Bảng giá đất Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

131 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước Đông là 11.030.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ), đoạn Đường lộ giới 30m (Đường ĐS1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 58
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Gò Bồi cũCác lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ
Mục 14
7.350.000
Các tuyến đường chưa đặt tênChợ Phước Thắng - Đập Cùng
Mục 5
1.160.000
Các tuyến đường chưa đặt tênGiáp ranh chùa Tịnh Quang - Giáp thôn Vân Triêm, xã Ngô Mây
Mục 5
5.250.000
Các tuyến đường chưa đặt tênĐập đội 7 Lương Bình - Đập Văn Khám, Dương Thành
Mục 5
2.630.000
Các tuyến đường chưa đặt tênCầu Bún - Giáp cầu ông Gành
Mục 5
2.630.000
Các tuyến đường chưa đặt tênĐập đội 4 Khuông Bình - Giáp tỉnh lộ ĐT631
Mục 5
1.160.000
Các tuyến đường chưa đặt tênTrường Mẫu giáo Phước Thắng - Giáp tỉnh lộ ĐT 640
Mục 5
2.630.000
Các tuyến đường chưa đặt tênGiáp ranh giới phường An Nhơn Bắc - ĐT640
Mục 5
4.200.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Khu đất dưới trụ sở thôn Dương Thiện - Các lô quay hướng Nam6.830.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Trên nhà ông Võ Văn Minh xóm 9 thôn Xuân Phương - Các lô quay hướng Tây3.150.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Ngoài nhà ông Phùng Thanh Hùng thôn Mỹ Cang - Các lô quay hướng Đông Bắc, Đường QH 14,0m
Mục 10
3.360.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Trong nhà ông Nguyễn Thanh Học, thôn Vinh Quang 1
Mục 10
5.250.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Dưới nhà ông Trương Bá Chánh, thôn Mỹ Trung
Mục 10
3.680.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Ngoài nhà ông Phùng Thanh Hùng thôn Mỹ Cang - Các lô quay hướng Bắc, Đường QH 14,0 m
Mục 10
3.210.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Dưới nhà bà Đỗ Thị Thảo thôn Mỹ Cang
Mục 10
2.630.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Khu Kinh tế kỹ thuật cũ, các lô quay hướng Đông10.500.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Trên nhà ông Võ Văn Minh xóm 9 thôn Xuân Phương - Các lô quay hướng Bắc2.630.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Ngoài nhà ông Phùng Thanh Hùng thôn Mỹ Cang - Các lô quay hướng Đông, Đường QH 14,0m
Mục 10
2.630.000
Các Điểm Quy hoạch khu dân cư (Đấu giá đất năm 2023)Ngoài nhà Lê Văn Hiếu thôn Mỹ Cang
Mục 10
2.630.000
Các điểm dân cư 2021 xã Phước Hoà cũ (khu TĐC thôn Kim Tây phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân)Tuyến đường ĐS2, lộ giới 16m
Mục 20
6.360.000
Các điểm dân cư 2021 xã Phước Hoà cũ (khu TĐC thôn Kim Tây phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân)Tuyến đường ĐS1, lộ giới 18m
Mục 20
6.670.000
Các điểm dân cư 2021 xã Phước Hoà cũ (khu TĐC thôn Kim Tây phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm Vân)Tuyến đường ĐS3, lộ giới 14m
Mục 20
6.050.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiCác lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6) - Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6)
Mục 8
6.720.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiĐường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã) - Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã)
Mục 8
6.720.000
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mớiCác đường quy hoạch còn lại - Các đường quy hoạch còn lại
Mục 8
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 2
Mục 16
8.400.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 7
Mục 16
5.570.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 6
Mục 16
5.570.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 5
Mục 16
7.770.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 3
Mục 16
6.720.000
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mớiĐường số 1
Mục 16
8.930.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 27
Mục 9
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 125.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 25B
Mục 9
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 28
Mục 9
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường ĐS 236.720.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 146.200.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 7
Mục 9
6.200.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 10
Mục 9
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 25
Mục 9
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 8
Mục 9
5.460.000
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn (cũ)Đường số ĐS 25A
Mục 9
6.200.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số D3
Mục 12
4.730.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số N16.960.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số N48.170.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số N27.530.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số N34.730.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số D48.440.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số N56.810.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số D54.730.000
Khu Tái định cư Vinh Quang 2, xã Phước Sơn (cũ)Đường số D2
Mục 12
4.730.000
Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm VânTuyến đường ĐN01, lộ giới 14m
Mục 26
6.050.000
Khu TĐC thôn Lương Bình phục vụ dự án tuyến đường Cát Tiến Diêm VânTuyến đường ĐD02, lộ giới 14m
Mục 27
6.050.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN04
Mục 28
3.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD04
Mục 28
3.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD02
Mục 28
3.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD01
Mục 28
4.000.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN02
Mục 28
3.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐD03
Mục 28
3.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN03
Mục 28
3.500.000
Khu dân cư Khuông Bình (Vị trí 1+2)Đường ĐN01
Mục 28
3.700.000
Khu dân cư Lương BìnhTuyến đường ĐD02, lộ giới 14m
Mục 25
4.730.000
Khu dân cư thôn Huỳnh Giãn
Mục 29
1.000.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênCác lô quay hướng Đông, Tây, Bắc lộ giới 12m
Mục 18
6.830.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênLô quay hướng nam lộ giới 15,7m
Mục 18
5.250.000
Khu dân cư trước nhà ông Trần Minh An thôn Kim XuyênCác lô quay hướng Bắc lộ giới 22,7m (Gò bồi Bình Định)
Mục 18
7.880.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 1 - DO1
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường Đê đông
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 2 - DO1
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 5 - DO1
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 5 - DO4
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 4 - DO1
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 3 - DO2
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 5 - DO3
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại thôn Dương ThiệnĐường số 1 - DO2
Mục 11
4.730.000
Khu dân cư Đội 13 thôn Kim TâyCác lô quay hướng bắc lộ giới 12m
Mục 19
3.150.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS6, lộ giới 12m8.400.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS2, lộ giới 16m
Mục 17
7.880.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS1, lộ giới 16m
Mục 17
9.450.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS4, lộ giới 12m
Mục 17
8.400.000
Khu quy hoạch dân cư mới Võ Bảy thôn Kim TâyĐường ĐS5, lộ giới 09m6.300.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS6, lộ giới 12m
Mục 15
2.630.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS7, lộ giới 12m
Mục 15
2.630.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS5, lộ giới 14m
Mục 15
3.150.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS9, lộ giới 5m
Mục 15
2.210.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS1, lộ giới 14m
Mục 15
4.410.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS4, lộ giới 12m
Mục 15
2.940.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 12m
Mục 15
3.360.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 14m Đường ĐS2 (ĐSD2-ĐSD3)
Mục 13
8.400.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 14m Đường ĐSD1
Mục 13
7.880.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐSD39.450.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 24m (Đường ĐSD2)
Mục 13
10.500.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 14m Đường ĐS2 (ĐSD1-ĐSD2)
Mục 13
7.880.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐS3 (ĐSD1-ĐSD2)
Mục 13
7.350.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 6m5.250.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 30m (Đường ĐS1)
Mục 13
11.030.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐS4
Mục 13
7.880.000
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa (cũ)Đường lộ giới 12m Đường ĐS3 (ĐSD2-ĐSD3)
Mục 13
8.400.000
Khu vực 1
Mục 30
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 31
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 32
440.000370.000330.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Mười Xô
Mục 2
4.410.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Nhà bà Phô - Giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Mục 2
7.770.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Hết nhà ông Giao
Mục 2
4.940.000
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi Lai Nghi)Nhà ông Mười Xô - Giáp xã Tuy Phước Bắc
Mục 2
2.210.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Mương Bạn Đình - Giáp ranh giới HTX Nông nghiệp Phước Hòa (cũ)
Mục 1
9.980.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Cầu Đội Thông - Mương Bạn Đình
Mục 1
5.570.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông - Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn
Mục 1
4.940.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Giáp ranh giới HTX Nông nghiệp Phước Hòa (cũ) - Giáp ranh giới xã Ngô Mây
Mục 1
4.410.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Ngã ba đường đi Vinh Quang 1 - Hết Cầu Đội Thông
Mục 1
4.730.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Hết ngã ba đường đi Vinh Quang 1
Mục 1
7.770.000
Tỉnh lộ 639 (thuộc xã Phước Hòa huyện Tuy Phước cũ)Giáp ranh phường Quy Nhơn Đông - Giáp ranh xã Cát Tiến
Mục 4
2.210.000
ĐT 636-631ĐT 636 - Giáp Phước Thắng (cũ)
Mục 3
3.890.000
Điểm dân cư Tư Cung vị trí số 5, giáp Đông Bắc Phước Hòa (cũ)
Mục 24
7.350.000
Điểm dân cư thôn Dương Thành vị trí số 1, trước nhà ông Phan Đình Xử
Mục 21
1.050.000
Điểm dân cư thôn Dương Thành vị trí số 2
Mục 22
2.100.000
Điểm dân cư thôn Thanh Quang vị trí số 3, đối diện nhà ông Thanh
Mục 23
1.050.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Chùa Bình Quang - Cầu Đội 3 Phụng Sơn630.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Miễu Nam - Cầu ông Cúc630.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ thôn Mỹ Trung - Trường THCS số 2 Phước Sơn
Mục 7
1.580.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Ngã tư thôn Xuân Phương đi Dương Thiện
Mục 7
1.580.000
Đường liên thônĐường bê tông nhựa đoạn từ Kỳ Sơn đi Vinh Quang 1
Mục 7
1.580.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Cổng chào thôn Vinh Quang 1 - Đê Đông thôn Vinh Quang 1
Mục 7
1.580.000
Đường liên thônĐường Bê tông tuyến đường ngang Từ Vinh Quang 1 đi Dương Thiện630.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Cổng Chào Thôn Mỹ Trung - Nhà ông Đỗ Hưu Lai630.000
Đường liên thônĐường Bê tông nhựa đoạn từ Ngã tư thôn Xuân Phương - Nhà ông Giỏi xóm 5 Xuân Phương
Mục 7
1.580.000
Đường liên xãNgã ba cây xăng Yến Tùng - Đèo Xuân Mỹ Tuy Phước Bắc
Mục 6
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 58
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 58
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.