Bảng giá đất Xã Ngô Mây, Gia Lai từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngô Mây là 5.990.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư - chợ năm 2016, đoạn Trọn tuyến đường ĐS7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Ranh giới xã Cát Tiến và xã Ngô Mây - Ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B đến Trục khu kinh tế nối dài | 2.210.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | 19B đến Trục khu kinh tế nối - Giáp ranh xã Xuân An | 2.840.000 | ||
| Tuyến đường ĐT640 Đường bê tông xi măng | Ranh giới xã Cát Tiến - Giáp ranh giới xã Ngô Mây và xã Tuy Phước Đông | 2.940.000 | ||
| Tuyến đường ĐT640 Đường bê tông xi măng | Quốc lộ 19B - Hồ Mỹ Thuận | 1.370.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 19B - Cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh) | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà Vũ Ga - Cổng Chợ Càng Rang | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà Thành Ngư - Đập Sa | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 19B - Ngã tư cổng chào | 1.470.000 | ||
| Đường trục Khu kinh tế nối dài | Cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn | 5.250.000 | ||
| Đường trục Khu kinh tế nối dài | Ranh xã Cát Thắng cũ (nhà bà Trần Thị Ngát) - Ranh giới phường An Nhơn Bắc | 3.780.000 | ||
| Khu dân cư 3,2 ha) | Trọn đường số 4, lộ giới 5m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư 3,2 ha) | Trọn đường số 1, lộ giới 5,5m | 5.460.000 | ||
| Khu dân cư 3,2 ha) | Trọn đường số 2, lộ giới 6m | 5.460.000 | ||
| Khu dân cư 3,2 ha) | Trọn đường số 3, lộ giới 6m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư 3,2 ha) | Trọn đường số 5 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Cát Hưng (cũ) | Trọn đường N1, lộ giới 14m | 5.460.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Cát Hưng (cũ) | Trọn đường D1 | 5.460.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Cát Hưng (cũ) | Trọn đường N4, lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm xã Cát Hưng (cũ) | Trọn đường N6, lộ giới 15m | 4.730.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Nhà Nguyễn Thành Cang - Nhà Trần Kim Sơn | 1.790.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Đường nội bộ số 1 - Giáp khu dân cư hiện có | 1.260.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Đường đi qua xã Cát Thắng (cũ) - Giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | 1.790.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Nhà Trảo An Hòa - Nhà Nguyễn Thành Dũng | 1.790.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Cầu Hưng Định - Nhà Nguyễn Văn Thanh | 1.470.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Lô 31 - Giáp đường trục Khu Kinh tế | 1.680.000 | ||
| Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 | Nhà ông Thinh - Nhà ông Châu Văn Thọ | 1.470.000 | ||
| Khu QHDC Hóc ông Xồm | Trọn tuyến đường số 1 | 2.630.000 | ||
| Khu QHDC Hóc ông Xồm | Trọn tuyến đường số 2 | 2.210.000 | ||
| Khu QHDC Hóc ông Xồm | Trọn tuyến đường số 3 | 2.210.000 | ||
| Khu QHDC dân cư thôn Long Hậu năm 2021 | Trọn đường ĐS 2 | 1.680.000 | ||
| Khu QHDC dân cư thôn Long Hậu năm 2021 | Trọn đường ĐS 3 | 1.470.000 | ||
| Khu QHDC dân cư thôn Long Hậu năm 2021 | Trọn đường ĐS 1 | 1.680.000 | ||
| Khu dân cư - chợ năm 2016 | Trọn đường D2 và D6 | 2.520.000 | ||
| Khu dân cư - chợ năm 2016 | Trọn đường D3 và D5 | 4.520.000 | ||
| Khu dân cư - chợ năm 2016 | Trọn tuyến đường ĐS7 | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Chánh Hội xã Cát Chánh cũ (2,2 ha) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 | |
| Khu dân cư nông thôn Chánh Hội xã Cát Chánh cũ (2,2 ha) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Trọn tuyến đường ĐS1 | 2.210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.