Bảng giá đất Phường An Phú, Gia Lai từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Phú là 7.570.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Ranh giới phường An Phú đến Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
44.00038.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
An Dương VươngHết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Mục 1
2.620.000915.000825.000730.000655.000585.000555.000
An Dương VươngLê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Mục 1
3.240.0001.130.0001.020.000905.000815.000725.000690.000
Anh Hùng ĐônToàn tuyến
Mục 2
3.240.0001.130.0001.020.000905.000815.000725.000690.000
Bùi ViệnToàn tuyến
Mục 4
1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ)Toàn tuyến
Mục 28
1.750.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Cách Mạng Tháng TámHết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Mục 5
3.660.0001.130.0001.020.000960.000865.000815.000775.000
Dã TượngLê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Mục 6
2.880.0001.010.000910.000810.000730.000650.000620.000
Hoàng DiệuLê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Mục 10
1.300.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Hoàng DiệuNgã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Mục 10
930.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Huỳnh Văn BánhNgã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Mục 11
935.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Huỳnh Văn BánhLê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Mục 11
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Hàm NghiLý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Mục 9
1.890.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Hàm NghiLê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Mục 9
2.790.000975.000880.000780.000700.000625.000595.000
Lê Anh XuânLê Duẩn - Đặng Thai Mai
Mục 13
3.600.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000810.000770.000
Lê DuẩnRanh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Mục 14
7.570.0002.350.0002.120.0002.000.0001.800.0001.700.0001.530.000
Lê DuẩnAnh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Mục 14
6.920.0002.080.0001.870.0001.660.0001.490.0001.330.0001.200.000
Lê DuẩnBùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Mục 14
2.620.000915.000825.000730.000655.000585.000555.000
Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Mục 14
5.580.0001.670.0001.500.0001.340.0001.210.0001.070.000965.000
Lê DuẩnHết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Mục 14
4.500.0001.350.0001.220.0001.080.000970.000865.000780.000
Lý Thường KiệtVòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Mục 15
2.970.0001.040.000935.000830.000745.000665.000630.000
Lạc Long QuânÂu Cơ - Hết đường
Mục 12
1.870.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Lạc Long QuânLê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Mục 12
3.660.0001.280.0001.150.0001.020.000920.000815.000775.000
Lạc Long QuânHết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Mục 12
2.320.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Mạc Thị BưởiLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Mục 16
3.600.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000810.000770.000
Nguyễn Bá LạiCầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Mục 17
905.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Nguyễn Bá LạiNguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Mục 17
2.740.000960.000865.000770.000695.000615.000585.000
Nguyễn Chí ThanhLê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Mục 18
6.250.0001.880.0001.690.0001.500.0001.350.0001.200.0001.080.000
Nguyễn Duy TrinhLê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Mục 19
1.550.000630.000590.000560.000530.000500.000470.000
Nguyễn Thị ChiênToàn tuyến
Mục 20
1.260.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Nguyễn TuânHết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Mục 21
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Nguyễn TuânLê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Mục 21
3.200.0001.120.0001.010.000895.000805.000715.000680.000
Nguyễn Văn NghiCầu - Trương Định
Mục 22
945.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Nguyễn Văn NghiLê Duẩn - Cầu
Mục 22
1.300.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Phạm Văn HaiĐường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Mục 23
1.080.000580.000540.000520.000480.000460.000430.000
Trương ĐịnhNguyễn Chí Thanh - Cầu
Mục 24
2.560.000770.000730.000690.000650.000620.000580.000
Trương ĐịnhLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Mục 24
2.770.000970.000875.000775.000700.000620.000590.000
Trương ĐịnhCầu - Hết ranh giới phường An Phú
Mục 24
910.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Tuyến tránh PleikuLê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Mục 26
1.620.000970.000875.000775.000700.000620.000590.000
Tú XươngLê Duẩn - Hàm Nghi
Mục 25
1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Võ Văn TầnLê Duẩn - Lạc Long Quân
Mục 27
2.730.000955.000860.000765.000690.000610.000580.000
Âu CơLạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Mục 3
3.000.0001.050.000945.000840.000755.000670.000635.000
Âu CơLê Duẩn - Lạc Long Quân
Mục 3
4.250.0001.280.0001.150.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 02 Đặng Thai MaiĐặng Thai Mai - Hết đường
Mục 37
2.160.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ)Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Mục 31
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 154 Âu CơÂu cơ - Hết đường
Mục 32
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố)Âu cơ - Hết đường
Mục 33
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 176 Âu CơÂu cơ - Hết đường
Mục 34
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 18 Đặng Thai MaiĐặng Thai Mai - Hết đường
Mục 38
2.160.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Đường hẻm 184 Âu CơÂu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Mục 35
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ)Âu cơ - Hết đường
Mục 36
1.700.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 24 Đặng Thai MaiĐặng Thai Mai - Hết đường
Mục 39
2.160.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Đường hẻm 274 Lê DuẩnLê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Mục 42
2.880.0001.150.0001.040.000920.000830.000735.000660.000
Đường hẻm 274/11 Lê DuẩnĐường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Mục 43
1.710.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Đường hẻm 42 Đặng Thai MaiĐặng Thai Mai - Hết đường
Mục 40
2.160.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Đường hẻm 58 Lạc Long QuânLạc Long Quân - Âu Cơ
Mục 41
2.420.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính ThắngTrương Định - Lý Chính Thắng
Mục 29
1.120.000580.000540.000520.000480.000460.000430.000
Đường vào Chợ Thắng LợiCổng chợ - Đặng Thai Mai
Mục 30
1.990.000870.000820.000690.000650.000550.000520.000
Đường vào Chợ Thắng LợiLê Duẩn - Cổng chợ
Mục 30
2.930.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000675.000
Đặng DungLê Duẩn - Cầu
Mục 7
1.240.000590.000550.000530.000490.000470.000440.000
Đặng DungCầu - Hết đường
Mục 7
915.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Đặng Thai MaiLê Duẩn - Mét thứ 310
Mục 8
3.600.0001.260.0001.130.0001.010.000910.000810.000770.000
Đặng Thai MaiMét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
2.600.000770.000730.000690.000650.000620.000580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
36.00031.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
190.000169.100110.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
200.000180.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.