Bảng giá đất Xã Pờ Tó, Gia Lai từ 01/01/2026
18 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pờ Tó là 1.080.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 662, đoạn Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) đến Đầu cầu Kliếc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 23.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 662 | Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) - Đầu cầu Kliếc | 1.080.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong | 670.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu cầu Kliếc - Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ) | 500.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu cầu Thôn 2 - Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) | 605.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu cầu Thôn 2 - Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ) | 1.080.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 310.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ) Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662 | Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 - Mét thứ 200 | 525.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ) Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662 | Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ) - Mét thứ 1.000 | 560.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ) Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662 | Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong - Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ) | 465.000 | ||
| Khu vực 1 | Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên - Mét thứ 400 | 345.000 | ||
| Khu vực 1 | 230.000 | 184.000 | 147.000 | |
| Khu vực 1 | Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên - Mét thứ 600 | 295.000 | ||
| Khu vực 2 | 161.000 | 129.000 | 103.000 | |
| Khu vực 3 | 113.000 | 90.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 19.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 32.000 | 28.200 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.700 | 29.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.