Bảng giá đất Xã Tuy Phước, Gia Lai từ 01/01/2026
353 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước là 26.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A), đoạn Giáp Cầu Diêu Trì đến Đường lên Ga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (349 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biên Cương | Nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Hết đường Biên Cương | 5.250.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) | 9.980.000 | ||
| Lê Công Miễn | Ngã tư đi Phước Nghĩa - Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước cũ) | 6.830.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đoạn còn lại | 2.100.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa | 3.150.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Giáp Trường mầm non - Giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước | 11.130.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Cống bi bà Đụn - Giáp hết Trường mầm non | 8.930.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Cầu Ván | 8.930.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Cầu Ván - Giáp Cống bi bà Đụn | 8.930.000 | ||
| Đô Đốc Lộc | Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) | 9.980.000 | ||
| Đô Đốc Lộc | Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) | 8.190.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) | 16.700.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định | 13.130.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Giáp ranh xã Phước An (cũ) | 10.710.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng Nguyễn Nhạc | Đường rẽ nhánh rộng đến 2m đoạn từ Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định | 7.350.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng Nguyễn Nhạc | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Giáp Cống Nhà thờ Công Chánh | 6.830.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng Nguyễn Nhạc | Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) | 11.550.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng Nguyễn Nhạc | Ngã ba đi Phước Thành - Giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ) | 11.130.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Cầu Bồ Đề - Hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước | 11.130.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi) | 9.980.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Cống Nhà thờ Công Chánh - Giáp Cầu Bồ Đề | 10.190.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đoạn còn lại | 2.100.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa | 3.150.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Cầu Trường Úc - Ranh giới thị trấn Tuy Phước cũ (phía Nam) | 6.830.000 | ||
| Nguyễn Đình Thụ Nguyễn Bỉnh Khiêm | Quốc lộ 1A - Ga Diêu Trì | 15.750.000 | ||
| Nguyễn Đình Thụ Nguyễn Bỉnh Khiêm | Quốc lộ 1A - Đường Trần Cao Vân | 7.140.000 | ||
| Nguyễn Đình Thụ Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cầu Luật Lễ - Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ) | 1.680.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Đoạn còn lại | 8.400.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Trần Cao Vân | 9.980.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Công viên thị trấn Diêu Trì - Đình Thụ) và các nhà còn lại | 8.930.000 | ||
| Thanh Niên Trần Thị Kỷ | Giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640) | 5.250.000 | ||
| Thanh Niên Trần Thị Kỷ | Giáp đường ĐT 640 - Hết đường | 6.300.000 | ||
| Trần Bá | Quốc lộ 1A - Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh | 5.780.000 | ||
| Trần Bá | Kênh tiếp nước sông Hà Thanh - đường ĐS3 Khu quy hoạch dân | 9.450.000 | ||
| Trần Cao Vân | Quốc lộ 1A - Nhà máy Xi măng Diêu Trì | 8.720.000 | ||
| Trần Cao Vân | Nhà ông Nguyễn Trà - Giáp đường Tăng Bạt Hổ | 7.140.000 | ||
| Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Nhà ông Nguyễn Trà | 7.980.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Giáp Cầu Diêu Trì - Đường lên Ga | 26.250.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Ranh giới thị trấn Diêu Trì (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) | 9.350.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Chắn đường Sắt - Hết ranh giới thị trấn Diêu trì (cũ) | 16.070.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Đường lên Ga - Giáp chắn đường Sắt | 21.740.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) | 10.500.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Giáp Cầu Luật Lễ | 5.250.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Quốc lộ 1A | 9.140.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Cầu Bà Di 2 | 6.720.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Hết ranh giới xã Phước Lộc (cũ) | 13.340.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết nhà ông Trịnh Đình Dư | 5.570.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Trụ đèn đỏ - Giáp ranh giới An Nhơn cũ (ngã tư) | 13.340.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Cầu Bà Di 2 - Trụ đèn đỏ | 11.760.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít) | 5.360.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Đến ngã tư giáp đường Xuân Diệu - Giáp phường Quy Nhơn Đông | 7.000.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn - Ngã tư giáp đường Xuân Diệu | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn | 8.930.000 | ||
| Võ Trứ | Giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Giáp Quốc lộ 19 | 5.250.000 | ||
| Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) | Ngã tư thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) | 11.130.000 | ||
| Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1 | 9.140.000 | ||
| Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) | Đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Giáp đường vào Chợ Cầu Gành | 11.760.000 | ||
| Tuyến T1 Tuyến T2 | Ngã ba cây Soài giao Quốc lộ 19 mới | 4.410.000 | ||
| Tuyến T1 Tuyến T2 | Điểm giao quốc lộ 19 - Trước nhà thờ Lòng Sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân | 3.360.000 | ||
| Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến) | Trạm y tế Phước Thuận - Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông | 5.250.000 | ||
| Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết Hạt bảo dưỡng đường bộ | 4.940.000 | ||
| Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến) | Hạt bảo dưỡng đường bộ - Hết Trạm y tế Phước Thuận | 5.780.000 | ||
| Tuyến đường ĐH 42 | Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7 | 2.940.000 | ||
| Đường Cầu Ông Lực ĐT640 | Tuyến nhà ông San - Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 6m) | 610.000 | ||
| Đường Cầu Ông Lực ĐT640 | Tuyến đường DS 1 (Chợ Phước Nghĩa Nhà ông San) | 740.000 | ||
| Đường Cầu Ông Lực ĐT640 | Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 8m) | 890.000 | ||
| Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp Đường Huỳnh Mai Hương Sơn Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh | UBND xã Thánh Thất Giang Nam, Phước Hiệp (cũ) | 740.000 | ||
| Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp Đường Huỳnh Mai Hương Sơn Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh | ĐT 640 Nguyễn Dặn Hương Sơn, Hưng Nghĩa (cũ) | 740.000 | ||
| Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp Đường Huỳnh Mai Hương Sơn Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh | Nhà SHCĐ xóm Kinh tế Luật Chánh, Phước Hiệp (cũ) | 740.000 | ||
| Các tuyến đường chưa đặt tên | Đoạn từ Cầu Bà Di 1 Giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào) | 2.210.000 | ||
| Tuyến T3 | Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2) | 3.150.000 | ||
| Tuyến T3 | Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Giáp quốc lộ 19 mới | 2.630.000 | ||
| Tuyến T4 | Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa) - Thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn (cũ) | 1.370.000 | ||
| Tuyến T5 | Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Gáp tuyến T1 | 1.790.000 | ||
| Tuyến T6 Tuyến T7 | Ngã ba cây Soài - Giáp đê Đông thôn Nhân Ân | 3.150.000 | ||
| Tuyến T6 Tuyến T7 | Ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ | 2.210.000 | ||
| Tuyến T8 | Cầu Hà Thanh 7 - Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới) | 6.720.000 | ||
| Tuyến T9 | Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - Cổng Lạch Gió | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 5, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS4 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 4, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 1, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS5 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 2, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 6, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS4 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 3, lộ giới 15,5m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL19) - Giáp đường ĐSN3 | 14.180.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6 | 14.180.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 7, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS4 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN3 | 12.600.000 | ||
| Đường ĐSN6, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường ĐS1 | 13.600.000 | |||
| Đường ĐS6, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN6 | 12.080.000 | |||
| Đường ĐSN1, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN6 | 12.600.000 | |||
| Đường ĐS4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4 | 12.600.000 | |||
| Đường ĐS3, lộ giới 12m - Đoạn từ KDC Đồng Bờ giao dưới - Giáp đường ĐSN2 | 10.500.000 | |||
| Đường ĐSN2, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS7 | 11.550.000 | |||
| Đường ĐSN4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS6 | 10.500.000 | |||
| Đường ĐS7, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN3 | 12.080.000 | |||
| Đường ĐS6 - Giáp đường ĐS2 (đường ĐSN6) | 10.000.000 | |||
| Đường ĐSN3, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường BTN hiện trạng | 12.600.000 | |||
| Đường ĐSN5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS6 | 10.500.000 | |||
| Đường ĐS5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4 | 12.600.000 | |||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 14m | 7.560.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN1 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Giáp đường Lê Công Miễn | 7.350.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Giáp đường ĐT 640 | 11.550.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN3 - Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN4 - Lộ giới 16m | 6.720.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 14m | 8.400.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN2 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐT 640 - Giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 | 8.930.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN5 - Lộ giới 12m | 5.570.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường từ đường ĐS1 đến đường ĐS6- Lộ giới 10m | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS9- Lộ giới <10m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Lộ giới 16m | 6.830.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường D1 (Lộ giới 10m) | 4.940.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường D3 (Lộ giới 9m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường D2 (Lộ giới 12m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường ĐS1 - Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch | 5.360.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy | 4.620.000 | ||
| Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ | 8.400.000 | ||
| Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường D5 - Lộ giới 6m | 3.360.000 | ||
| Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường D1, D2, D3, D4 - Lộ giới 12m | 3.990.000 | ||
| Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 14m | 7.350.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS1 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc | 5.780.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS3 - Lộ giới 6m | 3.150.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 12m | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN2 - | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN1 - | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN3 - | 7.350.000 | ||
| Các khu vực còn lại | Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì | 1.010.000 | ||
| Các khu vực còn lại | Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 | 1.370.000 | ||
| Các khu vực còn lại | Đường số 1 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Giáp đường số 5, 4 song song đường sắt | 5.990.000 | ||
| Các khu vực còn lại | Đường số 2 - Từ đường lên Ga - Giáp đường số 4 và số 1 | 8.190.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Tuyến đường vào khu quy Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | hoạch dân cư - Lộ giới 9m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Tuyến đường vào khu quy Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 15,5m - đường) | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Tuyến đường vào khu quy Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Tuyến đường vào khu quy Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN1 - Lộ giới 6m | 6.830.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 6 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 5 | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 3, 4 và số 10A - Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) | 13.340.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 7 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 8, số 5 | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 9 - Từ giáp đường số 7 - Giáp đường số 10B | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 5 - Từ giáp đường số 1 - Giáp đường số 8 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 10C - Từ giáp đường số 8 - Giáp đường số 5 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 10B - Từ giáp đường số 4, số 12 - Giáp đường số 8 và số 11 | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 8 - Từ giáp đường số 5 - Giáp đường số 10B và số 7 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 6 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) | 5.780.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 5 , lộ giới 22m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 11 - Từ giáp Quốc lộ 1A - đường) Giáp đường số 10B | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 2, lộ giới 12m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640 | 6.410.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường gom song song đối diện QL1A- Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640 | 13.340.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 4 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang) | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 13 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 7, lộ giới 10m - Song song với đường Trần Bá | 6.410.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 12 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 1, lộ giới 15m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640 | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 3, lộ giới 15m - Từ đường gom đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang) | 7.770.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Đường ĐS1 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Tây | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Đông | 5.250.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | ĐS6 Lộ giới 12m | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | (Đường song song với phía | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS1 Lộ giới 16m | 6.720.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | ĐS7 Lộ giới 12m | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS5 nối dài - Lộ giới 8m | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS2 Lộ giới 12m | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS3 Lộ giới 10m | 4.410.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | ĐS5 Lộ giới 12m | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Đoạn còn lại đường ĐS2 | 2.630.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | giáp đường ĐS1 Giáp đường | 3.360.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Đoạn còn lại đường ĐS3 | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B | Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Nam | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B | Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B | Đường ĐS1 - đường) | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C | Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C | Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Bắc | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C | Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Mộc Phước Tài | Đường ĐS2 - Đường song song với đường Bắc Nam | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Mộc Phước Tài | Đường ĐS1 - Đoạn từ đường Trần Phú 'đến đường ĐS2 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS1 đến đường ĐS4 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS7 khu quy hoạch dân cư trước Đình Vân Hội | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS3 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02 | Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Bắc | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02 | Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS5 đến đường ĐS6 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02 | Đường ĐS6 Các lô đất quay hướng Nam | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường ĐS 8G theo quy hoạch chung | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường kè sông | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường quy hoạch 6m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường quy hoạch 6m (trục chính) | 4.200.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường N2 Lộ giới 15,0m đến 16,0m | 7.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường D1 Lộ giới 14,0m | 6.830.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường D2 Lộ giới 14,0m | 6.830.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường N1 Lộ giới 11,5m tiếp giáp Quốc lộ 1A | 7.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Tuyến đường nối QL 19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới 24m | 11.550.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng | 5.780.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | đường ngang nối đường | 5.780.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | Thành - Hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch | 5.000.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | đường dọc song song đường | 5.460.000 | ||
| Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa Khu dân cư trên nhà Võ Cử | Các lô Hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,0m) | 2.460.000 | ||
| Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa Khu dân cư trên nhà Võ Cử | Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 5,5m) | 2.560.000 | ||
| Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa Khu dân cư trên nhà Võ Cử | Các lô đất xung quanh Chợ | 740.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Quán Mối | Đường quy hoạch lộ giới 9m | 6.930.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Quán Mối | Đường ĐS3, lộ giới 26,5m | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Quán Mối | Đường ĐS5; Đường ĐS6; Đường ĐS7, lộ giới 14m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1 | Đường quy hoạch lộ giới 5m | 6.250.000 | ||
| Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1 | Đường quy hoạch lộ giới 9m | 6.930.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Bắc (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Đông (Đường quy hoạch lộ giới 14m) | 3.260.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 14m) | 3.410.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Nam (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư sau nhà ông Thạo | Các lô quay hướng Nam (Đường QH lộ giới 5,5m) | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư sau nhà ông Thạo | Các lô quay hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,5m) | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư sau nhà ông Thạo | Các lô quay hướng Đông (Đường QH lộ giới 5,5m) | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 20,5m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 18m | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 13m | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 16,5m | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 16,5m | 5.780.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m) Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m) | 2.520.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m) Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m) | Đường ĐS9 - Lộ giới 18m | 5.780.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS4 - Lộ giới 26m | 8.190.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS21 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS2 - Lộ giới 20m | 6.300.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS17 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS19 - Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS20 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS15 - Lộ giới 16m | 5.780.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS18 - Lộ giới 14m | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS16 - Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS13 - Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất lớp mẫu giáo xóm Thanh Vân Tây | 4.200.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất lớp mẫu giáo xóm Bắc, thôn Liêm Thuận | 3.150.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất dưới nhà ông Nguyễn Văn Lực, thôn Nhân Ân | 2.100.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất Nhà văn hóa cũ thôn Quảng Vân | 2.100.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất hồ nước Đội 5, thôn Nhân Ân | 8.400.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Khu đất dưới dốc Cây me gần nhà ông Phạm Đình Thoại, thôn Liêm Thuận | 5.250.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Đường lộ giới 9m | 8.400.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Đường lộ giới 14m | 8.610.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Đường lộ giới 18m | 8.930.000 | ||
| Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch | 3.990.000 | |||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS5 Lộ giới 12m | 4.730.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS4 Lộ giới 16m | 5.990.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS2 Lộ giới 14m | 5.040.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường DH1 và DH2 Lộ giới 7m | 2.630.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS1 Lộ giới 15m - đường) | 5.360.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) | 8.400.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS13, Lộ giới 30m | 11.550.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS2, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS1, Lộ giới 18m | 8.930.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS6, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS7, Lộ giới 18m | 9.450.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường QH chung Lộ giới 30m | 11.550.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS8, Lộ giới 9m | 8.000.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS12, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS10, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS11, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS3, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS4, Lộ giới 14m | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS9, Lộ giới 18m | 8.930.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS5, Lộ giới 22m | 9.640.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) | 5.880.000 | ||
| Khu di dãn dân thôn Quảng Vân | Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu di dãn dân thôn Quảng Vân | Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu di dãn dân thôn Quảng Vân | Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m | 2.230.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường N1 (lộ giới 20,0m) | 5.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D3 (lộ giới 14,0m) | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D4 (lộ giới 14,0m) | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D1 (lộ giới 14,0m) | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D2 (lộ giới 14,0m) | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường N2 (lộ giới 14,0m) | 3.890.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m) | 5.380.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m) | 5.380.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m) | 6.050.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) | 5.880.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m) | 5.380.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 01 (lộ giới 18m) | 5.000.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 03 (lộ giới 14m) | 4.500.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 10 (lộ giới 14m) | 4.500.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS2 lộ giới 14m | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Mặt đường Tăng Bạt Hổ | 10.500.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 08 (lộ giới 14m) | 4.500.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường N3A, lộ giới 10m | 6.300.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường N3A, lộ giới 13m | 6.300.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường ĐS1 lộ giới 14m | 10.500.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường ĐS2 lộ giới 10m | 8.100.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường Đ1, lộ giới 18m | 7.350.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường N3, lộ giới 19,5m | 7.350.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường Đ3, lộ giới 13m | 6.300.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường N3B, lộ giới 10m | 6.300.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ1, lộ giới 18m | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ18, lộ giới 13m | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | tuyến giáp QL 19 mới (từ | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N18, lộ giới 13m | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N19, lộ giới 13m | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N17, lộ giới 13m | 6.000.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S16, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S8, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S3, Lộ giới 16m | 5.460.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S10, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S3, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S4, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S14, Lộ giới 6m | 4.410.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S6, Lộ giới 18m | 5.670.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S2, Lộ giới 12m | 5.040.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S7, Lộ giới 12m | 5.040.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S5, Lộ giới 18m | 5.670.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S12, Lộ giới 12m | 5.040.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường Tăng Bạt Hổ, Lộ giới 18m | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS2, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS6, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS1, Lộ giới 10,5m | 4.880.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS5, Lộ giới 12m | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường S1, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS4, Lộ giới 12m | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS8, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS7, Lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS3, Lộ giới 12m | 5.150.000 | ||
| Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước (cũ) | Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố | 1.010.000 | ||
| Khu dân cư trước nhà ông Ma Sĩ Dũng | Các lô quay hướng Đông, tiếp giáp đường quy hoạch lộ giới 14m | 3.500.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.