Bảng giá đất Xã Ia Le, Gia Lai từ 01/01/2026

33 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Le2.425.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 30 đến Hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 39), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
19.00015.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường trong quy hoạch chợNgã 3 chợ - Làng Kênh Mek760.000
Các đường trong quy hoạch chợ715.000
Đường liên xã Ia BlứHết ngã 4 đầu ranh giới đất nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh830.000
Đường liên xã Ia BlứHết ranh giới thửa đất nhà ông Long (sân bóng đá) - Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn590.000
Đường liên xã Ia BlứNgã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý) - Hết nhà ông Long (sân bóng đá)670.000
Đường liên xã Ia BlứHết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn - Hết làng Quái435.000
Đường liên xã Ia BlứHết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh - Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý)710.000
Đường đi xã Ia BlứLàng Kênh Mek - Hết ranh giới xã Ia Blứ cũ330.000
Đường đi xã Ia BlứQuốc lộ 14 - Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà495.000
Đường đi xã Ia BlứNgã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà - Hết đường395.000
Đường đi xã Ia BlứGiáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ngã 4 đất nhà ông Mai Bá Thiều515.000
Quốc lộ 14Hết thôn Phú Bình - Hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 301.350.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 30 - Hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 392.425.000
Quốc lộ 14Đường vào nghĩa địa thôn Phú Bình và thửa 79 tờ 20 - Hết thôn Phú Bình920.000
Quốc lộ 14Hết đường vào mỏ đá và thửa Đường đi vào làng Ia Pia và 222 tờ 39 - thửa 68 tờ 71920.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 39 - Hết đường vào mỏ đá và thửa 222 tờ 391.520.000
Đường từ Lương Hà đi Phú VinhGiáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt300.000
Đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà Đường vào làng PhungQuốc lộ 14 - Hết đường395.000
Đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà Đường vào làng PhungNgã 4 nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ngã 3 nhà ông Mai300.000
Đường vào thôn Ia JolNgã 3 trạm thu phí - Cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6)760.000
Đường vào thôn Ia JolHết ranh giới thôn Ia Jol - Hết ranh giới thôn Ia Brêl395.000
Đường vào thôn Ia JolCầu tràn (hết ranh giới Thôn 6) - Hết ranh giới thôn Ia Jol495.000
Đường vào thôn Phú BìnhRanh giới xã Chư Pưh - Đường vào nghĩa địa thôn Phú Bình và thửa 79 tờ 20735.000
Đường vào thôn Phú BìnhQuốc lộ 14 - Cầu Đông Xuân (suối Ia Niel)495.000
Đường vào thôn Phú BìnhNgã 3 Phú Bình - Hết đường395.000
Khu vực 1Đường đi vào làng Ia Pia và thửa 68 tờ 71 - Hết ranh giới xã735.000
Khu vực 1433.000346.000277.000
Khu vực 2303.000242.000194.000
Khu vực 3212.000170.000136.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
15.00013.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
44.00033.90024.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00050.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.