Bảng giá đất Xã Ia Ly, Gia Lai từ 01/01/2026

136 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Ly là 2.890.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chợ Ia Ly, đoạn Đường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Các lô D07 đến D20)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 104
40.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường Quy hoạch còn lại tại các tổ dân phố (trừ thôn Ia Sir cũ)Toàn tuyến
Mục 74
335.000
Các đường còn lại trong các Thôn, Làng và tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ)Toàn tuyến
Mục 75
160.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Mục 1
810.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên trái)
Mục 1
1.080.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên phải)
Mục 1
810.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Mục 1
1.570.000
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Mục 1
1.030.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661Đường QH rộng 11,5m (dãy D,E): Từ đường QH rộng 11,5m (dãy B) đến đường QH D29 (Các lô D27 đến D45; Lô E19 đến E35)
Mục 78
175.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661Đường QH rộng 11,5m (dãy B): Từ đường QH rộng 11,5m (dãy D,E) đến đường tỉnh lộ 661 (Các lô B5; B6; B7)
Mục 78
235.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661Đường QH rộng 13,5m: Từ đất ở hiện trạng đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B4; Lô D2 đến D26; Lô E1 đến E18)
Mục 78
235.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661Tỉnh lộ 661: Từ đất ở hiện trạng đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A4; Lô C1 đến C5; Lô C32 đến C51)
Mục 78
630.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ16: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3: (Các lô B24 đến B49)475.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ16: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3
Mục 76
1.800.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH C2: Từ đường QH C1 dến đường QH Đ16 (Các lô A22 đến A34)
Mục 76
1.370.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Các lô D07 đến D20)
Mục 76
2.890.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ2: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ20 (Các lô B20; B21; B22; B23)
Mục 76
1.080.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Các lô D22; D23)
Mục 76
1.590.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ2: Từ đường QH Đ16 đến đường QH C1 (Các lô A08 đến A20)
Mục 76
1.250.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Lô D01)
Mục 76
1.300.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH C1: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 (Các lô B01 đến B19)
Mục 76
1.140.000
Khu quy hoạch chợ Ia LyĐường QH Đ16: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 (Các lô A01 đến A06)
Mục 76
1.800.000
Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661Đường QH D4: Từ đường QH D28 đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A42)
Mục 77
1.030.000
Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661Đường QH D28: Từ đường QH D4 đến đường QH D2 (Các lô A81 đến A84; Lô C1 đến C14)
Mục 77
785.000
Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661Đường QH rộng 14m (Khu C): Từ đường QH rộng 16m (Khu A, B) đến đường QH D2 (Các lô C15 đến C27)
Mục 77
475.000
Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661Đường QH D2: Từ đường QH rộng 14m (khu C) đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B22)
Mục 77
395.000
Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661Đường QH rộng 16m (Khu A,B): Từ đường QH D28 đến đường QH D29 (Các lô A43 đến A80; Lô B23 đến B44)
Mục 77
495.000
Khu vực 1
Mục 79
170.000136.000109.000
Khu vực 2
Mục 80
145.000116.00093.000
Khu vực 3
Mục 81
123.00098.00078.000
Kpă KlơngLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 5
335.000
Kpă KlơngTrần Phú - Hùng Vương
Mục 5
380.000
Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Mục 9
270.000
Nguyễn Chí ThanhLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 13
315.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Đường D7B
Mục 17
305.000
Nguyễn Văn LinhPhạm Văn Đồng - Đường D29
Mục 21
540.000
Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 25
235.000
Phan Đình GiótĐường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 33
235.000
Phạm Văn ĐồngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 29
845.000
Phạm Văn ĐồngNguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 29
1.490.000
Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 29
1.840.000
Trường ChinhTrần Phú - Hùng Vương
Mục 41
790.000
Trường ChinhLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 41
315.000
Trần PhúPhạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 37
300.000
Tỉnh lộ 661Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ka (cũ)
Mục 53
475.000
Tỉnh lộ 661Ranh giới xã Ia Ly (cũ) - Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ)
Mục 53
520.000
Võ Thị SáuTrần Phú - Hùng Vương
Mục 45
525.000
WừuLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 49
315.000
Đường D13 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 63
315.000
Đường D14 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 64
315.000
Đường D15 (trừ khu quy hoạch)Đường D6 - Hết đường
Mục 66
315.000
Đường D15 (trừ khu quy hoạch)Hùng Vương - D6
Mục 65
790.000
Đường D17 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 67
315.000
Đường D18 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 68
490.000
Đường D19 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 69
475.000
Đường D21 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 70
315.000
Đường D22 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 71
315.000
Đường D23 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 72
315.000
Đường D3 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 59
790.000
Đường D31 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 73
315.000
Đường D5 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 60
315.000
Đường D6 (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 61
315.000
Đường D7B (trừ khu quy hoạch)Toàn tuyến
Mục 62
315.000
Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)Hết mét thứ 300 - Mét thứ 500
Mục 54
235.000
Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)Hết mét thứ 500 - Hết đường
Mục 54
165.000
Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300
Mục 54
395.000
Đường liên xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ia Phí (cũ)Toàn tuyến
Mục 55
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Mục 4
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên phải)
Mục 4
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên trái)
Mục 4
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Mục 4
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Mục 4
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 8
95.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngTrần Phú - Hùng Vương
Mục 8
105.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Mục 12
90.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 16
106.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Đường D7B
Mục 20
102.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhPhạm Văn Đồng - Đường D29
Mục 24
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 28
90.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình GiótĐường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 36
90.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 32
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 32
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 32
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Hùng Vương
Mục 44
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 44
106.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 40
101.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuTrần Phú - Hùng Vương
Mục 48
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 52
106.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Đường (bên phải)
Mục 3
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên trái)
Mục 3
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Mục 3
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Mục 3
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Mục 3
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 7
125.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngTrần Phú - Hùng Vương
Mục 7
145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Mục 11
113.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 15
132.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Đường D7B
Mục 19
128.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhPhạm Văn Đồng - Đường D29
Mục 23
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 27
106.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình GiótĐường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 35
106.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 31
555.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 31
690.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 31
315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 43
132.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Hùng Vương
Mục 43
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 39
126.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Phú - Hùng Vương
Mục 47
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 51
132.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Mục 2
785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Mục 2
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên trái)
Mục 2
540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Wừu - Hết đường (bên phải)
Mục 2
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Mục 2
515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngTrần Phú - Hùng Vương
Mục 6
190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 6
165.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Mục 10
162.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 14
189.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Đường D7B
Mục 18
183.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhPhạm Văn Đồng - Đường D29
Mục 22
270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 26
141.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình GiótĐường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 34
141.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 30
745.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Mục 30
920.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 30
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Hùng Vương
Mục 42
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhLê Hồng Phong - Trần Phú
Mục 42
189.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 38
180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Phú - Hùng Vương
Mục 46
260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuLê Hồng Phong - Hùng Vương
Mục 50
189.000
Đường vào Sê SanTỉnh lộ 661 - Cầu Ry Ninh 2
Mục 56
395.000
Đường vào thuỷ điện Sê San 3Cầu Ry Ninh 2 - Trung tâm xã mới
Mục 57
125.000
Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mớiĐường vào làng Dóch 1 - Hết đường
Mục 58
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 101
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 104
72.00050.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 104
78.00065.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.