Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Gia Lai từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Hiệp3.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1, đoạn Đường D1, lộ giới 28m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ)1.680.000
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ1.500.000
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ)2.940.000
Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận HiệpNgã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp1.260.000
Đường Tây Vinh- Cát HiệpĐoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp1.400.000
Đường Tây Vinh- Cát HiệpCầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp1.800.000
Đường Tây Vinh- Cát HiệpQuốc lộ 19B - Nhà ông Sơn1.800.000
Đường ĐT 638Giáp ranh giới xã Bình An - đường) Giáp ranh giới xã Hòa Hội2.000.000
Đường ĐT 638Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu1.470.000
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020Đường ĐS3 (Đường chính)2.520.000
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020Hội, Mỹ Thạch và Thuận950.000
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020Các lô đất còn lại1.790.000
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020Thôn M6 (cũ)610.000
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020Các đường QH còn lại1.580.000
Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ) Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)Đoạn còn lại2.400.000
Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ) Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy2.800.000
Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ) Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)Tái định cư cao tốc1.470.000
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Đường Tây tỉnh Thuận (cũ) Khu tái định cư cao tốc, xã Bình ThuậnNgả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)800.000
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Đường Tây tỉnh Thuận (cũ) Khu tái định cư cao tốc, xã Bình ThuậnQuán Thông Sen - đường ĐT 638 và đường giao1.000.000
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Đường Tây tỉnh Thuận (cũ) Khu tái định cư cao tốc, xã Bình ThuậnNgả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp800.000
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Đường Tây tỉnh Thuận (cũ) Khu tái định cư cao tốc, xã Bình ThuậnChợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 6381.000.000
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Đường Tây tỉnh Thuận (cũ) Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận2.630.000
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Đường Tây tỉnh Thuận (cũ) Khu tái định cư cao tốc, xã Bình ThuậnNgả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch1.000.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS6, lộ giới 18m1.710.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS3, lộ giới 14m1.590.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS5, lộ giới 10m1.470.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS8, lộ giới 18m1.710.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS9, lộ giới 18m1.710.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS4, lộ giới 18m1.710.000
Khu Dân cư Tây AnĐường D3, lộ giới 14m2.630.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS1, lộ giới 11,5m1.520.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS7, lộ giới 14m1.590.000
Khu Dân cư Tây AnĐường DS2, lộ giới 16,5m1.670.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường D1, lộ giới 14m2.630.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường D3, lộ giới 14m2.630.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường DS5, lộ giới 14m2.630.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường DS2, lộ giới 16m2.730.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường D2, lộ giới 14m2.630.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường DS4, lộ giới 16m2.730.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường DS1, lộ giới 14m2.630.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường D5, lộ giới 13m2.580.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường D1, lộ giới 28m3.360.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường DS3, lộ giới 28m3.360.000
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1Đường D4, lộ giới 28m3.360.000
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - PleikuĐường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m1.650.000
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - PleikuĐường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m1.590.000
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - PleikuĐường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4)1.710.000
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - PleikuĐường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m1.650.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3480.000400.000340.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ĐS5, lộ giới 11,5m1.520.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ĐH, lộ giới 13m1.560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.