Bảng giá đất Phường Hội Phú, Gia Lai từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội Phú là 29.240.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú, đoạn Nguyễn Viết Xuân đến Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 45.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A Sanh | Ngã tư đầu tiên - Hết đường Mục 1 | 2.040.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| A Sanh | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên Mục 1 | 3.220.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 880.000 | 780.000 | 700.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn Mục 2 | 3.580.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.090.000 | 980.000 | 870.000 | 785.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) Mục 2 | 3.990.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 880.000 |
| Bế Văn Đàn | Lương Định Của - Lê Thánh Tôn Mục 3 | 3.310.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 910.000 | 810.000 | 730.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực Mục 4 | 3.100.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 680.000 |
| Chu Văn An | Trường Chinh - Lý Nam Đế Mục 5 | 5.500.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường Mục 64 | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.880.000 | 1.670.000 | 1.500.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Đường QH D6: Toàn tuyến Mục 64 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.560.000 | 1.380.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai Mục 65 | 11.830.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.660.000 | 2.390.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | Đường QH D2: Toàn tuyến Mục 65 | 7.500.000 | ||||||
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến Mục 65 | 11.830.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.660.000 | 2.390.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Dương Thành Đạt | Ngã tư đầu tiên - Hết đường Mục 6 | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Dương Thành Đạt | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên Mục 6 | 3.160.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 960.000 | 865.000 | 770.000 | 695.000 |
| Hàn Mạc Tử | Trường Chinh - Lý Nam Đế Mục 11 | 4.170.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 910.000 |
| Hàn Mạc Tử | Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 11 | 2.990.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 675.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty | Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh Mục 68 | 3.490.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường Mục 67 | 1.330.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 Mục 67 | 1.410.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) Mục 66 | 8.590.000 | 2.580.000 | 2.320.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) Mục 66 | 8.590.000 | 2.580.000 | 2.320.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) Mục 66 | 4.290.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| La Sơn | Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 12 | 1.450.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 |
| Lê Duẩn | Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 13 | 7.570.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Duẩn | Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ Mục 13 | 23.400.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.680.000 | 4.210.000 | 3.740.000 | 3.370.000 |
| Lê Thánh Tôn | Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 14 | 10.040.000 | 3.010.000 | 2.710.000 | 2.260.000 | 2.030.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Thánh Tôn | Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 Mục 14 | 7.250.000 | 2.320.000 | 2.090.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
| Lê Thị Riêng | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân Mục 15 | 4.300.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| Lê Thị Riêng | Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch Mục 15 | 3.500.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 |
| Lý Chính Thắng | Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc Mục 18 | 1.820.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Lý Chính Thắng | Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) Mục 18 | 1.640.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Lý Chính Thắng | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên Mục 18 | 3.140.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 950.000 | 855.000 | 760.000 | 685.000 |
| Lý Nam Đế | Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử Mục 19 | 4.980.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Lý Nam Đế | Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế Mục 19 | 6.700.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Lý Nam Đế | Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh Mục 19 | 3.440.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 1.050.000 | 945.000 | 840.000 | 755.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Chu Mạnh Trinh - A Sanh Mục 17 | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Lương Định Của | Bế Văn Đàn - Trường Chinh Mục 16 | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Lương Định Của | Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn Mục 16 | 3.880.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 |
| Mạc Đăng Dung | Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của Mục 20 | 3.580.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.090.000 | 980.000 | 870.000 | 785.000 |
| Nguyễn Biểu | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất Mục 22 | 2.340.000 | 820.000 | 740.000 | 695.000 | 625.000 | 590.000 | 530.000 |
| Nguyễn Biểu | Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 Mục 22 | 1.870.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng Mục 23 | 1.300.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh Mục 23 | 2.590.000 | 905.000 | 815.000 | 770.000 | 695.000 | 655.000 | 590.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 Mục 23 | 3.740.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Nguyễn Bình | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha Mục 24 | 1.800.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Nguyễn Bình | Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng Mục 24 | 1.610.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 25 | 6.250.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) Mục 26 | 4.220.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn Mục 26 | 3.280.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 | 720.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 27 | 7.390.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung Mục 28 | 4.440.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.080.000 | 970.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 28 | 5.040.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn Mục 30 | 4.980.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 Mục 30 | 8.830.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 2.120.000 | 1.910.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm Mục 30 | 7.010.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.790.000 | 1.610.000 | 1.430.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 Mục 30 | 7.380.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú) Mục 29 | 15.000.000 | ||||||
| Ngô Gia Khảm | Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân Mục 21 | 9.700.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 2.300.000 | 2.050.000 | 1.850.000 |
| Nơ Trang Long | Trường Chinh - Lý Nam Đế Mục 31 | 5.500.000 | 1.980.000 | 1.780.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế Mục 32 | 3.710.000 | 1.410.000 | 1.270.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 905.000 | 815.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long Mục 32 | 4.590.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.110.000 | 1.000.000 |
| Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) | Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh | 2.990.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 675.000 |
| Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) | Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh | 900.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 | 440.000 | 410.000 |
| Thế Lữ | Ngã tư đầu tiên - Hết đường Mục 33 | 2.400.000 | 840.000 | 755.000 | 715.000 | 645.000 | 610.000 | 550.000 |
| Thế Lữ | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên Mục 33 | 3.210.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 880.000 | 780.000 | 700.000 |
| Trường Chinh | Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn Mục 36 | 14.780.000 | 3.700.000 | 3.330.000 | 2.780.000 | 2.500.000 | 2.090.000 | 1.880.000 |
| Trường Sa | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 37 | 2.620.000 | 915.000 | 825.000 | 780.000 | 700.000 | 665.000 | 600.000 |
| Trần Khắc Chân | Lý Nam Đế - Nơ Trang Long Mục 34 | 2.460.000 | 860.000 | 775.000 | 730.000 | 655.000 | 620.000 | 560.000 |
| Trần Nhân Tông | Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực Mục 35 | 2.050.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Tuyến tránh Pleiku | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 38 | 1.620.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ Mục 40 | 9.160.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | 2.200.000 | 1.980.000 | 1.760.000 | 1.580.000 |
| Võ Nguyên Giáp | La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng Mục 40 | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ Mục 40 | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn Mục 40 | 2.040.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ Mục 40 | 5.290.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Út Tịch | Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch Mục 39 | 3.020.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 680.000 |
| Út Tịch | Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng Mục 39 | 1.850.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 63 | 5.500.000 | 1.980.000 | 1.780.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực Mục 62 | 29.240.000 | 17.540.000 | 15.790.000 | 14.030.000 | 12.630.000 | 11.220.000 | 10.100.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung | Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm Mục 41 | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn | Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của Mục 43 | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung | Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm Mục 42 | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh | Trường Chinh - Ngô Gia Khảm Mục 49 | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 Mục 45 | 2.840.000 | 995.000 | 895.000 | 845.000 | 760.000 | 720.000 | 650.000 |
| Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) | Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng Mục 45 | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) | Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm Mục 46 | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 Mục 46 | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 274 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn Mục 44 | 2.880.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 920.000 | 830.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đường hẻm 29 Nơ Trang Long | Toàn tuyến Mục 47 | 2.460.000 | 860.000 | 775.000 | 730.000 | 655.000 | 620.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 308 Trường Chinh | Trường Chinh - Hết đường Mục 50 | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Đường hẻm 338 Trường Chinh | Trường Chinh - Hết đường Mục 51 | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão Mục 48 | 3.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 890.000 | 800.000 |
| Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân | Toàn tuyến Mục 53 | 3.020.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 680.000 |
| Đường hẻm 376 Trường Chinh | Trường Chinh - Hết đường Mục 52 | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng | Toàn tuyến Mục 56 | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực Mục 54 | 2.820.000 | 985.000 | 885.000 | 835.000 | 750.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân Mục 58 | 2.770.000 | 970.000 | 875.000 | 825.000 | 745.000 | 700.000 | 630.000 |
| Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu | Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) Mục 55 | 1.840.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng | Toàn tuyến Mục 57 | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 83 Trường Sa | Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ Mục 60 | 1.900.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh | Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng Mục 59 | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) | Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên Mục 61 | 2.880.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 920.000 | 830.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Lê Duẩn - Đặng Trần Côn Mục 8 | 4.280.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh Mục 8 | 3.490.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 |
| Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng | Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 9 | 1.120.000 | 580.000 | 540.000 | 520.000 | 480.000 | 460.000 | 430.000 |
| Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú Mục 10 | 2.880.000 | 1.010.000 | 910.000 | 860.000 | 775.000 | 730.000 | 655.000 |
| Đặng Trần Côn | Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol Mục 7 | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đặng Trần Côn | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ Mục 7 | 2.550.000 | 895.000 | 805.000 | 760.000 | 685.000 | 645.000 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 39.000 | 34.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 216.000 | 203.100 | 121.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 243.000 | 200.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.