Bảng giá đất Phường An Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn là 18.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá, đoạn Đường quy hoạch ĐS5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (221 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Thị XuânTrọn đường
Mục 1
1.680.000840.000756.000630.000567.000473.000426.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênNgã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Mục 53
2.200.0001.100.000990.000825.000743.000619.000558.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m)
Mục 88
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh7.350.000
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2)5.775.000
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh6.300.000
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn
Mục 89
15.750.000
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ)Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh
Mục 90
6.000.000
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mớiLộ giới ≥ 8m
Mục 87
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu SenĐường DS3 lộ giới 8m3.000.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu SenĐường QH DS1 lộ giới 15m
Mục 120
7.000.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu SenĐường QH DS2 lộ giới 14,5m
Mục 120
4.000.000
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn HậuĐường bê tông lộ giới 13,5m
Mục 121
3.000.000
Huyền Trân Công ChúaNhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Huyền Trân Công ChúaCác lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp
Mục 14
5.376.0002.688.0002.420.0002.016.0001.815.0001.512.0001.361.000
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Mục 15
10.416.0005.208.0004.688.0003.906.0003.516.0002.930.0002.637.000
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Mục 15
6.216.0003.108.0002.798.0002.331.0002.098.0001.749.0001.575.000
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh)Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Mục 13
6.720.0003.360.0003.024.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.000
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh)Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Mục 13
8.904.0004.452.0004.007.0003.339.0003.006.0002.505.0002.255.000
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh)Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Mục 13
3.864.0001.932.0001.739.0001.449.0001.305.0001.087.000979.000
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh)Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Mục 13
5.880.0002.940.0002.646.0002.205.0001.985.0001.654.0001.489.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 3Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m
Mục 109
4.250.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 3Đường DS1 lộ giới 15m
Mục 109
4.250.000
Khu QHDC Ngãi Chánh 4Đường DS2, lộ giới 16m
Mục 110
5.700.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 12m
Mục 111
1.050.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 12m
Mục 112
1.155.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân SơnĐường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m
Mục 113
2.835.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 12m
Mục 114
1.680.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân SơnĐường DS2, lộ giới 12m
Mục 115
1.050.000
Khu Quy hoạch dân cư Bả CanhCác lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m
Mục 85
5.040.000
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn HậuĐường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m
Mục 118
4.200.000
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn HậuĐường ĐS3, lộ giới 17m
Mục 118
1.470.000
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn HậuĐường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m
Mục 118
1.575.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường C1, lộ giới 22m
Mục 79
6.216.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường N3, lộ giới 14m
Mục 79
5.208.000
Khu dân cư Bàn ThànhĐường C2, lộ giới 16m
Mục 79
5.544.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)Đường QH DS2, lộ giới 16m
Mục 106
5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)Đường QH N11, lộ giới 16m
Mục 107
5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)Đường QH DS5, lộ giới 16m
Mục 107
5.700.000
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)Đường QH DS1 lộ giới 16m
Mục 107
5.700.000
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017Đường DS3 (lộ giới 12m)
Mục 96
2.625.000
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư
Mục 123
2.500.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS4 (lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS1 (lộ giới 12m)
Mục 98
2.625.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS2 (lộ giới 12m)
Mục 98
2.625.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS3 (lộ giới 12m)2.625.000
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014Đường DS4 (lộ giới 14m)3.150.000
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương DanhĐường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m
Mục 84
2.352.000
Khu dân cư dịch vụ Ngãi ChánhĐường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m
Mục 128
6.500.000
Khu dân cư dịch vụ Ngãi ChánhĐường Bắc Nam số 3
Mục 128
7.000.000
Khu dân cư dịch vụ Ngãi ChánhĐường QH D8, lộ giới 30m
Mục 128
7.000.000
Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu)Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m
Mục 108
7.200.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS4 (Lộ giới 12m)
Mục 94
2.625.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS3 (lộ giới 12m)
Mục 94
2.625.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS5 (lộ giới 14m)
Mục 94
3.150.000
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS2 (lộ giới 14m)
Mục 94
3.150.000
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xãĐường DS1, lộ giới 16m
Mục 95
5.250.000
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xãĐường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m
Mục 95
4.725.000
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)Đường DS1, lộ giới 16m
Mục 101
3.000.000
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m)
Mục 101
2.500.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS5, lộ giới 14m
Mục 97
3.150.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS4, lộ giới 14m
Mục 97
3.150.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư)
Mục 124
2.500.000
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017Đường DS2, lộ giới 14m
Mục 97
3.150.000
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân SơnĐường QH D9, lộ giới 13,5m
Mục 122
5.000.000
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân SơnĐường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m
Mục 122
4.000.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS8, lộ giới 16m
Mục 80
5.544.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m
Mục 80
5.208.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS6, lộ giới 30m
Mục 80
5.208.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS7, lộ giới 22m
Mục 80
6.216.000
Khu dân cư Đông Bàn ThànhĐường ĐS9, lộ giới 30m7.056.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m
Mục 81
12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m
Mục 81
14.700.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06)
Mục 81
15.750.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS5
Mục 81
18.900.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m
Mục 81
12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập ĐáĐường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m
Mục 81
13.125.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m
Mục 82
12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS9, lộ giới 15m
Mục 82
11.025.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m
Mục 82
12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư)
Mục 82
11.500.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS6, lộ giới 16m
Mục 82
10.500.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS10, lộ giới 15m
Mục 82
10.000.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m
Mục 82
12.075.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3Đường ĐS5, lộ giới 30m
Mục 82
12.600.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m
Mục 92
4.800.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m
Mục 83
11.500.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)Đường ĐS5, lộ giới 30m12.000.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)Đường ĐS7, lộ giới 10m10.000.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)Đường ĐS9, lộ giới 15m10.500.000
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC)Đường ĐS8, lộ giới 17m
Mục 93
4.800.000
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng ChâuĐường DS1, lộ giới 16m
Mục 86
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng ChâuĐường DS2, lộ giới 9m
Mục 86
2.520.000
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông
Mục 116
2.100.000
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam
Mục 116
2.100.000
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh)
Mục 116
2.625.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)Đường QH lộ giới 12m
Mục 100
4.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)Các lô đất quay ra đường DH 34
Mục 100
6.000.000
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn HậuĐường ĐS2, lộ giới 13m
Mục 119
1.050.000
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn HậuĐường ĐS4, lộ giới 9,5m
Mục 119
735.000
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn HậuĐường ĐS3, lộ giới 11m
Mục 119
840.000
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – NamĐường D1, D2, D3 lộ giới 14m
Mục 104
2.500.000
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – NamĐường Bắc Nam số 1
Mục 104
3.500.000
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – NamĐường N1, N2 lộ giới 14m
Mục 104
2.500.000
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – PleikuĐường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m)
Mục 103
3.500.000
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – PleikuĐường D3, lộ giới 16m
Mục 103
3.000.000
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – PleikuĐường D3, lộ giới 14m
Mục 103
2.500.000
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – PleikuĐường N2, lộ giới 16m
Mục 126
3.000.000
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom)
Mục 102
4.200.000
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS1, lộ giới 15m3.500.000
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường ĐS3, lộ giới 15m3.500.000
Khu tái định cư xã Nhơn HậuĐường QH DS2, lộ giới 13m
Mục 117
1.785.000
Khu tái định cư xã Nhơn HậuĐường QH DS1, lộ giới 14m
Mục 117
2.100.000
Khu vực Chợ Đập ĐáPhía Đông và phía Tây chợ
Mục 51
7.896.0003.948.0003.554.0002.961.0002.665.0002.221.0001.999.000
Khu vực Chợ Đập ĐáQL 1A vào chợ (Cổng Nam)
Mục 51
7.896.0003.948.0003.554.0002.961.0002.665.0002.221.0001.999.000
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu
Mục 54
2.100.000
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường
Mục 54
3.360.000
Lê Công MiễnKhu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m)
Mục 16
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1)Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Mục 17
7.560.0003.780.0003.402.0002.835.0002.552.0002.127.0001.915.000
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1)Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Mục 17
11.760.0005.880.0005.292.0004.410.0003.969.0003.308.0002.978.000
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1)Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Mục 17
7.896.0003.948.0003.554.0002.961.0002.665.0002.221.0001.999.000
Lê Văn TrungKhu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m)
Mục 18
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Nguyễn Bá HuânTrọn đường
Mục 21
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Nguyễn BèoTrọn đường, lộ giới 9m
Mục 22
1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Nguyễn Huy LượngĐoạn còn lại
Mục 23
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Nguyễn Huy LượngĐường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Mục 23
7.947.0003.974.0003.577.0002.981.0002.683.0002.236.0002.013.000
Nguyễn LữGiáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Mục 24
4.200.0002.100.0001.890.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000
Nguyễn LữĐoạn còn lại2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Nguyễn LữCác lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu
Mục 24
7.350.0003.675.0003.308.0002.757.0002.482.0002.068.0001.862.000
Nguyễn LữCác lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ
Mục 24
7.350.0003.675.0003.308.0002.757.0002.482.0002.068.0001.862.000
Nguyễn LữKhu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Mục 24
3.675.0001.838.0001.655.0001.379.0001.242.0001.035.000932.000
Nguyễn NhạcĐường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Mục 25
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Nguyễn NhạcĐường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Mục 25
7.056.0003.528.0003.176.0002.646.0002.382.0001.985.0001.787.000
Nguyễn NhạcSố nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Mục 25
2.688.0001.344.0001.210.0001.008.000908.000756.000681.000
Nguyễn ThiếpTrọn đường
Mục 27
4.536.0002.268.0002.042.0001.701.0001.531.0001.276.0001.149.000
Nguyễn Thị DungTrọn đường
Mục 26
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Nguyễn Trường TộTrọn đường
Mục 28
4.368.0002.184.0001.966.0001.638.0001.475.0001.229.0001.107.000
Ngô Thị NhậmTrọn đường
Mục 19
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Ngô Văn SởĐường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Mục 20
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Ngô Văn SởĐường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Mục 20
2.352.0001.176.0001.059.000882.000794.000662.000596.000
Ngô Văn SởĐường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Mục 20
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Phường Đập Đá (cũ)Các tuyến đường có lộ giới <3m
Mục 125
882.000
Phường Đập Đá (cũ)Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m
Mục 125
1.260.000
Phường Đập Đá (cũ)Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m
Mục 125
1.092.000
Trước Trụ sở UBND phường (cũ)Khu phía Bắc
Mục 50
5.208.000
Trước Trụ sở UBND phường (cũ)Khu phía Nam
Mục 50
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Trần Quang DiệuTrọn đường
Mục 29
3.024.0001.512.0001.361.0001.134.0001.021.000851.000766.000
Trần Văn KỷTrọn đường
Mục 30
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế
Mục 56
1.000.000
Tuyến An Tràng - Tây VinhCầu Thị Lựa - Cầu An Tràng
Mục 52
3.150.000
Tuyến An Tràng - Tây VinhCầu An Tràng - Tây Vinh
Mục 52
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò QuanNhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn
Mục 57
2.730.000
Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn HậuNhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu
Mục 36
1.311.000
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An XuânNhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
Mục 67
770.000385.000347.000289.000261.000217.000196.000
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu SenNhà ông Tùng - Bầu Sen
Mục 71
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng
Mục 37
5.500.000
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn
Mục 37
5.000.000
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Mục 37
4.800.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.0001.350.0001.215.000
Tuyến Tân Dân - Bình ThạnhĐường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Mục 38
2.310.0001.155.0001.040.000867.000781.000651.000586.000
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Mục 62
809.000405.000365.000304.000274.000228.000206.000
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà ThạnhTuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
Mục 61
809.000405.000365.000304.000274.000228.000206.000
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam GiaoNhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
Mục 63
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang VinhTây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Mục 65
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam GiaoGiáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Mục 64
788.000394.000355.000296.000267.000222.000200.000
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn SáuNgã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Mục 66
945.000473.000426.000355.000320.000267.000241.000
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công ChúaNhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 72
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông ChánhNhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Mục 73
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại HòaNhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Mục 68
900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông ThãNhà ông Minh - Nhà ông Thã
Mục 69
800.000400.000360.000300.000270.000225.000203.000
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sởNhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Mục 70
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mớiPhường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Mục 39
6.090.0003.045.0002.741.0002.284.0002.056.0001.713.0001.542.000
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh DanhGiáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Mục 74
900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông ViệtNhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Mục 75
900.000450.000405.000338.000305.000254.000229.000
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân)Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân)
Mục 60
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Mục 58
3.465.0001.733.0001.560.0001.300.0001.170.000975.000878.000
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Mục 58
5.670.0002.835.0002.552.0002.127.0001.915.0001.596.0001.437.000
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ)Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Mục 58
3.780.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.0001.064.000958.000
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn HậuPhía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Mục 59
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò QuanMiếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Mục 76
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Từ nhà Việt đến nhà ông ThảoNhà Việt - Nhà ông Thảo
Mục 77
1.000.000500.000450.000375.000338.000282.000254.000
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2
Mục 55
1.050.000
Võ Huy TấnKhu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m)
Mục 32
5.544.0002.772.0002.495.0002.079.0001.872.0001.560.0001.404.000
Võ Văn DũngĐường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Mục 33
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Võ Văn DũngĐường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Mục 33
6.720.0003.360.0003.024.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.000
Võ Đình TúTrọn đường
Mục 31
1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Vũ Thị ĐứcTrọn đường
Mục 35
5.040.0002.520.0002.268.0001.890.0001.701.0001.418.0001.277.000
Vũ Đình HuấnKhu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m)
Mục 34
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Vũ Đình HuấnĐiểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m)
Mục 34
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Đinh Văn NhưngTrọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm)
Mục 6
3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Mục 91
1.323.000
Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường QH DS1, lộ giới 14m
Mục 105
4.000.000
Điểm dân cư Bắc Nhạn ThápĐường QH DS2, lộ giới 13m4.000.000
Điểm dân cư phía tây Bàu SenĐường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m
Mục 127
5.000.000
Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng ChâuĐường QH số 86 lộ giới 16m
Mục 78
4.725.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m
Mục 99
6.000.000
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng
Mục 99
5.000.000
Đào Duy TừCua Bả Canh - Nghĩa Trang
Mục 4
3.360.0001.680.0001.512.0001.260.0001.134.000945.000851.000
Đào Duy TừĐoạn còn lại
Mục 4
1.512.000756.000681.000567.000511.000426.000384.000
Đào Phan DuânKhu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m)
Mục 5
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Đào Phan DuânĐiểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m)
Mục 5
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000
Đô Đốc BảoĐoạn còn lại
Mục 7
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc BảoĐường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Mục 7
2.352.0001.176.0001.059.000882.000794.000662.000596.000
Đô Đốc Long (thuộc QL1A)Đoạn còn lại
Mục 10
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc Long (thuộc QL1A)Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Mục 10
3.864.0001.932.0001.739.0001.449.0001.305.0001.087.000979.000
Đô Đốc LânTrọn đường
Mục 8
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc LộcTrọn đường
Mục 9
5.712.0002.856.0002.571.0002.142.0001.928.0001.607.0001.447.000
Đô Đốc MưuTrọn đường
Mục 11
1.344.000672.000605.000504.000454.000378.000341.000
Đô Đốc TuyếtTrọn đường
Mục 12
1.764.000882.000794.000662.000596.000497.000448.000
Đường DH34 đến trạm bơm Đại BìnhĐường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m
Mục 40
1.260.000
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1)ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Mục 41
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1)QL19B - ĐH34
Mục 41
4.200.0002.100.0001.890.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000
Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông TốChi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Mục 42
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân ĐứcCống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Mục 43
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân NghiQL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Mục 46
1.575.000788.000710.000591.000532.000444.000400.000
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân ĐứcQL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Mục 47
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả LựuQuán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Mục 48
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xãNgã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Mục 45
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình ThạnhTrường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Mục 49
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy)Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Mục 44
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Đặng Tiến ĐôngTrọn đường
Mục 2
1.680.000840.000756.000630.000567.000473.000426.000
Đặng Xuân PhongKhu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m)
Mục 3
5.208.0002.604.0002.344.0001.953.0001.758.0001.465.0001.319.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.