Bảng giá đất Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

123 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước Đông11.030.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ), đoạn Đường lộ giới 30m (Đường ĐS1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Hết nhà ông Giao4.940.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Giáp ranh giới HTX Nông nghiệp Phước Hòa (cũ) - Giáp ranh giới xã Ngô Mây4.410.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Nhà bà Phô - Giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh7.770.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Mười Xô4.410.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Hết ngã ba đường đi Vinh Quang 17.770.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông - Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn4.940.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Mương Bạn Đình - Giáp ranh giới HTX Nông nghiệp Phước Hòa (cũ)9.980.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Cầu Đội Thông - Mương Bạn Đình5.570.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Ngã ba đường đi Vinh Quang 1 Hết Cầu Đội Thông4.730.000
ĐT 636-631 Tỉnh lộ 639 (thuộc xã Phước Hòa huyện Tuy Phước cũ)Nhà ông Mười Xô - Giáp xã Tuy Phước Bắc2.210.000
ĐT 636-631 Tỉnh lộ 639 (thuộc xã Phước Hòa huyện Tuy Phước cũ)ĐT 636 - Giáp Phước Thắng (cũ)3.890.000
ĐT 636-631 Tỉnh lộ 639 (thuộc xã Phước Hòa huyện Tuy Phước cũ)Giáp ranh phường Quy Nhơn Đông - Giáp ranh xã Cát Tiến2.210.000
Các tuyến đường chưa đặt tênTrường Mẫu giáo Phước Thắng - Giáp tỉnh lộ ĐT 6402.630.000
Các tuyến đường chưa đặt tênGiáp ranh giới phường An Nhơn Bắc - ĐT6404.200.000
Các tuyến đường chưa đặt tênCầu Bún - Giáp cầu ông Gành2.630.000
Các tuyến đường chưa đặt tênGiáp ranh chùa Tịnh Quang - Giáp thôn Vân Triêm, xã Ngô Mây5.250.000
Các tuyến đường chưa đặt tênChợ Phước Thắng - Đập Cùng1.160.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Cổng chào thôn Vinh Quang 1 - Đê Đông thôn Vinh Quang 11.580.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Ngã tư thôn Xuân Phương - Nhà ông Giỏi xóm 5 Xuân Phương1.580.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ thôn Mỹ Trung - Trường THCS số 2 Phước Sơn1.580.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Ngã tư thôn Xuân Phương đi Dương Thiện1.580.000
Đường liên xãĐường bê tông nhựa đoạn từ Kỳ Sơn đi Vinh Quang 11.580.000
Đường liên xãNgã ba cây xăng Yến Tùng - Đèo Xuân Mỹ Tuy Phước Bắc2.100.000
Đường liên xãĐập đội 7 Lương Bình - Đập Văn Khám, Dương Thành2.630.000
Đường liên xãĐập đội 4 Khuông Bình - Giáp tỉnh lộ ĐT6311.160.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiĐường Bê tông nhựa đoạn từ Miễu Nam - Cầu ông Cúc630.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiCác đường quy hoạch còn lại - Các đường quy hoạch còn lại5.460.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớingang Từ Vinh Quang 1 đi630.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiĐường số ĐS 76.200.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiĐường Bê tông nhựa đoạn từ Chùa Bình Quang - Cầu Đội 3 Phụng Sơn630.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiCác lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6) - Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6)6.720.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiĐường Bê tông nhựa đoạn từ Cổng Chào Thôn Mỹ Trung - Nhà ông Đỗ Hưu Lai630.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớithuật Kỳ Sơn (trước UBND - thuật Kỳ Sơn (trước UBND6.720.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 105.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 85.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 25A6.200.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 285.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 275.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 255.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 25B5.460.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Đường số ĐS 146.200.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Đường số ĐS 125.460.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Đường ĐS 236.720.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Dưới nhà bà Đỗ Thị Thảo thôn Mỹ Cang2.630.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Hùng thôn Mỹ Cang - Các lô quay hướng Đông, Đường2.630.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Trong nhà ông Nguyễn Thanh Học, thôn Vinh Quang 15.250.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Dưới nhà ông Trương Bá Chánh, thôn Mỹ Trung3.680.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Hùng thôn Mỹ Cang - Các lô quay hướng Đông Bắc,3.360.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Hùng thôn Mỹ Cang - Các lô quay hướng Bắc, Đường QH3.210.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Ngoài nhà Lê Văn Hiếu thôn Mỹ Cang2.630.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số D34.730.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số D24.730.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số 5 - DO34.730.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số 5 - DO44.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 5 - DO14.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnKhu Kinh tế kỹ thuật cũ, các lô quay hướng Đông10.500.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 3 - DO24.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 1 - DO24.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 4 - DO14.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương Thiệnxóm 9 thôn Xuân Phương -3.150.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 1 - DO14.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnDương Thiện - Các lô quay6.830.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 2 - DO14.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường Đê đông4.730.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số N56.810.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 14m Đường ĐS2 (ĐSD2-ĐSD3)8.400.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số N48.170.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐS3 (ĐSD2-ĐSD3)8.400.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 24m (Đường ĐSD2)10.500.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐS3 (ĐSD1-ĐSD2)7.350.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 30m (Đường ĐS1)11.030.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số N16.960.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐS47.880.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số D48.440.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 14m Đường ĐS2 (ĐSD1-ĐSD2)7.880.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 14m Đường ĐSD17.880.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số N27.530.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số D54.730.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường số N34.730.000
Chợ Gò Bồi cũĐường ĐS1, lộ giới 14m4.410.000
Chợ Gò Bồi cũCác lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ7.350.000
Chợ Gò Bồi cũĐường lộ giới 6m5.250.000
Chợ Gò Bồi cũĐường lộ giới 12m Đường ĐSD39.450.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 28.400.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 36.720.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 18.930.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 57.770.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 65.570.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS1, lộ giới 16m9.450.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS4, lộ giới 12m8.400.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS2, lộ giới 16m7.880.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường số 75.570.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS5, lộ giới 14m3.150.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS6, lộ giới 12m2.630.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS9, lộ giới 5m2.210.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 12m3.360.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS4, lộ giới 12m2.940.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS7, lộ giới 12m2.630.000
Các điểm dân cư 2021 xã Phước Hoà cũ (khu TĐC thôn Kim Tây phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân)Tuyến đường ĐS2, lộ giới 16m6.360.000
Các điểm dân cư 2021 xã Phước Hoà cũ (khu TĐC thôn Kim Tây phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân)Tuyến đường ĐS3, lộ giới 14m6.050.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênCác lô quay hướng Đông, Tây, Bắc lộ giới 12m6.830.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênĐường ĐS5, lộ giới 09m6.300.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênLô quay hướng nam lộ giới 15,7m5.250.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênCác lô quay hướng Bắc lộ giới 22,7m (Gò bồi Bình Định)7.880.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênĐường ĐS6, lộ giới 12m8.400.000
Khu dân cư Đội 13 thôn Kim TâyCác lô quay hướng bắc lộ giới 12m3.150.000
Khu dân cư Đội 13 thôn Kim TâyTuyến đường ĐS1, lộ giới 18m6.670.000
Điểm dân cư thôn Dương Thành vị trí số 1, trước nhà ông Phan Đình Xử Điểm dân cư thôn Dương Thành vị trí số 2 Điểm dân cư thôn Thanh Quang vị trí số 3, đối diện nhà ông Thanh Điểm dân cư Tư Cung vị trí số 5, giáp Đông Bắc Phước Hòa (cũ)1.050.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD023.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD033.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN043.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN023.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD014.000.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN033.500.000
Khu dân cư Lương Bình Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm VânĐường ĐN013.700.000
Khu dân cư Lương Bình Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm VânTuyến đường ĐN01, lộ giới 14m6.050.000
Khu dân cư Lương Bình Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm VânTuyến đường ĐD02, lộ giới 14m4.730.000
Khu dân cư thôn Huỳnh Giãn Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 31.000.000510.000430.000
Khu dân cư thôn Huỳnh Giãn Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ĐD043.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.