Bảng giá đất Xã Ia Grai, Gia Lai từ 01/01/2026

306 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Grai là 8.610.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Võ Thị Sáu đến Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
75.00064.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (302 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bà Triệu (Đường số 43)Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 156
1.020.000
Bùi Thị XuânLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 5
1.250.000
Bùi Thị XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
1.210.000
Cao Bá Quát (Đường sau trường nội trú cũ)Võ Thị Sáu - Cách Mạng
Mục 154
1.060.000
Chu Văn AnLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 163
1.260.000
Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Grăng cũToàn tuyến
Mục 178
205.000
Các đường khu dân cư bên trong các làng (Làng Kép, làng Yam)Toàn tuyến
Mục 170
505.000
Cách MạngLý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung
Mục 9
1.150.000
Cách MạngQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 9
1.510.000
Cách MạngHùng Vương - Quang Trung
Mục 9
6.900.000
Cù Chính LanLý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 13
980.000
Cù Chính LanNguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Mục 13
1.180.000
Hai Bà TrưngNguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Mục 29
1.130.000
Hoàng Hoa ThámLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 33
1.510.000
Hoàng Văn ThụQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 25
1.360.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Quang Trung
Mục 25
7.940.000
Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 25
1.360.000
Huyền Trân Công chúaHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 41
1.470.000
Huỳnh Thúc KhángHoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Mục 37
1.590.000
Hùng VươngKpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Mục 21
2.610.000
Hùng VươngHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 21
5.240.000
Hùng VươngNgã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Mục 21
2.350.000
Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Mục 21
8.610.000
Hùng VươngCách Mạng - Đường vào nghĩa địa
Mục 21
1.690.000
Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 21
5.860.000
Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lýĐường Quy hoạch toàn khu
Mục 173
1.820.000
Khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia GraiĐường QH D1 toàn khu
Mục 172
5.150.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũNguyễn Viết Xuân (Từ lô A01 đến lô A15) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2
Mục 171
1.320.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A69
Mục 171
870.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A34
Mục 171
935.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D3 (Từ lô A53 đến lô A68) từ Đường QH D1 đén Đường QH D3
Mục 171
825.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D3 (Từ lô A17 đến lô A32) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2
Mục 171
870.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A3
Mục 171
1.010.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D3 (Từ lô A35 đến lô A50) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2
Mục 171
870.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A`6
Mục 171
1.010.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A51
Mục 171
935.000
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũĐường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A52
Mục 171
870.000
Khu vực 1
Mục 181
305.000244.000195.000
Khu vực 2
Mục 182
259.000207.000166.000
Khu vực 3
Mục 183
220.000176.000141.000
Kpă KlơngTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 45
1.410.000
Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Mục 57
1.540.000
Lê LaiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 61
1.460.000
Lê LợiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 65
1.410.000
Lê Văn Tám (Đường 46)Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan
Mục 158
1.020.000
Lê Đại HànhTrần Quốc Toản - Nguyễn Du
Mục 69
1.200.000
Lý Thái TổTrần Phú - Cách Mạng
Mục 53
1.260.000
Lý Thường KiệtNguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt
Mục 73
960.000
Lý Thường KiệtNgô Gia Tự - Nguyễn Du
Mục 73
1.130.000
Lý Tự TrọngHùng Vương - Quang Trung
Mục 49
7.360.000
Lạc Long QuânHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 77
1.020.000
Nguyễn DuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 93
2.100.000
Nguyễn DuMương la Năng - Lý Thường Kiệt
Mục 93
1.210.000
Nguyễn DuLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 93
1.520.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 105
1.410.000
Nguyễn TrãiLý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Mục 85
1.340.000
Nguyễn Viết XuânRơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Mục 101
1.260.000
Nguyễn Viết XuânHoàng Hoa Thám - Lê Lai
Mục 101
1.700.000
Nguyễn Văn TrỗiLê Lai - Cù Chính Lan
Mục 81
1.140.000
Nguyễn Đình ChiểuTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 89
1.410.000
Ngô Gia TựLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 97
1.160.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Phan Chu Trinh
Mục 117
1.990.000
Phan Chu TrinhNguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Mục 109
1.970.000
Phan Chu TrinhCách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ)
Mục 109
1.450.000
Phan Chu TrinhVõ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Mục 109
2.740.000
Phan Chu TrinhLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Mục 109
6.860.000
Phan Chu TrinhHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 109
1.970.000
Phan Đình PhùngHoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Mục 113
1.150.000
Quang TrungLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 121
1.960.000
Quang TrungTrần Phú - Cách Mạng
Mục 121
3.050.000
Rơ Châm ỚtTrần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Mục 125
1.550.000
Trần Khánh DưChu Văn An - Rơ Châm Ớt
Mục 145
1.610.000
Trần Khánh DưNguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 141
1.550.000
Trần PhúHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 129
2.060.000
Trần PhúHùng Vương - Quang Trung
Mục 129
2.900.000
Trần PhúQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 129
1.730.000
Trần Quốc ToảnLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 133
1.410.000
Tô Hiến Thành (đường cấp đất Biên phòng)Kpă Klơng - Bà Triệu
Mục 157
1.160.000
Tăng Bạt HổRơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám
Mục 137
1.500.000
Tỉnh lộ 664Đường vào nghĩa địa - Đường vào Thủy điện la Kha
Mục 153
1.030.000
Tỉnh lộ 664Ranh giới xã la Hrung - Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ
Mục 153
2.850.000
Tỉnh lộ 664Ngã 3 đường tránh - Ngô Gia Tự (đoạn tiếp giáp với Lý Thường Kiệt)
Mục 153
1.180.000
Tỉnh lộ 664Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ - Ngã 3 đường tránh
Mục 153
3.460.000
Tỉnh lộ 664Đường vào Thủy điện la Kha - Giáp ranh giới xã la Krái
Mục 153
695.000
Võ Thị SáuQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 149
1.500.000
Võ Thị SáuHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 149
3.490.000
Võ Thị SáuLý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Mục 149
1.440.000
Âu CơPhan Bội Châu - Cách Mạng
Mục 1
1.230.000
Đinh Tiên HoàngKpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 17
1.920.000
Đinh Tiên HoàngNgã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng
Mục 17
1.110.000
Đường 49 (đường nhựa thôn Thắng Cường)Hoàng Hoa Thám - Đường đất
Mục 160
990.000
Đường 50Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trãi
Mục 161
1.020.000
Đường 51Nguyễn Trãi - Đường cụt
Mục 162
965.000
Đường D1 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Bă cũToàn tuyến
Mục 175
660.000
Đường D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Bă cũToàn tuyến
Mục 176
565.000
Đường khu dân cư còn lại thôn Thắng Cường (Trừ đường số 49)Toàn tuyến
Mục 165
675.000
Đường khu dân cư thôn Thắng Trạch 1,2Toàn tuyến
Mục 166
560.000
Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc Thôn 1, Thôn 2Toàn tuyến
Mục 167
585.000
Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc các tổ dân phốToàn tuyến
Mục 168
655.000
Đường liên xã Ia Bă cũRanh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6 - Giáp ranh giới xã Ia Hrung
Mục 174
615.000
Đường liên xã Ia Bă cũĐầu ranh giới ngã 4 Út 2 - Cầu Út 1 (ranh giới xã Ia Hrung)
Mục 174
565.000
Đường liên xã Ia Bă cũĐầu ranh giới cầu Dun De - Giáp ranh giới xã Ia Hrung
Mục 174
565.000
Đường liên xã Ia Bă cũTừ ranh giới xã Ia Grăng cũ - Đầu ranh giới cầu Trắng
Mục 174
615.000
Đường liên xã Ia Bă cũĐầu ranh giới cầu Trắng - Hết ranh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6
Mục 174
820.000
Đường liên xã Ia Grăng cũHết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc - Giáp ranh giới xã Ia Tô cũ
Mục 177
260.000
Đường liên xã Ia Grăng cũRanh giới thị trấn Ia Kha cũ - Ranh giới xã Ia Hrung
Mục 177
315.000
Đường liên xã Ia Grăng cũNgã 3 đi xã Ia Hrung (ngã 3 làng Ôrê 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc (làng Ôrê 2)
Mục 177
315.000
Đường làng Ôrê 2 đi Thị trấn Ia Kha cũtừ ngã 3 làng Ôrê 2 - giáp thôn Thắng Trạch 2
Mục 179
205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 8
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị XuânLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 8
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 12
425.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngLý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung
Mục 12
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Quang Trung
Mục 12
1.940.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanNguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Mục 16
330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanLý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 16
275.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Mục 32
315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 36
425.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 28
380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Quang Trung
Mục 28
2.230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 28
380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huyền Trân Công chúaHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 44
415.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Mục 40
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 24
1.470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Mục 24
2.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 24
1.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNgã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Mục 24
660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngCách Mạng - Đường vào nghĩa địa
Mục 24
475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngKpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Mục 24
735.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 48
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Mục 60
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 64
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 68
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại HànhTrần Quốc Toản - Nguyễn Du
Mục 72
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổTrần Phú - Cách Mạng
Mục 56
355.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt
Mục 76
270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtNgô Gia Tự - Nguyễn Du
Mục 76
315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự TrọngHùng Vương - Quang Trung
Mục 52
2.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long QuânHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 80
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 96
430.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuMương la Năng - Lý Thường Kiệt
Mục 96
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 96
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 108
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiLý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Mục 88
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânRơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Mục 104
355.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânHoàng Hoa Thám - Lê Lai
Mục 104
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Lai - Cù Chính Lan
Mục 84
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 92
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia TựLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 100
330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Phan Chu Trinh
Mục 120
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhCách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ)
Mục 112
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhVõ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Mục 112
770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 112
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Mục 112
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Mục 112
1.930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Mục 116
325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungTrần Phú - Cách Mạng
Mục 124
860.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 124
550.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Rơ Châm ỚtTrần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Mục 128
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưChu Văn An - Rơ Châm Ớt
Mục 148
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 144
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 132
485.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Quang Trung
Mục 132
815.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 132
580.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 136
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổRơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám
Mục 140
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 152
980.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 152
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Mục 152
405.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu CơPhan Bội Châu - Cách Mạng
Mục 4
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngKpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 20
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNgã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng
Mục 20
315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị XuânLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 7
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 7
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Quang Trung
Mục 11
2.590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngLý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung
Mục 11
430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 11
565.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanNguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Mục 15
440.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanLý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 15
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Mục 31
425.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 27
510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Quang Trung
Mục 27
2.980.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 27
510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huyền Trân Công chúaHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 43
550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Mục 39
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Mục 23
880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngKpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Mục 23
980.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Mục 23
3.230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 23
1.960.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 23
2.200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngCách Mạng - Đường vào nghĩa địa
Mục 23
635.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 47
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Mục 59
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 63
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 67
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại HànhTrần Quốc Toản - Nguyễn Du
Mục 71
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Phú - Cách Mạng
Mục 55
475.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt
Mục 75
360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtNgô Gia Tự - Nguyễn Du
Mục 75
425.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự TrọngHùng Vương - Quang Trung
Mục 51
2.760.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long QuânHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 79
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 95
790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 95
570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuMương la Năng - Lý Thường Kiệt
Mục 95
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 107
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiLý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Mục 87
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânHoàng Hoa Thám - Lê Lai
Mục 103
640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânRơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Mục 103
475.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Lai - Cù Chính Lan
Mục 83
430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 91
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 99
435.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Phan Chu Trinh
Mục 119
745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhCách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ)
Mục 111
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Mục 111
740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 111
740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Mục 111
2.570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhVõ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Mục 111
1.030.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngHoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Mục 115
430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 123
735.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungTrần Phú - Cách Mạng
Mục 123
1.140.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Rơ Châm ỚtTrần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Mục 127
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 143
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưChu Văn An - Rơ Châm Ớt
Mục 147
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 131
775.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Quang Trung
Mục 131
1.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 131
650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 135
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổRơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám
Mục 139
560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuLý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Mục 151
540.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 151
565.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 151
1.310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơPhan Bội Châu - Cách Mạng
Mục 3
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngKpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 19
720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNgã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng
Mục 19
420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngHoàng Hoa ThámLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 35
570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 6
605.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị XuânLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 6
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 10
755.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Quang Trung
Mục 10
3.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngLý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung
Mục 10
575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanNguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Mục 14
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanLý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Mục 30
565.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 34
755.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 26
680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Quang Trung
Mục 26
3.970.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 26
680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huyền Trân Công chúaHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 42
735.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Mục 38
795.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Mục 22
4.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 22
2.620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Mục 22
1.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 22
2.930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngKpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Mục 22
1.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngCách Mạng - Đường vào nghĩa địa
Mục 22
845.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 46
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Mục 58
770.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 62
730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 66
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại HànhTrần Quốc Toản - Nguyễn Du
Mục 70
600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Phú - Cách Mạng
Mục 54
630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtNgô Gia Tự - Nguyễn Du
Mục 74
565.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt
Mục 74
480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự TrọngHùng Vương - Quang Trung
Mục 50
3.680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long QuânHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 78
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 94
1.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 94
760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuMương la Năng - Lý Thường Kiệt
Mục 94
605.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 106
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiLý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Mục 86
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânRơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Mục 102
630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânHoàng Hoa Thám - Lê Lai
Mục 102
850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Lai - Cù Chính Lan
Mục 82
570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTrần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Mục 90
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia TựLý Thường Kiệt - Hùng Vương
Mục 98
580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Phan Chu Trinh
Mục 118
995.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhLý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Mục 110
3.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhCách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ)
Mục 110
725.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Mục 110
985.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhHoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Mục 110
985.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhVõ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Mục 110
1.370.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngHoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Mục 114
575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 122
980.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungTrần Phú - Cách Mạng
Mục 122
1.530.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Rơ Châm ỚtTrần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Mục 126
775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 142
775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưChu Văn An - Rơ Châm Ớt
Mục 146
805.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHai Bà Trưng - Hùng Vương
Mục 130
1.030.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Quang Trung
Mục 130
1.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 130
865.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnLý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Mục 134
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổRơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám
Mục 138
750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuQuang Trung - Lý Thái Tổ
Mục 150
750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuLý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Mục 150
720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuHai Bà Trưng - Quang Trung
Mục 150
1.750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơPhan Bội Châu - Cách Mạng
Mục 2
615.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNgã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng
Mục 18
555.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngKpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 18
960.000
Đường số 42 (Cạnh sân vận động)Nguyễn Viết Xuân (đoạn Hoàng Hoa Thám - Lê Lai) - Hùng Vương
Mục 155
1.410.000
Đường số 47Hùng Vương - Ngã 3 Cách Mạng - Quang Trung
Mục 159
880.000
Đường vào CTCP la GraiĐường TL 664 - Ranh giới xã la Hrung
Mục 164
1.140.000
Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng GộcNgã 3 làng - Hết làng
Mục 180
190.000
Đường vào nghĩa địa thị trấn Ia Kha cũToàn tuyến
Mục 169
825.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 91
29.00025.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
108.00050.80034.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
125.00094.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.