Bảng giá đất Phường An Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026

157 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Bắc12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3), đoạn Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Nguyễn Tri PhươngĐường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh2.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000720.000650.000
Nguyễn Tri PhươngNhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Nguyễn Văn TrỗiĐình Tiên Hội - Chợ Gò Găng3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Nguyễn Văn Trỗivà xung quanh Chợ Gò Găng4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)Km 0 - Km 0 + 6006.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Đỗ Nhuận Lê Văn Hưng Ngô Tất TốTrọn đường2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1)Hội (Trụ sở phường Nhơn - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)7.460.0003.730.0003.360.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1)Cầu Vạn Thuận 2 - Hội (Trụ sở phường Nhơn7.140.0003.570.0003.220.0002.680.0002.420.0002.010.0001.810.000
Trương Hán Siêu (nối dài)QL19 - Trương Khánh Dũng, lộ giới2.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000720.000650.000
Trương Văn ĐaGiáp QL1 - Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Trương Văn ĐaNhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Trương Văn ĐaQuán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Trương Định Trương Hán SiêuThành) (cũ) Trọn đường3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Trương Định Trương Hán SiêuTrọn đường - Nhà ông4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt8.100.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.0002.280.0002.060.000
Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Trọn đường, lộ giới 12m4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Đoạn còn lại1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Đường ĐT 631dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đường ĐT 631Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đường ĐT 631Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đường ĐT 631Giáp ranh UBND xã Nhơn Văn Bộ (xã Phong - Nhà ông Võ Nhơn Hạnh)3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênKhu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện610.000310.000280.000240.000220.000180.000170.000
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn Anngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu3.310.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000
cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37Cầu chữ Y Đường nội bộ - Nhà ông Trần Trung Nguyên630.000320.000290.000240.000220.000180.000170.000
cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 371.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Các tuyến đường trong khu vựcĐường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Các tuyến đường trong khu vựcTrường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Các tuyến đường trong khu vựcCầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Các tuyến đường trong khu vựctrong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010,780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Các tuyến đường trong khu vực(thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Các tuyến đường trong khu vựcĐường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Các tuyến đường trong khu vựcCông viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân1.110.000560.000510.000420.000380.000320.000290.000
Khu vực Tiên Hộiđậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt ĐámĐồng Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt ĐámCác lô đất quay mặt đường4.200.000
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tếNhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tếTrường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tếGò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tếTrọn đường5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tếGiáp đường Phạm Hùng (trọn đường)6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Khu QHDC Lý Tây Khu QHDC Phú Thành Khu QHDC sau trường THCS Nhơn ThànhCác đường trong khu QHDC lộ giới 14m6.300.000
Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Khu QHDC Lý Tây Khu QHDC Phú Thành Khu QHDC sau trường THCS Nhơn ThànhCác đường trong Khu quy hoạch QHDC4.000.000
Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Khu QHDC Lý Tây Khu QHDC Phú Thành Khu QHDC sau trường THCS Nhơn ThànhCác lô đất đường nội bộ4.000.000
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn ThànhĐường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m3.600.000
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn ThànhĐường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m6.000.000
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn ThànhCác lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ3.680.000
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m)8.400.000
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)Các lô đất đường nội bộ7.880.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thànhmặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới5.780.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu ThànhCác lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m6.300.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu ThànhCác lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m6.090.000
Khu QHDC Vạn Thuận 1giới 17m Các đường còn lại 12m Các lô đất thuộc6.000.000
Khu QHDC Vạn Thuận 1đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ7.880.000
Khu QHDC Vạn Thuận 1Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m6.300.000
Khu QHDC Vạn Thuận 2đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ7.880.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ3.150.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường quy hoạch, lộ giới 18m2.100.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường quy hoạch, lộ giới 17m3.310.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 57.000.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m7.350.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Các đường còn lại 12m6.000.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới4.000.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m)12.600.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m6.000.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường ĐT 631, lộ giới 30m7.000.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường quy hoạch, lộ giới 8m1.050.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m6.000.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m6.500.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS6 lộ giới 14m5.850.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường QH DS1, lộ giới 16 m7.200.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS5 lộ giới 14m5.850.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS4, lộ giới 14m6.300.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS3, lộ giới 15m6.300.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường QH DS1, lộ giới 20m9.900.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS2, lộ giới 16m - 20m7.200.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường DS7 lộ giới 14m6.300.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m6.620.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m6.150.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường DS8, lộ giới 13m6.300.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m6.620.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m6.620.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn ĐT 631, lộ giới Liêm Định Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn PhongĐường tránh 30m7.350.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn ĐT 631, lộ giới Liêm Định Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn PhongĐường quy hoạch DS1, lộ giới 14m6.620.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn ĐT 631, lộ giới Liêm Định Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn PhongĐường quy hoạch DS2, lộ giới 14m6.620.000
Khu dân cư thôn Thanh GiangĐường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m4.200.000
Khu dân cư thôn Thanh GiangĐường quy hoạch DS3, lộ giới 18m6.150.000
Khu dân cư thôn Thanh GiangĐường số 2, lộ giới 12m6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 5, lộ giới 12m6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 3, lộ giới 12m6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 4, lộ giới 12m6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 6, lộ giới 9m5.840.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)Đường QH DS4, lộ giới 14m3.150.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)hoạch nội bộ DS1 lộ giới7.350.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)Đường quy hoạch nội bộ3.150.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)hoạch nội bộ DS2, lộ giới3.150.000
Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC)Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631)3.500.000
Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC)Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3)1.720.000
Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC)Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3)1.750.000
Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC)hoạch DS2, lộ lô đất phục vụ2.450.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m4.200.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631)3.680.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Quay mặt đường ĐT 6313.680.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m3.150.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường ĐS 2, lộ giới 5m2.630.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m4.200.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m4.200.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường ĐH 37, lộ giới 12m630.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m3.150.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường ĐS 1, lộ giới 9m2.630.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m1.160.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m1.260.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m1.260.000
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m630.000
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016Đường ĐT 631, lộ giới 30 m Đường quy7.500.000
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m630.000
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m1.160.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09,5.500.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số5.000.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số7.000.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m5.000.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC)(lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định3.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020Đường quy hoạch nội bộ610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m3.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m1.260.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m5.150.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m5.150.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m4.500.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS14.500.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS22.600.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m610.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 12m5.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường6.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS3, Lộ giới 12m5.000.000
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn BắcĐường DS91 lộ giới quy hoạch 14m2.700.000
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn BắcĐường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m2.200.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Đường ĐS10, Lộ giới 15m5.500.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Đường ĐS6, Lộ giới 12m5.000.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 12m5.000.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Đường ĐS11, Lộ giới 12m5.000.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)đường có lộ giới từ 3m đến800.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Các tuyến đường có lộ giới <3m630.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m930.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Đường ĐS7, Lộ giới 14m5.500.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Đường ĐS9, Lộ giới 12m5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.