Bảng giá đất Xã Canh Vinh, Gia Lai từ 01/01/2026

181 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Canh Vinh9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 638, đoạn Giáp QL 19C đến Cầu Canh Vinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (177 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường N4, lộ giới 15,5m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D10, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D4, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường N3, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D9, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D7, lộ giới 30m8.400.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D6, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường N5, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường N2, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D5, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D8, lộ giới 16m4.730.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường N1, lộ giới 18m4.940.000
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ)Đường D11, lộ giới 16m4.730.000
Quốc lộ 19CGiáp ranh xã Tuy Phước Tây - Giáp Cầu Ngô La1.500.000
Quốc lộ 19CGiáp Cầu Ngô La - Giáp Cầu Suối Bụt1.200.000
Quốc lộ 19CCầu Suối Bụt - Giáp Cầu Hiển Thông1.000.000
Đường ĐT 638Giáp QL 19C - Cầu Canh Vinh9.000.000
Đường ĐT 638Đường D2, lộ giới 16m4.730.000
Đường ĐT 638Đường D1, lộ giới 16m4.730.000
Đường ĐT 638Giáp Cầu Canh Vinh - Giáp cầu Nhị Hà (phường Quy Nhơn Tây)3.000.000
Đường ĐT 638Đường D3, lộ giới 16m4.730.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA7, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA10, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA5, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA9, lộ giới 13m1.410.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA2, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA1, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường D1, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA8, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA11, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA4, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA6, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA3, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường NA12, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1AĐường D, lộ giới 32,5m1.995.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường N7, lộ giới 16m4.730.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A3, Lộ giới 15m5.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường N6, lộ giới 15m4.730.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A7, Lộ giới 15m5.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường N, lộ giới 32,5m1.995.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A4, Lộ giới 15m5.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường N8, lộ giới 18m4.940.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường N1, lộ giới 20m1.620.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A1, Lộ giới 15m5.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A5, Lộ giới 20m6.200.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A2, Lộ giới 15m5.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A8, Lộ giới 15m5.000.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường N9, lộ giới 17,5m4.940.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh 1)Đường A9, Lộ giới 16m5.000.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DB1, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA2, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA1, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA12, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA5, lộ giới 13m1.410.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường NA14, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường NA18, lộ giới 13m1.410.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường N5, lộ giới 22m1.680.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA13, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường D2, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường N3, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường NA13, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA6, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường D1, lộ giới 20m1.620.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA14, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường NA16, lộ giới 13m1.410.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA9, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA4, lộ giới 13m1.410.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA7, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA7, lộ giới 20m1.620.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA11, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA8, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường NA15, lộ giới 13m1.410.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA3, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường N2, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường N, lộ giới 32,5m1.995.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA10, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường DA6, lộ giới 20m1.620.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1BĐường NA17, lộ giới 13m1.410.000
Đường DB6, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB2, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB10, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB3, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB6, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB18, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB16, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB9, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB5, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB5, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB9, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB17, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB11, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB7, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB14, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB1, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB12, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB2, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB10, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB3, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB19, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB4, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB8, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB13, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB7, lộ giới 16m1.500.000
Đường NB15, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB8, lộ giới 16m1.500.000
Đường DB4, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC2, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC4, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC11, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC7, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC10, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường D5, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC4, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC6, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC11, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC10, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC2, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường D3, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC7, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC5, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường N2, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC8, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường N1, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC5, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường N, lộ giới 32,5m1.995.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC9, lộ giới 20m1.620.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường D6, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC8, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC1, lộ giới 20m1.620.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC9, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC1, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường D4, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường DC6, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2Đường NC3, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD12, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD9, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD14, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường D16, lộ giới 36m2.100.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường ND2, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD8, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường ND3, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD4, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD5, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD3, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường N4, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD1, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường D14, lộ giới 20m1.620.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD11, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường D11, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD13, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD15, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD7, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường ND1, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD6, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường D11A, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường N5, lộ giới 25m1.770.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD10, lộ giới 16m1.500.000
Khu TĐC - Dân cư Tây VinhĐường DD2, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND5, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND8, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND20, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND16, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND11, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND9, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3400.000360.000310.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND18, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND4, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND15, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND10, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND14, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND21, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND13, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND19, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND6, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND7, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND17, lộ giới 16m1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ND12, lộ giới 16m1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.