Bảng giá đất Phường Bình Định, Gia Lai từ 01/01/2026

249 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Định là 18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định, đoạn Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) đến Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (245 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Chế Lan ViênĐường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m
Mục 2
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9)Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B
Mục 77
1.350.000680.000620.000510.000460.000390.000360.000
Các đường bê tông khu vực Liêm TrựcQuốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức
Mục 91
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Các đường bê tông khu vực Liêm TrựcQuốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Mục 91
2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Các đường bê tông khu vực Liêm TrựcQuốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cũ)
Mục 91
2.690.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Cần Vương (Đường Đê Bao)Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
6.720.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.000
Cần Vương (Đường Đê Bao)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Mục 1
5.210.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.0001.470.0001.330.000
Cần Vương (Đường Đê Bao)Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Mục 1
3.310.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000
Huỳnh Thúc KhángTrọn đường
Mục 10
2.460.0001.230.0001.110.000930.000840.000700.000630.000
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 7
3.410.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000970.000880.000
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Mục 7
3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Mục 7
5.720.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.000
Hồ Bá ÔnLộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Mục 8
5.210.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.0001.470.0001.330.000
Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m)Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3
Mục 62
5.200.0002.600.0002.340.0001.950.0001.760.0001.470.0001.330.000
Hồ Sĩ TạoTrọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
Mục 9
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m
Mục 109
2.630.000
Khu QHDC Bắc sông Tân AnĐường ĐS9, lộ giới 13 m
Mục 103
6.220.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcĐường ĐS2, lộ giới 10 m
Mục 105
2.270.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcĐường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú
Mục 105
3.220.000
Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn PhúcĐường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m
Mục 111
2.630.000
Khu QHDC phía Tây chùa BửuĐường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m
Mục 112
1.160.000
Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m
Mục 110
2.630.000
Khu QHDC đường Lê HồngLô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ
Mục 124
4.000.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định cư)
Mục 104
11.240.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 12, lộ giới 13m6.510.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 4, lộ giới 16m
Mục 104
9.240.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 13, lộ giới 10m5.250.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 10, lộ giới 16m9.240.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 9, lộ giới 14m8.400.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 7, lộ giới 13m
Mục 104
8.300.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (phục vụ tái định cư)
Mục 104
8.400.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 20, lộ giới 14m
Mục 104
7.670.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 8, lộ giới 16m
Mục 104
9.030.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 2, lộ giới 13m
Mục 104
8.400.000
Khu chợ Bình ĐịnhHai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ
Mục 92
8.930.0004.470.0004.030.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m
Mục 126
4.500.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường DS2, lộ giới 12m
Mục 126
8.500.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường ĐS3, lộ giới 12m
Mục 126
4.000.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường ĐS1, lộ giới 12m
Mục 115
3.150.000
Khu dân cư Khánh Hoà 2016Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m
Mục 116
2.630.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim ChâuNội bộ Đ2, lộ giới 14m
Mục 102
3.360.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim ChâuNội bộ Đ5, lộ giới 9m
Mục 102
3.030.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường nội bộ D2, lộ giới 28m
Mục 107
5.460.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường gom ĐT 636, lộ giới 16m
Mục 107
6.830.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường nội bộ N1, lộ giới 16m5.250.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m
Mục 107
4.730.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m)
Mục 117
2.100.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS7, lộ giới 20m6.300.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS4, lộ giới 20m
Mục 127
2.100.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS5, lộ giới 14m
Mục 127
8.820.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS6, lộ giới 14m
Mục 127
5.990.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS2, lộ giới 14m
Mục 127
2.630.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS9, lộ giới 14m5.250.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS3, lộ giới 12m
Mục 127
2.100.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m
Mục 108
7.350.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường ĐT638, lộ giới 28m
Mục 108
7.350.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m
Mục 108
4.730.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m
Mục 101
13.650.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m15.230.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường QH ĐS6, lộ giới 26m13.650.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m12.600.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m12.600.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m13.650.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường QH ĐS5, lộ giới 16m13.230.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường quy hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ giới 14m10.500.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường QH ĐS3, lộ giới 26m12.290.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường quy hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới 25m14.910.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) - Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông
Mục 101
18.900.000
Khu dân cư trung tâm xãĐường ĐS2, lộ giới 18,2m
Mục 118
6.300.000
Khu dân cư trung tâm xãĐường ĐS1, lộ giới 14m
Mục 118
2.100.000
Khu dân cư trung tâm xãĐường ĐS1a, lộ giới 12m
Mục 118
2.100.000
Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
Mục 119
7.000.000
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Đường ĐS1, lộ giới 20m
Mục 120
8.000.000
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Đường ĐG1, đường gom (16m)
Mục 128
6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia TựCác lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh
Mục 106
9.450.000
Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia TựĐường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3)
Mục 106
4.540.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)Đường DS4 (lộ giới 16m)
Mục 123
7.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)Đường ĐH39 (Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m
Mục 123
8.500.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)Đường DS3 (lộ giới 16m)
Mục 123
7.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)Đường Gom (lộ giới 11,5m)
Mục 123
7.000.000
Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn KhánhĐường kết nối ĐT.636 và ĐT.638, các lô đất thuộc khu A-ONT (lộ giới 28m)
Mục 125
4.500.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 1.1 Lộ giới 32m
Mục 121
18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK169.880.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngLK19; BT 01 và BT 02
Mục 121
16.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.5 Lộ giới 18m15.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.1 Lộ giới 18m
Mục 121
18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 3.3 Lộ giới 19.5m
Mục 121
18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 2.1 Lộ giới 24m
Mục 121
16.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m11.700.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 3.2 Lộ giới 19.5m
Mục 121
18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 5.1 Lộ giới 18m15.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.4 Lộ giới 18m18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến2.600.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 3.1 Lộ giới 19.5m
Mục 121
18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.2 Lộ giới 18m
Mục 121
18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m7.800.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m8.300.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1,
Mục 122
2.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m
Mục 122
6.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m
Mục 122
6.500.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK167.600.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m
Mục 122
9.000.000
Kim ĐồngTrọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 11
4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Lâm Văn ThạnhTrọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)
Mục 12
2.270.0001.140.0001.030.000860.000780.000650.000590.000
Lê Bá TrinhTrục chính Đ3 (lộ giới 14m) - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Mục 13
4.710.0002.360.0002.130.0001.770.0001.600.0001.330.0001.200.000
Lê Hồng PhongNgã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 14
10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
Mục 14
11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Lê Hồng PhongNgã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên
Mục 14
7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Lê Hồng Phong nối dàiĐường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương)
Mục 15
7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Lê Trung ĐìnhLộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 17
6.640.0003.320.0002.990.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Lê TrựcLộ giới 13 m - Khu QHDC
Mục 16
6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Lê TrựcLộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An6.640.0003.320.0002.990.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Lê TrựcLộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 16
6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Lê Văn HuânTrọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Mục 18
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm)Đường ĐS2, lộ giới 14 m
Mục 63
5.100.0002.550.0002.300.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm)Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong
Mục 63
5.100.0002.550.0002.300.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Lê Xuân AnhLộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 19
7.230.0003.620.0003.260.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.000
Lương Ngọc QuyếnĐường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông
Mục 20
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Lương Thế VinhTrọn đường
Mục 21
5.210.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.0001.470.0001.330.000
Lương Văn CangTrọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-
Mục 22
6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Mai DươngTrọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch)
Mục 23
4.040.0002.020.0001.820.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000
Mai Xuân ThưởngĐường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi
Mục 24
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Mai Xuân ThưởngĐường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong
Mục 24
8.910.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.0002.520.0002.270.000
Nguyễn Bá NghịLộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 27
6.640.0003.320.0002.990.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Nguyễn Hữu HuânTrọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu)
Mục 29
5.550.0002.780.0002.510.0002.090.0001.890.0001.570.0001.420.000
Nguyễn KhuyếnTrọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 30
4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Nguyễn MânTrọn đường
Mục 31
3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Nguyễn Như ĐỗĐường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An
Mục 32
6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Nguyễn Sinh SắcTrọn đường (đường số 2,
Mục 33
6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn Sinh Sắc nối dàiĐường Hàm Nghi - Đường Cần Vương
Mục 34
6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn ThôngLộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 36
6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt
Mục 35
6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn còn lại
Mục 35
3.030.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000860.000780.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự
Mục 35
9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Nguyễn Trọng TrìTrọn đường
Mục 37
6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrần Phú - Đường 30/3
Mục 39
13.130.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.000
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhĐường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 39
18.900.0009.450.0008.510.0007.090.0006.390.0005.320.0004.790.000
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng
Mục 39
13.130.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.000
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhĐường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư)
Mục 39
11.760.0005.880.0005.300.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Nguyễn Văn LinhNgã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Mục 38
10.590.0005.300.0004.770.0003.980.0003.590.0002.990.0002.700.000
Nguyễn Đình ChiểuTrọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên)
Mục 28
6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Ngô Gia TựCầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Mục 26
10.760.0005.380.0004.850.0004.040.0003.640.0003.030.0002.730.000
Ngô Gia TựPhía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định
Mục 26
11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Ngô Gia TựNhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Mục 26
10.020.0005.010.0004.510.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.000
Ngô Gia TựNgã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Ngô Đức ĐệTrọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")
Mục 25
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Phan Bá VànhLộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 42
6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Phan Bội ChâuTrọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 43
4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Phan Chu TrinhTrọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 44
4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Phan Đình PhùngTrọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 46
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Phan Đăng LưuTrọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa)
Mục 45
6.560.0003.280.0002.960.0002.460.0002.220.0001.850.0001.670.000
Phường Bình ĐịnhCác tuyến đường có lộ giới ≥ 5m
Mục 129
1.260.000
Phường Bình ĐịnhCác tuyến đường có lộ giới <3m
Mục 129
890.000
Phường Bình ĐịnhCác tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m
Mục 129
1.100.000
Phạm Hồng TháiĐường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung
Mục 41
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Phạm HổTrọn đường
Mục 40
3.700.0001.850.0001.670.0001.390.0001.260.0001.050.000950.000
Quang TrungĐường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Quang TrungĐường Trần Phú đến đường 30/3
Mục 47
7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Quang TrungĐường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60)11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Quang TrungSố nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên8.700.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Quang, xã Nhơn PhúcĐường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m2.730.000
Thanh NiênTrong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Mục 50
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Thanh NiênNgã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự
Mục 50
6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Trần Bình TrọngTrọn đường
Mục 51
3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Trần Cao VânTrọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 52
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Trần PhúBắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực
Mục 53
10.500.0005.250.0004.730.0003.940.0003.550.0002.960.0002.670.000
Trần PhúBắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi
Mục 53
8.910.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.0002.520.0002.270.000
Trần PhúĐường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cũ)
Mục 53
11.760.0005.880.0005.300.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Trần Quý CápTrụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao
Mục 55
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Trần Quốc ToảnTrọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
Mục 54
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Trần Thị KỷTrọn đường
Mục 56
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Trần Văn ƠnTrọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên)
Mục 57
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Tuyến đường Hòa MỹTrường Mẫu giáo - Xóm Đường
Mục 80
1.000.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Tuyến đường lĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu)
Mục 65
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tuyến đường lĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu
Mục 65
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan)
Mục 66
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tăng Bạt HổĐường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa
Mục 48
2.840.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000810.000730.000
Tăng Bạt HổĐường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và Điểm quy hoạch dân cư xí nghiệp nước sạch, khu vực Kim Châu)
Mục 48
2.020.0001.010.000910.000760.000690.000570.000520.000
Võ Duy DươngĐường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Mục 58
3.530.0001.770.0001.600.0001.330.0001.200.0001.000.000900.000
Võ Duy DươngĐoạn còn lại1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Võ Thị YếnĐường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Mục 59
3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Võ XánĐường Trần Phú - Giáp cầu Tân An
Mục 60
5.360.0002.680.0002.420.0002.010.0001.810.0001.510.0001.360.000
Yến LanTrọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)
Mục 61
2.690.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Đinh Công TrángLộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An
Mục 4
5.720.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1Đường An Thái 4, lộ giới 28m
Mục 112
6.830.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2Đường QH ĐS1, lộ giới 10m
Mục 113
6.830.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7Đường An Thái 9, lộ giới 12m
Mục 114
6.830.000
Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim ChâuĐường DS1 lộ giới 14m
Mục 94
7.500.000
Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim ChâuTrọn đường DS1, lộ giới 14m3.680.000
Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim ChâuCác lô tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá)5.250.000
Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim ChâuĐường DS 4, lộ giới 14m3.360.000
Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim ChâuTrọn đường DS1, lộ giới 12m
Mục 95
3.680.000
Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim ChâuCác lô đất tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá)5.250.000
Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim ChâuTrọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m3.360.000
Đào TấnTrọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
Mục 3
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Đường 30/3Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Mục 6
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Đường An Thái 1Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ
Mục 68
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường An Thái 10Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638
Mục 78
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường An Thái 2Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường An Thái 2Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ
Mục 69
1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Đường An Thái 2Nhà ông Lân - Nhà ông Nam1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường An Thái 3Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cũ)
Mục 70
1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 4Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Mục 71
1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 4Cống bà Long - đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Mục 71
1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 5Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường
Mục 72
1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 6Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình
Mục 73
1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 7Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1
Mục 74
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường An Thái 8Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1
Mục 75
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường An Thái 9Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)
Mục 76
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638)Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m
Mục 64
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638)ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m
Mục 64
2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Đường Hòa Mỹ 2Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)
Mục 81
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Mỹ Thạnh 1Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc
Mục 84
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B
Mục 85
2.200.0001.100.000990.000830.000750.000630.000570.000
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1Cầu Phụ Ngọc cũ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc
Mục 85
1.000.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường Phụ Ngọc 1Cầu Phụ Ngọc cũ - Cầu Phụ Ngọc mới
Mục 86
2.240.0001.120.0001.010.000840.000760.000630.000570.000
Đường Phụ Ngọc 1Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có
Mục 86
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Phụ Ngọc 3Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B
Mục 87
700.000350.000320.000270.000250.000210.000190.000
Đường Thái Thuận 1Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận
Mục 88
2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Đường Thái Thuận 1Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638
Mục 88
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Thắng Công 1Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cũ
Mục 89
2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpĐường 30/3 (HTX nông nghiệp) - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Mục 90
3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Đường dọc kè sông KônNhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh
Mục 79
1.000.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường dọc kè sông KônĐoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh
Mục 79
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường liên thôn An Thái - Mỹ ThạnhĐường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may
Mục 82
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường liên thôn Mỹ ThạnhDốc 5 phổ đến Xóm Cá
Mục 83
1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường mới quy hoạchNgã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113)
Mục 93
3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Đường mới quy hoạchNgã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương
Mục 93
3.530.0001.770.0001.600.0001.330.0001.200.0001.000.000900.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường ĐS5, lộ giới 14 m
Mục 96
5.040.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường ĐS6, lộ giới 20 m
Mục 96
5.040.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường ĐS7, lộ giới 14 m
Mục 96
5.040.000
Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm TrựcTrọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây)
Mục 97
3.030.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình ĐịnhĐường số 11 của CCN Bình Định - Giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2)
Mục 98
5.210.000
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim ChâuTrọn đường ĐS6 lộ giới 14m
Mục 100
5.040.000
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim ChâuTrọn đường ĐS4 lộ giới 14m
Mục 100
4.540.000
Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)Đường ĐS2, lộ giới 10m
Mục 99
3.530.000
Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)Đường ĐS1, lộ giới 7m
Mục 99
2.860.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn
Mục 67
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ)
Mục 67
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc
Mục 67
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh
Mục 67
5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ) - Cầu Phụ Ngọc
Mục 67
3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Đội CungTrọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu)
Mục 5
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Đội CungTrọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu)
Mục 5
4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Đội CungTrọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu)
Mục 5
5.550.0002.780.0002.510.0002.090.0001.890.0001.570.0001.420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.