Bảng giá đất Xã Canh Vinh, Gia Lai từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Canh Vinh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 638, đoạn Giáp QL 19C đến Cầu Canh Vinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 100.000 | 85.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (180 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA1, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường N1, lộ giới 20m Mục 5 | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường D, lộ giới 32,5m Mục 5 | 1.995.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA2, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA7, lộ giới 25m | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA10, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA5, lộ giới 13m | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA13, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA11, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA3, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA12, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA1, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA18, lộ giới 13m | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường D1, lộ giới 25m Mục 5 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA9, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA13, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA4, lộ giới 13m | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA6, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA10, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA17, lộ giới 13m | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA14, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA12, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA8, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA7, lộ giới 20m | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA16, lộ giới 13m | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA8, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA7, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA4, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA11, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA14, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA6, lộ giới 25m | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA2, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA3, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường DA6, lộ giới 20m | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA15, lộ giới 13m | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA9, lộ giới 13m Mục 5 | 1.410.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường NA5, lộ giới 16m Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1A | Đường N, lộ giới 32,5m Mục 5 | 1.995.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB3, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB9, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường N5, lộ giới 22m Mục 6 | 1.680.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB5, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB4, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB1, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường D2, lộ giới 25m Mục 6 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB11, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB7, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB14, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB10, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB13, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB8, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB5, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB2, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB16, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB18, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường N3, lộ giới 25m Mục 6 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB2, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB7, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB3, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB1, lộ giới 16m Mục 6 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường D1, lộ giới 20m Mục 6 | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB19, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB17, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB8, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường N, lộ giới 32,5m Mục 6 | 1.995.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB9, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường N2, lộ giới 25m Mục 6 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB15, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB6, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB12, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường NB4, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB10, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 1B | Đường DB6, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường N2, lộ giới 25m Mục 7 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường D5, lộ giới 25m Mục 7 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC9, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC8, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường D6, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC3, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường D3, lộ giới 25m Mục 7 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC7, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường N, lộ giới 32,5m Mục 7 | 1.995.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC5, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC11, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC10, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường N1, lộ giới 25m Mục 7 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC5, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC2, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường D4, lộ giới 25m Mục 7 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC2, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC11, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC6, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC7, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC8, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC10, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC1, lộ giới 20m Mục 7 | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC1, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường DC4, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC9, lộ giới 20m Mục 7 | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC6, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Hiệp Vinh 2 | Đường NC4, lộ giới 16m Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD7, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND19, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND13, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND16, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND15, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD15, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD1, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường D16, lộ giới 36m Mục 8 | 2.100.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND3, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD5, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND17, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD8, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường D11, lộ giới 25m Mục 8 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD9, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD10, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD12, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND20, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND12, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND4, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND7, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND10, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND21, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD14, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường N4, lộ giới 25m Mục 8 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND18, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD13, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD2, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND6, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND11, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND1, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND14, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD11, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD4, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường D14, lộ giới 20m Mục 8 | 1.620.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường D11A, lộ giới 25m Mục 8 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD6, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND2, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường DD3, lộ giới 16m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND5, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường N5, lộ giới 25m Mục 8 | 1.770.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND9, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu TĐC - Dân cư Tây Vinh | Đường ND8, lộ giới 16m | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D6, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D5, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D8, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N2, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D2, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D7, lộ giới 30m Mục 3 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D1, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N1, lộ giới 18m Mục 3 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D9, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N8, lộ giới 18m | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N5, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D11, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D10, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N3, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N7, lộ giới 16m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D4, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường D3, lộ giới 16m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N6, lộ giới 15m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N9, lộ giới 17,5m | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (cũ) | Đường N4, lộ giới 15,5m Mục 3 | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A5, Lộ giới 20m Mục 4 | 6.200.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A7, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A8, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A2, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A9, Lộ giới 16m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A1, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A3, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A4, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Đường A6, Lộ giới 15m Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 9 | 400.000 | 360.000 | 310.000 |
| Khu vực 2 | Mục 10 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Khu vực 3 | Mục 11 | 330.000 | 290.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 19C | Giáp ranh xã Tuy Phước Tây - Giáp Cầu Ngô La Mục 1 | 1.500.000 | ||
| Quốc lộ 19C | Cầu Suối Bụt - Giáp Cầu Hiển Thông Mục 1 | 1.000.000 | ||
| Quốc lộ 19C | Giáp Cầu Ngô La - Giáp Cầu Suối Bụt Mục 1 | 1.200.000 | ||
| Đường ĐT 638 | Giáp QL 19C - Cầu Canh Vinh Mục 2 | 9.000.000 | ||
| Đường ĐT 638 | Giáp Cầu Canh Vinh - Giáp cầu Nhị Hà (phường Quy Nhơn Tây) Mục 2 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 20.000 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 100.000 | 85.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 100.000 | 85.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.