Bảng giá đất Xã Kông Chro, Gia Lai từ 01/01/2026

282 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kông Chro là 1.810.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Kpă Klơng đến Hết cầu Yang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
32.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (278 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Mục 1
1.030.000
Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Mục 1
560.000
Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Mục 1
730.000
Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Mục 1
730.000
Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)
Mục 1
335.000
Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ
Mục 1
1.150.000
Chu Văn AnLê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Mục 5
150.000
Hai Bà TrưngLê Hồng Phong - Kpă Klơng
Mục 9
520.000
Khu vực 1
Mục 135
204.000163.000130.000
Khu vực 2
Mục 136
143.000114.00091.000
Khu vực 3
Mục 137
100.00080.00064.000
Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 13
750.000
Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Mục 13
750.000
Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 13
545.000
Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 13
1.080.000
Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 17
1.210.000
Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Mục 21
725.000
Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 21
340.000
Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An
Mục 21
355.000
Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Mục 21
270.000
Nguyễn DuNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 30
640.000
Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo1.220.000
Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp1.440.000
Nguyễn HuệHết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Mục 34
640.000
Nguyễn HuệHết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi815.000
Nguyễn HuệLê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Mục 34
815.000
Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung1.810.000
Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng1.470.000
Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong1.120.000
Nguyễn Huệ (nối dài)Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 38
1.440.000
Nguyễn Huệ (nối dài)Anh Hùng Núp - Đường C1310.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi
Mục 42
350.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du
Mục 42
400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú
Mục 42
630.000
Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiHết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 46
385.000
Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiĐầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 46
450.000
Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 50
335.000
Nguyễn Văn TrỗiRanh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Mục 54
410.000
Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Mục 54
510.000
Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2)Ngã 4 hướng vào làng Rong Tnia - Đập tràn suối Pur
Mục 133
120.000
Ngô MâyTrần Phú - Hết đường
Mục 26
270.000
Ngô MâyKpă Klơng - Trần Phú
Mục 26
370.000
Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 58
585.000
Phan Bội ChâuTrần Phú - Kpă Klơng
Mục 58
700.000
Quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 102
390.000
Quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 102
465.000
Quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Mục 106
370.000
Quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Mục 106
465.000
Trường Sơn Đông (QL 662)Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle)
Mục 74
785.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã An Trung) - Hết Thôn 10 (ngã 3 nhà dự án)150.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Đầu làng Tnang (ngã 3 dự án) - Ranh giới xã An Trung (cũ)85.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Suối Hle Hlang - Đỉnh dốc PaCô
Mục 129
120.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Đỉnh dốc Pa Cô - Ranh giới xã Chơ Glong (Thôn 9, xã Chơ Long cũ)
Mục 129
150.000
Trường Sơn Đông (TL 662)Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã Chơ Long) - Suối Hle Hlang
Mục 129
225.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 62
1.270.000
Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 62
980.000
Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng
Mục 66
370.000
Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Mục 66
335.000
Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 66
520.000
Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 66
650.000
Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Mục 70
400.000
Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Mục 70
700.000
Đường A1; A2Nguyễn Huệ - Hết đường
Mục 78
315.000
Đường B1Anh Hùng Núp - Hết đường
Mục 82
315.000
Đường B10Anh Hùng Núp - Đường C2
Mục 110
370.000
Đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Mục 86
315.000
Đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Mục 86
315.000
Đường B3; B9Đường A1 - Hết đường
Mục 90
315.000
Đường B4Đường A1 - Anh Hùng Núp
Mục 94
315.000
Đường C1Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Mục 98
330.000
Đường C2Trường Sơn Đông - Đường B10
Mục 114
370.000
Đường D19Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 122
390.000
Đường D9Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 118
370.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaCuối cầu Suối Pur - Giáp ranh xã Ia Pa
Mục 132
75.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaRanh giới xã Kông Chro - Đầu làng Tpông
Mục 132
75.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaCổng chào Làng Rơng Tnia - Suối H’Lan
Mục 132
150.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaĐầu làng Tpông - Cổng chào Làng Rơng Tnia
Mục 132
120.000
Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia PaNgã 4 xã Kông Chro (xã Yang Nam cũ) - Hết cầu Suối Pur
Mục 132
95.000
Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ)
Mục 130
150.000
Đường quy hoạch Đ2Trần Phú - Kpă Klơng
Mục 128
650.000
Đường quy hoạch Đ3Trần Phú - Kpă Klơng
Mục 127
650.000
Đường quy hoạch Đ3Đường quy hoạch Đ6 - Sau đường Huyện đội quy hoạch 2 (QH2)
Mục 127
650.000
Đường quy hoạch Đ6Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 126
650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường A1; A2Nguyễn Huệ - Hết đường
Mục 81
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)
Mục 4
125.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Mục 4
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Mục 4
205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Mục 4
265.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Mục 4
265.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ
Mục 4
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B1Anh Hùng Núp - Hết đường
Mục 85
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B10Anh Hùng Núp - Đường C2
Mục 113
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Mục 89
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Mục 89
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B3; B9Đường A1 - Hết đường
Mục 93
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường B4Đường A1 - Anh Hùng Núp
Mục 97
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường C1Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Mục 101
120.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường C2Trường Sơn Đông - Đường B10
Mục 117
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnLê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Mục 8
70.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D19Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 125
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D9Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 121
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngLê Hồng Phong - Kpă Klơng
Mục 12
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Mục 16
275.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 16
275.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 16
200.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 16
395.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 20
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi125.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro265.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An
Mục 24
130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 33
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Mục 37
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Mục 37
660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Mục 37
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Mục 37
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Mục 37
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Mục 37
295.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 37
525.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Mục 37
295.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Anh Hùng Núp - Đường C1
Mục 41
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 41
525.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du
Mục 45
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi
Mục 45
130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú
Mục 45
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiHết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiĐầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 49
165.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 53
125.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Mục 57
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiRanh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Mục 57
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyKpă Klơng - Trần Phú
Mục 29
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyTrần Phú - Hết đường
Mục 29
100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662)Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle)
Mục 77
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 65
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 65
465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng
Mục 69
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)125.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 69
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 69
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Mục 73
255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Mục 73
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 105
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 105
170.000
Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Mục 109
135.000
Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Mục 109
170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1; A2Nguyễn Huệ - Hết đường
Mục 80
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Mục 3
355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B1Anh Hùng Núp - Hết đường
Mục 84
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B10Anh Hùng Núp - Đường C2
Mục 112
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Mục 88
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Mục 88
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B3; B9Đường A1 - Hết đường
Mục 92
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B4Đường A1 - Anh Hùng Núp
Mục 96
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C1Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Mục 100
160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2Trường Sơn Đông - Đường B10
Mục 116
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnLê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Mục 7
90.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 124
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 120
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngLê Hồng Phong - Kpă Klơng
Mục 11
255.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Mục 15
365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 15
365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 15
265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 15
525.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 19
585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Mục 23
130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An
Mục 23
175.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 23
165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Mục 23
355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 32
315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi395.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Mục 36
395.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp700.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 40
700.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Anh Hùng Núp - Đường C1
Mục 40
150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú
Mục 44
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du
Mục 44
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi
Mục 44
170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiHết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 48
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiĐầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 48
220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 52
165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiRanh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Mục 56
200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Mục 56
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyTrần Phú - Hết đường
Mục 28
130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyKpă Klơng - Trần Phú
Mục 28
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 60
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuTrần Phú - Kpă Klơng
Mục 60
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662)Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle)
Mục 76
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 64
620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 64
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng
Mục 68
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Mục 68
165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 68
255.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 68
315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Mục 72
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Mục 72
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 104
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 104
225.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Mục 108
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Mục 108
225.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1; A2Nguyễn Huệ - Hết đường
Mục 79
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường B2 - Nguyễn Huệ
Mục 2
745.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpHết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Mục 2
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpTổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Mục 2
365.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Mục 2
475.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ)
Mục 2
220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Mục 2
475.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B1Anh Hùng Núp - Hết đường
Mục 83
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B10Anh Hùng Núp - Đường C2
Mục 111
240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Mục 87
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Mục 87
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B3; B9Đường A1 - Hết đường
Mục 91
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường B4Đường A1 - Anh Hùng Núp
Mục 95
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường C1Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Mục 99
215.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường C2Trường Sơn Đông - Đường B10
Mục 115
240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnLê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Mục 6
120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 123
255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 119
240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngLê Hồng Phong - Kpă Klơng
Mục 10
340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Mục 14
490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 14
490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 14
700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 14
355.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Phú
Mục 18
785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiRanh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An
Mục 22
230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiHết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 22
220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Mục 22
175.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiChu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Mục 22
470.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 31
415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệKpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Mục 35
1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Mục 35
730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Mục 35
530.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Mục 35
530.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Mục 35
795.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Mục 35
415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Mục 35
955.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệCuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 35
1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Anh Hùng Núp - Đường C1
Mục 39
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài)Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 39
935.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Trãi
Mục 43
230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Huệ - Nguyễn Du
Mục 43
260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Trần Phú
Mục 43
410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiĐầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 47
295.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dàiHết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 51
220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Mục 55
330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiRanh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Mục 55
265.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyKpă Klơng - Trần Phú
Mục 27
240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyTrần Phú - Hết đường
Mục 27
175.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuTrần Phú - Kpă Klơng
Mục 59
455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuKpă Klơng - Võ Thị Sáu
Mục 59
380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662)Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle)
Mục 75
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 63
825.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 63
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Mục 67
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Kpă Klơng
Mục 67
240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Mục 67
340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúKpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Mục 67
220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Mục 71
455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Mục 71
260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 103
255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1)Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã
Mục 103
300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Mục 107
240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2)Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Mục 107
300.000
Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2)Suối H’Lan - Hết làng Ya Ma - Hòa Bình (gần khu dân cư Ya Ma và Hòa Bình)
Mục 134
95.000
Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2)Suối Pur - Hết làng Rơng Tnia (Kun 2)
Mục 134
95.000
Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ)Trường Sơn Đông (TL 662) - Ranh giới xã Chơ Long
Mục 131
130.000
Trần Phú - Kpă Klơng
Mục 61
255.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 119
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
26.00022.90020.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
24.00022.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.