Bảng giá đất Phường Bình Định, Gia Lai từ 01/01/2026

246 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Định18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định, đoạn Đường 30/3 đến Đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (242 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Chế Lan ViênĐường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Cần Vương (Đường Đê Bao)Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai6.720.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.000
Cần Vương (Đường Đê Bao)Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)3.310.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000
Cần Vương (Đường Đê Bao)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ5.210.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.0001.470.0001.330.000
Đinh Công TrángLộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An5.720.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.000
Đào Tấn(thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Đường 30/3Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Đường 30/3giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Đội Cunggiới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-5.550.0002.780.0002.510.0002.090.0001.890.0001.570.0001.420.000
Huỳnh Thúc KhángTự) Trọn đường Trọn đường2.460.0001.230.0001.110.000930.000840.000700.000630.000
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú5.720.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.000
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai3.410.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000970.000880.000
Hồ Bá ÔnLộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm5.210.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.0001.470.0001.330.000
Hồ Sĩ Tạo(thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Kim Đồng(đường số 8, Khu QHDC đường Thanh4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Lâm Văn ThạnhTrọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)2.270.0001.140.0001.030.000860.000780.000650.000590.000
Lê Bá TrinhTrục chính Đ3 (lộ giới 14m) - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu4.710.0002.360.0002.130.0001.770.0001.600.0001.330.0001.200.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Lê Hồng PhongNgã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Lê Hồng PhongNgã 4 Nguyễn Thị Minh Khai Đường nội bộ - Giáp đường Thanh Niên7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Lê Hồng Phong nối dàikhu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Lê TrựcLộ giới 13 m - Khu QHDC6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Lê TrựcLộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Lê Trung ĐìnhLộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An6.640.0003.320.0002.990.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Lê Văn Huângiới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Lê Xuân AnhTrục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân7.230.0003.620.0003.260.0002.720.0002.450.0002.040.0001.840.000
Lương Ngọc Quyến Lương Thế VinhTrọn đường Trọn đường (lộ5.210.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.0001.470.0001.330.000
Lương Ngọc Quyến Lương Thế VinhAn Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Lương Văn Canggiới 16m - Đường nội bộ trong khu6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Mai Dương(Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường4.040.0002.020.0001.820.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000
Mai Xuân ThưởngĐường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong8.910.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.0002.520.0002.270.000
Mai Xuân ThưởngĐường Lê Hồng Phong Trọn tuyến (từ - Giáp đường Hàm Nghi5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Ngô Gia TựPhía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Ngô Gia TựNhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì10.020.0005.010.0004.510.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.000
Ngô Gia TựCầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều10.760.0005.380.0004.850.0004.040.0003.640.0003.030.0002.730.000
Ngô Đức ĐệCầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Nguyễn Bá NghịLộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An6.640.0003.320.0002.990.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Nguyễn Bá NghịNgã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo7.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Nguyễn Hữu HuânĐường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-5.550.0002.780.0002.510.0002.090.0001.890.0001.570.0001.420.000
Nguyễn Khuyến(đường số 6, Khu QHDC đường Thanh4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Nguyễn MânNiên) Trọn đường - Đường Lê Trực3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Nguyễn Như ĐỗĐường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - (đường số 7) KDC Bắc Tân An6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Nguyễn Sinh SắcTrọn đường (đường số 2,6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn Đình ChiểuTrọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên)6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Nguyễn Sinh Sắc nối dàiĐường Hàm Nghi - Đường Cần Vương6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn ThôngKhu QHDC Bắc sông Tân6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt6.890.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn còn lại Lộ giới 18 m -3.030.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000860.000780.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Nguyễn Trọng Trì Trọn đườngAn6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhĐường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh18.900.0009.450.0008.510.0007.090.0006.390.0005.320.0004.790.000
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhĐường 30/3 - Nguyễn Văn Linh (Phục vụ11.760.0005.880.0005.300.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Nguyễn Văn Linh Trần Phú (phíaTrần Phú - Đường 30/313.130.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.000
Nguyễn Văn Linh Trần Phú (phíaNgã 3 đường Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)10.590.0005.300.0004.770.0003.980.0003.590.0002.990.0002.700.000
Phạm HổTrọn đường3.700.0001.850.0001.670.0001.390.0001.260.0001.050.000950.000
Phạm HổĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng13.130.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.000
Phan Bá VànhLộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An6.220.0003.110.0002.800.0002.340.0002.110.0001.760.0001.590.000
Phan Bội Châu(đường số 4, Khu QHDC đường Thanh4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Phan Chu Trinh(đường số 3, Khu QHDC đường Thanh4.880.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Phan Đình Phùng(đường số 5, Khu QHDC đường Thanh5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Phan Đăng LưuTrọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa)6.560.0003.280.0002.960.0002.460.0002.220.0001.850.0001.670.000
Phạm Hồng TháiĐường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Quang TrungĐường Trần Phú đến đường 30/37.730.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.0002.190.0001.980.000
Thanh NiênNgã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự6.390.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Thanh NiênTrong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Trần Bình TrọngTrọn đường3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60)11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Tăng Bạt HổĐường xe lửa - đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và2.020.0001.010.000910.000760.000690.000570.000520.000
Tăng Bạt HổĐường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa2.840.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000810.000730.000
Tăng Bạt HổSố nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên8.700.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Tăng Bạt HổĐường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Trần Cao VânTrọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên)4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Trần PhúBắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi8.910.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.0002.520.0002.270.000
Trần PhúĐường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cũ)11.760.0005.880.0005.300.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Trần PhúBắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực10.500.0005.250.0004.730.0003.940.0003.550.0002.960.0002.670.000
Trần Quý Cáp Trần Thị KỷTự) Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Trần Quý Cáp Trần Thị KỷTrọn đường Trọn đường5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Trần Quốc Toản(thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Trần Văn Ơn(đường số 1, Khu QHDC đường Thanh4.540.0002.270.0002.050.0001.710.0001.540.0001.290.0001.170.000
Võ Duy DươngĐường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn3.530.0001.770.0001.600.0001.330.0001.200.0001.000.000900.000
Võ Thị YếnTừ Đoạn còn lại - Đến Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.21.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Võ Thị YếnĐường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
Võ XánĐường Trần Phú - Giáp cầu Tân An5.360.0002.680.0002.420.0002.010.0001.810.0001.510.0001.360.000
Võ XánTrọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)2.690.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Yến Lan Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm)Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/35.200.0002.600.0002.340.0001.950.0001.760.0001.470.0001.330.000
Yến Lan Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm)Đường ĐS2, lộ giới 14 m5.100.0002.550.0002.300.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638)giới 26m ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638)Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong5.100.0002.550.0002.300.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638)(Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến đường lĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Tuyến đường lĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu)2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan)2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan)( giáp ranh phường An - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ)2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường An Thái 1Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường An Thái 1Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường An Thái 2Cống nhà ông Lân - (trước đây thuộc đường1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cũ) - Cầu Phụ Ngọc3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đường An Thái 3Đường Bình Định - Lai Nghi - Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cũ)1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 3Ngã 4 - tư An Thái) Nhà Phạm Đắc An1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường An Thái 3Nhà ông Lân - Nhà ông Nam Giáp cống bà1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường An Thái 4Nhà ông Văn Trọng Lãng - (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 4Cống bà Long - đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT6381.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 5Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 6Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình1.320.000660.000600.000500.000450.000380.000350.000
Đường An Thái 7Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 11.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) Đường An Thái 10Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B1.350.000680.000620.000510.000460.000390.000360.000
Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) Đường An Thái 10Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 6381.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Tuyến đường Hòa MỹTrường Mẫu giáo - Xóm Đường1.000.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường An Thái 8Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 11.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường An Thái 9Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường Hòa Mỹ 2Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường dọc kè sông KônĐoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường dọc kè sông KônNhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh1.000.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường liên thôn An Thái - Mỹ ThạnhĐường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B2.200.0001.100.000990.000830.000750.000630.000570.000
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1Cầu Phụ Ngọc cũ - Cầu Phụ Ngọc mới2.240.0001.120.0001.010.000840.000760.000630.000570.000
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1Cầu Phụ Ngọc cũ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc1.000.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpGiáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cũ2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpĐường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpTrường tiểu học Thái thuận - ĐT 6381.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpCầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpGiáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B700.000350.000320.000270.000250.000210.000190.000
Đường Phụ Ngọc 1 Đường Phụ Ngọc 3 Đường Thái Thuận 1 Đường Thắng Công 1 Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệpGiáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Đường liên thôn Mỹ Thạnh Đường Mỹ Thạnh 1Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường liên thôn Mỹ Thạnh Đường Mỹ Thạnh 1Dốc 5 phổ đến Xóm Cá1.030.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Các đường bê tông khu vực Liêm TrựcQuốc lộ 1 - Phước) (cũ) Hết nhà ông Lê Văn Chức2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Các đường bê tông khu vực Liêm TrựcQuốc lộ 1 - Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy2.690.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu Điểm quy hoạch dân cư đối diệnĐường DS1 lộ giới 14m7.500.000
Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu Điểm quy hoạch dân cư đối diệnTrọn đường DS1, lộ giới 12m3.680.000
Đường mới quy hoạchTrung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm3.870.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.0001.100.000990.000
ĐịnhQuốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
ĐịnhNgã 3 Trần Thị Kỷ Ngã 3 Quang - Giáp đường Võ Duy Dương3.530.0001.770.0001.600.0001.330.0001.200.0001.000.000900.000
ĐịnhHai dãy nhà phía Đông và phía Tây chợ8.930.0004.470.0004.030.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.000
vực Kim ChâuTrọn đường DS1, lộ giới 14m3.680.000
vực Kim Châuđường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu5.250.000
vực Kim Châugiáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục5.250.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường ĐS6, lộ giới 20 m5.040.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường DS 4, lộ giới 14m3.360.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường ĐS7, lộ giới 14 m5.040.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmTrọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m3.360.000
Đường nội bộ KDC Vĩnh LiêmĐường ĐS5, lộ giới 14 m5.040.000
Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm TrựcTrọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây)3.030.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường số 11 của CCN Bình Định - Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa5.210.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường ĐS1, lộ giới 7m - Tân An 2)2.860.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS4 lộ giới 14m4.540.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhNguyễn Văn Linh đoạn từ - Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía18.900.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS6 lộ giới 14m5.040.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường ĐS2, lộ giới 10m3.530.000
Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh Linh (đường và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m13.650.000
hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới14.910.000
hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ10.500.000
Đường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m12.600.000
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m13.230.000
Đường QH ĐS3, lộ giới 26m12.290.000
Đường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m12.600.000
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m15.230.000
Đường QH ĐS6, lộ giới 26m13.650.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định11.240.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 4, lộ giới 16m9.240.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 8, lộ giới 16m9.030.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định5, lộ giới 20m (phục vụ tái8.400.000
Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình ĐịnhTrọn đường ĐS 7, lộ giới 13m8.300.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân AnĐường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m13.650.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân AnĐường ĐS9, lộ giới 13 m6.220.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân AnTrọn đường ĐS 20, lộ giới 14m7.670.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân AnNội bộ Đ5, lộ giới 9m3.030.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân AnNội bộ Đ2, lộ giới 14m3.360.000
Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu Khu QHDC Bắc sông Tân AnTrọn đường ĐS 2, lộ giới 13m8.400.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcTrọn đường ĐS 13, lộ giới 10m5.250.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcĐường ĐS2, lộ giới 10 m2.270.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcĐường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú3.220.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcTrọn đường ĐS 10, lộ giới 16m9.240.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcTrọn đường ĐS 12, lộ giới 13m6.510.000
Khu QHDC Tổ 10 Liêm TrựcTrọn đường ĐS 9, lộ giới 14m8.400.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường nội bộ D2, lộ giới 28m5.460.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn PhúcĐường gom ĐT 636, lộ giới 16m6.830.000
Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tựmặt hướng đường Nguyễn9.450.000
Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tựhoạch rộng 14m (Từ đường4.540.000
Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Tây chùa BửuĐường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m2.630.000
Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Tây chùa BửuĐường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m1.160.000
Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Khu QHDC phía Tây chùa BửuĐường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m2.630.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường nội bộ N1, lộ giới 16m5.250.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m7.350.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường ĐT638, lộ giới 28m7.350.000
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An TháiĐường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m4.730.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường An Thái 9, lộ giới 12m6.830.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS1, lộ giới 12m3.150.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m2.730.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường An Thái 4, lộ giới 28m6.830.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m)2.100.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường QH ĐS1, lộ giới 10m6.830.000
Quang, xã Nhơn Phúc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2 Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7 Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017 Khu dân cư Khánh Hoà 2016 Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m2.630.000
Khu dân cư trung tâm xãĐường ĐS2, lộ giới 18,2m6.300.000
Khu dân cư trung tâm xãĐường ĐS1, lộ giới 14m2.100.000
Khu dân cư trung tâm xãĐường ĐS1a, lộ giới 12m2.100.000
Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Đường ĐS1, lộ giới 20m8.000.000
Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Tuyến 1.1 Lộ giới 32m18.000.000
Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 20197.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.2 Lộ giới 18m18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 3.1 Lộ giới 19.5m18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 3.2 Lộ giới 19.5m18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 2.1 Lộ giới 24m16.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngLK19; BT 01 và BT 0216.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 3.3 Lộ giới 19.5m18.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn HưngTuyến 4.1 Lộ giới 18m18.000.000
18m Tuyến 5.1 Lộ giới 18m Tuyến 5.1 Khu15.000.000
giới 18m Tuyến 4.4 Lộ giới 18m18.000.000
LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới8.300.000
Tuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m11.700.000
Tuyến 4.5 Lộ giới 18m Tuyến 4.5 Khu15.000.000
hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà2.600.000
LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới7.800.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m9.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường9.880.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới6.000.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới6.500.000
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)18m Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1,2.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê HồngTrì Khu LK16 Đường Gom (lộ giới 11,5m)7.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê HồngLô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ4.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồngđoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường7.600.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê Hồng(Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m8.500.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê HồngĐường DS3 (lộ giới 16m)7.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Đường ĐH39 Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2) Khu QHDC đường Lê HồngĐường DS4 (lộ giới 16m)7.000.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường ĐS3, lộ giới 12m4.000.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m4.500.000
Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017Đường DS2, lộ giới 12m8.500.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS4, lộ giới 20m2.100.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS2, lộ giới 14m2.630.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS3, lộ giới 12m2.100.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS6, lộ giới 14m5.990.000
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020Đường ĐS5, lộ giới 14m8.820.000
Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn KhánhĐT.638, các lô đất thuộc khu4.500.000
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m1.260.000
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Đường ĐS9, lộ giới 14m5.250.000
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Đường ĐS7, lộ giới 20m6.300.000
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019Đường ĐG1, đường gom (16m)6.300.000
Phường Bình ĐịnhCác tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m1.100.000
Phường Bình ĐịnhCác tuyến đường có lộ giới <3m890.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.