Bảng giá đất Phường An Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026
157 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Bắc là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3), đoạn Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tri Phương | Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | và xung quanh Chợ Gò Găng | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) | Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) | Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) | Km 0 - Km 0 + 600 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Đỗ Nhuận Lê Văn Hưng Ngô Tất Tố | Trọn đường | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) | Hội (Trụ sở phường Nhơn - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) | 7.460.000 | 3.730.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) | Cầu Vạn Thuận 2 - Hội (Trụ sở phường Nhơn | 7.140.000 | 3.570.000 | 3.220.000 | 2.680.000 | 2.420.000 | 2.010.000 | 1.810.000 |
| Trương Hán Siêu (nối dài) | QL19 - Trương Khánh Dũng, lộ giới | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 |
| Trương Văn Đa | Giáp QL1 - Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trương Văn Đa | Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trương Văn Đa | Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trương Định Trương Hán Siêu | Thành) (cũ) Trọn đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trương Định Trương Hán Siêu | Trọn đường - Nhà ông | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Trọn đường, lộ giới 12m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Đoạn còn lại | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Võ Trứ Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Đường ĐT 631 | dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đường ĐT 631 | Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đường ĐT 631 | Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Đường ĐT 631 | Giáp ranh UBND xã Nhơn Văn Bộ (xã Phong - Nhà ông Võ Nhơn Hạnh) | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện | 610.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An | ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu | 3.310.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 |
| cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 | Cầu chữ Y Đường nội bộ - Nhà ông Trần Trung Nguyên | 630.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 | Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực | Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân | 1.110.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 | 320.000 | 290.000 |
| Khu vực Tiên Hội | đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám | Đồng Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám | Các lô đất quay mặt đường | 4.200.000 | ||||||
| Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tế | Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tế | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tế | Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tế | Trọn đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa Đường Trục Khu kinh tế | Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Khu QHDC Lý Tây Khu QHDC Phú Thành Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành | Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Khu QHDC Lý Tây Khu QHDC Phú Thành Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành | Các đường trong Khu quy hoạch QHDC | 4.000.000 | ||||||
| Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Khu QHDC Lý Tây Khu QHDC Phú Thành Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành | Các lô đất đường nội bộ | 4.000.000 | ||||||
| Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành | Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m | 3.600.000 | ||||||
| Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành | Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m | 6.000.000 | ||||||
| Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành | Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ | 3.680.000 | ||||||
| Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) | Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) | 8.400.000 | ||||||
| Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) | Các lô đất đường nội bộ | 7.880.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới | 5.780.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành | Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m | 6.090.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 1 | giới 17m Các đường còn lại 12m Các lô đất thuộc | 6.000.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 1 | đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ | 7.880.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 1 | Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC Vạn Thuận 2 | đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ | 7.880.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ | 3.150.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Đường quy hoạch, lộ giới 18m | 2.100.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Đường quy hoạch, lộ giới 17m | 3.310.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 | 7.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m | 7.350.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Các đường còn lại 12m | 6.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) | Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) | 12.600.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường ĐT 631, lộ giới 30m | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường quy hoạch, lộ giới 8m | 1.050.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý | Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m | 6.500.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS6 lộ giới 14m | 5.850.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường QH DS1, lộ giới 16 m | 7.200.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS5 lộ giới 14m | 5.850.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS4, lộ giới 14m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS3, lộ giới 15m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường QH DS1, lộ giới 20m | 9.900.000 | ||||||
| Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng | Đường DS2, lộ giới 16m - 20m | 7.200.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường DS7 lộ giới 14m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường DS8, lộ giới 13m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong | Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn ĐT 631, lộ giới Liêm Định Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong | Đường tránh 30m | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn ĐT 631, lộ giới Liêm Định Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong | Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn ĐT 631, lộ giới Liêm Định Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong | Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m | 6.620.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Giang | Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Giang | Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Giang | Đường số 2, lộ giới 12m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 5, lộ giới 12m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 3, lộ giới 12m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 4, lộ giới 12m | 6.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) | Đường số 6, lộ giới 9m | 5.840.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | Đường QH DS4, lộ giới 14m | 3.150.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | hoạch nội bộ DS1 lộ giới | 7.350.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | Đường quy hoạch nội bộ | 3.150.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) | hoạch nội bộ DS2, lộ giới | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) | 1.720.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC) | Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) | 1.750.000 | ||||||
| Khu dân cư - dịch giới 15m (Các vụ thôn Trung Lý (TĐC) | hoạch DS2, lộ lô đất phục vụ | 2.450.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) | 3.680.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 | Quay mặt đường ĐT 631 | 3.680.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường ĐS 2, lộ giới 5m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường ĐH 37, lộ giới 12m | 630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 | Đường ĐS 1, lộ giới 9m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m | 1.160.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m | 1.260.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m | 1.260.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m | 630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 | Đường ĐT 631, lộ giới 30 m Đường quy | 7.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m | 630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 | Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m | 1.160.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 | Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC) | (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định | 3.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m | 610.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m | 3.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 | Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m | 1.260.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) | Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m | 5.150.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) | Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m | 5.150.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m | 4.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1 | 4.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2 | 2.600.000 | ||||||
| Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m | 610.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS2, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) | Đường ĐS3, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc | Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m | 2.700.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc | Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m | 2.200.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Đường ĐS10, Lộ giới 15m | 5.500.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Đường ĐS6, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Đường ĐS4, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Đường ĐS11, Lộ giới 12m | 5.000.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | đường có lộ giới từ 3m đến | 800.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới <3m | 630.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m | 930.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Đường ĐS7, Lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) | Đường ĐS9, Lộ giới 12m | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.