Bảng giá đất Xã Kông Chro, Gia Lai từ 01/01/2026

221 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kông Chro1.810.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ, đoạn Kpă Klơng đến Hết cầu Yang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
32.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (217 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ1.150.000
Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập730.000
Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng730.000
Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang560.000
Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B21.030.000
Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập355.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng475.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ745.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập475.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2670.000
Chu Văn AnLê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An150.000
Chu Văn AnĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)125.000
Chu Văn AnTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập265.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng355.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2505.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)165.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngLê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An90.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngLê Hồng Phong - Kpă Klơng520.000
Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong1.080.000
Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu750.000
Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ750.000
Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú545.000
Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Phú1.210.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú200.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong395.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu275.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ275.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngLê Hồng Phong - Kpă Klơng255.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong525.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú355.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu490.000
Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma270.000
Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi340.000
Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro725.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An355.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Phú440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An175.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma175.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro470.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An230.000
Nguyễn HuệLê Lai - Văn An815.000
Nguyễn HuệVăn An - quản lý bảo vệ rừng công ty640.000
Nguyễn HuệNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai235.000
Ngô MâyTrần Phú - Hết đường270.000
Ngô MâyKpă Klơng - Trần Phú370.000
Ngô MâyChu Văn An - Chro265.000
Ngô MâyChro - Nguyễn Văn Trỗi125.000
Ngô MâyNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuKpă Klơng - Trần Phú135.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuTrần Phú - Hết đường130.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Lai - Văn An395.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng955.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp1.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng1.470.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệquản lý bảo vệ rừng công ty Nguyễn Trãi815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung1.810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Lai - Văn An530.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo1.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệVăn An - quản lý bảo vệ rừng công ty415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp1.440.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong1.120.000
Nguyễn Huệ (nối dài)Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng540.000
Nguyễn Huệ (nối dài)Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp525.000
Nguyễn Huệ (nối dài)Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo595.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung880.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng720.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong550.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệquản lý bảo vệ rừng công ty Nguyễn Trãi395.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệVăn An - quản lý bảo vệ rừng công ty310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLê Lai - Văn An295.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi350.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú630.000
Nguyễn Thị Minh KhaiAnh Hùng Núp - Đường C1115.000
Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiMinh Khai nối dài - nước sinh hoạt xã450.000
Nguyễn Thị Minh Khai nối dàinước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp935.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Anh Hùng Núp - Đường C1310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiMinh Khai nối dài - nước sinh hoạt xã295.000
Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai220.000
Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung510.000
Nguyễn Văn TrỗiRanh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiHết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiĐầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiĐầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiHết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi250.000
Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu585.000
Phan Bội ChâuTrần Phú - Kpă Klơng700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗikhu quy hoạch giết mổ tập - Lê Lai150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - khu quy hoạch giết mổ tập185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗikhu quy hoạch giết mổ tập - Lê Lai200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - khu quy hoạch giết mổ tập250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗikhu quy hoạch giết mổ tập - Lê Lai265.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - khu quy hoạch giết mổ tập330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuTrần Phú - Kpă Klơng455.000
Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Phan Bội Châu980.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong1.270.000
Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)335.000
Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong650.000
Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu360.000
Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu255.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)165.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Phan Bội Châu640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu340.000
Trường Sơn Đông (QL 662)Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle)785.000
Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)700.000
Võ Thị SáuKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)125.000
Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường A1; A2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1; A2Nguyễn Huệ - Hết đường315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) Đường A1; A2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1; A2Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle)385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung260.000
Đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1315.000
Đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1315.000
Đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường115.000
Đường B3; B9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng < 3,5m giáp đường B3; B9 Đường B4Đường A1 - Hết đường205.000
Đường B3; B9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B3; B9 Đường rộng < 3,5m giáp đường B3; B9 Đường B4Đường A1 - Anh Hùng Núp315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B2Đường A1 - Hết đường315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1; A2 Đường rộng < 3,5m giáp đường A1; A2 Đường B1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B1 Đường rộng < 3,5m giáp đường B1Nguyễn Huệ - Hết đường155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1; A2 Đường rộng < 3,5m giáp đường A1; A2 Đường B1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B1 Đường rộng < 3,5m giáp đường B1Anh Hùng Núp - Hết đường315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1155.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1205.000
Quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi390.000
Quy hoạch 1 (QH1)Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường120.000
Quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã225.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B4 Đường rộng < 3,5m giáp đường B4 Đường C1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C1 Đường rộng < 3,5m giáp đường C1Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B4 Đường rộng < 3,5m giáp đường B4 Đường C1 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C1 Đường rộng < 3,5m giáp đường C1Đường A1 - Anh Hùng Núp205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi255.000
Quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ465.000
Quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài370.000
Đường B10 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B10 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B10 Đường rộng < 3,5m giáp đường B10 Đường C2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C2Trường Sơn Đông - Đường B10370.000
Đường B10 Đường rộng ≥ 6m giáp đường B10 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B10 Đường rộng < 3,5m giáp đường B10 Đường C2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường C2Anh Hùng Núp - Đường C2240.000
Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài135.000
Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2)Anh Hùng Núp - Đường C2370.000
Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ225.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ300.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã Chơ Long) - Suối Hle Hlang225.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Đỉnh dốc Pa Cô - Ranh giới xã Chơ Glong (Thôn 9, xã Chơ Long cũ)150.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Suối Hle Hlang - Đỉnh dốc PaCô120.000
Đường quy hoạch Đ2Trần Phú - Kpă Klơng650.000
Đường quy hoạch Đ3Đường quy hoạch Đ6 - Sau đường Huyện đội quy hoạch 2 (QH2)650.000
Đường quy hoạch Đ6Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Văn Trỗi650.000
Đường quy hoạch Đ6Kpă Klơng - Võ Thị Sáu190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 Đường D9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 Đường D19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 Đường rộng < 3,5m giáp đường D19Kpă Klơng - Võ Thị Sáu390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 Đường D9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 Đường D19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 Đường rộng < 3,5m giáp đường D19Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 Đường D9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 Đường D19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 Đường rộng < 3,5m giáp đường D19Trường Sơn Đông - Đường B10180.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3204.000163.000130.000
Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2)Cuối cầu Suối Pur - Giáp ranh xã Ia Pa75.000
Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2)Ngã 4 hướng vào làng Rong Tnia - Đập tràn suối Pur120.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaCổng chào Làng Rơng Tnia - Suối H’Lan150.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaĐầu làng Tpông - Cổng chào Làng Rơng Tnia120.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaNgã 4 xã Kông Chro (xã Yang Nam cũ) - Hết cầu Suối Pur95.000
Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ)Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã An Trung) - Hết Thôn 10 (ngã 3 nhà dự án)150.000
Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ)150.000
Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ)Đầu làng Tnang (ngã 3 dự án) - Ranh giới xã An Trung (cũ)85.000
Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ)Ranh giới xã Kông Chro - Đầu làng Tpông75.000
Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ)Trường Sơn Đông (TL 662) Ranh giới xã Chơ Long130.000
Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2)Suối Pur - Hết làng Rơng Tnia (Kun 2)95.000
Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2)Suối H’Lan - (gần khu dân cư Ya Ma và95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00022.90020.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
24.00022.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.