Bảng giá đất Phường Bình Định, Gia Lai từ 01/01/2026
249 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Định là 18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định, đoạn Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) đến Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (245 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chế Lan Viên | Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m Mục 2 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) | Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B Mục 77 | 1.350.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 | 390.000 | 360.000 |
| Các đường bê tông khu vực Liêm Trực | Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức Mục 91 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Các đường bê tông khu vực Liêm Trực | Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ Mục 91 | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Các đường bê tông khu vực Liêm Trực | Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cũ) Mục 91 | 2.690.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Cần Vương (Đường Đê Bao) | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 |
| Cần Vương (Đường Đê Bao) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ Mục 1 | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Cần Vương (Đường Đê Bao) | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) Mục 1 | 3.310.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường Mục 10 | 2.460.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 |
| Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) | Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 7 | 3.410.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 | 970.000 | 880.000 |
| Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng Mục 7 | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) | Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú Mục 7 | 5.720.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Hồ Bá Ôn | Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Mục 8 | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) | Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3 Mục 62 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Hồ Sĩ Tạo | Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) Mục 9 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. | Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m Mục 109 | 2.630.000 | ||||||
| Khu QHDC Bắc sông Tân An | Đường ĐS9, lộ giới 13 m Mục 103 | 6.220.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Đường ĐS2, lộ giới 10 m Mục 105 | 2.270.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú Mục 105 | 3.220.000 | ||||||
| Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc | Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m Mục 111 | 2.630.000 | ||||||
| Khu QHDC phía Tây chùa Bửu | Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m Mục 112 | 1.160.000 | ||||||
| Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m Mục 110 | 2.630.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng | Lô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ Mục 124 | 4.000.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định cư) Mục 104 | 11.240.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m | 6.510.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m Mục 104 | 9.240.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m | 5.250.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m | 9.240.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m | 8.400.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m Mục 104 | 8.300.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (phục vụ tái định cư) Mục 104 | 8.400.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m Mục 104 | 7.670.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m Mục 104 | 9.030.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m Mục 104 | 8.400.000 | ||||||
| Khu chợ Bình Định | Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ Mục 92 | 8.930.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m Mục 126 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường DS2, lộ giới 12m Mục 126 | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường ĐS3, lộ giới 12m Mục 126 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường ĐS1, lộ giới 12m Mục 115 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Khánh Hoà 2016 | Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m Mục 116 | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu | Nội bộ Đ2, lộ giới 14m Mục 102 | 3.360.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu | Nội bộ Đ5, lộ giới 9m Mục 102 | 3.030.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường nội bộ D2, lộ giới 28m Mục 107 | 5.460.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường gom ĐT 636, lộ giới 16m Mục 107 | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường nội bộ N1, lộ giới 16m | 5.250.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m Mục 107 | 4.730.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m) Mục 117 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS7, lộ giới 20m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS4, lộ giới 20m Mục 127 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS5, lộ giới 14m Mục 127 | 8.820.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS6, lộ giới 14m Mục 127 | 5.990.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS2, lộ giới 14m Mục 127 | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS9, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS3, lộ giới 12m Mục 127 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m Mục 108 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường ĐT638, lộ giới 28m Mục 108 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m Mục 108 | 4.730.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m Mục 101 | 13.650.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m | 15.230.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường QH ĐS6, lộ giới 26m | 13.650.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m | 12.600.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m | 12.600.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m | 13.650.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường QH ĐS5, lộ giới 16m | 13.230.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường quy hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ giới 14m | 10.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường QH ĐS3, lộ giới 26m | 12.290.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường quy hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới 25m | 14.910.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) - Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông Mục 101 | 18.900.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã | Đường ĐS2, lộ giới 18,2m Mục 118 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã | Đường ĐS1, lộ giới 14m Mục 118 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã | Đường ĐS1a, lộ giới 12m Mục 118 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh | Mục 119 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Đường ĐS1, lộ giới 20m Mục 120 | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Đường ĐG1, đường gom (16m) Mục 128 | 6.300.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự | Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh Mục 106 | 9.450.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự | Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3) Mục 106 | 4.540.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) | Đường DS4 (lộ giới 16m) Mục 123 | 7.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) | Đường ĐH39 (Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m Mục 123 | 8.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) | Đường DS3 (lộ giới 16m) Mục 123 | 7.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) | Đường Gom (lộ giới 11,5m) Mục 123 | 7.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh | Đường kết nối ĐT.636 và ĐT.638, các lô đất thuộc khu A-ONT (lộ giới 28m) Mục 125 | 4.500.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 1.1 Lộ giới 32m Mục 121 | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 | 9.880.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | LK19; BT 01 và BT 02 Mục 121 | 16.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.5 Lộ giới 18m | 15.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.1 Lộ giới 18m Mục 121 | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 3.3 Lộ giới 19.5m Mục 121 | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 2.1 Lộ giới 24m Mục 121 | 16.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m | 11.700.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 3.2 Lộ giới 19.5m Mục 121 | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 5.1 Lộ giới 18m | 15.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.4 Lộ giới 18m | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến | 2.600.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 3.1 Lộ giới 19.5m Mục 121 | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.2 Lộ giới 18m Mục 121 | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m | 7.800.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m | 8.300.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, Mục 122 | 2.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m Mục 122 | 6.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m Mục 122 | 6.500.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 | 7.600.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m Mục 122 | 9.000.000 | ||||||
| Kim Đồng | Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 11 | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Lâm Văn Thạnh | Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) Mục 12 | 2.270.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 | 650.000 | 590.000 |
| Lê Bá Trinh | Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Mục 13 | 4.710.000 | 2.360.000 | 2.130.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai Mục 14 | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng Mục 14 | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên Mục 14 | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Lê Hồng Phong nối dài | Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) Mục 15 | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Lê Trung Đình | Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 17 | 6.640.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Lê Trực | Lộ giới 13 m - Khu QHDC Mục 16 | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Lê Trực | Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An | 6.640.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Lê Trực | Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 16 | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Lê Văn Huân | Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Mục 18 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) | Đường ĐS2, lộ giới 14 m Mục 63 | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) | Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong Mục 63 | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| Lê Xuân Anh | Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 19 | 7.230.000 | 3.620.000 | 3.260.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông Mục 20 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Lương Thế Vinh | Trọn đường Mục 21 | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Lương Văn Cang | Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- Mục 22 | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Mai Dương | Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) Mục 23 | 4.040.000 | 2.020.000 | 1.820.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi Mục 24 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong Mục 24 | 8.910.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Nguyễn Bá Nghị | Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 27 | 6.640.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) Mục 29 | 5.550.000 | 2.780.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.890.000 | 1.570.000 | 1.420.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 30 | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Mân | Trọn đường Mục 31 | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Nguyễn Như Đỗ | Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An Mục 32 | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Trọn đường (đường số 2, Mục 33 | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc nối dài | Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương Mục 34 | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Thông | Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 36 | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt Mục 35 | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn còn lại Mục 35 | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự Mục 35 | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Nguyễn Trọng Trì | Trọn đường Mục 37 | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trần Phú - Đường 30/3 Mục 39 | 13.130.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 |
| Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 39 | 18.900.000 | 9.450.000 | 8.510.000 | 7.090.000 | 6.390.000 | 5.320.000 | 4.790.000 |
| Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng Mục 39 | 13.130.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 |
| Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư) Mục 39 | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc) Mục 38 | 10.590.000 | 5.300.000 | 4.770.000 | 3.980.000 | 3.590.000 | 2.990.000 | 2.700.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) Mục 28 | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Ngô Gia Tự | Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều Mục 26 | 10.760.000 | 5.380.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Ngô Gia Tự | Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định Mục 26 | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Ngô Gia Tự | Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì Mục 26 | 10.020.000 | 5.010.000 | 4.510.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Ngô Gia Tự | Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Ngô Đức Đệ | Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") Mục 25 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Phan Bá Vành | Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 42 | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Phan Bội Châu | Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 43 | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Phan Chu Trinh | Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 44 | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Phan Đình Phùng | Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 46 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Phan Đăng Lưu | Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) Mục 45 | 6.560.000 | 3.280.000 | 2.960.000 | 2.460.000 | 2.220.000 | 1.850.000 | 1.670.000 |
| Phường Bình Định | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m Mục 129 | 1.260.000 | ||||||
| Phường Bình Định | Các tuyến đường có lộ giới <3m Mục 129 | 890.000 | ||||||
| Phường Bình Định | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m Mục 129 | 1.100.000 | ||||||
| Phạm Hồng Thái | Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung Mục 41 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Phạm Hổ | Trọn đường Mục 40 | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 |
| Quang Trung | Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Quang Trung | Đường Trần Phú đến đường 30/3 Mục 47 | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Quang Trung | Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60) | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Quang Trung | Số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Quang, xã Nhơn Phúc | Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m | 2.730.000 | ||||||
| Thanh Niên | Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao) Mục 50 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Thanh Niên | Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự Mục 50 | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Trần Bình Trọng | Trọn đường Mục 51 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Trần Cao Vân | Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 52 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Trần Phú | Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực Mục 53 | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 | 2.960.000 | 2.670.000 |
| Trần Phú | Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi Mục 53 | 8.910.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Trần Phú | Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cũ) Mục 53 | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Trần Quý Cáp | Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao Mục 55 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Trần Quốc Toản | Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) Mục 54 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Trần Thị Kỷ | Trọn đường Mục 56 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Trần Văn Ơn | Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) Mục 57 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Tuyến đường Hòa Mỹ | Trường Mẫu giáo - Xóm Đường Mục 80 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Tuyến đường l | ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) Mục 65 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tuyến đường l | ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu Mục 65 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) | Mục 66 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa Mục 48 | 2.840.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và Điểm quy hoạch dân cư xí nghiệp nước sạch, khu vực Kim Châu) Mục 48 | 2.020.000 | 1.010.000 | 910.000 | 760.000 | 690.000 | 570.000 | 520.000 |
| Võ Duy Dương | Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn Mục 58 | 3.530.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Võ Duy Dương | Đoạn còn lại | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Võ Thị Yến | Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh Mục 59 | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Võ Xán | Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An Mục 60 | 5.360.000 | 2.680.000 | 2.420.000 | 2.010.000 | 1.810.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Yến Lan | Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) Mục 61 | 2.690.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Đinh Công Tráng | Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An Mục 4 | 5.720.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 | Đường An Thái 4, lộ giới 28m Mục 112 | 6.830.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 | Đường QH ĐS1, lộ giới 10m Mục 113 | 6.830.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 | Đường An Thái 9, lộ giới 12m Mục 114 | 6.830.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu | Đường DS1 lộ giới 14m Mục 94 | 7.500.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu | Trọn đường DS1, lộ giới 14m | 3.680.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu | Các lô tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) | 5.250.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu | Đường DS 4, lộ giới 14m | 3.360.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu | Trọn đường DS1, lộ giới 12m Mục 95 | 3.680.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu | Các lô đất tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) | 5.250.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu | Trọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m | 3.360.000 | ||||||
| Đào Tấn | Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) Mục 3 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Đường 30/3 | Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) Mục 6 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Đường An Thái 1 | Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ Mục 68 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường An Thái 10 | Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638 Mục 78 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 2 | Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường An Thái 2 | Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ Mục 69 | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Đường An Thái 2 | Nhà ông Lân - Nhà ông Nam | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 3 | Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cũ) Mục 70 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 4 | Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái) Mục 71 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 4 | Cống bà Long - đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638 Mục 71 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 5 | Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường Mục 72 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 6 | Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình Mục 73 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 7 | Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1 Mục 74 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 8 | Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1 Mục 75 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 9 | Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang) Mục 76 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) | Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m Mục 64 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) | ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m Mục 64 | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Đường Hòa Mỹ 2 | Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ) Mục 81 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Mỹ Thạnh 1 | Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc Mục 84 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 | Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B Mục 85 | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 | Cầu Phụ Ngọc cũ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc Mục 85 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 | Cầu Phụ Ngọc cũ - Cầu Phụ Ngọc mới Mục 86 | 2.240.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 | Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có Mục 86 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Phụ Ngọc 3 | Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B Mục 87 | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường Thái Thuận 1 | Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận Mục 88 | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường Thái Thuận 1 | Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638 Mục 88 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Thắng Công 1 | Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cũ Mục 89 | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh) Mục 90 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Đường dọc kè sông Kôn | Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh Mục 79 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường dọc kè sông Kôn | Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh Mục 79 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh | Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Mục 82 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn Mỹ Thạnh | Dốc 5 phổ đến Xóm Cá Mục 83 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường mới quy hoạch | Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) Mục 93 | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Đường mới quy hoạch | Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương Mục 93 | 3.530.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường ĐS5, lộ giới 14 m Mục 96 | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường ĐS6, lộ giới 20 m Mục 96 | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường ĐS7, lộ giới 14 m Mục 96 | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực | Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) Mục 97 | 3.030.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định | Đường số 11 của CCN Bình Định - Giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2) Mục 98 | 5.210.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu | Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m Mục 100 | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu | Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m Mục 100 | 4.540.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) | Đường ĐS2, lộ giới 10m Mục 99 | 3.530.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) | Đường ĐS1, lộ giới 7m Mục 99 | 2.860.000 | ||||||
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn Mục 67 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ) Mục 67 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc Mục 67 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh Mục 67 | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ) - Cầu Phụ Ngọc Mục 67 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Đội Cung | Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) Mục 5 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Đội Cung | Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) Mục 5 | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Đội Cung | Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) Mục 5 | 5.550.000 | 2.780.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.890.000 | 1.570.000 | 1.420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.