Bảng giá đất Xã Hoài Ân, Gia Lai từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoài Ân là 20.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng, đoạn Ngã 4 Công an huyện đến Cống Bản An Hậu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân Chàng Lía Đào Duy Từ Đào Tấn Đặng Thành Chơn Đường 19 tháng 4 Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Số nhà 01 - Số nhà 35 | 7.290.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Chàng Lía Đào Duy Từ Đào Tấn Đặng Thành Chơn Đường 19 tháng 4 Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Đặng Thành Chơn | 2.700.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Chàng Lía Đào Duy Từ Đào Tấn Đặng Thành Chơn Đường 19 tháng 4 Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Quý Đôn | 2.700.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Chàng Lía Đào Duy Từ Đào Tấn Đặng Thành Chơn Đường 19 tháng 4 Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Số nhà 37 - Cuối đường 19/4 | 5.540.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Chàng Lía Đào Duy Từ Đào Tấn Đặng Thành Chơn Đường 19 tháng 4 Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Trọn đường | 5.800.000 | ||
| Huỳnh Chí | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Nguyễn Duy Trinh | 1.490.000 | ||
| Hà Huy Tập Hai Bà Trưng | Trọn đường | 3.650.000 | ||
| Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực | Tự Lực (đường nội bộ ĐS3 | 5.600.000 | ||
| Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực | Đường ngang khu thể thao Hà Sang - trạm điện 35kv đến cầu Tự | 10.000.000 | ||
| Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực | Trọn đường | 2.570.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Quán cà phê Trung Kiên - Giáp Bàu Lá | 1.710.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp) | 4.190.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Ngã 4 Công an huyện - Cống Bản An Hậu | 20.800.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức | 8.370.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Ngã 4 đường 19/4 Trần Quang Diệu - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (hết nhà ông Tự) | 2.170.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Trọn đường | 4.190.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn Lê Hồng Phong Lê Lợi Lê Quý Đôn Mai Xuân Thưởng Ngô Mây Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Châu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng | Đầu đường Nguyễn Duy Trinh - Cầu Cửa Khâu | 2.020.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Nhà ông Hồng - Giáp ngã 3 đi vào thôn An Hòa | 2.400.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Cổng chào cũ | 2.900.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Nhà số 10 - Số nhà 217 | 11.200.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Trọn đường | 3.650.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - theo tuyến đường hoàn trả Cao | 2.990.000 | ||
| Phan Bội Châu | cư phía Đông Bắc đường Sư | 6.480.000 | ||
| Phan Bội Châu | Đoạn còn lại | 1.710.000 | ||
| Phan Bội Châu | Sư Đoàn 3 Sao Vàng - (ngã 4), trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc | 2.020.000 | ||
| Phan Đình Phùng Quang Trung Trần Đình Châu Trần Hưng Đạo Trần Phú Trần Quang Diệu | Trọn đường | 1.710.000 | ||
| Phan Đình Phùng Quang Trung Trần Đình Châu Trần Hưng Đạo Trần Phú Trần Quang Diệu | Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ nhà bà Chi) | 20.800.000 | ||
| Trường Chinh | Số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) - Số nhà 109 (nhà ông Châu) Cống ông Kiệt | 8.370.000 | ||
| Trường Chinh | Đầu cầu Phong Thạnh mới - Số nhà 55 (nhà ông Cường) | 4.190.000 | ||
| Trường Chinh | Trọn đường | 4.500.000 | ||
| Trường Chinh | Số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) - Số nhà 163 (nhà bà Chi) | 12.400.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) | Ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) và xã Ân Đức (cũ) - Cống Bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) | 5.410.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) | Cống bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) - Giáp ranh giới xã Ân Tường | 3.300.000 | ||
| Võ Giữ | Châu đến giáp đường Nguyễn | 9.610.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Bộ (xã Ân Tường) - Hết Cây xăng dầu Lộc Giang | 2.560.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Mục Kiến - đường) Giáp ngã 3 Vĩnh Hòa | 2.170.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) | 2.480.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Tự Lực - Hết nhà ông Bùi Tấn Lộc (thôn An Thiện) | 3.600.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Nhà ông Võ Văn Sơn - Hết nhà ông Lê Bá Ân | 1.960.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Hết Trường THCS Ân Tường Đông - Hết nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1) | 2.430.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Giáp ranh xã Vạn Đức | 6.050.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Hết Cây xăng dầu Lộc Giang - Hết Trường THCS Ân Tường Đông | 2.570.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Hết nhà bà Phan Thị Lợi - Ngã 3 nhà ông Toàn đi theo tuyến mới đến giáp Ân Tường Đông | 3.410.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 Cầu Giáo Ba - Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa) | 2.300.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Cống Bản gần bến xe cũ - Hết nhà bà Phan Thị Lợi | 2.170.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 UBND xã đi theo hướng trước UBND - Ngã 3 Cầu Cây Sung | 3.020.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo - Cầu Dừa (thôn An Thiện) hết nhà ông Huỳnh Như Bảo | 7.360.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Nhà ông Trần Văn Cường - Hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn) | 1.340.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Cầu Vực Lỡ - Giáp ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo đến cầu Vườn Kèo | 1.120.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 nhà ông Toàn theo tuyến đường cũ - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn | 2.170.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) - Giáp ranh xã Ân Tường | 1.880.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Cầu Cây Sung - Trường mầm non thôn Linh Chiểu | 2.250.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Trần Quốc Vũ - Cầu Cây Sung (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu) | 4.160.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến) | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Mương Lồi - Ngã 3 nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị) | 2.020.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Hưng - Cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã) | 4.340.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Nguyễn Văn Thắm - Hết nhà ông Trần Ngọc Thân | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ cũ (gần Trạm điện) - Giáp đường Ân Phong cũ đi Ân Tường Đông cũ (02 tuyến) | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Nguyễn Hữu Đạo (thôn Ân Thiện) - Hết nhà ông Lê Văn Ánh | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Ngã 3 Gia Trị (trước UBND xã) - Mương Lồi | 2.480.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu | 4.160.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Cầu Bến Bố - Ngã 3 Gia Đức (cây xăng dầu Tân Lập) | 2.590.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà văn hóa thôn Ân Hậu - Ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng | 1.640.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Ngã 3 nhà ông Trần Đức Hòa (thôn Ân Hậu) - Hết nhà ông Trần Đình Sanh | 2.020.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Nhà bà Huỳnh Thị Tri - Hết trường mầm non thôn Đức Long | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) - Hết nhà ông Hồng | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) - Giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Nhà ông Hồ Cán (thôn Đức Long) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thôn Gia Trị) | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Nhà ông Hồ Minh Vương - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (Bưởi) | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Từ ĐT 630 quán sửa xe ông Huy - Hết nhà ông Huỳnh Chút (thôn Phú Thuận) | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Cầu Đồng Tròn thôn Gia Trị - Cầu Cửa Khâu giáp thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Từ ĐT 630 - Hết nhà ông Đặng Thành Sơn thôn Khoa Trường | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp ngã 3 đường mới với đường cũ theo tuyến đường cũ - Hết Trường Mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã 3 đường mới với đường cũ) | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp nhà ông Võ Cao Sướng (phía không thuộc ĐT 638) - Giáp thôn An Hậu | 7.800.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - Hết nhà ông Bùi Thanh Mân | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Từ nhà nghỉ Huy Hùng - Nhà ông Hoàng Beo thôn Đức Long (ngã 3 đường liên xã) | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Từ nhà ông Lắng đến - Nhà ông Đặng Á thôn Vĩnh Hòa | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 nhà ông Thanh - Hết trường tiểu học thôn Gia Trị | 1.710.000 | ||
| Ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu - thôn Thạch Long 2 (Không | 1.090.000 | |||
| Ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - Nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) | 930.000 | |||
| Ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình - Hết nhà ông Nguyễn Vĩnh Hưng | 930.000 | |||
| Ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - Hết nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) | 930.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Viễn | 1.560.000 | |||
| Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà bà - Hết nhà ông Trần Văn Trưng thôn Diêu Tường) | 870.000 | |||
| Giáp đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà ông Võ Văn Mót) - Hết nhà ông Trần Văn Y thôn Diêu Tường | 870.000 | |||
| Ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 638 - Ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo | 930.000 | |||
| (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng - Hết nhà ông Chí | 1.550.000 | |||
| Nhà ông Tạ Ngọc Thạch - Hết nhà ông Tạ Thanh Xuân thôn Vĩnh Viễn | 760.000 | |||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Tây - Quán cà phê Cầu Vồng | 2.170.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện - Giáp ranh giới xã Ân Phong (cũ) | 2.330.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Ngã 4 Lê Lợi Trần Đình Châu - Ngã 5 Gò Cau | 9.920.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Cầu Phong Thạnh mới - lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn | 8.040.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Trường Chinh (vành đai chợ Mộc Bài) | 4.650.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo) | 2.170.000 | ||
| Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) | Đường Phan Bội Châu - Giáp đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng và đến giáp đường từ cầu Phong Thạnh mới đi ĐT 630 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) | Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m | 8.040.000 | ||
| đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) | Nhà ông Tự (đường Ngô Mây) - Giáp đường Huỳnh Chí | 2.170.000 | ||
| đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) | 1.240.000 | |||
| đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) | Khu trạm điện - Cầu Tự Lực (trọn đường ĐS3) | 7.000.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường ĐS9 (trọn đường) | 15.420.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 480.000 | 400.000 | 340.000 | |
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường ĐS8 (trọn đường) | 19.060.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS3 (trọn đường) | 17.680.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS4 (từ nhà ông Ảnh đến giáp đường ĐS1) | 17.690.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS2 (trọn đường) | 12.480.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS5 (trọn đường) | 17.690.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Không Gian Xưa đến giáp | 14.640.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS1 (trọn đường) | 17.690.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.