Bảng giá đất Phường An Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026
225 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn là 18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá, đoạn Đường quy hoạch ĐS5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (221 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Trọn đường Mục 1 | 1.680.000 | 840.000 | 756.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong) Mục 53 | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 825.000 | 743.000 | 619.000 | 558.000 |
| Các tuyến đường chưa được đặt tên | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) Mục 88 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) | Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh | 7.350.000 | ||||||
| Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) | Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) | 5.775.000 | ||||||
| Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) | Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh | 6.300.000 | ||||||
| Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) | Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn Mục 89 | 15.750.000 | ||||||
| Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) | Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh Mục 90 | 6.000.000 | ||||||
| Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới | Lộ giới ≥ 8m Mục 87 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen | Đường DS3 lộ giới 8m | 3.000.000 | ||||||
| Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen | Đường QH DS1 lộ giới 15m Mục 120 | 7.000.000 | ||||||
| Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen | Đường QH DS2 lộ giới 14,5m Mục 120 | 4.000.000 | ||||||
| Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu | Đường bê tông lộ giới 13,5m Mục 121 | 3.000.000 | ||||||
| Huyền Trân Công Chúa | Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên | 1.764.000 | 882.000 | 794.000 | 662.000 | 596.000 | 497.000 | 448.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Mục 14 | 5.376.000 | 2.688.000 | 2.420.000 | 2.016.000 | 1.815.000 | 1.512.000 | 1.361.000 |
| Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) | Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ Mục 15 | 10.416.000 | 5.208.000 | 4.688.000 | 3.906.000 | 3.516.000 | 2.930.000 | 2.637.000 |
| Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) | Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh Mục 15 | 6.216.000 | 3.108.000 | 2.798.000 | 2.331.000 | 2.098.000 | 1.749.000 | 1.575.000 |
| Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) | Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân Mục 13 | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 |
| Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) | Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng Mục 13 | 8.904.000 | 4.452.000 | 4.007.000 | 3.339.000 | 3.006.000 | 2.505.000 | 2.255.000 |
| Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) | Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu Mục 13 | 3.864.000 | 1.932.000 | 1.739.000 | 1.449.000 | 1.305.000 | 1.087.000 | 979.000 |
| Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) | Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở Mục 13 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.646.000 | 2.205.000 | 1.985.000 | 1.654.000 | 1.489.000 |
| Khu QHDC Ngãi Chánh 3 | Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m Mục 109 | 4.250.000 | ||||||
| Khu QHDC Ngãi Chánh 3 | Đường DS1 lộ giới 15m Mục 109 | 4.250.000 | ||||||
| Khu QHDC Ngãi Chánh 4 | Đường DS2, lộ giới 16m Mục 110 | 5.700.000 | ||||||
| Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn | Đường DS2, lộ giới 12m Mục 111 | 1.050.000 | ||||||
| Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn | Đường DS2, lộ giới 12m Mục 112 | 1.155.000 | ||||||
| Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn | Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m Mục 113 | 2.835.000 | ||||||
| Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn | Đường DS2, lộ giới 12m Mục 114 | 1.680.000 | ||||||
| Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn | Đường DS2, lộ giới 12m Mục 115 | 1.050.000 | ||||||
| Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh | Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m Mục 85 | 5.040.000 | ||||||
| Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu | Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m Mục 118 | 4.200.000 | ||||||
| Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu | Đường ĐS3, lộ giới 17m Mục 118 | 1.470.000 | ||||||
| Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu | Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m Mục 118 | 1.575.000 | ||||||
| Khu dân cư Bàn Thành | Đường C1, lộ giới 22m Mục 79 | 6.216.000 | ||||||
| Khu dân cư Bàn Thành | Đường N3, lộ giới 14m Mục 79 | 5.208.000 | ||||||
| Khu dân cư Bàn Thành | Đường C2, lộ giới 16m Mục 79 | 5.544.000 | ||||||
| Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2) | Đường QH DS2, lộ giới 16m Mục 106 | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) | Đường QH N11, lộ giới 16m Mục 107 | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) | Đường QH DS5, lộ giới 16m Mục 107 | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) | Đường QH DS1 lộ giới 16m Mục 107 | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 | Đường DS3 (lộ giới 12m) Mục 96 | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 | Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư Mục 123 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 | Đường DS4 (lộ giới 12m) | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 | Đường DS1 (lộ giới 12m) Mục 98 | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 | Đường DS2 (lộ giới 12m) Mục 98 | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 | Đường DS3 (lộ giới 12m) | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 | Đường DS4 (lộ giới 14m) | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh | Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m Mục 84 | 2.352.000 | ||||||
| Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m Mục 128 | 6.500.000 | ||||||
| Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh | Đường Bắc Nam số 3 Mục 128 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh | Đường QH D8, lộ giới 30m Mục 128 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu) | Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m Mục 108 | 7.200.000 | ||||||
| Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 | Đường DS4 (Lộ giới 12m) Mục 94 | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 | Đường DS3 (lộ giới 12m) Mục 94 | 2.625.000 | ||||||
| Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 | Đường DS5 (lộ giới 14m) Mục 94 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 | Đường DS2 (lộ giới 14m) Mục 94 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã | Đường DS1, lộ giới 16m Mục 95 | 5.250.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã | Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m Mục 95 | 4.725.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) | Đường DS1, lộ giới 16m Mục 101 | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) | Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) Mục 101 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 | Đường DS5, lộ giới 14m Mục 97 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 | Đường DS4, lộ giới 14m Mục 97 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 | Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) Mục 124 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 | Đường DS2, lộ giới 14m Mục 97 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn | Đường QH D9, lộ giới 13,5m Mục 122 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn | Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m Mục 122 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành | Đường ĐS8, lộ giới 16m Mục 80 | 5.544.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành | Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m Mục 80 | 5.208.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành | Đường ĐS6, lộ giới 30m Mục 80 | 5.208.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành | Đường ĐS7, lộ giới 22m Mục 80 | 6.216.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành | Đường ĐS9, lộ giới 30m | 7.056.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá | Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m Mục 81 | 12.075.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá | Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m Mục 81 | 14.700.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá | Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) Mục 81 | 15.750.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá | Đường quy hoạch ĐS5 Mục 81 | 18.900.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá | Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m Mục 81 | 12.075.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá | Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m Mục 81 | 13.125.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m Mục 82 | 12.075.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS9, lộ giới 15m Mục 82 | 11.025.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m Mục 82 | 12.075.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) Mục 82 | 11.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS6, lộ giới 16m Mục 82 | 10.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS10, lộ giới 15m Mục 82 | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m Mục 82 | 12.075.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 | Đường ĐS5, lộ giới 30m Mục 82 | 12.600.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC) | Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m Mục 92 | 4.800.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) | Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m Mục 83 | 11.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) | Đường ĐS5, lộ giới 30m | 12.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) | Đường ĐS7, lộ giới 10m | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) | Đường ĐS9, lộ giới 15m | 10.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC) | Đường ĐS8, lộ giới 17m Mục 93 | 4.800.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu | Đường DS1, lộ giới 16m Mục 86 | 4.200.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu | Đường DS2, lộ giới 9m Mục 86 | 2.520.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) | Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông Mục 116 | 2.100.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) | Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam Mục 116 | 2.100.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) | Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) Mục 116 | 2.625.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) | Đường QH lộ giới 12m Mục 100 | 4.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) | Các lô đất quay ra đường DH 34 Mục 100 | 6.000.000 | ||||||
| Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu | Đường ĐS2, lộ giới 13m Mục 119 | 1.050.000 | ||||||
| Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu | Đường ĐS4, lộ giới 9,5m Mục 119 | 735.000 | ||||||
| Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu | Đường ĐS3, lộ giới 11m Mục 119 | 840.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam | Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m Mục 104 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam | Đường Bắc Nam số 1 Mục 104 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam | Đường N1, N2 lộ giới 14m Mục 104 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku | Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) Mục 103 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku | Đường D3, lộ giới 16m Mục 103 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku | Đường D3, lộ giới 14m Mục 103 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku | Đường N2, lộ giới 16m Mục 126 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) Mục 102 | 4.200.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS1, lộ giới 15m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường ĐS3, lộ giới 15m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư xã Nhơn Hậu | Đường QH DS2, lộ giới 13m Mục 117 | 1.785.000 | ||||||
| Khu tái định cư xã Nhơn Hậu | Đường QH DS1, lộ giới 14m Mục 117 | 2.100.000 | ||||||
| Khu vực Chợ Đập Đá | Phía Đông và phía Tây chợ Mục 51 | 7.896.000 | 3.948.000 | 3.554.000 | 2.961.000 | 2.665.000 | 2.221.000 | 1.999.000 |
| Khu vực Chợ Đập Đá | QL 1A vào chợ (Cổng Nam) Mục 51 | 7.896.000 | 3.948.000 | 3.554.000 | 2.961.000 | 2.665.000 | 2.221.000 | 1.999.000 |
| Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ) | Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu Mục 54 | 2.100.000 | ||||||
| Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ) | Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường Mục 54 | 3.360.000 | ||||||
| Lê Công Miễn | Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) Mục 16 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) | Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa) Mục 17 | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.402.000 | 2.835.000 | 2.552.000 | 2.127.000 | 1.915.000 |
| Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) | Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc Mục 17 | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.292.000 | 4.410.000 | 3.969.000 | 3.308.000 | 2.978.000 |
| Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới) Mục 17 | 7.896.000 | 3.948.000 | 3.554.000 | 2.961.000 | 2.665.000 | 2.221.000 | 1.999.000 |
| Lê Văn Trung | Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) Mục 18 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Nguyễn Bá Huân | Trọn đường Mục 21 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Nguyễn Bèo | Trọn đường, lộ giới 9m Mục 22 | 1.764.000 | 882.000 | 794.000 | 662.000 | 596.000 | 497.000 | 448.000 |
| Nguyễn Huy Lượng | Đoạn còn lại Mục 23 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Nguyễn Huy Lượng | Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc Mục 23 | 7.947.000 | 3.974.000 | 3.577.000 | 2.981.000 | 2.683.000 | 2.236.000 | 2.013.000 |
| Nguyễn Lữ | Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu Mục 24 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 |
| Nguyễn Lữ | Đoạn còn lại | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Nguyễn Lữ | Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu Mục 24 | 7.350.000 | 3.675.000 | 3.308.000 | 2.757.000 | 2.482.000 | 2.068.000 | 1.862.000 |
| Nguyễn Lữ | Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ Mục 24 | 7.350.000 | 3.675.000 | 3.308.000 | 2.757.000 | 2.482.000 | 2.068.000 | 1.862.000 |
| Nguyễn Lữ | Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu Mục 24 | 3.675.000 | 1.838.000 | 1.655.000 | 1.379.000 | 1.242.000 | 1.035.000 | 932.000 |
| Nguyễn Nhạc | Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước) Mục 25 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Nguyễn Nhạc | Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m) Mục 25 | 7.056.000 | 3.528.000 | 3.176.000 | 2.646.000 | 2.382.000 | 1.985.000 | 1.787.000 |
| Nguyễn Nhạc | Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc Mục 25 | 2.688.000 | 1.344.000 | 1.210.000 | 1.008.000 | 908.000 | 756.000 | 681.000 |
| Nguyễn Thiếp | Trọn đường Mục 27 | 4.536.000 | 2.268.000 | 2.042.000 | 1.701.000 | 1.531.000 | 1.276.000 | 1.149.000 |
| Nguyễn Thị Dung | Trọn đường Mục 26 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Trọn đường Mục 28 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.966.000 | 1.638.000 | 1.475.000 | 1.229.000 | 1.107.000 |
| Ngô Thị Nhậm | Trọn đường Mục 19 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Ngô Văn Sở | Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu Mục 20 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Ngô Văn Sở | Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo Mục 20 | 2.352.000 | 1.176.000 | 1.059.000 | 882.000 | 794.000 | 662.000 | 596.000 |
| Ngô Văn Sở | Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh Mục 20 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Phường Đập Đá (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới <3m Mục 125 | 882.000 | ||||||
| Phường Đập Đá (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m Mục 125 | 1.260.000 | ||||||
| Phường Đập Đá (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m Mục 125 | 1.092.000 | ||||||
| Trước Trụ sở UBND phường (cũ) | Khu phía Bắc Mục 50 | 5.208.000 | ||||||
| Trước Trụ sở UBND phường (cũ) | Khu phía Nam Mục 50 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Trần Quang Diệu | Trọn đường Mục 29 | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | 1.021.000 | 851.000 | 766.000 |
| Trần Văn Kỷ | Trọn đường Mục 30 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế | 2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế Mục 56 | 1.000.000 | ||||||
| Tuyến An Tràng - Tây Vinh | Cầu Thị Lựa - Cầu An Tràng Mục 52 | 3.150.000 | ||||||
| Tuyến An Tràng - Tây Vinh | Cầu An Tràng - Tây Vinh Mục 52 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan | Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn Mục 57 | 2.730.000 | ||||||
| Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu | Nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu Mục 36 | 1.311.000 | ||||||
| Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân | Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân Mục 67 | 770.000 | 385.000 | 347.000 | 289.000 | 261.000 | 217.000 | 196.000 |
| Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen | Nhà ông Tùng - Bầu Sen Mục 71 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng Mục 37 | 5.500.000 | ||||||
| Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn Mục 37 | 5.000.000 | ||||||
| Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn Mục 37 | 4.800.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.215.000 |
| Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh | Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) Mục 38 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 867.000 | 781.000 | 651.000 | 586.000 |
| Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) | Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Mục 62 | 809.000 | 405.000 | 365.000 | 304.000 | 274.000 | 228.000 | 206.000 |
| Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh | Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh Mục 61 | 809.000 | 405.000 | 365.000 | 304.000 | 274.000 | 228.000 | 206.000 |
| Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao | Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao Mục 63 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh | Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh Mục 65 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao | Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao Mục 64 | 788.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 | 222.000 | 200.000 |
| Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu | Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu Mục 66 | 945.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 | 267.000 | 241.000 |
| Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa | Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa Mục 72 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh | Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh Mục 73 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa | Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa Mục 68 | 900.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | 254.000 | 229.000 |
| Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã | Nhà ông Minh - Nhà ông Thã Mục 69 | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 225.000 | 203.000 |
| Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở | Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở Mục 70 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới | Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông Mục 39 | 6.090.000 | 3.045.000 | 2.741.000 | 2.284.000 | 2.056.000 | 1.713.000 | 1.542.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh | Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh Mục 74 | 900.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | 254.000 | 229.000 |
| Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt | Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt Mục 75 | 900.000 | 450.000 | 405.000 | 338.000 | 305.000 | 254.000 | 229.000 |
| Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) | Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Mục 60 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) | Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa Mục 58 | 3.465.000 | 1.733.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 975.000 | 878.000 |
| Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) | Giáp phường Đập Đá - Đường sắt Mục 58 | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.552.000 | 2.127.000 | 1.915.000 | 1.596.000 | 1.437.000 |
| Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) | Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung Mục 58 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 | 1.064.000 | 958.000 |
| Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu | Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu Mục 59 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan | Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan Mục 76 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo | Nhà Việt - Nhà ông Thảo Mục 77 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 375.000 | 338.000 | 282.000 | 254.000 |
| Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 | Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2 Mục 55 | 1.050.000 | ||||||
| Võ Huy Tấn | Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) Mục 32 | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.495.000 | 2.079.000 | 1.872.000 | 1.560.000 | 1.404.000 |
| Võ Văn Dũng | Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở Mục 33 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Võ Văn Dũng | Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh Mục 33 | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 |
| Võ Đình Tú | Trọn đường Mục 31 | 1.764.000 | 882.000 | 794.000 | 662.000 | 596.000 | 497.000 | 448.000 |
| Vũ Thị Đức | Trọn đường Mục 35 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.277.000 |
| Vũ Đình Huấn | Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) Mục 34 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Vũ Đình Huấn | Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) Mục 34 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Đinh Văn Nhưng | Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) Mục 6 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 |
| Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) | Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Mục 91 | 1.323.000 | ||||||
| Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp | Đường QH DS1, lộ giới 14m Mục 105 | 4.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp | Đường QH DS2, lộ giới 13m | 4.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía tây Bàu Sen | Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m Mục 127 | 5.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu | Đường QH số 86 lộ giới 16m Mục 78 | 4.725.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) | Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m Mục 99 | 6.000.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) | Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng Mục 99 | 5.000.000 | ||||||
| Đào Duy Từ | Cua Bả Canh - Nghĩa Trang Mục 4 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 |
| Đào Duy Từ | Đoạn còn lại Mục 4 | 1.512.000 | 756.000 | 681.000 | 567.000 | 511.000 | 426.000 | 384.000 |
| Đào Phan Duân | Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) Mục 5 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Đào Phan Duân | Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) Mục 5 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
| Đô Đốc Bảo | Đoạn còn lại Mục 7 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Đô Đốc Bảo | Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa Mục 7 | 2.352.000 | 1.176.000 | 1.059.000 | 882.000 | 794.000 | 662.000 | 596.000 |
| Đô Đốc Long (thuộc QL1A) | Đoạn còn lại Mục 10 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Đô Đốc Long (thuộc QL1A) | Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2 Mục 10 | 3.864.000 | 1.932.000 | 1.739.000 | 1.449.000 | 1.305.000 | 1.087.000 | 979.000 |
| Đô Đốc Lân | Trọn đường Mục 8 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Đô Đốc Lộc | Trọn đường Mục 9 | 5.712.000 | 2.856.000 | 2.571.000 | 2.142.000 | 1.928.000 | 1.607.000 | 1.447.000 |
| Đô Đốc Mưu | Trọn đường Mục 11 | 1.344.000 | 672.000 | 605.000 | 504.000 | 454.000 | 378.000 | 341.000 |
| Đô Đốc Tuyết | Trọn đường Mục 12 | 1.764.000 | 882.000 | 794.000 | 662.000 | 596.000 | 497.000 | 448.000 |
| Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình | Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m Mục 40 | 1.260.000 | ||||||
| Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) | ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ Mục 41 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) | QL19B - ĐH34 Mục 41 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 |
| Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố | Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m Mục 42 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức | Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m Mục 43 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi | QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m Mục 46 | 1.575.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 | 444.000 | 400.000 |
| Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức | QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m Mục 47 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu | Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m Mục 48 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã | Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m Mục 45 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh | Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m Mục 49 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) | Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m Mục 44 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Đặng Tiến Đông | Trọn đường Mục 2 | 1.680.000 | 840.000 | 756.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 |
| Đặng Xuân Phong | Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) Mục 3 | 5.208.000 | 2.604.000 | 2.344.000 | 1.953.000 | 1.758.000 | 1.465.000 | 1.319.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.