Bảng giá đất Phường An Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026
163 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Bắc là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500, đoạn Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện Mục 17 | 610.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân | 1.110.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 | 320.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên Mục 17 | 630.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện Mục 17 | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). Mục 18 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m Mục 66 | 800.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m Mục 66 | 930.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới <3m Mục 66 | 630.000 | ||||||
| Khu QHDC Lý Tây | Các lô đất đường nội bộ Mục 28 | 4.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Phú Thành | Các lô đất đường nội bộ Mục 29 | 3.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m Mục 31 | 5.780.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m Mục 31 | 6.090.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m Mục 31 | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m Mục 31 | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 1 | Các đường còn lại 12m Mục 32 | 6.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 1 | Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m Mục 32 | 7.880.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 2 | Các đường còn lại 12m | 6.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 2 | Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m Mục 33 | 7.880.000 | ||||||
| Khu QHDC gần Chợ Gò Găng | Các đường trong Khu quy hoạch QHDC Mục 27 | 4.000.000 | ||||||
| Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành | Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m Mục 30 | 6.300.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m Mục 63 | 4.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1 Mục 63 | 4.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2 Mục 63 | 2.600.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m Mục 41 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m Mục 41 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường ĐT 631, lộ giới 30m Mục 41 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m Mục 41 | 6.500.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) Mục 49 | 2.450.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) Mục 49 | 1.750.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) Mục 49 | 1.720.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) Mục 49 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS6, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS4, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS7, Lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS11, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS3, Lộ giới 12m Mục 65 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS10, Lộ giới 15m | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS2, Lộ giới 12m Mục 65 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường Mục 65 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS9, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m Mục 43 | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m Mục 43 | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m Mục 43 | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m Mục 43 | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS6 lộ giới 14m Mục 42 | 5.850.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường QH DS1, lộ giới 16 m Mục 42 | 7.200.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS8, lộ giới 13m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường QH DS1, lộ giới 20m Mục 42 | 9.900.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS7 lộ giới 14m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS4, lộ giới 14m Mục 42 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS2, lộ giới 16m - 20m Mục 42 | 7.200.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS3, lộ giới 15m Mục 42 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS5 lộ giới 14m Mục 42 | 5.850.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định | Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) Mục 50 | 3.680.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định | Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m Mục 44 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong | Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m Mục 45 | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong | Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m Mục 45 | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong | Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m Mục 52 | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 | Đường ĐH 37, lộ giới 12m Mục 53 | 630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường ĐS 2, lộ giới 5m Mục 54 | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường ĐS 1, lộ giới 9m Mục 54 | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m Mục 55 | 1.260.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m Mục 55 | 1.260.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m | 1.160.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m Mục 55 | 1.160.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Giang | Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m Mục 46 | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m Mục 56 | 630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m Mục 56 | 630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 4, lộ giới 12m Mục 47 | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 5, lộ giới 12m Mục 47 | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 3, lộ giới 12m Mục 47 | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 2, lộ giới 12m Mục 47 | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 6, lộ giới 9m Mục 47 | 5.840.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) Mục 57 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m Mục 57 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | Đường ĐT 631, lộ giới 30 m Mục 57 | 7.500.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) Mục 57 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) Mục 57 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC) | Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư Mục 58 | 3.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m Mục 48 | 7.350.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | Đường quy hoạch nội bộ Mục 48 | 3.150.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m Mục 48 | 3.150.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | Đường QH DS4, lộ giới 14m Mục 48 | 3.150.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ Mục 62 | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m Mục 62 | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m Mục 60 | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m Mục 60 | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m Mục 59 | 3.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m Mục 59 | 1.260.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 | Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) Mục 34 | 12.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 | Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 Mục 34 | 7.000.000 | ||||||
| Khu vực Tiên Hội | Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng Mục 23 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Khu vực Tiên Hội | Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng Mục 23 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Lê Văn Hưng | Trọn đường Mục 2 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh Mục 4 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) Mục 4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) Mục 5 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng Mục 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Ngô Tất Tố | Trọn đường Mục 3 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) | Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) | Km 0 - Km 0 + 600 Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) | Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) Mục 7 | 7.140.000 | 3.570.000 | 3.220.000 | 2.680.000 | 2.420.000 | 2.010.000 | 1.810.000 |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) | Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) Mục 7 | 7.460.000 | 3.730.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Trương Hán Siêu | Trọn đường Mục 9 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Trương Hán Siêu (nối dài) | QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m Mục 10 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 |
| Trương Văn Đa | Đoạn còn lại | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Trương Văn Đa | Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) Mục 11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trương Văn Đa | Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca Mục 11 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trương Văn Đa | Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế Mục 11 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trương Văn Đa | Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trương Định | Trọn đường Mục 8 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An | Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) Mục 15 | 3.310.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 |
| Võ Trứ | Trọn đường, lộ giới 12m Mục 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ Mục 13 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt Mục 13 | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang | Quay mặt đường ĐT 631 Mục 51 | 3.680.000 | ||||||
| Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành | Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m Mục 25 | 6.000.000 | ||||||
| Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành | Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m Mục 25 | 3.600.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới Mục 35 | 4.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m Mục 61 | 5.150.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m Mục 61 | 5.150.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc | Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m Mục 64 | 2.200.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc | Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m Mục 64 | 2.700.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám | Các lô đất quay mặt đường Mục 24 | 4.200.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám | Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ | 3.680.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) | Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ Mục 36 | 3.150.000 | ||||||
| Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) | Đường quy hoạch, lộ giới 17m Mục 38 | 3.310.000 | ||||||
| Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) | Đường quy hoạch, lộ giới 17m Mục 39 | 3.310.000 | ||||||
| Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Đường quy hoạch, lộ giới 8m | 1.050.000 | ||||||
| Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Đường quy hoạch, lộ giới 18m Mục 40 | 2.100.000 | ||||||
| Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) | Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m Mục 37 | 7.350.000 | ||||||
| Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) | Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) Mục 26 | 8.400.000 | ||||||
| Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) | Các lô đất đường nội bộ Mục 26 | 7.880.000 | ||||||
| Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 | Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 Mục 16 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường Trục Khu kinh tế | Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) Mục 22 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát | Trọn đường Mục 19 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa | Trọn đường Mục 21 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát | Trọn đường Mục 20 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Đường ĐT 631 | Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) Mục 14 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đường ĐT 631 | Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) Mục 14 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đường ĐT 631 | Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) Mục 14 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đường ĐT 631 | Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu Mục 14 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đỗ Nhuận | Trọn đường Mục 1 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.