Bảng giá đất Phường An Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026

163 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Bắc là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500, đoạn Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (159 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênCầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện
Mục 17
610.000310.000280.000240.000220.000180.000170.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênCông viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân1.110.000560.000510.000420.000380.000320.000290.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênCầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Mục 17
630.000320.000290.000240.000220.000180.000170.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện
Mục 17
780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Các tuyến đường trong khu vựcTrường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Các tuyến đường trong khu vựcGò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Các tuyến đường trong khu vựcTrường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Mục 18
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Các tuyến đường trong khu vựcNhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m
Mục 66
800.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m
Mục 66
930.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)Các tuyến đường có lộ giới <3m
Mục 66
630.000
Khu QHDC Lý TâyCác lô đất đường nội bộ
Mục 28
4.000.000
Khu QHDC Phú ThànhCác lô đất đường nội bộ
Mục 29
3.000.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu ThànhCác lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m
Mục 31
5.780.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu ThànhCác lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m
Mục 31
6.090.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu ThànhCác lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m
Mục 31
6.300.000
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu ThànhCác lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m
Mục 31
6.300.000
Khu QHDC Vạn Thuận 1Các đường còn lại 12m
Mục 32
6.000.000
Khu QHDC Vạn Thuận 1Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m
Mục 32
7.880.000
Khu QHDC Vạn Thuận 2Các đường còn lại 12m6.000.000
Khu QHDC Vạn Thuận 2Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m
Mục 33
7.880.000
Khu QHDC gần Chợ Gò GăngCác đường trong Khu quy hoạch QHDC
Mục 27
4.000.000
Khu QHDC sau trường THCS Nhơn ThànhCác đường trong khu QHDC lộ giới 14m
Mục 30
6.300.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m
Mục 63
4.500.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1
Mục 63
4.500.000
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2
Mục 63
2.600.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m
Mục 41
6.000.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m
Mục 41
6.000.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường ĐT 631, lộ giới 30m
Mục 41
7.000.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung LýĐường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m
Mục 41
6.500.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư)
Mục 49
2.450.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3)
Mục 49
1.750.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3)
Mục 49
1.720.000
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631)
Mục 49
3.500.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS6, Lộ giới 12m5.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 12m5.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS7, Lộ giới 14m5.500.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS11, Lộ giới 12m5.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS3, Lộ giới 12m
Mục 65
5.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS10, Lộ giới 15m5.500.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 12m
Mục 65
5.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường
Mục 65
6.000.000
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)Đường ĐS9, Lộ giới 12m5.000.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m
Mục 43
6.150.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m
Mục 43
6.620.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m
Mục 43
6.620.000
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn PhongĐường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m
Mục 43
6.620.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS6 lộ giới 14m
Mục 42
5.850.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường QH DS1, lộ giới 16 m
Mục 42
7.200.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS8, lộ giới 13m6.300.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường QH DS1, lộ giới 20m
Mục 42
9.900.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS7 lộ giới 14m6.300.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS4, lộ giới 14m
Mục 42
6.300.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS2, lộ giới 16m - 20m
Mục 42
7.200.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS3, lộ giới 15m
Mục 42
6.300.000
Khu dân cư chợ mới Cảnh HàngĐường DS5 lộ giới 14m
Mục 42
5.850.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm ĐịnhCác lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631)
Mục 50
3.680.000
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm ĐịnhĐường tránh ĐT 631, lộ giới 30m
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn PhongĐường quy hoạch DS1, lộ giới 14m
Mục 45
6.620.000
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn PhongĐường quy hoạch DS2, lộ giới 14m
Mục 45
6.620.000
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn PhongĐường quy hoạch DS3, lộ giới 18m6.150.000
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m4.200.000
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m3.150.000
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m4.200.000
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m3.150.000
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m
Mục 52
4.200.000
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018Đường ĐH 37, lộ giới 12m
Mục 53
630.000
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường ĐS 2, lộ giới 5m
Mục 54
2.630.000
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018Đường ĐS 1, lộ giới 9m
Mục 54
2.630.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m
Mục 55
1.260.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m
Mục 55
1.260.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m1.160.000
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m
Mục 55
1.160.000
Khu dân cư thôn Thanh GiangĐường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m
Mục 46
4.200.000
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m
Mục 56
630.000
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m
Mục 56
630.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 4, lộ giới 12m
Mục 47
6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 5, lộ giới 12m
Mục 47
6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 3, lộ giới 12m
Mục 47
6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 2, lộ giới 12m
Mục 47
6.150.000
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)Đường số 6, lộ giới 9m
Mục 47
5.840.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E)
Mục 57
7.000.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m
Mục 57
5.000.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023Đường ĐT 631, lộ giới 30 m
Mục 57
7.500.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D)
Mục 57
5.500.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A)
Mục 57
5.000.000
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC)Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư
Mục 58
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m
Mục 48
7.350.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)Đường quy hoạch nội bộ
Mục 48
3.150.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m
Mục 48
3.150.000
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)Đường QH DS4, lộ giới 14m
Mục 48
3.150.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020Đường quy hoạch nội bộ
Mục 62
610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m
Mục 62
610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m
Mục 60
610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m
Mục 60
610.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m
Mục 59
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m
Mục 59
1.260.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m)
Mục 34
12.600.000
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5
Mục 34
7.000.000
Khu vực Tiên HộiNgã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Mục 23
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Khu vực Tiên HộiXung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng
Mục 23
4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Lê Văn HưngTrọn đường
Mục 2
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Mục 4
2.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000720.000650.000
Nguyễn Tri PhươngNhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Mục 4
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Nguyễn Văn TrỗiNhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Mục 5
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Mục 5
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Nguyễn Văn TrỗiĐình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Mục 5
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới
Mục 5
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Ngô Tất TốTrọn đường
Mục 3
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Mục 6
6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)Km 0 - Km 0 + 600
Mục 6
6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1)Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Mục 7
7.140.0003.570.0003.220.0002.680.0002.420.0002.010.0001.810.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1)Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Mục 7
7.460.0003.730.0003.360.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.000
Trương Hán SiêuTrọn đường
Mục 9
4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Trương Hán Siêu (nối dài)QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Mục 10
2.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000720.000650.000
Trương Văn ĐaĐoạn còn lại1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Trương Văn ĐaGiáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Mục 11
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Trương Văn ĐaNhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Mục 11
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Trương Văn ĐaQuán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Mục 11
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Trương Văn ĐaNhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Trương ĐịnhTrọn đường
Mục 8
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn AnTuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá)
Mục 15
3.310.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000
Võ TrứTrọn đường, lộ giới 12m
Mục 12
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Mục 13
6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Mục 13
8.100.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.0002.280.0002.060.000
Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh GiangQuay mặt đường ĐT 631
Mục 51
3.680.000
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn ThànhĐường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m
Mục 25
6.000.000
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn ThànhĐường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m
Mục 25
3.600.000
Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC)Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Mục 35
4.000.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m
Mục 61
5.150.000
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m
Mục 61
5.150.000
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn BắcĐường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m
Mục 64
2.200.000
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn BắcĐường DS91 lộ giới quy hoạch 14m
Mục 64
2.700.000
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt ĐámCác lô đất quay mặt đường
Mục 24
4.200.000
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt ĐámCác lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ3.680.000
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC)Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ
Mục 36
3.150.000
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2)Đường quy hoạch, lộ giới 17m
Mục 38
3.310.000
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4)Đường quy hoạch, lộ giới 17m
Mục 39
3.310.000
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường quy hoạch, lộ giới 8m1.050.000
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường quy hoạch, lộ giới 18m
Mục 40
2.100.000
Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân)Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m
Mục 37
7.350.000
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m)
Mục 26
8.400.000
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)Các lô đất đường nội bộ
Mục 26
7.880.000
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Mục 16
1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Đường Trục Khu kinh tếGiáp đường Phạm Hùng (trọn đường)
Mục 22
6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù CátTrọn đường
Mục 19
5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam HòaTrọn đường
Mục 21
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù CátTrọn đường
Mục 20
5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.0001.410.0001.270.000
Đường ĐT 631Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Mục 14
3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đường ĐT 631Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Mục 14
3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đường ĐT 631Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Mục 14
3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đường ĐT 631Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu
Mục 14
3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Đỗ NhuậnTrọn đường
Mục 1
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.