Bảng giá đất Phường Bình Định, Gia Lai từ 01/01/2026
246 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Định là 18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định, đoạn Đường 30/3 đến Đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (242 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chế Lan Viên | Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Cần Vương (Đường Đê Bao) | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 |
| Cần Vương (Đường Đê Bao) | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) | 3.310.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 |
| Cần Vương (Đường Đê Bao) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Đinh Công Tráng | Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An | 5.720.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Đào Tấn | (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Đường 30/3 | Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Đường 30/3 | giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Đội Cung | giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- | 5.550.000 | 2.780.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.890.000 | 1.570.000 | 1.420.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Tự) Trọn đường Trọn đường | 2.460.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 |
| Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) | Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú | 5.720.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) | Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.410.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 | 970.000 | 880.000 |
| Hồ Bá Ôn | Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Hồ Sĩ Tạo | (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Kim Đồng | (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Lâm Văn Thạnh | Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) | 2.270.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 | 650.000 | 590.000 |
| Lê Bá Trinh | Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu | 4.710.000 | 2.360.000 | 2.130.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Lê Hồng Phong | Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai Đường nội bộ - Giáp đường Thanh Niên | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Lê Hồng Phong nối dài | khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Lê Trực | Lộ giới 13 m - Khu QHDC | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Lê Trực | Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Lê Trung Đình | Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An | 6.640.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Lê Văn Huân | giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Lê Xuân Anh | Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân | 7.230.000 | 3.620.000 | 3.260.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.040.000 | 1.840.000 |
| Lương Ngọc Quyến Lương Thế Vinh | Trọn đường Trọn đường (lộ | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Lương Ngọc Quyến Lương Thế Vinh | An Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Lương Văn Cang | giới 16m - Đường nội bộ trong khu | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Mai Dương | (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường | 4.040.000 | 2.020.000 | 1.820.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong | 8.910.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Lê Hồng Phong Trọn tuyến (từ - Giáp đường Hàm Nghi | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Ngô Gia Tự | Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Ngô Gia Tự | Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì | 10.020.000 | 5.010.000 | 4.510.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Ngô Gia Tự | Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều | 10.760.000 | 5.380.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Ngô Đức Đệ | Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Nguyễn Bá Nghị | Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An | 6.640.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Nguyễn Bá Nghị | Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- | 5.550.000 | 2.780.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.890.000 | 1.570.000 | 1.420.000 |
| Nguyễn Khuyến | (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Mân | Niên) Trọn đường - Đường Lê Trực | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Nguyễn Như Đỗ | Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - (đường số 7) KDC Bắc Tân An | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Trọn đường (đường số 2, | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc nối dài | Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Thông | Khu QHDC Bắc sông Tân | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt | 6.890.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn còn lại Lộ giới 18 m - | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Nguyễn Trọng Trì Trọn đường | An | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh | 18.900.000 | 9.450.000 | 8.510.000 | 7.090.000 | 6.390.000 | 5.320.000 | 4.790.000 |
| Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Đường 30/3 - Nguyễn Văn Linh (Phục vụ | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Nguyễn Văn Linh Trần Phú (phía | Trần Phú - Đường 30/3 | 13.130.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 |
| Nguyễn Văn Linh Trần Phú (phía | Ngã 3 đường Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc) | 10.590.000 | 5.300.000 | 4.770.000 | 3.980.000 | 3.590.000 | 2.990.000 | 2.700.000 |
| Phạm Hổ | Trọn đường | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 |
| Phạm Hổ | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng | 13.130.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 |
| Phan Bá Vành | Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.340.000 | 2.110.000 | 1.760.000 | 1.590.000 |
| Phan Bội Châu | (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Phan Chu Trinh | (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh | 4.880.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Phan Đình Phùng | (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Phan Đăng Lưu | Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) | 6.560.000 | 3.280.000 | 2.960.000 | 2.460.000 | 2.220.000 | 1.850.000 | 1.670.000 |
| Phạm Hồng Thái | Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Quang Trung | Đường Trần Phú đến đường 30/3 | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Thanh Niên | Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự | 6.390.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Thanh Niên | Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao) | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Trần Bình Trọng | Trọn đường | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60) | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường xe lửa - đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và | 2.020.000 | 1.010.000 | 910.000 | 760.000 | 690.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa | 2.840.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Trần Cao Vân | Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Trần Phú | Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi | 8.910.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Trần Phú | Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cũ) | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Trần Phú | Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 | 2.960.000 | 2.670.000 |
| Trần Quý Cáp Trần Thị Kỷ | Tự) Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Trần Quý Cáp Trần Thị Kỷ | Trọn đường Trọn đường | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Trần Quốc Toản | (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Trần Văn Ơn | (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh | 4.540.000 | 2.270.000 | 2.050.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.290.000 | 1.170.000 |
| Võ Duy Dương | Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn | 3.530.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Võ Thị Yến | Từ Đoạn còn lại - Đến Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Võ Thị Yến | Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Võ Xán | Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An | 5.360.000 | 2.680.000 | 2.420.000 | 2.010.000 | 1.810.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Võ Xán | Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) | 2.690.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Yến Lan Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) | Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 | 1.470.000 | 1.330.000 |
| Yến Lan Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) | Đường ĐS2, lộ giới 14 m | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) | giới 26m ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) | Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) | (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến đường l | ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến đường l | ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 | |
| Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) | ( giáp ranh phường An - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường An Thái 1 | Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường An Thái 1 | Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường An Thái 2 | Cống nhà ông Lân - (trước đây thuộc đường | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ) - Cầu Phụ Ngọc | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) | Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đường An Thái 3 | Đường Bình Định - Lai Nghi - Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cũ) | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 3 | Ngã 4 - tư An Thái) Nhà Phạm Đắc An | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường An Thái 3 | Nhà ông Lân - Nhà ông Nam Giáp cống bà | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 4 | Nhà ông Văn Trọng Lãng - (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 4 | Cống bà Long - đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 5 | Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 6 | Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đường An Thái 7 | Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) Đường An Thái 10 | Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B | 1.350.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 | 390.000 | 360.000 |
| Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) Đường An Thái 10 | Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến đường Hòa Mỹ | Trường Mẫu giáo - Xóm Đường | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 8 | Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường An Thái 9 | Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang) | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Hòa Mỹ 2 | Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ) | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường dọc kè sông Kôn | Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường dọc kè sông Kôn | Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh | Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 | Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 | Cầu Phụ Ngọc cũ - Cầu Phụ Ngọc mới | 2.240.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 | Cầu Phụ Ngọc cũ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cũ | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638 | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp | Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường liên thôn Mỹ Thạnh Đường Mỹ Thạnh 1 | Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn Mỹ Thạnh Đường Mỹ Thạnh 1 | Dốc 5 phổ đến Xóm Cá | 1.030.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các đường bê tông khu vực Liêm Trực | Quốc lộ 1 - Phước) (cũ) Hết nhà ông Lê Văn Chức | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Các đường bê tông khu vực Liêm Trực | Quốc lộ 1 - Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy | 2.690.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu Điểm quy hoạch dân cư đối diện | Đường DS1 lộ giới 14m | 7.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu Điểm quy hoạch dân cư đối diện | Trọn đường DS1, lộ giới 12m | 3.680.000 | ||||||
| Đường mới quy hoạch | Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm | 3.870.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Định | Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Định | Ngã 3 Trần Thị Kỷ Ngã 3 Quang - Giáp đường Võ Duy Dương | 3.530.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Định | Hai dãy nhà phía Đông và phía Tây chợ | 8.930.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| vực Kim Châu | Trọn đường DS1, lộ giới 14m | 3.680.000 | ||||||
| vực Kim Châu | đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu | 5.250.000 | ||||||
| vực Kim Châu | giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục | 5.250.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường ĐS6, lộ giới 20 m | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường DS 4, lộ giới 14m | 3.360.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường ĐS7, lộ giới 14 m | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Trọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m | 3.360.000 | ||||||
| Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm | Đường ĐS5, lộ giới 14 m | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực | Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) | 3.030.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường số 11 của CCN Bình Định - Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa | 5.210.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường ĐS1, lộ giới 7m - Tân An 2) | 2.860.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m | 4.540.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Nguyễn Văn Linh đoạn từ - Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía | 18.900.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m | 5.040.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường ĐS2, lộ giới 10m | 3.530.000 | ||||||
| Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định | Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m | 13.650.000 | ||||||
| hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới | 14.910.000 | |||||||
| hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ | 10.500.000 | |||||||
| Đường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m | 12.600.000 | |||||||
| Đường QH ĐS5, lộ giới 16m | 13.230.000 | |||||||
| Đường QH ĐS3, lộ giới 26m | 12.290.000 | |||||||
| Đường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m | 12.600.000 | |||||||
| Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m | 15.230.000 | |||||||
| Đường QH ĐS6, lộ giới 26m | 13.650.000 | |||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | 5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định | 11.240.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m | 9.240.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m | 9.030.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | 5, lộ giới 20m (phục vụ tái | 8.400.000 | ||||||
| Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định | Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m | 8.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân An | Đường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m | 13.650.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân An | Đường ĐS9, lộ giới 13 m | 6.220.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân An | Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m | 7.670.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân An | Nội bộ Đ5, lộ giới 9m | 3.030.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân An | Nội bộ Đ2, lộ giới 14m | 3.360.000 | ||||||
| Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân An | Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m | 8.400.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m | 5.250.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Đường ĐS2, lộ giới 10 m | 2.270.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú | 3.220.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m | 9.240.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m | 6.510.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực | Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m | 8.400.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường nội bộ D2, lộ giới 28m | 5.460.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m | 4.730.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc | Đường gom ĐT 636, lộ giới 16m | 6.830.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự | mặt hướng đường Nguyễn | 9.450.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự | hoạch rộng 14m (Từ đường | 4.540.000 | ||||||
| Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Tây chùa Bửu | Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m | 2.630.000 | ||||||
| Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Tây chùa Bửu | Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m | 1.160.000 | ||||||
| Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Tây chùa Bửu | Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường nội bộ N1, lộ giới 16m | 5.250.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường ĐT638, lộ giới 28m | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái | Đường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m | 4.730.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường An Thái 9, lộ giới 12m | 6.830.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS1, lộ giới 12m | 3.150.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m | 2.730.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường An Thái 4, lộ giới 28m | 6.830.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m) | 2.100.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường QH ĐS1, lộ giới 10m | 6.830.000 | ||||||
| Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã | Đường ĐS2, lộ giới 18,2m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã | Đường ĐS1, lộ giới 14m | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã | Đường ĐS1a, lộ giới 12m | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Đường ĐS1, lộ giới 20m | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Tuyến 1.1 Lộ giới 32m | 18.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | 7.000.000 | |||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.2 Lộ giới 18m | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 3.1 Lộ giới 19.5m | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 3.2 Lộ giới 19.5m | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 2.1 Lộ giới 24m | 16.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | LK19; BT 01 và BT 02 | 16.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 3.3 Lộ giới 19.5m | 18.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng | Tuyến 4.1 Lộ giới 18m | 18.000.000 | ||||||
| 18m Tuyến 5.1 Lộ giới 18m Tuyến 5.1 Khu | 15.000.000 | |||||||
| giới 18m Tuyến 4.4 Lộ giới 18m | 18.000.000 | |||||||
| LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới | 8.300.000 | |||||||
| Tuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m | 11.700.000 | |||||||
| Tuyến 4.5 Lộ giới 18m Tuyến 4.5 Khu | 15.000.000 | |||||||
| hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà | 2.600.000 | |||||||
| LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới | 7.800.000 | |||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m | 9.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường | 9.880.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới | 6.000.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới | 6.500.000 | ||||||
| Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư) | 18m Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, | 2.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng | Trì Khu LK16 Đường Gom (lộ giới 11,5m) | 7.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng | Lô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng | đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường | 7.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng | (Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m | 8.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng | Đường DS3 (lộ giới 16m) | 7.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng | Đường DS4 (lộ giới 16m) | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường ĐS3, lộ giới 12m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 | Đường DS2, lộ giới 12m | 8.500.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS4, lộ giới 20m | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS2, lộ giới 14m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS3, lộ giới 12m | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS6, lộ giới 14m | 5.990.000 | ||||||
| Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 | Đường ĐS5, lộ giới 14m | 8.820.000 | ||||||
| Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh | ĐT.638, các lô đất thuộc khu | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m | 1.260.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Đường ĐS9, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Đường ĐS7, lộ giới 20m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 | Đường ĐG1, đường gom (16m) | 6.300.000 | ||||||
| Phường Bình Định | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m | 1.100.000 | ||||||
| Phường Bình Định | Các tuyến đường có lộ giới <3m | 890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.