Bảng giá đất Xã Ia Grai, Gia Lai từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Grai là 8.610.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Võ Thị Sáu đến Hoàng Văn Thụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 75.000 | 64.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (260 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 1.210.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 1.250.000 | ||
| Âu Cơ | Phan Bội Châu - Cách Mạng | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ | Phan Bội Châu - Cách Mạng | 615.000 | ||
| Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung | 1.150.000 | ||
| Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 1.510.000 | ||
| Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung | 6.900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 425.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung | 1.940.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung | 2.590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Quang Trung | 3.450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh xã Ia Hrung | 575.000 | ||
| Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | 1.180.000 | ||
| Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | 980.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi | 1.920.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng | 1.110.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | 330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | 275.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng | 555.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi | 960.000 | ||
| Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa | 1.690.000 | ||
| Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 8.610.000 | ||
| Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | 5.240.000 | ||
| Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | 2.610.000 | ||
| Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 5.860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | 2.350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên) - Kpă Klơng | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa | 845.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 2.930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | 2.620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 4.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | 1.180.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 1.360.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 1.360.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa | 475.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung | 7.940.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 2.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 1.650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | 735.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | 1.470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Cách Mạng - Đường vào nghĩa địa | 635.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | 1.960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 3.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 2.200.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | 1.130.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 380.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | 1.510.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung | 2.230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung | 2.980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Quang Trung | 3.970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 680.000 | ||
| Huyền Trân Công chúa | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 1.470.000 | ||
| Huyền Trân Công chúa | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | 445.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | 425.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | 1.590.000 | ||
| Kpă Klơng | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 415.000 | ||
| Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | 1.410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngHoàng Hoa Thám Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huyền Trân Công chúa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huyền Trân Công chúa Đường rộng < 3,5m giáp đường Huyền Trân Công chúa | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong | 795.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | 705.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Cách Mạng | 355.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | 1.540.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | 435.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | 1.460.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Phú - Cách Mạng | 1.260.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Quang Trung | 2.070.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Quang Trung | 7.360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Cách Mạng | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Quang Trung | 3.680.000 | ||
| Lê Đại Hành | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | 400.000 | ||
| Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản - Nguyễn Du | 1.200.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du | 1.130.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt | 960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai Lê Lợi | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | 730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản - Nguyễn Du | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du | 565.000 | ||
| Lạc Long Quân | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | 1.340.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Lai - Cù Chính Lan | 320.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 285.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Lê Lai - Cù Chính Lan | 1.140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Du - Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt | 360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long Quân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long Quân Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long Quân | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Lai - Cù Chính Lan | 570.000 | ||
| Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 1.520.000 | ||
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 2.100.000 | ||
| Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt | 1.210.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | 1.410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 1.050.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | 705.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | 1.260.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | 1.700.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 1.160.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 430.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Mương la Năng - Lý Thường Kiệt | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Hoa Thám - Lê Lai | 850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 580.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Quang Trung | 1.410.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | 1.970.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) | 1.450.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 2.740.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | 6.860.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 1.970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Quang Trung | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | 3.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 1.370.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) | 410.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi | 1.150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | 1.930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn la Kha cũ) | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ | 2.570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi | 575.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 1.990.000 | ||
| Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng | 3.050.000 | ||
| Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 1.960.000 | ||
| Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | 1.550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng | 860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 995.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trần Phú - Cách Mạng | 1.530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | 775.000 | ||
| Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 2.060.000 | ||
| Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung | 2.900.000 | ||
| Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 1.730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung | 815.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 580.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Rơ Châm Ớt Đường rộng < 3,5m giáp đường Rơ Châm Ớt | Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung | 1.090.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 865.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Quang Trung | 1.450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 1.030.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt | 1.610.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám | 420.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng | 1.550.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | 1.410.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám | 1.500.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt | 805.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Du - Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Rơ Châm Ớt - Hoàng Hoa Thám | 750.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | 1.440.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung | 3.490.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 1.500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Chu Văn An - Rơ Châm Ớt | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung | 1.310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng - Quang Trung | 1.750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quang Trung - Lý Thái Tổ | 750.000 | ||
| Bà Triệu (Đường số 43) | Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng | 1.020.000 | ||
| Cao Bá Quát (Đường sau trường nội trú cũ) | Võ Thị Sáu - Cách Mạng | 1.060.000 | ||
| Cao Bá Quát (Đường sau trường nội trú cũ) | Đường vào Thủy điện la Kha Giáp ranh giới xã la Krái | 695.000 | ||
| Lê Văn Tám (Đường 46) | Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan | 1.020.000 | ||
| Tô Hiến Thành (đường cấp đất Biên phòng) | Kpă Klơng - Bà Triệu | 1.160.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ - Ngã 3 đường tránh | 3.460.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Ngã 3 đường tránh - Ngô Gia Tự (đoạn tiếp giáp với Lý Thường Kiệt) | 1.180.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Ranh giới xã la Hrung - Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ | 2.850.000 | ||
| Tỉnh lộ 664 | Đường vào nghĩa địa - Đường vào Thủy điện la Kha | 1.030.000 | ||
| Đường 49 (đường nhựa thôn Thắng Cường) | Hoàng Hoa Thám - Đường đất | 990.000 | ||
| Đường 50 | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trãi | 1.020.000 | ||
| Đường 51 | Nguyễn Trãi - Đường cụt | 965.000 | ||
| Đường số 42 (Cạnh sân vận động) | Nguyễn Viết Xuân (đoạn Hoàng Hoa Thám - Lê Lai) - Hùng Vương | 1.410.000 | ||
| Đường số 47 | Hùng Vương - Ngã 3 Cách Mạng - Quang Trung | 880.000 | ||
| Chu Văn An | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương | 1.260.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A34 | 935.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A`6 | 1.010.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A69 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Nguyễn Viết Xuân (Từ lô A01 đến lô A15) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2 | 1.320.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường) Lô A3 | 1.010.000 | ||
| Đường khu dân cư còn lại thôn Thắng Cường (Trừ đường số 49) Đường khu dân cư thôn Thắng Trạch 1,2 Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc Thôn 1, Thôn 2 Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc các tổ dân phố Đường vào nghĩa địa thị trấn Ia Kha cũ Các đường khu dân cư bên trong các làng (Làng Kép, làng Yam) | Toàn tuyến | 560.000 | ||
| Đường vào CTCP la Grai | Đường TL 664 - Ranh giới xã la Hrung | 1.140.000 | ||
| Đường vào CTCP la Grai | Toàn tuyến | 675.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia Grai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lý | Đường Quy hoạch toàn khu | 1.820.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia Grai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lý | Đường QH D3 (Từ lô A53 đến lô A68) từ Đường QH D1 đén Đường QH D3 | 825.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia Grai Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lý | Đường QH D1 toàn khu | 5.150.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D3 (Từ lô A35 đến lô A50) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A52 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D3 (Từ lô A17 đến lô A32) từ Đường QH D1 đén Đường QH D2 | 870.000 | ||
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha cũ | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) Lô A51 | 935.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Ranh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6 - Giáp ranh giới xã Ia Hrung | 615.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Đầu ranh giới cầu Trắng - Hết ranh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6 | 820.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Từ ranh giới xã Ia Grăng cũ - Đầu ranh giới cầu Trắng | 615.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Đầu ranh giới ngã 4 Út 2 - Cầu Út 1 (ranh giới xã Ia Hrung) | 565.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bă cũ | Đầu ranh giới cầu Dun De - Giáp ranh giới xã Ia Hrung | 565.000 | ||
| Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Grăng cũ Đường làng Ôrê 2 đi Thị trấn Ia Kha cũ Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng Gộc Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 305.000 | 244.000 | 195.000 | |
| Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Grăng cũ Đường làng Ôrê 2 đi Thị trấn Ia Kha cũ Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng Gộc Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Ngã 3 làng - Hết làng | 190.000 | ||
| Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Grăng cũ Đường làng Ôrê 2 đi Thị trấn Ia Kha cũ Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng Gộc Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Toàn tuyến | 205.000 | ||
| Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Grăng cũ Đường làng Ôrê 2 đi Thị trấn Ia Kha cũ Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng Gộc Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | từ ngã 3 làng Ôrê 2 - giáp thôn Thắng Trạch 2 | 205.000 | ||
| Đường D1 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Bă cũ Đường D2 khu quy hoạch trung tâm xã Ia Bă cũ | Toàn tuyến | 660.000 | ||
| Đường liên xã Ia Grăng cũ | Ngã 3 đi xã Ia Hrung (ngã 3 làng Ôrê 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc (làng Ôrê 2) | 315.000 | ||
| Đường liên xã Ia Grăng cũ | Ranh giới thị trấn Ia Kha cũ - Ranh giới xã Ia Hrung | 315.000 | ||
| Đường liên xã Ia Grăng cũ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc - Giáp ranh giới xã Ia Tô cũ | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 29.000 | 25.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 108.000 | 50.800 | 34.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 125.000 | 94.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.