Bảng giá đất Phường Hội Phú, Gia Lai từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội Phú là 29.240.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú, đoạn Nguyễn Viết Xuân đến Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
45.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
A SanhNgã tư đầu tiên - Hết đường
Mục 1
2.040.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
A SanhLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Mục 1
3.220.0001.220.0001.100.000975.000880.000780.000700.000
Bà Huyện Thanh QuanĐầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Mục 2
3.580.0001.360.0001.220.0001.090.000980.000870.000785.000
Bà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Mục 2
3.990.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000975.000880.000
Bế Văn ĐànLương Định Của - Lê Thánh Tôn
Mục 3
3.310.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000810.000730.000
Chu Mạnh TrinhLê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Mục 4
3.100.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000680.000
Chu Văn AnTrường Chinh - Lý Nam Đế
Mục 5
5.500.0002.040.0001.840.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường
Mục 64
3.490.0002.090.0001.880.0001.670.0001.500.0001.340.0001.210.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Đường QH D6: Toàn tuyến
Mục 64
2.880.0001.730.0001.560.0001.380.0001.240.0001.100.000990.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhCác đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai
Mục 65
11.830.0003.550.0003.200.0002.660.0002.390.0002.000.0001.800.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhĐường QH D2: Toàn tuyến
Mục 65
7.500.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhĐường QH D3 còn lại: Toàn tuyến
Mục 65
11.830.0003.550.0003.200.0002.660.0002.390.0002.000.0001.800.000
Dương Thành ĐạtNgã tư đầu tiên - Hết đường
Mục 6
1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Dương Thành ĐạtLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Mục 6
3.160.0001.200.0001.080.000960.000865.000770.000695.000
Hàn Mạc TửTrường Chinh - Lý Nam Đế
Mục 11
4.170.0001.580.0001.420.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000
Hàn Mạc TửLý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Mục 11
2.990.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000675.000
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công tyĐường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh
Mục 68
3.490.0001.330.0001.200.0001.060.000955.000850.000765.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường
Mục 67
1.330.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ)Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150
Mục 67
1.410.000620.000580.000550.000520.000490.000460.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhĐường N6 (Các lô đất thuộc khu E1)
Mục 66
8.590.0002.580.0002.320.0002.060.0001.850.0001.650.0001.490.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhĐường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3)
Mục 66
8.590.0002.580.0002.320.0002.060.0001.850.0001.650.0001.490.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhĐường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3)
Mục 66
4.290.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.0001.040.000935.000
La SơnVõ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 12
1.450.000620.000580.000550.000520.000490.000460.000
Lê DuẩnHết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 13
7.570.0002.350.0002.120.0002.000.0001.800.0001.700.0001.530.000
Lê DuẩnLý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Mục 13
23.400.0005.850.0005.270.0004.680.0004.210.0003.740.0003.370.000
Lê Thánh TônHết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 14
10.040.0003.010.0002.710.0002.260.0002.030.0001.700.0001.530.000
Lê Thánh TônNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Mục 14
7.250.0002.320.0002.090.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.000
Lê Thị RiêngNguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
4.300.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.0001.040.000935.000
Lê Thị RiêngNguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Mục 15
3.500.0001.330.0001.200.0001.060.000955.000850.000765.000
Lý Chính ThắngNgã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Mục 18
1.820.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Lý Chính ThắngNguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Mục 18
1.640.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Lý Chính ThắngVõ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Mục 18
3.140.0001.190.0001.070.000950.000855.000760.000685.000
Lý Nam ĐếNơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Mục 19
4.980.0001.840.0001.660.0001.470.0001.320.0001.180.0001.060.000
Lý Nam ĐếLê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Mục 19
6.700.0002.210.0001.990.0001.770.0001.590.0001.420.0001.280.000
Lý Nam ĐếHàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Mục 19
3.440.0001.310.0001.180.0001.050.000945.000840.000755.000
Lương Ngọc QuyếnChu Mạnh Trinh - A Sanh
Mục 17
1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Lương Định CủaBế Văn Đàn - Trường Chinh
Mục 16
4.720.0001.750.0001.580.0001.400.0001.260.0001.120.0001.010.000
Lương Định CủaNguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Mục 16
3.880.0001.470.0001.320.0001.180.0001.060.000945.000850.000
Mạc Đăng DungNguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Mục 20
3.580.0001.360.0001.220.0001.090.000980.000870.000785.000
Nguyễn BiểuVõ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Mục 22
2.340.000820.000740.000695.000625.000590.000530.000
Nguyễn BiểuNgã tư thứ nhất - Trại giam T20
Mục 22
1.870.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Nguyễn Bá NgọcNguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Mục 23
1.300.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Nguyễn Bá NgọcHết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 23
2.590.000905.000815.000770.000695.000655.000590.000
Nguyễn Bá NgọcTrường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Mục 23
3.740.0001.420.0001.280.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Nguyễn BìnhVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Mục 24
1.800.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Nguyễn BìnhHết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Mục 24
1.610.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Nguyễn Chí ThanhVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 25
6.250.0001.880.0001.690.0001.500.0001.350.0001.200.0001.080.000
Nguyễn Hữu ThọLê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Mục 26
4.220.0001.600.0001.440.0001.280.0001.150.0001.020.000920.000
Nguyễn Hữu ThọNgã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Mục 26
3.280.0001.250.0001.130.0001.000.000900.000800.000720.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 27
7.390.0002.360.0002.120.0001.890.0001.700.0001.510.0001.360.000
Nguyễn Trung TrựcLê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Mục 28
4.440.0001.690.0001.520.0001.350.0001.220.0001.080.000970.000
Nguyễn Trung TrựcMạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 28
5.040.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.0001.190.0001.070.000
Nguyễn Viết XuânHết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Mục 30
4.980.0001.840.0001.660.0001.470.0001.320.0001.180.0001.060.000
Nguyễn Viết XuânCầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Mục 30
8.830.0002.650.0002.390.0002.120.0001.910.0001.700.0001.530.000
Nguyễn Viết XuânHết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Mục 30
7.010.0002.240.0002.020.0001.790.0001.610.0001.430.0001.290.000
Nguyễn Viết XuânHết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Mục 30
7.380.0002.360.0002.120.0001.890.0001.700.0001.510.0001.360.000
Nguyễn Văn LinhTrường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú)
Mục 29
15.000.000
Ngô Gia KhảmTrường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Mục 21
9.700.0003.200.0002.880.0002.560.0002.300.0002.050.0001.850.000
Nơ Trang LongTrường Chinh - Lý Nam Đế
Mục 31
5.500.0001.980.0001.780.0001.580.0001.420.0001.260.0001.130.000
Phạm Ngũ LãoĐường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Mục 32
3.710.0001.410.0001.270.0001.130.0001.020.000905.000815.000
Phạm Ngũ LãoTrường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Mục 32
4.590.0001.740.0001.570.0001.390.0001.250.0001.110.0001.000.000
Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ)Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh2.990.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000675.000
Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ)Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh900.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Thế LữNgã tư đầu tiên - Hết đường
Mục 33
2.400.000840.000755.000715.000645.000610.000550.000
Thế LữLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Mục 33
3.210.0001.220.0001.100.000975.000880.000780.000700.000
Trường ChinhChu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Mục 36
14.780.0003.700.0003.330.0002.780.0002.500.0002.090.0001.880.000
Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 37
2.620.000915.000825.000780.000700.000665.000600.000
Trần Khắc ChânLý Nam Đế - Nơ Trang Long
Mục 34
2.460.000860.000775.000730.000655.000620.000560.000
Trần Nhân TôngMạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Mục 35
2.050.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Tuyến tránh PleikuVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 38
1.620.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Võ Nguyên GiápLê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Mục 40
9.160.0002.750.0002.480.0002.200.0001.980.0001.760.0001.580.000
Võ Nguyên GiápLa Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Mục 40
1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Mục 40
3.750.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Võ Nguyên GiápVũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Mục 40
2.040.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Võ Nguyên GiápĐường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Mục 40
5.290.0001.900.0001.710.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000
Út TịchNguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Mục 39
3.020.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000680.000
Út TịchĐường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Mục 39
1.850.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí ThanhToàn tuyến
Mục 63
5.500.0001.980.0001.780.0001.580.0001.420.0001.260.0001.130.000
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội PhúNguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Mục 62
29.240.00017.540.00015.790.00014.030.00012.630.00011.220.00010.100.000
Đường hẻm 03 Mạc Đăng DungMạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Mục 41
1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Đường hẻm 07 Bế Văn ĐànBế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Mục 43
1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Đường hẻm 09 Mạc Đăng DungMạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Mục 42
1.600.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Đường hẻm 162 Trường ChinhTrường Chinh - Ngô Gia Khảm
Mục 49
4.720.0001.750.0001.580.0001.400.0001.260.0001.120.0001.010.000
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang)Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Mục 45
2.840.000995.000895.000845.000760.000720.000650.000
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang)Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Mục 45
1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang)Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Mục 46
1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang)Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Mục 46
1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 274 Lê DuẩnLê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Mục 44
2.880.0001.150.0001.040.000920.000830.000735.000660.000
Đường hẻm 29 Nơ Trang LongToàn tuyến
Mục 47
2.460.000860.000775.000730.000655.000620.000560.000
Đường hẻm 308 Trường ChinhTrường Chinh - Hết đường
Mục 50
3.750.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Đường hẻm 338 Trường ChinhTrường Chinh - Hết đường
Mục 51
3.750.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Đường hẻm 34 Nơ Trang LongNơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Mục 48
3.670.0001.390.0001.250.0001.110.0001.000.000890.000800.000
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết XuânToàn tuyến
Mục 53
3.020.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000680.000
Đường hẻm 376 Trường ChinhTrường Chinh - Hết đường
Mục 52
3.750.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000820.000
Đường hẻm 41 Lê Thị RiêngToàn tuyến
Mục 56
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết XuânNguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Mục 54
2.820.000985.000885.000835.000750.000710.000640.000
Đường hẻm 461 Lê Thánh TônLê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Mục 58
2.770.000970.000875.000825.000745.000700.000630.000
Đường hẻm 53 Nguyễn BiểuNguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Mục 55
1.840.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Đường hẻm 63 Lê Thị RiêngToàn tuyến
Mục 57
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 83 Trường SaTrường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Mục 60
1.900.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí ThanhSố nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Mục 59
1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú)Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Mục 61
2.880.0001.150.0001.040.000920.000830.000735.000660.000
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhLê Duẩn - Đặng Trần Côn
Mục 8
4.280.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.0001.040.000935.000
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
3.490.0001.330.0001.200.0001.060.000955.000850.000765.000
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính ThắngNguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 9
1.120.000580.000540.000520.000480.000460.000430.000
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây NguyênVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Mục 10
2.880.0001.010.000910.000860.000775.000730.000655.000
Đặng Trần CônNguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Mục 7
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đặng Trần CônLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 7
2.550.000895.000805.000760.000685.000645.000580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
39.00034.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
216.000203.100121.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
243.000200.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.