Bảng giá đất Xã Gào, Gia Lai từ 01/01/2026

39 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gào là 2.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Sa, đoạn Võ Nguyên Giáp đến Hoàng Sa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 86
53.00046.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 22
572.000458.000366.000
Khu vực 2
Mục 23
400.000320.000256.000
Khu vực 3
Mục 24
280.000224.000179.000
Quốc lộ 19Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Mục 1
1.770.000
Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Mục 9
2.620.000
Trần CanTrụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Mục 13
870.000
Vũ LăngCầu sắt - Trần Can
Mục 17
870.000
Vũ LăngVõ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Mục 17
1.230.000
Đường Hồ Chí MinhToàn tuyến
Mục 5
1.620.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãRanh giới thị trấn Ia Kha cũ - Giáp ranh giới ngã ba đường vào núi Chư Yang
Mục 21
455.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãNgã 3 đường vào núi Chư Yang - Ngã tư làng O Pếch
Mục 21
345.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãNgã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng O Grang565.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãNgã tư làng O Pếch - Hết làng Sát Tàu
Mục 21
565.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãTiếp đến - Hết ranh giới xã Ia Pếch cũ455.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãĐường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ455.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãNgã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng Ogia415.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xãHết ranh giới làng OGia - Ranh giới thành phố Pleiku cũ345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí MinhToàn tuyến
Mục 8
455.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Mục 4
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Mục 12
735.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần CanTrụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Mục 16
245.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Vũ LăngVõ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Mục 20
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Vũ LăngCầu sắt - Trần Can
Mục 20
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí MinhToàn tuyến
Mục 7
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Mục 3
665.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Mục 11
980.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần CanTrụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Mục 15
325.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vũ LăngVõ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Mục 19
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vũ LăngCầu sắt - Trần Can
Mục 19
325.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí MinhToàn tuyến
Mục 6
810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào
Mục 2
885.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Mục 10
1.310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần CanTrụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào
Mục 14
435.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vũ LăngVõ Nguyên Giáp - Cầu sắt
Mục 18
615.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vũ LăngCầu sắt - Trần Can
Mục 18
435.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 83
41.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 86
120.000102.00087.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 86
100.00085.00073.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.