Bảng giá đất Xã Kông Chro, Gia Lai từ 01/01/2026
221 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kông Chro là 1.810.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ, đoạn Kpă Klơng đến Hết cầu Yang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (217 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ | 1.150.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | 730.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | 730.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | 560.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | 1.030.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | 670.000 | ||
| Chu Văn An | Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | 150.000 | ||
| Chu Văn An | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) | 125.000 | ||
| Chu Văn An | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | 265.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | 355.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | 505.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | 90.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | 520.000 | ||
| Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 1.080.000 | ||
| Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 750.000 | ||
| Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | 750.000 | ||
| Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú | 545.000 | ||
| Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Phú | 1.210.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú | 200.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 395.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 275.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | 275.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 525.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 700.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 490.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | 270.000 | ||
| Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | 340.000 | ||
| Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | 725.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An | 355.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Phú | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | 130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An | 130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An | 175.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | 175.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An | 230.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Lê Lai - Văn An | 815.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Văn An - quản lý bảo vệ rừng công ty | 640.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | 235.000 | ||
| Ngô Mây | Trần Phú - Hết đường | 270.000 | ||
| Ngô Mây | Kpă Klơng - Trần Phú | 370.000 | ||
| Ngô Mây | Chu Văn An - Chro | 265.000 | ||
| Ngô Mây | Chro - Nguyễn Văn Trỗi | 125.000 | ||
| Ngô Mây | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | 100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Kpă Klơng - Trần Phú | 135.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Hết đường | 130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lai - Văn An | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | 1.470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | quản lý bảo vệ rừng công ty Nguyễn Trãi | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | 1.810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lai - Văn An | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | 1.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Văn An - quản lý bảo vệ rừng công ty | 415.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 1.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | 1.120.000 | ||
| Nguyễn Huệ (nối dài) | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | 540.000 | ||
| Nguyễn Huệ (nối dài) | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 525.000 | ||
| Nguyễn Huệ (nối dài) | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | 660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | 595.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | 880.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | quản lý bảo vệ rừng công ty Nguyễn Trãi | 395.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Văn An - quản lý bảo vệ rừng công ty | 310.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lai - Văn An | 295.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi | 350.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | 400.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú | 630.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Anh Hùng Núp - Đường C1 | 115.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Minh Khai nối dài - nước sinh hoạt xã | 450.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 385.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi | 130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi | 170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 935.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Anh Hùng Núp - Đường C1 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | 260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Minh Khai nối dài - nước sinh hoạt xã | 295.000 | ||
| Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | 220.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | 510.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 250.000 | ||
| Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | 585.000 | ||
| Phan Bội Châu | Trần Phú - Kpă Klơng | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | khu quy hoạch giết mổ tập - Lê Lai | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - khu quy hoạch giết mổ tập | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | khu quy hoạch giết mổ tập - Lê Lai | 200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - khu quy hoạch giết mổ tập | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | khu quy hoạch giết mổ tập - Lê Lai | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - khu quy hoạch giết mổ tập | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Kpă Klơng | 455.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 980.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 1.270.000 | ||
| Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | 335.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 650.000 | ||
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 360.000 | ||
| Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 340.000 | ||
| Trường Sơn Đông (QL 662) | Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle) | 785.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | 700.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | 125.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | 145.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường A1; A2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1; A2 | Nguyễn Huệ - Hết đường | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường A1; A2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1; A2 | Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle) | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | 260.000 | ||
| Đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | 315.000 | ||
| Đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | 315.000 | ||
| Đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường | 115.000 | ||
| Đường B3; B9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng < 3,5m giáp đường B3; B9 Đường B4 | Đường A1 - Hết đường | 205.000 | ||
| Đường B3; B9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng < 3,5m giáp đường B3; B9 Đường B4 | Đường A1 - Anh Hùng Núp | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B2 | Đường A1 - Hết đường | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1; A2 Đường rộng < 3,5m giáp đường A1; A2 Đường B1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B1 Đường rộng < 3,5m giáp đường B1 | Nguyễn Huệ - Hết đường | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1; A2 Đường rộng < 3,5m giáp đường A1; A2 Đường B1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B1 Đường rộng < 3,5m giáp đường B1 | Anh Hùng Núp - Hết đường | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | 205.000 | ||
| Quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 390.000 | ||
| Quy hoạch 1 (QH1) | Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | 120.000 | ||
| Quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã | 170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã | 225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B4 Đường rộng < 3,5m giáp đường B4 Đường C1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C1 Đường rộng < 3,5m giáp đường C1 | Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B4 Đường rộng < 3,5m giáp đường B4 Đường C1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C1 Đường rộng < 3,5m giáp đường C1 | Đường A1 - Anh Hùng Núp | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 255.000 | ||
| Quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | 465.000 | ||
| Quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | 370.000 | ||
| Đường B10 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B10 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B10 Đường rộng < 3,5m giáp đường B10 Đường C2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C2 | Trường Sơn Đông - Đường B10 | 370.000 | ||
| Đường B10 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B10 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B10 Đường rộng < 3,5m giáp đường B10 Đường C2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C2 | Anh Hùng Núp - Đường C2 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2) | Anh Hùng Núp - Đường C2 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | 170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | 225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | 300.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã Chơ Long) - Suối Hle Hlang | 225.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Đỉnh dốc Pa Cô - Ranh giới xã Chơ Glong (Thôn 9, xã Chơ Long cũ) | 150.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Suối Hle Hlang - Đỉnh dốc PaCô | 120.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ2 | Trần Phú - Kpă Klơng | 650.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ3 | Đường quy hoạch Đ6 - Sau đường Huyện đội quy hoạch 2 (QH2) | 650.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ6 | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Văn Trỗi | 650.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ6 | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 Đường D9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 Đường D19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 Đường D9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 Đường D19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 Đường D9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 Đường D19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 | Trường Sơn Đông - Đường B10 | 180.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 204.000 | 163.000 | 130.000 | |
| Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2) | Cuối cầu Suối Pur - Giáp ranh xã Ia Pa | 75.000 | ||
| Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2) | Ngã 4 hướng vào làng Rong Tnia - Đập tràn suối Pur | 120.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Cổng chào Làng Rơng Tnia - Suối H’Lan | 150.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Đầu làng Tpông - Cổng chào Làng Rơng Tnia | 120.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Ngã 4 xã Kông Chro (xã Yang Nam cũ) - Hết cầu Suối Pur | 95.000 | ||
| Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ) | Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã An Trung) - Hết Thôn 10 (ngã 3 nhà dự án) | 150.000 | ||
| Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ) | 150.000 | |||
| Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ) | Đầu làng Tnang (ngã 3 dự án) - Ranh giới xã An Trung (cũ) | 85.000 | ||
| Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ) | Ranh giới xã Kông Chro - Đầu làng Tpông | 75.000 | ||
| Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ) | Trường Sơn Đông (TL 662) Ranh giới xã Chơ Long | 130.000 | ||
| Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2) | Suối Pur - Hết làng Rơng Tnia (Kun 2) | 95.000 | ||
| Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2) | Suối H’Lan - (gần khu dân cư Ya Ma và | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.900 | 20.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 24.000 | 22.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.