Bảng giá đất Xã Kông Chro, Gia Lai từ 01/01/2026
282 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kông Chro là 1.810.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Kpă Klơng đến Hết cầu Yang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (278 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 Mục 1 | 1.030.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang Mục 1 | 560.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập Mục 1 | 730.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng Mục 1 | 730.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) Mục 1 | 335.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ Mục 1 | 1.150.000 | ||
| Chu Văn An | Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An Mục 5 | 150.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong - Kpă Klơng Mục 9 | 520.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 135 | 204.000 | 163.000 | 130.000 |
| Khu vực 2 | Mục 136 | 143.000 | 114.000 | 91.000 |
| Khu vực 3 | Mục 137 | 100.000 | 80.000 | 64.000 |
| Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 13 | 750.000 | ||
| Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ Mục 13 | 750.000 | ||
| Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 13 | 545.000 | ||
| Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 13 | 1.080.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 17 | 1.210.000 | ||
| Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro Mục 21 | 725.000 | ||
| Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi Mục 21 | 340.000 | ||
| Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An Mục 21 | 355.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma Mục 21 | 270.000 | ||
| Nguyễn Du | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 30 | 640.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | 1.220.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 1.440.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai Mục 34 | 640.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | 815.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An Mục 34 | 815.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | 1.810.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | 1.470.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | 1.120.000 | ||
| Nguyễn Huệ (nối dài) | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp Mục 38 | 1.440.000 | ||
| Nguyễn Huệ (nối dài) | Anh Hùng Núp - Đường C1 | 310.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi Mục 42 | 350.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du Mục 42 | 400.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú Mục 42 | 630.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 46 | 385.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 46 | 450.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 50 | 335.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai Mục 54 | 410.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung Mục 54 | 510.000 | ||
| Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2) | Ngã 4 hướng vào làng Rong Tnia - Đập tràn suối Pur Mục 133 | 120.000 | ||
| Ngô Mây | Trần Phú - Hết đường Mục 26 | 270.000 | ||
| Ngô Mây | Kpă Klơng - Trần Phú Mục 26 | 370.000 | ||
| Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 58 | 585.000 | ||
| Phan Bội Châu | Trần Phú - Kpă Klơng Mục 58 | 700.000 | ||
| Quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 102 | 390.000 | ||
| Quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 102 | 465.000 | ||
| Quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài Mục 106 | 370.000 | ||
| Quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ Mục 106 | 465.000 | ||
| Trường Sơn Đông (QL 662) | Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle) Mục 74 | 785.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã An Trung) - Hết Thôn 10 (ngã 3 nhà dự án) | 150.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Đầu làng Tnang (ngã 3 dự án) - Ranh giới xã An Trung (cũ) | 85.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Suối Hle Hlang - Đỉnh dốc PaCô Mục 129 | 120.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Đỉnh dốc Pa Cô - Ranh giới xã Chơ Glong (Thôn 9, xã Chơ Long cũ) Mục 129 | 150.000 | ||
| Trường Sơn Đông (TL 662) | Ranh giới xã Kông Chro (hướng đi xã Chơ Long) - Suối Hle Hlang Mục 129 | 225.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 62 | 1.270.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 62 | 980.000 | ||
| Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng Mục 66 | 370.000 | ||
| Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) Mục 66 | 335.000 | ||
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 66 | 520.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 66 | 650.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung Mục 70 | 400.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) Mục 70 | 700.000 | ||
| Đường A1; A2 | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 78 | 315.000 | ||
| Đường B1 | Anh Hùng Núp - Hết đường Mục 82 | 315.000 | ||
| Đường B10 | Anh Hùng Núp - Đường C2 Mục 110 | 370.000 | ||
| Đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 Mục 86 | 315.000 | ||
| Đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 Mục 86 | 315.000 | ||
| Đường B3; B9 | Đường A1 - Hết đường Mục 90 | 315.000 | ||
| Đường B4 | Đường A1 - Anh Hùng Núp Mục 94 | 315.000 | ||
| Đường C1 | Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường Mục 98 | 330.000 | ||
| Đường C2 | Trường Sơn Đông - Đường B10 Mục 114 | 370.000 | ||
| Đường D19 | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 122 | 390.000 | ||
| Đường D9 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 118 | 370.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Cuối cầu Suối Pur - Giáp ranh xã Ia Pa Mục 132 | 75.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Ranh giới xã Kông Chro - Đầu làng Tpông Mục 132 | 75.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Cổng chào Làng Rơng Tnia - Suối H’Lan Mục 132 | 150.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Đầu làng Tpông - Cổng chào Làng Rơng Tnia Mục 132 | 120.000 | ||
| Đường liên xã đoạn ranh giới xã Kông Chro đến giáp ranh với xã Ia Pa | Ngã 4 xã Kông Chro (xã Yang Nam cũ) - Hết cầu Suối Pur Mục 132 | 95.000 | ||
| Đường quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung (cũ) | Mục 130 | 150.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ2 | Trần Phú - Kpă Klơng Mục 128 | 650.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ3 | Trần Phú - Kpă Klơng Mục 127 | 650.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ3 | Đường quy hoạch Đ6 - Sau đường Huyện đội quy hoạch 2 (QH2) Mục 127 | 650.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ6 | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Văn Trỗi Mục 126 | 650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường A1; A2 | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 81 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) Mục 4 | 125.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 Mục 4 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang Mục 4 | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập Mục 4 | 265.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng Mục 4 | 265.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ Mục 4 | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B1 | Anh Hùng Núp - Hết đường Mục 85 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B10 | Anh Hùng Núp - Đường C2 Mục 113 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 Mục 89 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 Mục 89 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B3; B9 | Đường A1 - Hết đường Mục 93 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường B4 | Đường A1 - Anh Hùng Núp Mục 97 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường C1 | Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường Mục 101 | 120.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường C2 | Trường Sơn Đông - Đường B10 Mục 117 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An Mục 8 | 70.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 125 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D9 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 121 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong - Kpă Klơng Mục 12 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ Mục 16 | 275.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 16 | 275.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 16 | 200.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 16 | 395.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 20 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | 100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | 125.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | 265.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An Mục 24 | 130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 33 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng Mục 37 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung Mục 37 | 660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo Mục 37 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong Mục 37 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai Mục 37 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi Mục 37 | 295.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp Mục 37 | 525.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An Mục 37 | 295.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Anh Hùng Núp - Đường C1 Mục 41 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp Mục 41 | 525.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du Mục 45 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi Mục 45 | 130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú Mục 45 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 49 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 49 | 165.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 53 | 125.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung Mục 57 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai Mục 57 | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Kpă Klơng - Trần Phú Mục 29 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Trần Phú - Hết đường Mục 29 | 100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) | Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle) Mục 77 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 65 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 65 | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng Mục 69 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | 125.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 69 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 69 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) Mục 73 | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung Mục 73 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 105 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 105 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài Mục 109 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường giáp quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ Mục 109 | 170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1; A2 | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 80 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập Mục 3 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ | 560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B1 | Anh Hùng Núp - Hết đường Mục 84 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B10 | Anh Hùng Núp - Đường C2 Mục 112 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 Mục 88 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 Mục 88 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B3; B9 | Đường A1 - Hết đường Mục 92 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường B4 | Đường A1 - Anh Hùng Núp Mục 96 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C1 | Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường Mục 100 | 160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường C2 | Trường Sơn Đông - Đường B10 Mục 116 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An Mục 7 | 90.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 124 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D9 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 120 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong - Kpă Klơng Mục 11 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ Mục 15 | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 15 | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 15 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 15 | 525.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 19 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma Mục 23 | 130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An Mục 23 | 175.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi Mục 23 | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro Mục 23 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 32 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An Mục 36 | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | 700.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp Mục 40 | 700.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Anh Hùng Núp - Đường C1 Mục 40 | 150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú Mục 44 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du Mục 44 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi Mục 44 | 170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 48 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 48 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 52 | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai Mục 56 | 200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung Mục 56 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Trần Phú - Hết đường Mục 28 | 130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Kpă Klơng - Trần Phú Mục 28 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 60 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Kpă Klơng Mục 60 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) | Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle) Mục 76 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 64 | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 64 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng Mục 68 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) Mục 68 | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 68 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 68 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung Mục 72 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) Mục 72 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 104 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 104 | 225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài Mục 108 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ Mục 108 | 225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1; A2 | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 79 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường B2 - Nguyễn Huệ Mục 2 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 Mục 2 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang Mục 2 | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập Mục 2 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam (cũ) Mục 2 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng Mục 2 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B1 | Anh Hùng Núp - Hết đường Mục 83 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B10 | Anh Hùng Núp - Đường C2 Mục 111 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường A1 Mục 87 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B2 | Anh Hùng Núp - Hết đường C1 Mục 87 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B3; B9 | Đường A1 - Hết đường Mục 91 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường B4 | Đường A1 - Anh Hùng Núp Mục 95 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường C1 | Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường Mục 99 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường C2 | Trường Sơn Đông - Đường B10 Mục 115 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An Mục 6 | 120.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 123 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D9 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 119 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong - Kpă Klơng Mục 10 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ Mục 14 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 14 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 14 | 700.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 14 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Phú Mục 18 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Ranh giới xã Kông Yang (cũ) - Chu Văn An Mục 22 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi Mục 22 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma Mục 22 | 175.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro Mục 22 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 31 | 415.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung Mục 35 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong Mục 35 | 730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An Mục 35 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi Mục 35 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo Mục 35 | 795.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai Mục 35 | 415.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng Mục 35 | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp Mục 35 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Anh Hùng Núp - Đường C1 Mục 39 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (nối dài) | Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp Mục 39 | 935.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Trãi Mục 43 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Nguyễn Du Mục 43 | 260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Du - Trần Phú Mục 43 | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 47 | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 51 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung Mục 55 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai Mục 55 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Kpă Klơng - Trần Phú Mục 27 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Trần Phú - Hết đường Mục 27 | 175.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Kpă Klơng Mục 59 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Kpă Klơng - Võ Thị Sáu Mục 59 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông (QL 662) | Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung (cũ) - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (cũ) (Suối Hle) Mục 75 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 63 | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 63 | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong Mục 67 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Kpă Klơng Mục 67 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Mục 67 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) Mục 67 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) Mục 71 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung Mục 71 | 260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã - Nguyễn Văn Trỗi Mục 103 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 1 (QH1) | Đầu ngã 3 Ban chỉ huy quân sự xã Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Mục 103 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài Mục 107 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch 2 (QH2) | Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ Mục 107 | 300.000 | ||
| Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2) | Suối H’Lan - Hết làng Ya Ma - Hòa Bình (gần khu dân cư Ya Ma và Hòa Bình) Mục 134 | 95.000 | ||
| Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2) | Suối Pur - Hết làng Rơng Tnia (Kun 2) Mục 134 | 95.000 | ||
| Đường vào xã Đăk Pơ Pho (cũ) | Trường Sơn Đông (TL 662) - Ranh giới xã Chơ Long Mục 131 | 130.000 | ||
| Trần Phú - Kpă Klơng Mục 61 | 255.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 119 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 26.000 | 22.900 | 20.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 24.000 | 22.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.