Bảng giá đất Xã Gào, Gia Lai từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gào là 2.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19 Đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh Trường Sa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa, đoạn Võ Nguyên Giáp đến Hoàng Sa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 53.000 | 46.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19 Đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh Trường Sa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Toàn tuyến | 1.620.000 | |
| Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19 Đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh Trường Sa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Ngã 3 Hàm Rồng - Hết ranh giới xã Gào | 1.770.000 | |
| Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quốc lộ 19 Đường rộng < 3,5m giáp đường Quốc lộ 19 Đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Chí Minh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Chí Minh Trường Sa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa | 2.620.000 | |
| Trần Can | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | 870.000 | |
| Vũ Lăng | Cầu sắt - Trần Can | 870.000 | |
| Vũ Lăng | Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | 1.230.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xã | Ranh giới thị trấn Ia Kha cũ - Giáp ranh giới ngã ba đường vào núi Chư Yang | 455.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xã | Ngã tư làng O Pếch - Hết làng Sát Tàu | 565.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch cũ), đường liên xã | Ngã 3 đường vào núi Chư Yang - Ngã tư làng O Pếch | 345.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa | 735.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Vũ Lăng | Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | 345.000 | |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Vũ Lăng | Cầu sắt - Trần Can | 245.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vũ Lăng | Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | 465.000 | |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vũ Lăng | Cầu sắt - Trần Can | 325.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Can Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Can Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Can | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | 435.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vũ Lăng | Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | 615.000 | |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vũ Lăng | Cầu sắt - Trần Can | 435.000 | |
| Khu vực 1 | Hết ranh giới làng OGia - Ranh giới thành phố Pleiku cũ | 345.000 | |
| Khu vực 1 | Tiếp đến - Hết ranh giới xã Ia Pếch cũ | 455.000 | |
| Khu vực 1 | Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng Ogia | 415.000 | |
| Khu vực 1 | Ngã ba làng Sát Tàu - Hết ranh giới làng O Grang | 565.000 | |
| Khu vực 1 | 572.000 | 458.000 | |
| Khu vực 1 | Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ | 455.000 | |
| Khu vực 2 | 400.000 | 320.000 | |
| Khu vực 3 | 280.000 | 224.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 41.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 120.000 | 102.000 | 87.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 100.000 | 85.000 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.