Bảng giá đất Xã Hoài Ân, Gia Lai từ 01/01/2026
131 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoài Ân là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Đình Châu, đoạn Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Trọn đường Mục 1 | 5.800.000 | ||
| Chàng Lía | Trọn đường Mục 2 | 7.290.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện - Giáp ranh giới xã Ân Phong (cũ) Mục 44 | 2.330.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo) Mục 44 | 2.170.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Trường Chinh (vành đai chợ Mộc Bài) Mục 44 | 4.650.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Ngã 4 Lê Lợi Trần Đình Châu - Ngã 5 Gò Cau Mục 44 | 9.920.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Khu trạm điện - Cầu Tự Lực (trọn đường ĐS3) Mục 44 | 7.000.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Tây - Quán cà phê Cầu Vồng Mục 44 | 2.170.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Nhà ông Tự (đường Ngô Mây) - Giáp đường Huỳnh Chí Mục 44 | 2.170.000 | ||
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Cầu Phong Thạnh mới - Giáp đường ĐT 630 (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m) Mục 44 | 8.040.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) | Mục 45 | 1.240.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Trọn đường Mục 10 | 3.110.000 | ||
| Huỳnh Chí | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Nguyễn Duy Trinh Mục 11 | 1.490.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường Mục 14 | 1.890.000 | ||
| Huỳnh Đăng Thơ | Trọn đường Mục 13 | 3.650.000 | ||
| Hà Huy Tập | Trọn đường Mục 9 | 3.650.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Nhà ông Hồng - Giáp ngã 3 đi vào thôn An Hòa Mục 12 | 2.400.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Nhà số 10 - Số nhà 217 Mục 12 | 11.200.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Cổng chào cũ Mục 12 | 2.900.000 | ||
| Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp cầu chui Cao tốc (dọc theo tuyến đường hoàn trả Cao tốc) Mục 12 | 2.990.000 | ||
| Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) | Đường Phan Bội Châu - Giáp đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng và đến giáp đường từ cầu Phong Thạnh mới đi ĐT 630 Mục 46 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) | Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m Mục 46 | 8.040.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 48 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Khu vực 2 | Mục 49 | 410.000 | 350.000 | 320.000 |
| Khu vực 3 | Mục 50 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Lê Duẩn | Trọn đường Mục 15 | 3.570.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trọn đường Mục 16 | 4.190.000 | ||
| Lê Lợi | Trọn đường Mục 17 | 7.290.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Trọn đường Mục 18 | 5.000.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Trọn đường Mục 19 | 2.170.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Quán cà phê Trung Kiên - Giáp Bàu Lá Mục 21 | 1.710.000 | ||
| Nguyễn Châu | Ngã 4 Công an huyện - Cống Bản An Hậu Mục 22 | 20.800.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Trọn đường Mục 23 | 3.100.000 | ||
| Nguyễn Duy Trinh | Đầu đường Nguyễn Duy Trinh - Cầu Cửa Khâu Mục 24 | 2.020.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trọn đường Mục 26 | 2.170.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) | Trọn đường Mục 25 | 24.000.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Trọn đường Mục 27 | 2.950.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp) Mục 28 | 4.190.000 | ||
| Ngô Mây | Ngã 4 đường 19/4 Trần Quang Diệu - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (hết nhà ông Tự) Mục 20 | 2.170.000 | ||
| Phan Bội Châu | Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Mục 30 | 6.480.000 | ||
| Phan Bội Châu | Đoạn còn lại Mục 30 | 1.710.000 | ||
| Phan Bội Châu | Sư Đoàn 3 Sao Vàng - Hết nhà ông Nguyễn Tấn Dũng (ngã 4), trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Mục 30 | 2.020.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Trọn đường Mục 31 | 1.710.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức Mục 29 | 8.370.000 | ||
| Quang Trung | Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ nhà bà Chi) Mục 32 | 20.800.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS2 (trọn đường) Mục 47 | 12.480.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS4 (từ nhà ông Ảnh đến giáp đường ĐS1) Mục 47 | 17.690.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS8 (trọn đường) Mục 47 | 19.060.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS3 (trọn đường) Mục 47 | 17.680.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS4 (từ quán cà phê Không Gian Xưa đến giáp đường Bùi Thị Xuân) Mục 47 | 14.640.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS9 (trọn đường) Mục 47 | 15.420.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS5 (trọn đường) Mục 47 | 17.690.000 | ||
| Trung tâm đồng Cỏ Hôi | Đường ĐS1 (trọn đường) Mục 47 | 17.690.000 | ||
| Trường Chinh | Số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) - Số nhà 163 (nhà bà Chi) Mục 37 | 12.400.000 | ||
| Trường Chinh | Đầu cầu Phong Thạnh mới - Số nhà 55 (nhà ông Cường) Mục 37 | 4.190.000 | ||
| Trường Chinh | Số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) - Số nhà 109 (nhà ông Châu) Cống ông Kiệt Mục 37 | 8.370.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trọn đường Mục 34 | 5.580.000 | ||
| Trần Phú | Trọn đường Mục 35 | 3.100.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Trọn đường Mục 36 | 4.500.000 | ||
| Trần Đình Châu | Trọn đường Mục 33 | 26.000.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) | Cống bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) - Giáp ranh giới xã Ân Tường Mục 39 | 3.300.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) | Ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) và xã Ân Đức (cũ) - Cống Bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) Mục 39 | 5.410.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Hết Trường THCS Ân Tường Đông - Hết nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1) Mục 40 | 2.430.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Các đoạn đường còn lại Mục 40 | 1.040.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) Mục 40 | 2.480.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Nhà ông Võ Văn Sơn - Hết nhà ông Lê Bá Ân Mục 40 | 1.960.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Giáp ranh xã Vạn Đức Mục 40 | 6.050.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Bộ (xã Ân Tường) - Hết Cây xăng dầu Lộc Giang Mục 40 | 2.560.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Cầu Mục Kiến - Giáp ngã 3 Vĩnh Hòa Mục 40 | 2.170.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) | Hết Cây xăng dầu Lộc Giang - Hết Trường THCS Ân Tường Đông Mục 40 | 2.570.000 | ||
| Võ Giữ | Trọn đường (từ Trần Đình Châu đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) Mục 38 | 9.610.000 | ||
| Đào Duy Từ | Trọn đường Mục 3 | 1.620.000 | ||
| Đào Tấn | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 4 | 2.700.000 | ||
| Đường 19 tháng 4 | Số nhà 37 - Cuối đường 19/4 Mục 6 | 5.540.000 | ||
| Đường 19 tháng 4 | Số nhà 01 - Số nhà 35 Mục 6 | 7.290.000 | ||
| Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Trọn đường Mục 7 | 2.570.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Nhà ông Trần Văn Cường - Hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn) Mục 41 | 1.340.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Cầu Tự Lực - Hết nhà ông Bùi Tấn Lộc (thôn An Thiện) Mục 41 | 3.600.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 nhà ông Trần Đức Hòa (thôn Ân Hậu) - Hết nhà ông Trần Đình Sanh | 2.020.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Nhà ông Trần Quốc Vũ - Cầu Cây Sung (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu) | 4.160.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 nhà ông Toàn theo tuyến đường cũ - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn Mục 41 | 2.170.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Nhà ông Nguyễn Hữu Đạo (thôn Ân Thiện) - Hết nhà ông Lê Văn Ánh | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Nhà văn hóa thôn Ân Hậu - Ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng | 1.640.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Nhà ông Nguyễn Văn Thắm - Hết nhà ông Trần Ngọc Thân | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 UBND xã đi theo hướng trước UBND - Ngã 3 Cầu Cây Sung Mục 41 | 3.020.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Hết nhà bà Phan Thị Lợi - Ngã 3 nhà ông Toàn đi theo tuyến mới đến giáp Ân Tường Đông Mục 41 | 3.410.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo - Cầu Dừa (thôn An Thiện) hết nhà ông Huỳnh Như Bảo Mục 41 | 7.360.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Cống Bản gần bến xe cũ - Hết nhà bà Phan Thị Lợi Mục 41 | 2.170.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Cầu Vực Lỡ - Giáp ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo đến cầu Vườn Kèo Mục 41 | 1.120.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Ngã 3 Cầu Giáo Ba - Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa) Mục 41 | 2.300.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ cũ (gần Trạm điện) - Giáp đường Ân Phong cũ đi Ân Tường Đông cũ (02 tuyến) | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu | 4.160.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ | Cầu Cây Sung - Trường mầm non thôn Linh Chiểu | 2.250.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Nhà ông Tạ Ngọc Thạch - Hết nhà ông Tạ Thanh Xuân thôn Vĩnh Viễn | 760.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - Hết nhà ông Bùi Thanh Mân Mục 43 | 1.890.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp nhà ông Võ Cao Sướng (phía không thuộc ĐT 638) - Giáp thôn An Hậu Mục 43 | 7.800.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 638 - Ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - Nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - Hết nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - Giáp ngã 3 gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) | 1.090.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Cầu Suối Giáp - Nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp ngã 3 đường mới với đường cũ theo tuyến đường cũ - Hết Trường Mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã 3 đường mới với đường cũ) Mục 43 | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Khu tái định cư thôn Vĩnh Viễn | 1.560.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà ông Võ Văn Mót) - Hết nhà ông Trần Văn Y thôn Diêu Tường | 870.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - Hết nhà ông Chí | 1.550.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình - Hết nhà ông Nguyễn Vĩnh Hưng | 930.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) | Giáp ngã 4 đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà bà Nguyễn Thị Bốn) - Hết nhà ông Trần Văn Trưng thôn Diêu Tường) | 870.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) - Giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Từ nhà ông Lắng đến - Nhà ông Đặng Á thôn Vĩnh Hòa | 930.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Ngã 3 nhà ông Thanh - Hết trường tiểu học thôn Gia Trị | 1.710.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Ngã 3 Gia Trị (trước UBND xã) - Mương Lồi Mục 42 | 2.480.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Hồ Cán (thôn Đức Long) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thôn Gia Trị) | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Hưng - Cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã) Mục 42 | 4.340.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà bà Huỳnh Thị Tri - Hết trường mầm non thôn Đức Long | 930.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Cầu Đồng Tròn thôn Gia Trị - Cầu Cửa Khâu giáp thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) | 1.860.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Từ ĐT 630 - Hết nhà ông Đặng Thành Sơn thôn Khoa Trường | 930.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Cầu Bến Bố - Ngã 3 Gia Đức (cây xăng dầu Tân Lập) Mục 42 | 2.590.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Từ ĐT 630 quán sửa xe ông Huy - Hết nhà ông Huỳnh Chút (thôn Phú Thuận) | 930.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) - Giáp ranh xã Ân Tường Mục 42 | 1.880.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Mương Lồi - Ngã 3 nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị) Mục 42 | 2.020.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Từ nhà nghỉ Huy Hùng - Nhà ông Hoàng Beo thôn Đức Long (ngã 3 đường liên xã) | 930.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Ngã 3 nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) - Hết nhà ông Hồng | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến) Mục 42 | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã Ân Đức cũ | Nhà ông Hồ Minh Vương - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (Bưởi) | 930.000 | ||
| Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực | Đường ngang khu thể thao Hà Sang - Cầu ông Chổ bến xe cũ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Mục 8 | 10.000.000 | ||
| Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực | Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực (đường nội bộ ĐS3 trọn đường) Mục 8 | 5.600.000 | ||
| Đặng Thành Chơn | Đặng Thành Chơn Mục 5 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.