Bảng giá đất Xã Ân Hảo, Gia Lai từ 01/01/2026
30 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ân Hảo là 3.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ), đoạn Đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập cộng đồng xã Ân Hảo cũ (giáp đường ĐT 629)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Đội 8, thôn Long Mỹ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 (lộ giới 8,5m) từ lô số 24 đến lô số 34 Mục 5 | 1.490.000 | ||
| Khu tái định cư Đội 8, thôn Long Mỹ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 (lộ giới 8,5m) Mục 5 | 1.920.000 | ||
| Khu tái định cư Đội 8, thôn Long Mỹ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 (lộ giới 8,5m) từ lô số 16 đến lô số 23 Mục 5 | 2.130.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 6 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Khu vực 2 | Mục 7 | 410.000 | 350.000 | 320.000 |
| Khu vực 3 | Mục 8 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Cống Ba Thức - Cầu Bà Đăng Mục 1 | 2.100.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành Mục 1 | 2.310.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Cầu Bà Đăng - Nhà ông Phương Hoài Ân Mục 1 | 1.160.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629 Mục 1 | 840.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Giáp ranh giới xã An Hòa - Nhà ông Đào Duy Hùng Mục 1 | 1.470.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ) - Hết nhà ông Minh Trị Mục 1 | 2.940.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Hết nhà ông Minh Trị - Ranh giới phường Bồng Sơn Mục 1 | 1.890.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ) | Đầu cầu Mỹ Thành - Trung tâm học tập cộng đồng xã Ân Hảo cũ (giáp đường ĐT 629) Mục 2 | 3.470.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Ngã 4 HTX NN Ân Hảo Tây đi qua nhà ông Nho và ông Hoài - Giáp ngã 3 tuyến đường liên xã Mục 4 | 630.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Trụ sở Quân sự xã Ân Hảo - Cầu Vạn Trung Mục 4 | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Nhà ông Nguyễn Thu thôn Vạn Tín - Hết nhà ông Bùi Dân qua Trụ sở Quân sự xã Ân Hảo Mục 4 | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Thu thôn Vạn Tín - Cầu Cây Sung Mục 4 | 950.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Đoạn còn lại tuyến từ Suối Le - Giáp ranh giới xã An Hòa Mục 4 | 950.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Cầu Mỹ Thành - Hết nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức) Mục 3 | 740.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 3 nhà ông Nên - Ngã 3 nhà ông Tốt Mục 3 | 740.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 4 Trung tâm học tập cộng đồng - Hết nhà ông Nguyễn Ánh Mục 3 | 1.160.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Nhà bà Hạnh (thôn Đại Định giáp thôn Năng An) - Ngã 3 nhà ông Nên ngã 3 Cây Mai Mục 3 | 840.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 3 Mỹ Thành - Hết nhà ông Thành (công an) Mục 3 | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Hết nhà ông Thành (công an) - Giáp cầu Mỹ Thành Mục 3 | 1.260.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 3 cây xăng Hoa Sen (ĐT 629) - Trạm thủy nông Hoài Nhơn Mục 3 | 740.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.