Bảng giá đất Phường Hội Phú, Gia Lai từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội Phú là 29.240.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ), đoạn Nguyễn Viết Xuân đến Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A Sanh | Ngã tư đầu tiên - Hết đường | 2.040.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| A Sanh | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên | 3.220.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 880.000 | 780.000 | 700.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn | 3.580.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.090.000 | 980.000 | 870.000 | 785.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Lê Duẩn - thứ 2 (khoảng | 3.990.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 880.000 |
| Bế Văn Đàn Chu Mạnh Trinh Chu Văn An | Trường Chinh - Lý Nam Đế | 5.500.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 |
| Bế Văn Đàn Chu Mạnh Trinh Chu Văn An | Lương Định Của - Lê Thánh Tôn | 3.310.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 910.000 | 810.000 | 730.000 |
| Bế Văn Đàn Chu Mạnh Trinh Chu Văn An | Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực | 3.100.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 680.000 |
| Dương Thành Đạt | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên | 3.160.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 960.000 | 865.000 | 770.000 | 695.000 |
| Dương Thành Đạt | Ngã tư đầu tiên - Hết đường | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Hàn Mạc Tử | Trường Chinh - Lý Nam Đế Đường nối | 4.170.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 910.000 |
| Hàn Mạc Tử | Lý Nam Đế - Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | 2.990.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 675.000 |
| La Sơn | Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú | 1.450.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 |
| Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên | Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú | 1.120.000 | 580.000 | 540.000 | 520.000 | 480.000 | 460.000 | 430.000 |
| Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú | 2.880.000 | 1.010.000 | 910.000 | 860.000 | 775.000 | 730.000 | 655.000 |
| Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên | Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh | 3.490.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 |
| Đặng Trần Côn | Từ nơi Lý Nam Đế - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Nguyễn Hữu Thọ | 2.550.000 | 895.000 | 805.000 | 760.000 | 685.000 | 645.000 | 580.000 |
| Đặng Trần Côn | Lê Duẩn - Đặng Trần Côn | 4.280.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| Đặng Trần Côn | Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Lê Duẩn | Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú | 7.570.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Duẩn | Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ | 23.400.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.680.000 | 4.210.000 | 3.740.000 | 3.370.000 |
| Lê Thánh Tôn | Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú | 10.040.000 | 3.010.000 | 2.710.000 | 2.260.000 | 2.030.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Thánh Tôn | Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 | 7.250.000 | 2.320.000 | 2.090.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
| Lê Thị Riêng | Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch | 3.500.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 |
| Lê Thị Riêng | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân | 4.300.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Chu Mạnh Trinh - A Sanh | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Lương Định Của | Bế Văn Đàn - Trường Chinh | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Lương Định Của | Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn | 3.880.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 |
| Lý Chính Thắng | Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc | 1.820.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Lý Chính Thắng | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên | 3.140.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 950.000 | 855.000 | 760.000 | 685.000 |
| Lý Chính Thắng | Nguyễn Bá Ngọc - (đường Nguyễn | 1.640.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Lý Nam Đế | Lê Duẩn - Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý | 6.700.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Lý Nam Đế | Long, hết ranh giới nhà số 45 - Hàn Mặc Tử | 4.980.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Mạc Đăng Dung Ngô Gia Khảm Trường Chinh | Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh | 3.440.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 1.050.000 | 945.000 | 840.000 | 755.000 |
| Mạc Đăng Dung Ngô Gia Khảm Trường Chinh | Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của | 3.580.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.090.000 | 980.000 | 870.000 | 785.000 |
| Mạc Đăng Dung Ngô Gia Khảm Trường Chinh | 9.700.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 2.300.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | |
| Nguyễn Biểu | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất | 2.340.000 | 820.000 | 740.000 | 695.000 | 625.000 | 590.000 | 530.000 |
| Nguyễn Biểu | Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 | 1.870.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh | 2.590.000 | 905.000 | 815.000 | 770.000 | 695.000 | 655.000 | 590.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng | 1.300.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 | 3.740.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Nguyễn Bình | Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng | 1.610.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Nguyễn Bình | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha | 1.800.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú | 6.250.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) | 4.220.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn | 3.280.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 | 720.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú | 7.390.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung | 4.440.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.080.000 | 970.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú | 5.040.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hết ranh giới nhà số 55, 62 - giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô | 7.010.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.790.000 | 1.610.000 | 1.430.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | trường Mầm non 20-10, đường Ngô - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 | 7.380.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn | 4.980.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.180.000 | 1.060.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Trường Chinh - (thuộc địa giới hành chính | 15.000.000 | ||||||
| Nguyễn Văn Linh | Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 | 8.830.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 2.120.000 | 1.910.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Nơ Trang Long | Trường Chinh - Lý Nam Đế | 5.500.000 | 1.980.000 | 1.780.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | 4.590.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.110.000 | 1.000.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế | 3.710.000 | 1.410.000 | 1.270.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 905.000 | 815.000 |
| Thế Lữ | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên | 3.210.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 880.000 | 780.000 | 700.000 |
| Thế Lữ | Ngã tư đầu tiên - Hết đường | 2.400.000 | 840.000 | 755.000 | 715.000 | 645.000 | 610.000 | 550.000 |
| Trường Chinh | đường hẻm 162 Trường - Lê Thánh Tôn | 14.780.000 | 3.700.000 | 3.330.000 | 2.780.000 | 2.500.000 | 2.090.000 | 1.880.000 |
| Trường Sa | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú | 2.620.000 | 915.000 | 825.000 | 780.000 | 700.000 | 665.000 | 600.000 |
| Trần Khắc Chân Trần Nhân Tông | Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực | 2.050.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Trần Khắc Chân Trần Nhân Tông | Lý Nam Đế - Nơ Trang Long | 2.460.000 | 860.000 | 775.000 | 730.000 | 655.000 | 620.000 | 560.000 |
| Tuyến tránh Pleiku | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú | 1.620.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn | 2.040.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Võ Nguyên Giáp | La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ | 5.290.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Út Tịch | Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng | 1.850.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Út Tịch | Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch | 3.020.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 680.000 |
| Út Tịch | Lê Thánh Tôn - cơ động Bộ, nhà số 609 Trường | 9.160.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | 2.200.000 | 1.980.000 | 1.760.000 | 1.580.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Toàn tuyến | 2.460.000 | 860.000 | 775.000 | 730.000 | 655.000 | 620.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của | 1.600.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn | 2.880.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 920.000 | 830.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão | 3.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 890.000 | 800.000 |
| Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang Long | Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 | 2.840.000 | 995.000 | 895.000 | 845.000 | 760.000 | 720.000 | 650.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Toàn tuyến | 3.020.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 680.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) | 1.840.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực | 2.820.000 | 985.000 | 885.000 | 835.000 | 750.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Trường Chinh - Hết đường | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 820.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân | 2.770.000 | 970.000 | 875.000 | 825.000 | 745.000 | 700.000 | 630.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn | Trường Chinh - Ngô Gia Khảm | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.880.000 | 1.670.000 | 1.500.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Toàn tuyến | 5.500.000 | 1.980.000 | 1.780.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ Đường vào | 1.900.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực | 29.240.000 | 17.540.000 | 15.790.000 | 14.030.000 | 12.630.000 | 11.220.000 | 10.100.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Lê Thánh Tôn - Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây | 2.880.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 920.000 | 830.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Đường QH D6: Toàn tuyến | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.560.000 | 1.380.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự khu đất thu án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | Đường QH D2: Toàn tuyến | 7.500.000 | ||||||
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự khu đất thu án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | QH D3 trong hồi của Công ty Điện Gia | 11.830.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.660.000 | 2.390.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự khu đất thu án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến | 11.830.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.660.000 | 2.390.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch và khu E3) chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 | 8.590.000 | 2.580.000 | 2.320.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Khu quy hoạch và khu E3) chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) | 8.590.000 | 2.580.000 | 2.320.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Khu quy hoạch và khu E3) chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh | Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) | 4.290.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 935.000 |
| Khu quy hoạch La Sơn) - Từ chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến | 1.410.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 |
| Khu quy hoạch La Sơn) - Từ chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) | (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến | 1.330.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Khu quy hoạch Đường nối Lê chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty | Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến | 3.490.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 |
| Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) | Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, | 900.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 | 440.000 | 410.000 |
| Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) | Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, | 2.990.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 675.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 39.000 | 34.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 216.000 | 203.100 | 121.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 243.000 | 200.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.