Bảng giá đất Phường An Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá, đoạn Đường quy hoạch ĐS5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (210 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Thị Xuân Đặng Tiến Đông Đặng Xuân PhongTrọn đường1.680.000840.000756.000630.000567.000473.000426.000
Bùi Thị Xuân Đặng Tiến Đông Đặng Xuân PhongKhu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m)5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Đào Duy TừCua Bả Canh - Nghĩa Trang3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Đào Duy TừĐoạn còn lại1.512.000756.000681.000567.000511.000426.000384.000
Đào Phan DuânBằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m;5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Đào Phan DuânBằng Châu (đường ĐS2,5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu3.864.0001.932.0001.739.0001.449.0001.305.0001.087.000979.000
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh)Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân6.720.0003.360.0003.024.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.000
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh)Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở5.880.0002.940.0002.646.0002.205.0001.985.0001.654.0001.489.000
Đinh Văn NhưngTrọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm)3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Đô Đốc BảoĐường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa2.352.0001.176.0001.059.000882.000794.000662.000596.000
Đô Đốc BảoĐoạn còn lại1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc Long (thuộc QL1A)Đoạn còn lại1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc Long (thuộc QL1A)Nhà Ông Cao Đình Vinh - Cầu Vạn Thuận 23.864.0001.932.0001.739.0001.449.0001.305.0001.087.000979.000
Đô Đốc Lân Đô Đốc LộcTrọn đường1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc Mưu Đô Đốc TuyếtĐường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng8.904.0004.452.0004.007.0003.339.0003.006.0002.505.0002.255.000
Đô Đốc Mưu Đô Đốc TuyếtTrọn đường1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ10.416.0005.208.0004.688.0003.906.0003.516.0002.930.0002.637.000
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)Cảnh Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh6.216.0003.108.0002.798.0002.331.0002.098.0001.749.0001.575.000
Lê Công MiễnĐông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1)Đường gom (Từ Đường Huyền đường Nguyễn Nhạc - Trân Công Chúa)7.560.0003.780.0003.402.0002.835.0002.552.0002.127.0001.915.000
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1)14m) Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc11.760.0005.880.0005.292.0004.410.0003.969.0003.308.0002.978.000
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1)Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)7.896.0003.948.0003.554.0002.961.0002.665.0002.221.0001.999.000
Lê Văn TrungKhu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m)5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Ngô Thị NhậmTrọn đường1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Nguyễn Bá Huân Nguyễn BèoTrọn đường, lộ giới 9m1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Nguyễn Bá Huân Nguyễn BèoTrọn đường1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Nguyễn Huy LượngGiáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu4.200.0002.100.0001.890.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000
Nguyễn Huy LượngĐoạn còn lại5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Nguyễn Huy LượngĐường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc7.947.0003.974.0003.577.0002.981.0002.683.0002.236.0002.013.000
Nguyễn LữĐiểm dân cư xen kẹt Đội 47.350.0003.675.0003.308.0002.757.0002.482.0002.068.0001.862.000
Nguyễn Lữkhu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường7.350.0003.675.0003.308.0002.757.0002.482.0002.068.0001.862.000
Nguyễn LữKhu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu3.675.0001.838.0001.655.0001.379.0001.242.0001.035.000932.000
Ngô Văn SởĐường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Ngô Văn SởĐường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Ngô Văn SởĐường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo2.352.0001.176.0001.059.000882.000794.000662.000596.000
Nguyễn NhạcĐoạn còn lại2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn NhạcSố nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc2.688.0001.344.0001.210.0001.008.000908.000756.000681.000
Nguyễn NhạcĐường Lê Duẩn Từ (lộ giới - đường Đào Duy 30m)7.056.0003.528.0003.176.0002.646.0002.382.0001.985.0001.787.000
Nguyễn NhạcĐường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Nguyễn Thị Dung Nguyễn Thiếp Nguyễn Trường Tộ Trần Quang Diệu Trần Văn Kỷ Võ Đình TúTrọn đường5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Võ Huy TấnTrọn đường1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Võ Huy TấnĐông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới5.544.0002.772.0002.495.0002.079.0001.872.0001.560.0001.404.000
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn4.800.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.000
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng5.500.000
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn5.000.000
Võ Văn DũngĐường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh6.720.0003.360.0003.024.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.000
Võ Văn DũngĐường Hỗng Lĩnh Điểm dân cư - Đường Ngô Văn Sở5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Vũ Thị Đức Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu17m) Trọn đường5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Vũ Thị Đức Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn HậuNhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu1.311.000
Vũ Đình Huấndân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Vũ Đình HuấnĐội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 165.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Tuyến Tân Dân - Bình ThạnhĐường sắt - đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã2.310.0001.155.0001.040.000867.000781.000651.000586.000
Tuyến Tân Dân - Bình ThạnhNhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông6.090.0003.045.0002.741.0002.284.0002.056.0001.713.0001.542.000
Tuyến tránh Quốc Phường An lộ 1 mới Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)QL19B - ĐH344.200.0002.100.0001.890.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000
Tuyến tránh Quốc Phường An lộ 1 mới Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ1.260.000
Tuyến tránh Quốc Phường An lộ 1 mới Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Tuyến tránh Quốc Phường An lộ 1 mới Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Tuyến tránh Quốc Phường An lộ 1 mới Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)giới 9m ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Tuyến tránh Quốc Phường An lộ 1 mới Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Khu vực Chợ Đập ĐáKhu phía Bắc5.208.000
Khu vực Chợ Đập ĐáQL 1A vào chợ (Cổng Nam)7.896.0003.948.0003.554.0002.961.0002.665.0002.221.0001.999.000
Khu vực Chợ Đập ĐáKhu phía Nam5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Khu vực Chợ Đập ĐáPhía Đông và phía Tây chợ7.896.0003.948.0003.554.0002.961.0002.665.0002.221.0001.999.000
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh Trước Trụ sở UBND phường (cũ)Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh Trước Trụ sở UBND phường (cũ)Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh Trước Trụ sở UBND phường (cũ)QL19B, QL19B nghiệp Tân đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Đức, QL19B đến Chợ Tân1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghixăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới - Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức1.575.000788.000710.000591.000532.000444.000400.000
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân NghiNgã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênNgã 3 chùa Bửu Tháp - đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa2.200.0001.100.000990.000825.000743.000619.000558.000
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường3.360.000
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu2.100.000
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 21.050.000
Tuyến An Tràng - Tây VinhCầu An Tràng - Tây Vinh Giáp bến đò2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Tuyến An Tràng - Tây VinhTừ nơi Cầu Thị Lựa - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Cầu An Tràng3.150.000
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa3.465.0001.733.0001.560.0001.300.0001.170.000975.000878.000
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung3.780.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.0001.064.000958.000
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn2.730.000
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế1.000.000
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Giáp phường Đập Đá - Đường sắt5.670.0002.835.0002.552.0002.127.0001.915.0001.596.0001.437.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhNhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhTuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)809.000405.000365.000304.000274.000228.000206.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhĐường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân)1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhGiáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao788.000394.000355.000296.000267.000222.000200.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhPhía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhTuyến giao Quyền - Nhà bà Thạnh809.000405.000365.000304.000274.000228.000206.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền thông nhà ông đến nhà bà Thạnh Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao Tuyến giáp Tây Phương Danh đến Tây Phương nhà ông Nguyễn Quang VinhDanh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNgã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu945.000473.000426.000355.000320.000267.000241.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà ông Minh - Nhà ông Thã800.000400.000360.000300.000270.000225.000203.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà ông Tùng - Bầu Sen1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhGiáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân770.000385.000347.000289.000261.000217.000196.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhNhà ông Dững - Cầu Đại Hòa900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường C1, lộ giới 22m6.216.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường QH số 86 lộ giới 16m4.725.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường C2, lộ giới 16m5.544.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường N3, lộ giới 14m5.208.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS8, lộ giới 16m5.544.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS7, lộ giới 22m6.216.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS6, lộ giới 30m5.208.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m5.208.000
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng ChâuNhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng ChâuNhà Việt - Nhà ông Thảo1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng ChâuMiếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đáhoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9,14.700.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường ĐS9, lộ giới 30m Đường quy7.056.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đáhoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới13.125.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đágiới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm:15.750.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS518.900.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS5, lộ giới 30m12.600.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS6, lộ giới 16m10.500.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS9, lộ giới 15m11.025.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai ĐS6, ĐS4, lộ đoạn 2)Đường ĐS10, lộ giới 15m10.000.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai ĐS6, ĐS4, lộ đoạn 2)Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư)11.500.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai ĐS6, ĐS4, lộ đoạn 2)Đường ĐS2, giới 16m11.500.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênđường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12-5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)xen kẹt phía Đông đường Lê15.750.000
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Khu Quy hoạch dân cư Bả CanhĐường ĐS9, lộ giới 15m10.500.000
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Khu Quy hoạch dân cư Bả CanhĐường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m2.352.000
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Khu Quy hoạch dân cư Bả CanhĐường ĐS7, lộ giới 10m10.000.000
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Khu Quy hoạch dân cư Bả CanhĐường ĐS5, lộ giới 30m12.000.000
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Khu Quy hoạch dân cư Bả Canhmặt đường nội bộ có lộ giới <5.040.000
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mớiLộ giới ≥ 8m5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mớiĐường DS2, lộ giới 9m2.520.000
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mớiĐường DS1, lộ giới 16m4.200.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh6.300.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội phường Nhơn 5 Bằng Châu, - Giáp ranh cầu Bến Trén, Thành (cũ)1.323.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh6.000.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m4.800.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2)5.775.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh7.350.000
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017Đường DS3 (lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS1 (lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS2 (lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS3 (lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS4 (Lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS5 (lộ giới 14m)3.150.000
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xãgiới 12m và DS3, lộ giới4.725.000
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xãĐường DS1, lộ giới 16m5.250.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS4, lộ giới 14m3.150.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS2, lộ giới 14m3.150.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS5, lộ giới 14m3.150.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC)Đường DS2 (lộ giới 14m)3.150.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC)Đường ĐS8, lộ giới 17m4.800.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường DS4 (lộ giới 12m)2.625.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường DS1, lộ giới 16m3.000.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường DS3 (lộ giới 12m)2.625.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường QH D1 và đường bê tông hiện trạng5.000.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m)2.500.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường QH lộ giới 12m4.000.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m6.000.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnCác lô đất quay ra đường DH 346.000.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom)4.200.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An NhơnĐường DS4 (lộ giới 14m)3.150.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường D1, D2, D3 lộ giới 14m2.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường Bắc Nam số 13.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường D3, lộ giới 14m2.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường D3, lộ giới 16m3.000.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường ĐS3, lộ giới 15m3.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường N1, N2 lộ giới 14m2.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m)3.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường ĐS1, lộ giới 15m3.500.000
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường QH DS1, lộ giới 14m4.000.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 3Đường DS1 lộ giới 15m4.250.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 3Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m4.250.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 12m1.050.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 16m5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)Đường QH DS2, lộ giới 16m5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)Đường QH DS2, lộ giới 13m4.000.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)Đường QH DS1 lộ giới 16m5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)Đường QH DS5, lộ giới 16m5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)Đường QH N11, lộ giới 16m5.700.000
Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - DS3, lộ giới Nhơn Hậu)hoạch DS2,7.200.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân SơnĐường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m2.835.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 12m1.155.000
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía2.100.000
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc2.625.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu SenĐường QH DS2 lộ giới 14,5m4.000.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu SenĐường QH DS1 lộ giới 15m7.000.000
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn HậuĐường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m4.200.000
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậugiới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới1.575.000
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn HậuĐường ĐS3, lộ giới 17m1.470.000
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn HậuĐường ĐS4, lộ giới 9,5m735.000
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn HậuĐường ĐS3, lộ giới 11m840.000
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn HậuĐường ĐS2, lộ giới 13m1.050.000
Khu tái định cư xã Nhơn HậuĐường QH DS1, lộ giới 14m2.100.000
Khu tái định cư xã Nhơn HậuĐường QH DS2, lộ giới 13m1.785.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn HậuĐường DS3 lộ giới 8m3.000.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn HậuĐường bê tông lộ giới 13,5m3.000.000
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư2.500.000
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư)2.500.000
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân SơnĐường QH D9, lộ giới 13,5m5.000.000
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân SơnĐường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m4.000.000
Phường Đập Đá (cũ)Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m1.092.000
Phường Đập Đá (cũ)Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m1.260.000
Phường Đập Đá (cũ)Các tuyến đường có lộ giới <3m882.000
Khu dân cư dịch vụ Ngãi ChánhĐường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m6.500.000
Khu dân cư dịch vụ Ngãi ChánhĐường Bắc Nam số 37.000.000
Khu dân cư dịch vụ Ngãi ChánhĐường QH D8, lộ giới 30m7.000.000
phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Điểm dân cư phía tây Bàu SenĐường N2, lộ giới 16m3.000.000
phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Điểm dân cư phía tây Bàu SenĐường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.