Bảng giá đất Xã Đak Rong, Gia Lai từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Rong là 380.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã và đường liên thôn, đoạn Giáp ranh giới đất nhà bà Phượng đến Hết ranh giới đất ông Lương Văn Hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Mục 11 | 83.000 | 66.000 | 53.000 |
| Khu vực 2 | Mục 12 | 58.000 | 46.000 | 37.000 |
| Khu vực 3 | Mục 13 | 41.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường liên xã Kon Pne (cũ) | Ranh giới đất hộ bà Đinh Hnhre - Hết ranh giới đất ông Đinh A Lam Mục 8 | 30.000 | ||
| Đường liên xã Kon Pne (cũ) | Ranh giới đất hộ Đinh A Blôih - Hết ranh giới đất ông Đinh Ahnet Mục 8 | 35.000 | ||
| Đường liên xã Kon Pne (cũ) | Ranh giới đất hộ Đinh A Lyih - Hết ranh giới đất ông Đinh A Xrúi Mục 8 | 30.000 | ||
| Đường liên xã Kon Pne (cũ) | Ranh giới đất hộ Đinh A Tíu - Hết ranh giới đất ông Đinh A Ngyen Mục 8 | 30.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Giáp ranh giới đất nhà bà Phượng - Hết ranh giới đất ông Lương Văn Hóa Mục 1 | 380.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Hết ranh giới đất hộ Lương Văn Hoá - Hết đường (ranh giới lòng hồ C) Mục 1 | 115.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ranh giới xã Sơn Lang (nhà ông Hàn) - Hết ranh giới đất hộ ông Vân Mục 1 | 155.000 | ||
| Đường liên xã và đường liên thôn | Ngã 3 nhà ông Lê Sỹ Hùng - Hết ranh giới đất hộ Quách Văn Đồng Mục 1 | 380.000 | ||
| Đường nội làng (áp dụng cho tất cả các làng) | Mục 7 | 35.000 | ||
| Đường nội làng Kon Hleng (thôn 1) | Mục 9 | 30.000 | ||
| Đường nội làng Kon Kring (thôn 3) | Mục 10 | 30.000 | ||
| Đường nội thôn Suối U | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường Mục 6 | 105.000 | ||
| Đường nội thôn Suối U | Hết ranh giới đất ông Thống - Hết ranh giới đất ông Triệu Quang Thanh Mục 6 | 105.000 | ||
| Đường nội thôn xã Đăk Rong | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Mỹ) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Xây) Mục 5 | 105.000 | ||
| Đường quy hoạch 1 (đối diện UBND xã) | Ngã 3 đường liên xã - Ngã 3 đường liên xã (giáp đất ở hộ ông Hà) Mục 2 | 175.000 | ||
| Đường quy hoạch 2 (hết ranh giới đất ông Hà) | Ngã 4 đường liên xã - Ngã 3 đường liên xã Mục 3 | 105.000 | ||
| Đường quy hoạch 3 | Ngã 3 đường quy hoạch 1 - Giáp ranh giới đất ông Biên Mục 4 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 79 | 23.000 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 16.000 | 14.100 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 20.800 | 19.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.