Bảng giá đất Xã Tuy Phước, Gia Lai từ 01/01/2026

361 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước là 26.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A), đoạn Giáp Cầu Diêu Trì đến Đường lên Ga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (357 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biên CươngNhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Hết đường Biên Cương
Mục 1
5.250.000
Bùi Thị XuânCác lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
Mục 2
9.980.000
Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước (cũ)Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh
Mục 102
1.010.000
Các khu vực còn lạiGồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2
Mục 56
1.370.000
Các khu vực còn lạiGồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì
Mục 56
1.010.000
Các tuyến đường chưa đặt tênĐoạn từ Cầu Bà Di 1 Giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
Mục 43
2.210.000
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025Khu đất lớp mẫu giáo xóm Thanh Vân Tây
Mục 85
4.200.000
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025Khu đất lớp mẫu giáo xóm Bắc, thôn Liêm Thuận
Mục 85
3.150.000
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025Khu đất dưới dốc Cây me gần nhà ông Phạm Đình Thoại, thôn Liêm Thuận
Mục 85
5.250.000
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025Khu đất Nhà văn hóa cũ thôn Quảng Vân
Mục 85
2.100.000
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025Khu đất dưới nhà ông Nguyễn Văn Lực, thôn Nhân Ân
Mục 85
2.100.000
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025Khu đất hồ nước Đội 5, thôn Nhân Ân
Mục 85
8.400.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S7, Lộ giới 12m
Mục 100
5.040.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S10, Lộ giới 14m
Mục 100
5.250.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S16, Lộ giới 14m
Mục 100
5.250.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S14, Lộ giới 6m
Mục 100
4.410.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S8, Lộ giới 14m
Mục 100
5.250.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S6, Lộ giới 18m
Mục 100
5.670.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S2, Lộ giới 12m
Mục 100
5.040.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S12, Lộ giới 12m
Mục 100
5.040.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S1, Lộ giới 14m
Mục 100
5.250.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S3, Lộ giới 14m
Mục 100
5.250.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S3, Lộ giới 16m
Mục 100
5.460.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S4, Lộ giới 14m
Mục 100
5.250.000
Cơ sở hạ tầng phân khu 3Đường S5, Lộ giới 18m
Mục 100
5.670.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS8, Lộ giới 9m
Mục 89
8.000.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS2, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS13, Lộ giới 30m
Mục 89
11.550.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS10, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS12, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS9, Lộ giới 18m
Mục 89
8.930.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường QH chung Lộ giới 30m
Mục 89
11.550.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS4, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS11, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS7, Lộ giới 18m
Mục 89
9.450.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS3, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS5, Lộ giới 22m
Mục 89
9.640.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS6, Lộ giới 14m
Mục 89
8.210.000
Khu Dân cư thôn Quảng VânĐường ĐS1, Lộ giới 18m
Mục 89
8.930.000
Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường D5 - Lộ giới 6m
Mục 51
3.360.000
Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường D1, D2, D3, D4 - Lộ giới 12m
Mục 51
3.990.000
Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 12m
Mục 50
3.680.000
Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc
Mục 50
5.780.000
Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường ĐS3 - Lộ giới 6m
Mục 50
3.150.000
Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường ĐS1 - Lộ giới 14m
Mục 50
4.730.000
Khu Quy hoạch chợ Phước NghĩaCác lô đất xung quanh Chợ
Mục 72
740.000
Khu Quy hoạch dân cư Quảng VânĐường lộ giới 18m
Mục 86
8.930.000
Khu Quy hoạch dân cư Quảng VânĐường lộ giới 14m
Mục 86
8.610.000
Khu Quy hoạch dân cư Quảng VânĐường lộ giới 9m
Mục 86
8.400.000
Khu di dãn dân thôn Quảng VânĐường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m
Mục 90
2.230.000
Khu di dãn dân thôn Quảng VânĐường ĐS2 lộ giới 10m
Mục 96
8.100.000
Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Lộ giới 16m
Mục 49
6.830.000
Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường ĐS9- Lộ giới <10m
Mục 49
4.730.000
Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường từ đường ĐS1 đến đường ĐS6- Lộ giới 10m
Mục 49
5.780.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu AĐường ĐS5 Các lô đất quay hướng Tây
Mục 61
5.780.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu AĐường ĐS3 Các lô đất quay hướng Đông
Mục 61
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu AĐường ĐS1
Mục 61
5.780.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu BĐường ĐS1
Mục 62
5.780.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu BĐường ĐS2 Các lô đất quay hướng Nam
Mục 62
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu BĐường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây
Mục 62
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu CĐường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây
Mục 63
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu CĐường ĐS2 Các lô đất quay hướng Bắc
Mục 63
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên - Khu CĐường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam
Mục 63
4.940.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS1, Lộ giới 10,5m
Mục 99
4.880.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS8, Lộ giới 14m
Mục 99
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường Tăng Bạt Hổ, Lộ giới 18m
Mục 99
5.780.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS6, Lộ giới 14m
Mục 99
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS5, Lộ giới 12m
Mục 99
5.150.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS3, Lộ giới 12m
Mục 99
5.150.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS4, Lộ giới 12m
Mục 99
5.150.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS7, Lộ giới 14m
Mục 99
5.250.000
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộngĐường ĐS2, Lộ giới 14m
Mục 99
5.250.000
Khu dân cư Chợ Quán MốiĐường ĐS5; Đường ĐS6; Đường ĐS7, lộ giới 14m
Mục 75
6.300.000
Khu dân cư Chợ Quán MốiĐường ĐS3, lộ giới 26,5m
Mục 75
7.350.000
Khu dân cư Mộc Phước TàiĐường ĐS1 - Đoạn từ đường Trần Phú 'đến đường ĐS2
Mục 66
6.300.000
Khu dân cư Mộc Phước TàiĐường ĐS2 - Đường song song với đường Bắc Nam
Mục 66
4.200.000
Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật LễĐường quy hoạch 6m
Mục 68
4.200.000
Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật LễĐường quy hoạch 6m (trục chính)
Mục 68
4.200.000
Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1Đường quy hoạch lộ giới 9m
Mục 76
6.930.000
Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1Đường quy hoạch lộ giới 5m
Mục 76
6.250.000
Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1Đường quy hoạch lộ giới 5m
Mục 77
6.250.000
Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1Đường quy hoạch lộ giới 9m
Mục 77
6.930.000
Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1Đường quy hoạch lộ giới 9m
Mục 78
7.090.000
Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh MaiCác lô Hướng Nam (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m)
Mục 71
2.730.000
Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh MaiCác lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 14m)
Mục 71
3.410.000
Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh MaiCác lô Hướng Đông (Đường quy hoạch lộ giới 14m)
Mục 71
3.260.000
Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh MaiCác lô Hướng Bắc (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m)
Mục 71
2.730.000
Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh MaiCác lô Hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,0m)
Mục 71
2.460.000
Khu dân cư sau nhà ông ThạoCác lô quay hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,5m)
Mục 74
2.560.000
Khu dân cư sau nhà ông ThạoCác lô quay hướng Đông (Đường QH lộ giới 5,5m)
Mục 74
2.560.000
Khu dân cư sau nhà ông ThạoCác lô quay hướng Nam (Đường QH lộ giới 5,5m)
Mục 74
2.560.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01Đường ĐS3
Mục 64
8.400.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam
Mục 64
7.350.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01Đường ĐS1 (Trùng với Đường ĐS7 khu quy hoạch dân cư trước Đình Vân Hội 2) Các lô đất quay hướng Bắc
Mục 64
8.400.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS1 đến đường ĐS4
Mục 64
8.400.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS5 đến đường ĐS6
Mục 65
6.300.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02Đường ĐS6 Các lô đất quay hướng Nam
Mục 65
6.300.000
Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Bắc
Mục 65
6.300.000
Khu dân cư trên nhà Võ CửCác lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 5,5m)
Mục 73
2.560.000
Khu dân cư trước nhà ông Ma Sĩ DũngCác lô quay hướng Đông, tiếp giáp đường quy hoạch lộ giới 14m
Mục 101
3.500.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS6 - Lộ giới 18m
Mục 80
5.780.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Lộ giới 14m
Mục 80
5.250.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS7 - Lộ giới 14m
Mục 80
5.250.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS8 - Lộ giới 13m
Mục 80
5.780.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 16,5m
Mục 80
5.780.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 14m
Mục 80
5.250.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 20,5m
Mục 80
6.300.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS9 - Lộ giới 18m
Mục 80
5.780.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS5 - Lộ giới 16,5m
Mục 80
5.780.000
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 14m
Mục 80
5.250.000
Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật LễĐường kè sông
Mục 67
4.730.000
Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật LễĐường ĐS 8G theo quy hoạch chung
Mục 67
5.250.000
Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 14m
Mục 52
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 12m
Mục 54
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 15,5m
Mục 54
8.400.000
Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN1 - Lộ giới 6m
Mục 54
6.830.000
Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 9m
Mục 55
4.200.000
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN3 - Lộ giới 14m
Mục 53
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN2 - Lộ giới 15,5m
Mục 53
7.880.000
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN1 - Lộ giới 14m
Mục 53
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ giới 14m
Mục 53
8.400.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 7, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS4
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 6, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS4
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 3, lộ giới 15,5m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Mục 44
8.400.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 5, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS4
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 1, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS5
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 4, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS 2, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Mục 44
7.350.000
Khu dân cư xung quanh chợ Quán MốiĐường ĐS1 lộ giới 14m
Mục 97
10.500.000
Khu dân cư xung quanh chợ Quán MốiĐường ĐS2 lộ giới 14m
Mục 97
8.000.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS3, lộ giới 12m - Đoạn từ KDC Đồng Bờ giao dưới - Giáp đường ĐSN210.500.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN412.600.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS7, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN312.080.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN3, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường BTN hiện trạng12.600.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS6, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN612.080.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL19) - Giáp đường ĐSN3
Mục 45
14.180.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS610.500.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN6, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường ĐS113.600.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS610.500.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN3
Mục 45
12.600.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN412.600.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Mục 45
12.600.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS6 - Giáp đường ĐS2 (đường ĐSN6)10.000.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN2, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS711.550.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Mục 45
14.180.000
Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN1, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN612.600.000
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt HổĐường ĐS 08 (lộ giới 14m)
Mục 98
4.500.000
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt HổĐường ĐS 01 (lộ giới 18m)
Mục 98
5.000.000
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt HổĐường ĐS 10 (lộ giới 14m)
Mục 98
4.500.000
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt HổMặt đường Tăng Bạt Hổ
Mục 98
10.500.000
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt HổĐường ĐS 03 (lộ giới 14m)
Mục 98
4.500.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 11 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10B11.130.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 8 - Từ giáp đường số 5 - Giáp đường số 10B và số 7
Mục 57
5.990.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 1 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Mục 57
5.990.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 13 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A11.130.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 2 - Từ đường lên Ga - Giáp đường số 4 và số 1
Mục 57
8.190.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 7 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 8, số 5
Mục 57
8.190.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 10C - Từ giáp đường số 8 - Giáp đường số 5
Mục 57
5.990.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 6 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 5
Mục 57
8.190.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 5 - Từ giáp đường số 1 - Giáp đường số 8
Mục 57
5.990.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 12 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A11.130.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 10B - Từ giáp đường số 4, số 12 - Giáp đường số 8 và số 11
Mục 57
11.130.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 9 - Từ giáp đường số 7 - Giáp đường số 10B
Mục 57
8.190.000
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mớiĐường số 3, 4 và số 10A - Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì)
Mục 57
13.340.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2Đường ĐS3 Lộ giới 10m
Mục 59
4.410.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2ĐS5 Lộ giới 12m
Mục 59
5.570.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2Đường ĐS1 Lộ giới 16m
Mục 59
6.720.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2ĐS7 Lộ giới 12m
Mục 59
5.570.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2Đường ĐS2 Lộ giới 12m
Mục 59
5.570.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2ĐS6 Lộ giới 12m
Mục 59
5.570.000
Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2Đường ĐS5 nối dài - Lộ giới 8m
Mục 59
3.990.000
Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu TrìĐoạn còn lại đường ĐS2
Mục 60
2.630.000
Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu TrìĐoạn còn lại đường ĐS3
Mục 60
2.630.000
Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu TrìTuyến đường ĐS3 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4)
Mục 60
3.360.000
Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu TrìTuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6
Mục 60
2.630.000
Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu TrìTuyến đường ĐS2 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4)
Mục 60
3.360.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS4 (lộ giới 14,0m)
Mục 91
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS13 (lộ giới 14,0m)
Mục 91
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS15 (lộ giới 18,0m)
Mục 91
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS15 (lộ giới 18,0m)
Mục 88
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS14 (lộ giới 18,0m)
Mục 88
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS5 (lộ giới 18,0m)
Mục 88
5.880.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS16 (lộ giới 18,0m)
Mục 91
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS14 (lộ giới 18,0m)
Mục 91
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS6 (lộ giới 14,0m)
Mục 91
4.730.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS16 (lộ giới 18,0m)
Mục 88
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS11 (lộ giới 18,0m)
Mục 88
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS6 (lộ giới 14,0m)
Mục 88
4.730.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS17 (lộ giới 18,0m)
Mục 91
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS5 (lộ giới 18,0m)
Mục 91
5.880.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS7 (lộ giới 14,0m)
Mục 91
4.730.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS4 (lộ giới 14,0m)
Mục 88
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS17 (lộ giới 18,0m)
Mục 88
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS7 (lộ giới 14,0m)
Mục 88
4.730.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS12 (lộ giới 14,0m)
Mục 91
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS3 (lộ giới 14,0m)
Mục 91
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS11 (lộ giới 18,0m)
Mục 91
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS13 (lộ giới 14,0m)
Mục 88
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS3 (lộ giới 14,0m)
Mục 88
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Diêm VânĐường ĐS12 (lộ giới 14,0m)
Mục 88
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư Quảng VânĐường D3 (lộ giới 14,0m)
Mục 93
3.890.000
Khu quy hoạch tái định cư Quảng VânĐường N1 (lộ giới 20,0m)
Mục 93
5.880.000
Khu quy hoạch tái định cư Quảng VânĐường N2 (lộ giới 14,0m)
Mục 93
3.890.000
Khu quy hoạch tái định cư Quảng VânĐường D1 (lộ giới 14,0m)
Mục 93
3.890.000
Khu quy hoạch tái định cư Quảng VânĐường D4 (lộ giới 14,0m)
Mục 93
3.890.000
Khu quy hoạch tái định cư Quảng VânĐường D2 (lộ giới 14,0m)
Mục 93
3.890.000
Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnTuyến đường nối QL 19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới 24m
Mục 69
11.550.000
Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường N2 Lộ giới 15,0m đến 16,0m
Mục 69
7.880.000
Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường D2 Lộ giới 14,0m
Mục 69
6.830.000
Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường N1 Lộ giới 11,5m tiếp giáp Quốc lộ 1A
Mục 69
7.880.000
Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường D1 Lộ giới 14,0m
Mục 69
6.830.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)Đường D3 (Lộ giới 9m)
Mục 47
3.990.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)Đường D1 (Lộ giới 10m)
Mục 47
4.940.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)Đường D2 (Lộ giới 12m)
Mục 47
5.570.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Mục 48
5.990.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch
Mục 48
5.360.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi
Mục 48
4.620.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Mục 48
6.300.000
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ)Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m)
Mục 84
8.400.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 1, lộ giới 15m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Mục 58
7.770.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường gom song song đối diện QL1A- Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Mục 58
13.340.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 2, lộ giới 12m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Mục 58
6.410.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 6 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)
Mục 58
5.780.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 1 - Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ)3.990.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 5 , lộ giới 22m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)
Mục 58
7.770.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 4 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang)
Mục 58
7.770.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 3, lộ giới 15m - Từ đường gom đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)
Mục 58
7.770.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 7, lộ giới 10m - Song song với đường Trần Bá
Mục 58
6.410.000
Khu quy hoạch Đô thị mớiĐường số 9 - Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ)3.990.000
Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch
Mục 87
3.990.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN2 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân
Mục 46
9.980.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐT 640 - Giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Mục 46
8.930.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN1 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu
Mục 46
9.980.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 14m
Mục 46
7.560.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN4 - Lộ giới 16m
Mục 46
6.720.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 14m
Mục 46
8.400.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN3 - Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc
Mục 46
9.980.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 12m
Mục 46
5.570.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Giáp đường Lê Công Miễn
Mục 46
7.350.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐSN5 - Lộ giới 12m
Mục 46
5.570.000
Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Giáp đường ĐT 640
Mục 46
11.550.000
Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xãĐường ĐS6 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42(đường rộng 14m)
Mục 70
5.780.000
Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xãĐường ĐS8, ĐS9 - Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m)
Mục 70
5.460.000
Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xãĐường ĐS2 - Cây xăng Tấn Thành - Hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 5m)
Mục 70
5.000.000
Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xãĐường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m)
Mục 70
5.780.000
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường Đ1, lộ giới 18m
Mục 95
7.350.000
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường Đ3, lộ giới 13m
Mục 95
6.300.000
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N3A, lộ giới 13m
Mục 95
6.300.000
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N3, lộ giới 19,5m
Mục 95
7.350.000
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N3B, lộ giới 10m
Mục 95
6.300.000
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N3A, lộ giới 10m
Mục 95
6.300.000
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N18, lộ giới 13m
Mục 94
6.000.000
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N17, lộ giới 13m
Mục 94
6.000.000
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường Đ18, lộ giới 13m
Mục 94
6.000.000
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường Đ16 lộ giới 15m, tuyến giáp QL 19 mới (từ đường Đ1 đến N17)
Mục 94
7.000.000
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường Đ1, lộ giới 18m
Mục 94
7.000.000
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)Đường N19, lộ giới 13m
Mục 94
6.000.000
Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m)
Mục 81
2.520.000
Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m)
Mục 82
2.520.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS15 - Lộ giới 16m
Mục 79
5.780.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS17 - Lộ giới 14m
Mục 79
4.730.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS2 - Lộ giới 20m
Mục 79
6.300.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS4 - Lộ giới 26m
Mục 79
8.190.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS21 - Lộ giới 14m
Mục 79
4.730.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS13 - Lộ giới 14m
Mục 79
5.250.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS20 - Lộ giới 14m
Mục 79
4.730.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS18 - Lộ giới 14m
Mục 79
4.730.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS19 - Lộ giới 14m
Mục 79
5.250.000
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũĐường ĐS16 - Lộ giới 14m
Mục 79
5.250.000
Khu vực 1
Mục 103
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 104
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 105
440.000370.000330.000
Lê Công MiễnNgã tư đi Phước Nghĩa - Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước cũ)
Mục 5
6.830.000
Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Mục 7
16.700.000
Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Mục 7
13.130.000
Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)Đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Giáp ranh xã Phước An (cũ)
Mục 7
10.710.000
Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)Đường rẽ nhánh rộng đến 2m đoạn từ Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Mục 7
7.350.000
Mai Xuân ThưởngNgã ba đi Phước Thành - Giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Mục 8
11.130.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmCầu Luật Lễ - Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Mục 13
1.680.000
Nguyễn DiêuGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Trần Cao Vân
Mục 15
9.980.000
Nguyễn DiêuĐoạn còn lại
Mục 15
8.400.000
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)Cầu Trường Úc - Ranh giới thị trấn Tuy Phước cũ (phía Nam)
Mục 10
6.830.000
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)Cầu Bồ Đề - Hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Mục 10
11.130.000
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Mục 10
6.830.000
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)Cống Nhà thờ Công Chánh - Giáp Cầu Bồ Đề
Mục 10
10.190.000
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)Giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Mục 10
9.980.000
Nguyễn LữNhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Mục 11
3.150.000
Nguyễn LữNhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Mục 6
3.150.000
Nguyễn LữĐoạn còn lại
Mục 11
2.100.000
Nguyễn LữĐoạn còn lại
Mục 6
2.100.000
Nguyễn NhạcĐường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
Mục 9
11.550.000
Nguyễn Văn TrỗiCông viên thị trấn Diêu Trì - Giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Mục 14
8.930.000
Nguyễn Đình ThụQuốc lộ 1A - Ga Diêu Trì
Mục 12
15.750.000
Nguyễn Đình ThụQuốc lộ 1A - Đường Trần Cao Vân
Mục 12
7.140.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Mục 25
9.140.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Mục 25
11.760.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Mục 25
5.570.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Mục 25
5.360.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Trụ đèn đỏ - Giáp ranh giới An Nhơn cũ (ngã tư)
Mục 25
13.340.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Cầu Bà Di 2 - Trụ đèn đỏ
Mục 25
11.760.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Hết ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Mục 25
13.340.000
Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)Hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Cầu Bà Di 2
Mục 25
6.720.000
Thanh NiênGiáp đường ĐT 640 - Hết đường
Mục 20
6.300.000
Trần BáQuốc lộ 1A - Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh
Mục 18
5.780.000
Trần BáQuốc lộ 1A - Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Mục 18
8.720.000
Trần BáKênh tiếp nước sông Hà Thanh - Miếu Đội 6 (Đường ĐS1 đến đường ĐS3 Khu quy hoạch dân cư Đội 6 Khu phố Diêu Trì
Mục 18
9.450.000
Trần Cao VânNhà ông Nguyễn Trà - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Mục 17
7.140.000
Trần Cao VânĐường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Nhà ông Nguyễn Trà
Mục 17
7.980.000
Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)Ranh giới thị trấn Diêu Trì (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Mục 19
9.350.000
Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)Đường lên Ga - Giáp chắn đường Sắt
Mục 19
21.740.000
Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)Chắn đường Sắt - Hết ranh giới thị trấn Diêu trì (cũ)
Mục 19
16.070.000
Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)Giáp Cầu Diêu Trì - Đường lên Ga
Mục 19
26.250.000
Trần Quang DiệuĐường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
Mục 22
10.500.000
Trần Thị KỷGiáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Mục 21
5.250.000
Tuyến T1Ngã ba cây Soài giao Quốc lộ 19 mới
Mục 33
4.410.000
Tuyến T2Điểm giao quốc lộ 19 - Trước nhà thờ Lòng Sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Mục 34
3.360.000
Tuyến T3Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Giáp quốc lộ 19 mới
Mục 36
2.630.000
Tuyến T3Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Mục 35
3.150.000
Tuyến T4Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa) - Thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn (cũ)
Mục 37
1.370.000
Tuyến T5Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Gáp tuyến T1
Mục 38
1.790.000
Tuyến T6Ngã ba cây Soài - Giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Mục 39
3.150.000
Tuyến T7Ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Mục 40
2.210.000
Tuyến T8Cầu Hà Thanh 7 - Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Mục 41
6.720.000
Tuyến T9Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - Cổng Lạch Gió
Mục 42
3.150.000
Tuyến đường Quốc lộ 19 mớiĐoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn - Ngã tư giáp đường Xuân Diệu
Mục 26
8.000.000
Tuyến đường Quốc lộ 19 mớiTrụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Mục 26
8.930.000
Tuyến đường Quốc lộ 19 mớiĐến ngã tư giáp đường Xuân Diệu - Giáp phường Quy Nhơn Đông
Mục 26
7.000.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Hạt bảo dưỡng đường bộ - Hết Trạm y tế Phước Thuận
Mục 27
5.780.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Mục 27
4.940.000
Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)Trạm y tế Phước Thuận - Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông
Mục 27
5.250.000
Tuyến đường ĐH 42Cống chui QL19 - Cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7 rộng 17m)
Mục 28
2.940.000
Tăng Bạt HổKênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Giáp Cầu Luật Lễ
Mục 16
5.250.000
Tăng Bạt HổQuốc lộ 1A
Mục 16
9.140.000
Võ TrứGiáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Giáp Quốc lộ 19
Mục 23
5.250.000
Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640)Ngã tư thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Mục 24
11.130.000
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m)
Mục 92
6.050.000
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m)
Mục 92
5.380.000
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m)
Mục 92
5.380.000
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m)
Mục 92
5.380.000
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)Đường DH1 và DH2 Lộ giới 7m
Mục 83
2.630.000
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)Đường ĐS5 Lộ giới 12m
Mục 83
4.730.000
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)Đường ĐS4 Lộ giới 16m
Mục 83
5.990.000
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)Đường ĐS1 Lộ giới 15m
Mục 83
5.360.000
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)Đường ĐS3 Lộ giới 14m
Mục 83
5.040.000
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)Đường ĐS2 Lộ giới 14m
Mục 83
5.040.000
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)Giáp Trường mầm non - Giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Mục 3
11.130.000
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)Ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Cầu Ván
Mục 3
8.930.000
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)Cống bi bà Đụn - Giáp hết Trường mầm non
Mục 3
8.930.000
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)Cầu Ván - Giáp Cống bi bà Đụn
Mục 3
8.930.000
Đô Đốc LộcĐường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
Mục 4
9.980.000
Đô Đốc LộcĐường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
Mục 4
8.190.000
Đường Cầu Ông Lực ĐT640Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 8m)
Mục 32
890.000
Đường Cầu Ông Lực ĐT640Tuyến nhà ông San - Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 6m)
Mục 32
610.000
Đường Cầu Ông Lực ĐT640Tuyến đường DS 1 (Chợ Phước Nghĩa Nhà ông San)
Mục 32
740.000
Đường Huỳnh Mai Hương SơnĐT 640 Nguyễn Dặn Hương Sơn, Hưng Nghĩa (cũ)
Mục 30
740.000
Đường Hưng Nghĩa Phước HiệpUBND xã Thánh Thất Giang Nam, Phước Hiệp (cũ)
Mục 29
740.000
Đường Thọ Nghĩa Luật ChánhNhà SHCĐ xóm Kinh tế Luật Chánh, Phước Hiệp (cũ)
Mục 31
740.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.