Bảng giá đất Phường Hội Phú, Gia Lai từ 01/01/2026

106 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội Phú29.240.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ), đoạn Nguyễn Viết Xuân đến Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
A SanhNgã tư đầu tiên - Hết đường2.040.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
A SanhLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên3.220.0001.220.0001.100.000975.000880.000780.000700.000
Bà Huyện Thanh QuanĐầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn3.580.0001.360.0001.220.0001.090.000980.000870.000785.000
Bà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - thứ 2 (khoảng3.990.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000975.000880.000
Bế Văn Đàn Chu Mạnh Trinh Chu Văn AnTrường Chinh - Lý Nam Đế5.500.0002.040.0001.840.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.000
Bế Văn Đàn Chu Mạnh Trinh Chu Văn AnLương Định Của - Lê Thánh Tôn3.310.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000810.000730.000
Bế Văn Đàn Chu Mạnh Trinh Chu Văn AnLê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực3.100.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000680.000
Dương Thành ĐạtLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên3.160.0001.200.0001.080.000960.000865.000770.000695.000
Dương Thành ĐạtNgã tư đầu tiên - Hết đường1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Hàn Mạc TửTrường Chinh - Lý Nam Đế Đường nối4.170.0001.580.0001.420.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000
Hàn Mạc TửLý Nam Đế - Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh2.990.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000675.000
La SơnVõ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú1.450.000620.000580.000550.000520.000490.000460.000
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây NguyênNguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú1.120.000580.000540.000520.000480.000460.000430.000
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây NguyênVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú2.880.0001.010.000910.000860.000775.000730.000655.000
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây NguyênĐặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh3.490.0001.330.0001.200.0001.060.000955.000850.000765.000
Đặng Trần CônTừ nơi Lý Nam Đế - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Nguyễn Hữu Thọ2.550.000895.000805.000760.000685.000645.000580.000
Đặng Trần CônLê Duẩn - Đặng Trần Côn4.280.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.0001.040.000935.000
Đặng Trần CônNguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Lê DuẩnHết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú7.570.0002.350.0002.120.0002.000.0001.800.0001.700.0001.530.000
Lê DuẩnLý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ23.400.0005.850.0005.270.0004.680.0004.210.0003.740.0003.370.000
Lê Thánh TônHết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú10.040.0003.010.0002.710.0002.260.0002.030.0001.700.0001.530.000
Lê Thánh TônNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 3457.250.0002.320.0002.090.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.000
Lê Thị RiêngNguyễn Viết Xuân - Út Tịch3.500.0001.330.0001.200.0001.060.000955.000850.000765.000
Lê Thị RiêngNguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân4.300.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.0001.040.000935.000
Lương Ngọc QuyếnChu Mạnh Trinh - A Sanh1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Lương Định CủaBế Văn Đàn - Trường Chinh4.720.0001.750.0001.580.0001.400.0001.260.0001.120.0001.010.000
Lương Định CủaNguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn3.880.0001.470.0001.320.0001.180.0001.060.000945.000850.000
Lý Chính ThắngNgã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc1.820.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Lý Chính ThắngVõ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên3.140.0001.190.0001.070.000950.000855.000760.000685.000
Lý Chính ThắngNguyễn Bá Ngọc - (đường Nguyễn1.640.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Lý Nam ĐếLê Duẩn - Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý6.700.0002.210.0001.990.0001.770.0001.590.0001.420.0001.280.000
Lý Nam ĐếLong, hết ranh giới nhà số 45 - Hàn Mặc Tử4.980.0001.840.0001.660.0001.470.0001.320.0001.180.0001.060.000
Mạc Đăng Dung Ngô Gia Khảm Trường ChinhHàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh3.440.0001.310.0001.180.0001.050.000945.000840.000755.000
Mạc Đăng Dung Ngô Gia Khảm Trường ChinhNguyễn Trung Trực - Lương Định Của3.580.0001.360.0001.220.0001.090.000980.000870.000785.000
Mạc Đăng Dung Ngô Gia Khảm Trường Chinh9.700.0003.200.0002.880.0002.560.0002.300.0002.050.0001.850.000
Nguyễn BiểuVõ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất2.340.000820.000740.000695.000625.000590.000530.000
Nguyễn BiểuNgã tư thứ nhất - Trại giam T201.870.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Nguyễn Bá NgọcHết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh2.590.000905.000815.000770.000695.000655.000590.000
Nguyễn Bá NgọcNguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng1.300.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Nguyễn Bá NgọcTrường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 253.740.0001.420.0001.280.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Nguyễn BìnhHết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng1.610.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Nguyễn BìnhVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha1.800.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Nguyễn Chí ThanhVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú6.250.0001.880.0001.690.0001.500.0001.350.0001.200.0001.080.000
Nguyễn Hữu ThọLê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)4.220.0001.600.0001.440.0001.280.0001.150.0001.020.000920.000
Nguyễn Hữu ThọNgã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn3.280.0001.250.0001.130.0001.000.000900.000800.000720.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú7.390.0002.360.0002.120.0001.890.0001.700.0001.510.0001.360.000
Nguyễn Trung TrựcLê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung4.440.0001.690.0001.520.0001.350.0001.220.0001.080.000970.000
Nguyễn Trung TrựcMạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú5.040.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.0001.190.0001.070.000
Nguyễn Viết XuânHết ranh giới nhà số 55, 62 - giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô7.010.0002.240.0002.020.0001.790.0001.610.0001.430.0001.290.000
Nguyễn Viết Xuântrường Mầm non 20-10, đường Ngô - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 4787.380.0002.360.0002.120.0001.890.0001.700.0001.510.0001.360.000
Nguyễn Viết XuânHết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn4.980.0001.840.0001.660.0001.470.0001.320.0001.180.0001.060.000
Nguyễn Văn LinhTrường Chinh - (thuộc địa giới hành chính15.000.000
Nguyễn Văn LinhCầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 628.830.0002.650.0002.390.0002.120.0001.910.0001.700.0001.530.000
Nơ Trang LongTrường Chinh - Lý Nam Đế5.500.0001.980.0001.780.0001.580.0001.420.0001.260.0001.130.000
Phạm Ngũ LãoTrường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long4.590.0001.740.0001.570.0001.390.0001.250.0001.110.0001.000.000
Phạm Ngũ LãoĐường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế3.710.0001.410.0001.270.0001.130.0001.020.000905.000815.000
Thế LữLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên3.210.0001.220.0001.100.000975.000880.000780.000700.000
Thế LữNgã tư đầu tiên - Hết đường2.400.000840.000755.000715.000645.000610.000550.000
Trường Chinhđường hẻm 162 Trường - Lê Thánh Tôn14.780.0003.700.0003.330.0002.780.0002.500.0002.090.0001.880.000
Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú2.620.000915.000825.000780.000700.000665.000600.000
Trần Khắc Chân Trần Nhân TôngMạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực2.050.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Trần Khắc Chân Trần Nhân TôngLý Nam Đế - Nơ Trang Long2.460.000860.000775.000730.000655.000620.000560.000
Tuyến tránh PleikuVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú1.620.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Võ Nguyên GiápVũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn2.040.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ3.750.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Võ Nguyên GiápLa Sơn - Ngã ba Hàm Rồng1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Võ Nguyên GiápĐường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ5.290.0001.900.0001.710.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000
Út TịchĐường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng1.850.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Út TịchNguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch3.020.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000680.000
Út TịchLê Thánh Tôn - cơ động Bộ, nhà số 609 Trường9.160.0002.750.0002.480.0002.200.0001.980.0001.760.0001.580.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongMạc Đăng Dung - Hết đường hẻm1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongToàn tuyến2.460.000860.000775.000730.000655.000620.000560.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongNgã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongBế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongNgã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongLê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn2.880.0001.150.0001.040.000920.000830.000735.000660.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongNơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão3.670.0001.390.0001.250.0001.110.0001.000.000890.000800.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn Đường hẻm 274 Lê Duẩn Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) Đường hẻm 29 Nơ Trang Long Đường hẻm 34 Nơ Trang LongVõ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 32.840.000995.000895.000845.000760.000720.000650.000
Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh TônToàn tuyến3.020.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000680.000
Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh TônNguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)1.840.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh TônNguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực2.820.000985.000885.000835.000750.000710.000640.000
Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh TônTrường Chinh - Hết đường3.750.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh TônLê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân2.770.000970.000875.000825.000745.000700.000630.000
Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường hẻm 308 Trường Chinh Đường hẻm 338 Trường Chinh Đường hẻm 376 Trường Chinh Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng Đường hẻm 461 Lê Thánh TônTrường Chinh - Ngô Gia Khảm4.720.0001.750.0001.580.0001.400.0001.260.0001.120.0001.010.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường3.490.0002.090.0001.880.0001.670.0001.500.0001.340.0001.210.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Toàn tuyến5.500.0001.980.0001.780.0001.580.0001.420.0001.260.0001.130.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ Đường vào1.900.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực29.240.00017.540.00015.790.00014.030.00012.630.00011.220.00010.100.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Lê Thánh Tôn - Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây2.880.0001.150.0001.040.000920.000830.000735.000660.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Đường hẻm 83 Trường Sa Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Đường QH D6: Toàn tuyến2.880.0001.730.0001.560.0001.380.0001.240.0001.100.000990.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự khu đất thu án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhĐường QH D2: Toàn tuyến7.500.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự khu đất thu án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhQH D3 trong hồi của Công ty Điện Gia11.830.0003.550.0003.200.0002.660.0002.390.0002.000.0001.800.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự khu đất thu án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhĐường QH D3 còn lại: Toàn tuyến11.830.0003.550.0003.200.0002.660.0002.390.0002.000.0001.800.000
Khu quy hoạch và khu E3) chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhĐường D1B (Các lô đất thuộc khu E28.590.0002.580.0002.320.0002.060.0001.850.0001.650.0001.490.000
Khu quy hoạch và khu E3) chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhĐường N6 (Các lô đất thuộc khu E1)8.590.0002.580.0002.320.0002.060.0001.850.0001.650.0001.490.000
Khu quy hoạch và khu E3) chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhĐường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3)4.290.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.0001.040.000935.000
Khu quy hoạch La Sơn) - Từ chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến1.410.000620.000580.000550.000520.000490.000460.000
Khu quy hoạch La Sơn) - Từ chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)(đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến1.330.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Khu quy hoạch Đường nối Lê chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công tyChí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến3.490.0001.330.0001.200.0001.060.000955.000850.000765.000
Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ)Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn,900.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ)Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn,2.990.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000675.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
39.00034.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
216.000203.100121.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
243.000200.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.