Bảng giá đất Xã Ân Hảo, Gia Lai từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ân Hảo là 3.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ), đoạn Đầu cầu Mỹ Thành đến xã Ân Hảo cũ (giáp đường ĐT), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629 | 840.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Cống Ba Thức - Cầu Bà Đăng | 2.100.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Cầu Bà Đăng - Nhà ông Phương Hoài Ân | 1.160.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | cũ) Hết nhà ông Minh Trị - Ranh giới phường Bồng Sơn | 1.890.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Giáp ranh giới xã An Hòa - Nhà ông Đào Duy Hùng | 1.470.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.629 - Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông (cũ) và xã Ân Mỹ (cũ) | Cây Dông Đồng (Đội Thuế - Hết nhà ông Minh Trị | 2.940.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ) | Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành | 2.310.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ) | Đầu cầu Mỹ Thành - xã Ân Hảo cũ (giáp đường ĐT | 3.470.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ) | Hết nhà ông Thành (công an) - Giáp cầu Mỹ Thành | 1.260.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 3 Mỹ Thành - Hết nhà ông Thành (công an) | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Nhà bà Hạnh (thôn Đại Định giáp thôn Năng An) - Ngã 3 nhà ông Nên ngã 3 Cây Mai | 840.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 4 Trung tâm học tập cộng đồng - Hết nhà ông Nguyễn Ánh | 1.160.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 3 nhà ông Nên - Ngã 3 nhà ông Tốt | 740.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Ngã 3 cây xăng Hoa Sen (ĐT 629) - Trạm thủy nông Hoài Nhơn | 740.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Mỹ (cũ) | Cầu Mỹ Thành - Hết nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức) | 740.000 | ||
| Khu tái định cư Đội 8, thôn Long Mỹ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 (lộ giới 8,5m) từ lô số 24 | 1.490.000 | ||
| Khu tái định cư Đội 8, thôn Long Mỹ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 (lộ giới 8,5m) từ lô số 16 | 2.130.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 480.000 | 400.000 | 340.000 | |
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 (lộ giới 8,5m) | 1.920.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Thu thôn Vạn Tín - Cầu Cây Sung | 950.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Ngã 4 HTX NN Ân Hảo Tây đi qua nhà ông Nho và ông - Giáp ngã 3 tuyến đường liên xã | 630.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Trụ sở Quân sự xã Ân Hảo - Cầu Vạn Trung | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Đoạn còn lại tuyến từ Suối Le Giáp ranh giới xã An Hòa | 950.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Hảo Tây (cũ) | Nhà ông Nguyễn Thu thôn Vạn Tín - Hết nhà ông Bùi Dân qua Trụ sở Quân sự xã Ân Hảo | 1.890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.