Bảng giá đất Xã Ia Ly, Gia Lai từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Ly là 2.890.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chợ Ia Ly, đoạn Đường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Các lô D07 đến D20)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Hết đường (bên trái) | 1.080.000 | |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | 1.030.000 | |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Hết đường (bên phải) | 810.000 | |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu | 1.570.000 | |
| Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) Hết ngã 3 Sê San | 810.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Hết đường (bên trái) | 405.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | 385.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) Hết ngã 3 Sê San | 305.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Đường (bên phải) | 305.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên Wừu | 590.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Hết đường (bên phải) | 405.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) Hết ngã 3 Sê San | 405.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | 515.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Hết đường (bên trái) | 540.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu | 785.000 | |
| Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 335.000 | |
| Kpă Klơng | Trần Phú - Hùng Vương | 380.000 | |
| Kpă Klơng | Wừu - Hết đường (bên trái) | 305.000 | |
| Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Nguyễn Chí Thanh | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | 315.000 | |
| Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14 | 162.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) Hết ngã 3 Sê San | 230.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | 290.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên Wừu | 445.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) | Wừu - Hết đường (bên phải) | 230.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14 | 270.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Trần Phú - Hùng Vương | 105.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 95.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Trần Phú - Hùng Vương | 145.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 125.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Trần Phú - Hùng Vương | 190.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 165.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | 189.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Phạm Văn Đồng - Đường D29 | 540.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Hùng Vương | 235.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Đường D7B | 305.000 | |
| Phan Đình Giót Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót | Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai | 235.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | 1.490.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 845.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | 1.840.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | 420.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | 520.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 240.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Lê Hồng Phong - Hùng Vương | 106.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | 690.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 315.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | 555.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 425.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | 920.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | 745.000 | |
| Trường Chinh | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 315.000 | |
| Trường Chinh | Trần Phú - Hùng Vương | 790.000 | |
| Trường Chinh | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi | 101.000 | |
| Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Phú - Hùng Vương | 525.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót Trần Phú Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai | 90.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót Trần Phú Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi | 300.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 106.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Hùng Vương | 220.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 132.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Hùng Vương | 295.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 189.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Hùng Vương | 395.000 | |
| Tỉnh lộ 661 | Ranh giới xã Ia Ly (cũ) - Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ) | 520.000 | |
| Tỉnh lộ 661 | Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ka (cũ) | 475.000 | |
| Tỉnh lộ 661 | Lê Hồng Phong - Hùng Vương | 106.000 | |
| Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ) | Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300 | 395.000 | |
| Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ) | Hết mét thứ 300 - Mét thứ 500 | 235.000 | |
| Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ) | Hết mét thứ 500 - Hết đường | 165.000 | |
| Đường liên xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ia Phí (cũ) Đường vào Sê San | Toàn tuyến | 160.000 | |
| Đường liên xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ia Phí (cũ) Đường vào Sê San | Tỉnh lộ 661 - Cầu Ry Ninh 2 | 395.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Trần Phú - Hùng Vương | 145.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Lê Hồng Phong - Hùng Vương | 315.000 | |
| Đường vào thuỷ điện Sê San 3 Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới Đường D3 (trừ khu quy hoạch) | Cầu Ry Ninh 2 - Trung tâm xã mới | 125.000 | |
| Đường vào thuỷ điện Sê San 3 Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới Đường D3 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 790.000 | |
| Đường vào thuỷ điện Sê San 3 Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới Đường D3 (trừ khu quy hoạch) | Đường vào làng Dóch 1 - Hết đường | 100.000 | |
| Đường D13 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Đường D14 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Đường D15 (trừ khu quy hoạch) Hùng Vương | 790.000 | ||
| Đường D15 (trừ khu quy hoạch) Đường D6 | 315.000 | ||
| Đường D17 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Đường D18 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 490.000 | ||
| Đường D19 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 475.000 | ||
| Đường D21 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Đường D22 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Đường D23 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Đường D31 (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến Các đường Quy hoạch còn lại tại các tổ dân phố (trừ thôn Ia Sir cũ) Các đường còn lại trong các Thôn, Làng và tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ) | Toàn tuyến | 335.000 | |
| Đường D5 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 315.000 | |
| Đường D6 (trừ khu quy hoạch) | Toàn tuyến | 315.000 | |
| Đường D7B (trừ khu quy hoạch) Toàn tuyến | 315.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ2: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ20 (Các lô B20; B21; B22; B23) | 1.080.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ2: Từ đường QH Đ16 đến đường QH C1 (Các lô A08 đến A20) | 1.250.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Các lô D07 đến D20) | 2.890.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH C2: Từ đường QH C1 dến đường QH Đ16 (Các lô A22 đến A34) | 1.370.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ16: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 (Các lô A01 đến A06) | 1.800.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Lô D01) | 1.300.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH C1: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 (Các lô B01 đến B19) | 1.140.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ3: Từ đường QH C1 đến đường QH Đ16 (Các lô D22; D23) | 1.590.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Ia Ly | Đường QH Đ16: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3 | 1.800.000 | |
| Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661 | QH rộng 14m (khu C) đến đường QH D29 (Các lô B1 | 395.000 | |
| Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661 | A,B): Từ đường QH D28 đến đường QH D29 (Các lô A43 | 495.000 | |
| Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661 | Đường QH D4: Từ đường QH D28 đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A42) | 1.030.000 | |
| Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661 | QH D4 đến đường QH D2 (Các lô A81 đến A84; Lô C1 | 785.000 | |
| Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661 | C): Từ đường QH rộng 16m (Khu A, B) đến đường QH | 475.000 | |
| Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661 | Đường QH Đ16: Từ đường QH Đ2 đến đường QH Đ3: (Các lô B24 đến B49) | 475.000 | |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng E18) khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 | trạng đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A4; Lô C1 | 630.000 | |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng E18) khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 | B): Từ đường QH rộng 11,5m (dãy D,E) đến đường tỉnh lộ | 235.000 | |
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng E18) khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 | đất ở hiện trạng đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B4; Lô D2 đến D26; Lô E1 đến | 235.000 | |
| Khu vực 1 | D,E): Từ đường QH rộng 11,5m (dãy B) đến đường QH D29 (Các lô D27 đến D45; | 175.000 | |
| Khu vực 1 | Lô E19 đến E35) - 109.000 | 170.000 | 136.000 |
| Khu vực 2 | 145.000 | 116.000 | |
| Khu vực 3 | 123.000 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 72.000 | 50.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 78.000 | 65.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.