàm - Công Nghiệp (chợ Hoài | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương Hồng | Nhà ông - Hết nhà ông nguyễn Thanh | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương Hồng | ông Nguyễn Mật qua nhà - Giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương Hồng | Nhà ông Trần Văn Thượng - Giáp Nhà Văn hóa Phú An | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Trần Thanh đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) Đường từ nhà ông Trần Văn Đàm Đến nhà ông Phan Công Nghiệp (chợ Hoài Hương) Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng đến giáp Nhà Văn hóa Phú An Đường từ nhà ông Trương Hồng Trương Hồng | Nhà ông Trần Thanh - Giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 912.000 | 760.000 | 684.000 |
| Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) | Nhà ông Võ Thanh Vương - Giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) | Nhà ông Võ Văn Lựa - Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) | Nhà ông Vương Minh Trai - Giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Cường đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi - Vạn Hải Đông (Ca Công) Đường từ nhà ông Vương Minh Trai đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) | Nhà ông Võ Minh Cường - Giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) | Tiểu học số 3 Hoài Hương - Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 |
| ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) | Nhà ông Xuân - Giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) | Nhà Văn hóa Ca Công Nam - Nhà trẻ Hoàng Hoa | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) | Trường Mẫu giáo cũ - Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| ông Xuân đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam đến Nhà trẻ Hoàng Hoa Đường từ nhà Võ Hiền Đến nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) Đường Từ tiểu học số 3 Hoài Hương Đến nhà ông Nguyễn Thanh Nhàng (Thiện Đức) Đường từ Trường Mẫu giáo cũ đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) | Nhà Võ Hiền - Nhà Võ Minh Bình (Thiện Đức Bắc) | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới > 4m | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới < 2m | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m | 750.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 | 212.000 | 191.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới < 2m | 600.000 | 300.000 | 270.000 | 225.000 | 203.000 | 169.000 | 153.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới > 4m | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới > 4m | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 2m - 4m | 850.000 | 425.000 | 383.000 | 319.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong xã Hoài Hải, Hoài Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới < 2m | 700.000 | 350.000 | 315.000 | 263.000 | 237.000 | 198.000 | 179.000 |
| Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũ | Giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Hải (Trừ đoạn trùng với đường | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 | 1.266.000 | 1.140.000 |
| Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũ | Giáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 |
| Tuyến Bình Chương - Hoài Hải cũ | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Hết Cống nhà Giác thôn Định Công | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Tuyến đường bờ kè (Từ nhà nghỉ Hương Giang đến cuối đường kè Phú An) | Nhà nghỉ Hương Giang - Cuối đường kè Phú An | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Ngã 3 chợ Hoài Hải - Hết nhà ông Phạm Vi Màng | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Hải (cũ) | Đoạn Cầu Hoài Hải - thao liên thôn (thôn Kim Giao | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư phía Bắc và phía Đông | 6.000.000 | |||||||
| Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ) | Tuyến đường có lộ giới 11,5m | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Kim Giao Nam - Hoài Hải (cũ) | Tuyến đường có lộ giới 13,25m | 4.400.000 | ||||||
| Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 | |
| Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương | Trường Tiểu học thôn Định Công - Giáp đường ĐT 639 thôn Mỹ Khánh | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ) | Bưu điện văn hóa xã (thôn Kim Giao Nam) Diêu Quang - Giáp ngã 3 rừng dương thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ) | Máng đi nhà Lấn thôn Định | 1.500.000 | 750.000 | 675.000 | 563.000 | 507.000 | 423.000 | 381.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Mỹ (cũ) | Nhà ông Thế thôn Xuân Khánh - Giáp nhà bà Nhạc thôn Xuân Vinh | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | OLK05, OLK06 tiếp | 5.600.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | OLK04 tiếp giáp tuyến | 6.200.000 | ||||||
| Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) | OLK02 tiếp giáp tuyến | 5.900.000 | ||||||
| KDC An Nghiệp | OLK06 tiếp giáp tuyến | 5.000.000 | ||||||
| KDC An Nghiệp | Đường QH lộ giới 7m | 1.400.000 | ||||||
| KDC An Nghiệp | OLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS3 (lộ | 5.200.000 | ||||||
| KDC An Nghiệp | Trường TH Định Công - Giáp ĐT.369 (Đường QH lộ giới 16m) | 1.400.000 | ||||||
| KDC An Nghiệp | OLK07 tiếp giáp tuyến đường ĐS4 (lộ | 4.700.000 | ||||||
| KDC Công Lương | Đường QH lộ giới 16m | 2.500.000 | ||||||
| KDC Khánh Trạnh | Nhà Sử Đảnh - Hòa, tổ dân phố Khánh Trạch | 1.400.000 | ||||||
| KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3) | Đường QH lộ giới 11m | 4.400.000 | ||||||
| KDC Kim Giao Thiện (Giai đoạn 3) | Đường QH lộ giới 20m | 5.000.000 | ||||||
| KDC Kim Giao Thiện (phía Bắc nhà Huỳnh Lý Nghĩa) | Đường QH lộ giới 7m | 3.000.000 | ||||||
| KDC Xóm 1, Xuân Vinh | Nhà bà Nhạc - Giáp Hồ Cây Khế (QH lộ giới 17m) | 1.400.000 | ||||||
| KDC Định Công | Đường QH lộ giới 14m | 2.500.000 | ||||||
| KDC Định Công | giới 26,5m (BC-HH - Từ Hoài Đức đến | 2.500.000 | ||||||
| KDC Xóm 2, Xuân Vinh | Đường QH lộ giới 7m | 2.500.000 | ||||||
| KDC Xóm 2, Xuân Vinh | Đường QH lộ giới 14m | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư gần trụ sở khu phố Nhuận An Đông- Hoài Hương (cũ) Khu dân cư Hạt đường bộ Hoài Hương (cũ) | Đường có lộ giới 18m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư gần trụ sở khu phố Nhuận An Đông- Hoài Hương (cũ) Khu dân cư Hạt đường bộ Hoài Hương (cũ) | Đường QH lộ giới 7m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Ca Công | Đường QH lộ giới 12m | 4.560.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Thiện Đức Bắc | Đường QH lộ giới 16m | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Thiện Đức Bắc | Đường QH lộ giới 14m | 6.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Thạnh Xuân Đông | Đường có lộ giới 18m | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu Hồ | Đường có lộ giới 16m | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Lô 32 | 2.900.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường N1 QH lộ giới 18m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường có lộ giới 16m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường có lộ giới 24m | 5.280.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Từ lô 21 đến lô 26 | 2.700.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Từ lô 26 đến lô 30 | 2.800.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | 3.100.000 | |||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | 37 | 2.600.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Từ lô 1 đến lô 7 | 3.400.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường lộ giới 11,8m | 3.200.000 | ||||||
| Khu dân cư nhà Mạnh, thôn Định Công - xã Hoài Mỹ cũ Khu dân cư phía tây UBND phường Hoài Nhơn Đông Khu dân cư Thiện Đức Đông (sau lưng nhà Kiều UBND phường Hoài Hương) (cũ) Khu dân cư thôn Định Công (tờ bản đồ số 19) - xã Lô 31 Hoài Mỹ ( cũ) (Các tuyến đường Từ lô 33 đến lô có lộ giới 7,5m) Khu dân cư thôn Kim Giao Nam (TBĐ số 10) - Hoài Hải (cũ) | Đường có lộ giới 30m | 12.000.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường D21 QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường N2 QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường N3 QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| KTĐC tuyến Mỹ Thành - Lại Giang | Đường gom D1 (QH lộ giới 16m | 4.500.000 | ||||||
| Xây dựng khu dân cư Hoài Hương (Khu phố Thiện Đức) | Đường QH lộ giới 20m | 4.500.000 | ||||||
| Xây dựng khu dân cư Hoài Hương (Khu phố Thiện Đức) | Đường có lộ giới 8m | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.