Bảng giá đất Xã Ia Grai, Gia Lai từ 01/01/2026
306 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Grai là 8.610.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Võ Thị Sáu đến Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 75.000 | 64.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (302 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu (Đường số 43) | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 156 | 1.020.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 5 | 1.250.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 1.210.000 | ||
| Cao Bá Quát (Đường sau trường nội trú cũ) | Võ Thị Sáu - Cách Mạng Mục 154 | 1.060.000 | ||
| Chu Văn An | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 163 | 1.260.000 | ||
| Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Grăng cũ | Toàn tuyến Mục 178 | 205.000 | ||
| Các đường khu dân cư bên trong các làng (Làng Kép, làng Yam) | Toàn tuyến Mục 170 | 505.000 | ||
| Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung Mục 9 | 1.150.000 | ||
| Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 9 | 1.510.000 | ||
| Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 9 | 6.900.000 | ||
| Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi Mục 13 | 980.000 | ||
| Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 13 | 1.180.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân Mục 29 | 1.130.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng Mục 33 | 1.510.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 25 | 1.360.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung Mục 25 | 7.940.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 25 | 1.360.000 | ||
| Huyền Trân Công chúa | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 41 | 1.470.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong Mục 37 | 1.590.000 | ||
| Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám Mục 21 | 2.610.000 | ||
| Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 21 | 5.240.000 | ||
| Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng Mục 21 | 2.350.000 | ||
| Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ Mục 21 | 8.610.000 | ||
| Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa Mục 21 | 1.690.000 | ||
| Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 21 | 5.860.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lý | Đường Quy hoạch toàn khu Mục 173 | 1.820.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia Grai | Đường QH D1 toàn khu Mục 172 | 5.150.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Nguyễn Viết Xuân (Từ lô A01 đến lô A15) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2 Mục 171 | 1.320.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A69 Mục 171 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A34 Mục 171 | 935.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D3 (Từ lô A53 đến lô A68) từ Đường QH D1 đén Đường QH D3 Mục 171 | 825.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D3 (Từ lô A17 đến lô A32) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2 Mục 171 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A3 Mục 171 | 1.010.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D3 (Từ lô A35 đến lô A50) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2 Mục 171 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A`6 Mục 171 | 1.010.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A51 Mục 171 | 935.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A52 Mục 171 | 870.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 181 | 305.000 | 244.000 | 195.000 |
| Khu vực 2 | Mục 182 | 259.000 | 207.000 | 166.000 |
| Khu vực 3 | Mục 183 | 220.000 | 176.000 | 141.000 |
| Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 45 | 1.410.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung Mục 57 | 1.540.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 61 | 1.460.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 65 | 1.410.000 | ||
| Lê Văn Tám (Đường 46) | Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan Mục 158 | 1.020.000 | ||
| Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản - Nguyễn Du Mục 69 | 1.200.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Phú - Cách Mạng Mục 53 | 1.260.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt Mục 73 | 960.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du Mục 73 | 1.130.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 49 | 7.360.000 | ||
| Lạc Long Quân | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 77 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 93 | 2.100.000 | ||
| Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt Mục 93 | 1.210.000 | ||
| Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 93 | 1.520.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 105 | 1.410.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ Mục 85 | 1.340.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) Mục 101 | 1.260.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai Mục 101 | 1.700.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Lê Lai - Cù Chính Lan Mục 81 | 1.140.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 89 | 1.410.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 97 | 1.160.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Phan Chu Trinh Mục 117 | 1.990.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu Mục 109 | 1.970.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) Mục 109 | 1.450.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng Mục 109 | 2.740.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ Mục 109 | 6.860.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 109 | 1.970.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi Mục 113 | 1.150.000 | ||
| Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 121 | 1.960.000 | ||
| Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng Mục 121 | 3.050.000 | ||
| Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ Mục 125 | 1.550.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt Mục 145 | 1.610.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng Mục 141 | 1.550.000 | ||
| Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 129 | 2.060.000 | ||
| Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung Mục 129 | 2.900.000 | ||
| Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 129 | 1.730.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 133 | 1.410.000 | ||
| Tô Hiến Thành (đường cấp đất Biên phòng) | Kpă Klơng - Bà Triệu Mục 157 | 1.160.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám Mục 137 | 1.500.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Đường vào nghĩa địa - Đường vào Thủy điện la Kha Mục 153 | 1.030.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Ranh giới xã la Hrung - Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ Mục 153 | 2.850.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Ngã 3 đường tránh - Ngô Gia Tự (đoạn tiếp giáp với Lý Thường Kiệt) Mục 153 | 1.180.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ - Ngã 3 đường tránh Mục 153 | 3.460.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Đường vào Thủy điện la Kha - Giáp ranh giới xã la Krái Mục 153 | 695.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 149 | 1.500.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 149 | 3.490.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng Mục 149 | 1.440.000 | ||
| Âu Cơ | Phan Bội Châu - Cách Mạng Mục 1 | 1.230.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 17 | 1.920.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng Mục 17 | 1.110.000 | ||
| Đường 49 (đường nhựa thôn Thắng Cường) | Hoàng Hoa Thám - Đường đất Mục 160 | 990.000 | ||
| Đường 50 | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trãi Mục 161 | 1.020.000 | ||
| Đường 51 | Nguyễn Trãi - Đường cụt Mục 162 | 965.000 | ||
| Đường D1 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Bă cũ | Toàn tuyến Mục 175 | 660.000 | ||
| Đường D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Bă cũ | Toàn tuyến Mục 176 | 565.000 | ||
| Đường khu dân cư còn lại thôn Thắng Cường (Trừ đường số 49) | Toàn tuyến Mục 165 | 675.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn Thắng Trạch 1,2 | Toàn tuyến Mục 166 | 560.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc Thôn 1, Thôn 2 | Toàn tuyến Mục 167 | 585.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc các tổ dân phố | Toàn tuyến Mục 168 | 655.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Ranh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6 - Giáp ranh giới xã Ia Hrung Mục 174 | 615.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Đầu ranh giới ngã 4 Út 2 - Cầu Út 1 (ranh giới xã Ia Hrung) Mục 174 | 565.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Đầu ranh giới cầu Dun De - Giáp ranh giới xã Ia Hrung Mục 174 | 565.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Từ ranh giới xã Ia Grăng cũ - Đầu ranh giới cầu Trắng Mục 174 | 615.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Đầu ranh giới cầu Trắng - Hết ranh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6 Mục 174 | 820.000 | ||
| Đường liên xã Ia Grăng cũ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc - Giáp ranh giới xã Ia Tô cũ Mục 177 | 260.000 | ||
| Đường liên xã Ia Grăng cũ | Ranh giới thị trấn Ia Kha cũ - Ranh giới xã Ia Hrung Mục 177 | 315.000 | ||
| Đường liên xã Ia Grăng cũ | Ngã 3 đi xã Ia Hrung (ngã 3 làng Ôrê 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc (làng Ôrê 2) Mục 177 | 315.000 | ||
| Đường làng Ôrê 2 đi Thị trấn Ia Kha cũ | từ ngã 3 làng Ôrê 2 - giáp thôn Thắng Trạch 2 Mục 179 | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 8 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 8 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 12 | 425.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung Mục 12 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 12 | 1.940.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 16 | 330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi Mục 16 | 275.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân Mục 32 | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng Mục 36 | 425.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 28 | 380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung Mục 28 | 2.230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 28 | 380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huyền Trân Công chúa | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 44 | 415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong Mục 40 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 24 | 1.470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ Mục 24 | 2.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 24 | 1.650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng Mục 24 | 660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa Mục 24 | 475.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám Mục 24 | 735.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 48 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung Mục 60 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 64 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 68 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản - Nguyễn Du Mục 72 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Cách Mạng Mục 56 | 355.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt Mục 76 | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du Mục 76 | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 52 | 2.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long Quân | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 80 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 96 | 430.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt Mục 96 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 96 | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 108 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ Mục 88 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) Mục 104 | 355.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai Mục 104 | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Lai - Cù Chính Lan Mục 84 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 92 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 100 | 330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Phan Chu Trinh Mục 120 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) Mục 112 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng Mục 112 | 770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 112 | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu Mục 112 | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ Mục 112 | 1.930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi Mục 116 | 325.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng Mục 124 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 124 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ Mục 128 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt Mục 148 | 450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng Mục 144 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 132 | 485.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung Mục 132 | 815.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 132 | 580.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 136 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám Mục 140 | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 152 | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 152 | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng Mục 152 | 405.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ | Phan Bội Châu - Cách Mạng Mục 4 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 20 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng Mục 20 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 7 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 7 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 11 | 2.590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 11 | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 15 | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi Mục 15 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân Mục 31 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 27 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung Mục 27 | 2.980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 27 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huyền Trân Công chúa | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 43 | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong Mục 39 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng Mục 23 | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám Mục 23 | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ Mục 23 | 3.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 23 | 1.960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 23 | 2.200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa Mục 23 | 635.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 47 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung Mục 59 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 63 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 67 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản - Nguyễn Du Mục 71 | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Cách Mạng Mục 55 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt Mục 75 | 360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du Mục 75 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 51 | 2.760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long Quân | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 79 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 95 | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 95 | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt Mục 95 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 107 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ Mục 87 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai Mục 103 | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) Mục 103 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Lai - Cù Chính Lan Mục 83 | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 91 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 99 | 435.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Phan Chu Trinh Mục 119 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) Mục 111 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu Mục 111 | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 111 | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ Mục 111 | 2.570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng Mục 111 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi Mục 115 | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 123 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng Mục 123 | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ Mục 127 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng Mục 143 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt Mục 147 | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 131 | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung Mục 131 | 1.090.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 131 | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 135 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám Mục 139 | 560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng Mục 151 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 151 | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 151 | 1.310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Phan Bội Châu - Cách Mạng Mục 3 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 19 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng Mục 19 | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngHoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng Mục 35 | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 6 | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 6 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 10 | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 10 | 3.450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung Mục 10 | 575.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 14 | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi Mục 14 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân Mục 30 | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng Mục 34 | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 26 | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung Mục 26 | 3.970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 26 | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huyền Trân Công chúa | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 42 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong Mục 38 | 795.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ Mục 22 | 4.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 22 | 2.620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng Mục 22 | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 22 | 2.930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám Mục 22 | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa Mục 22 | 845.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 46 | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung Mục 58 | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 62 | 730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng Mục 66 | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản - Nguyễn Du Mục 70 | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Cách Mạng Mục 54 | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du Mục 74 | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt Mục 74 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Quang Trung Mục 50 | 3.680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long Quân | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 78 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 94 | 1.050.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 94 | 760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt Mục 94 | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 106 | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ Mục 86 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) Mục 102 | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai Mục 102 | 850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Lai - Cù Chính Lan Mục 82 | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng Mục 90 | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 98 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Phan Chu Trinh Mục 118 | 995.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ Mục 110 | 3.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) Mục 110 | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu Mục 110 | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng Mục 110 | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng Mục 110 | 1.370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi Mục 114 | 575.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 122 | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng Mục 122 | 1.530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ Mục 126 | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng Mục 142 | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt Mục 146 | 805.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương Mục 130 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung Mục 130 | 1.450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 130 | 865.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng Mục 134 | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám Mục 138 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ Mục 150 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng Mục 150 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung Mục 150 | 1.750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ | Phan Bội Châu - Cách Mạng Mục 2 | 615.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng Mục 18 | 555.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 18 | 960.000 | ||
| Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | Nguyễn Viết Xuân (đoạn Hoàng Hoa Thám - Lê Lai) - Hùng Vương Mục 155 | 1.410.000 | ||
| Đường số 47 | Hùng Vương - Ngã 3 Cách Mạng - Quang Trung Mục 159 | 880.000 | ||
| Đường vào CTCP la Grai | Đường TL 664 - Ranh giới xã la Hrung Mục 164 | 1.140.000 | ||
| Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng Gộc | Ngã 3 làng - Hết làng Mục 180 | 190.000 | ||
| Đường vào nghĩa địa thị trấn Ia Kha cũ | Toàn tuyến Mục 169 | 825.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 91 | 29.000 | 25.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 108.000 | 50.800 | 34.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 125.000 | 94.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.