Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh, Gia Lai từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thạnh là 2.840.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh đến Suối Chùa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Đoạn ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - Giáp đường Ngô Mây | 1.370.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Nhà ông Lê Văn Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | 1.160.000 | ||
| Bế Văn Đàn | Sân bóng chuyền KP Định Tố - đường) Nhà ông Phan Hoài Nhật | 920.000 | ||
| Chế Lan Viên Đặng Thùy Trâm Đô Đốc Bảo | Đường Nguyễn Huệ (quán cà phê Thanh Thủy) - Trung tâm Y tế huyện (cũ) | 1.010.000 | ||
| Chế Lan Viên Đặng Thùy Trâm Đô Đốc Bảo | Trọn đường | 2.210.000 | ||
| Chế Lan Viên Đặng Thùy Trâm Đô Đốc Bảo | Đường Xuân Diệu (nhà ông Nguyễn Lê Tú) - Giáp nhà ông Trần Thanh Hoàng (khu phố Định Tố) | 1.010.000 | ||
| Hồ Xuân Hương Huỳnh Thị Đào Lê Quý Đôn Lương Thế Vinh | Nhà ông Huỳnh Văn Minh - Sau lưng khu phố Konkring (cũ) | 1.010.000 | ||
| Hồ Xuân Hương Huỳnh Thị Đào Lê Quý Đôn Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Võ Văn Dũng (giữa UBND huyện cũ và Bàu Dum) | 1.160.000 | ||
| Hồ Xuân Hương Huỳnh Thị Đào Lê Quý Đôn Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Huệ (Khối Dân vận) - Đường Bùi Thị Xuân | 1.160.000 | ||
| Hồ Xuân Hương Huỳnh Thị Đào Lê Quý Đôn Lương Thế Vinh | Trọn đường | 1.370.000 | ||
| Đường 6 tháng 2 | Giáp đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An (cũ) | 1.160.000 | ||
| Đường 6 tháng 2 | Giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh - Giáp đường Nguyễn Trung Tín) | 2.000.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng Ngô Mây | Trọn đường | 1.010.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Suối Xem - Hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh | 1.790.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Suối Chùa | 2.840.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Huệ (quán cafe Mộc) - Giáp đường Võ Văn Dũng | 1.160.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Đoạn Giáp cầu Vĩnh Hiệp - Giáp đường Nguyễn Huệ | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Suối Chùa - Giáp cầu Hà Rơn | 2.520.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực Phan Đình Giót Phan Đình Phùng | Đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Từ Thanh Long) - Giáp mương thủy lợi | 1.010.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực Phan Đình Giót Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ (nhà ông Nguyễn Văn Địch) - Nhà ông Lê Văn Bảy (khu phố Định An) | 1.160.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực Phan Đình Giót Phan Đình Phùng | Nhà Bùi Văn Lộc - Giáp đường Huỳnh Thị Đào (khu phố Định Thiền) | 900.000 | ||
| Nguyễn Trung Tín | Giáp ngã tư đường đi Làng L7 - Cuối khu phố KonKring | 940.000 | ||
| Nguyễn Trung Tín | Giáp đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường đi Làng L7 | 1.680.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | Giáp Suối Chùa - Hết nhà ông Duy (điện cơ) | 1.160.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | Trọn đường | 1.050.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | Đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Mai Xuân Thưởng | 1.010.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | (Công ty TNHH Lâm nghiệp - Giáp Trường THPT Vĩnh Thạnh | 1.010.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | Góc phía Tây nhà ông Nguyễn Văn Thương - Phía Tây nhà ông Bùi Đức Thắng (khu phố Định An) | 940.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | Đường Bùi Thị Xuân - Nhà ông Đinh Văn Y Rép | 1.010.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Trần Cao Vân Trần Quang Diệu Võ Duy Dương Võ Thị Sáu Võ Văn Dũng | Giáp đường bờ kè Sông Kôn - Giáp Suối Chùa | 1.160.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Giáp Suối Chùa - Giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) | 1.020.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình | 2.210.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Nhà ông Trần Văn Thành - Giáp sân vận động | 1.790.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông | 970.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Thanh) | 920.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Nhà ông Nguyễn Đình Kim - Giáp Sân vận động | 1.790.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Trung tâm Y tế huyện (cũ) - Hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền | 1.160.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | Giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - Giáp đường Bùi Thị Xuân | 1.160.000 | ||
| Các tuyến đường khác trong xã | khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh | 1.010.000 | ||
| Xuân Diệu | Trọn đường - đường) | 1.470.000 | ||
| Xuân Diệu | Cầu Hà Rơn - Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) | 350.000 | ||
| Đường ĐH 30 | Hết Trường Nội trú - Hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo cũ | 350.000 | ||
| Đường ĐH 30 | Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) - Trường nội trú | 350.000 | ||
| Đường ĐH 30 | Cầu Hà Rơn Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) - Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) | 1.020.000 | ||
| Các khu vực còn lại trong xã | Trạm điện 35 - Dốc Cầm | 570.000 | ||
| Các khu vực còn lại trong xã | ĐT 637 - Nhà bà Thúy | 570.000 | ||
| Các khu vực còn lại trong xã | 440.000 | |||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Đặng Ngọc Thành - Dốc Tum | 570.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Hồ Văn Loan - Hết nhà ông Đoàn Thanh Bình | 850.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Đinh Thanh - Hết nhà ông Đặng Viết Hành | 920.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện (cũ) | 940.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Nguyễn Văn Anh - Hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp | 940.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư mới | Giáp đường Xuân Diệu - (Đoạn từ giáp đường Xuân Diệu đến hết nhà ông Nguyễn | 1.010.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 340.000 | 290.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 27.000 | 23.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.