Bảng giá đất Xã Tuy Phước, Gia Lai từ 01/01/2026
361 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước là 26.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A), đoạn Giáp Cầu Diêu Trì đến Đường lên Ga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (357 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biên Cương | Nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Hết đường Biên Cương Mục 1 | 5.250.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) Mục 2 | 9.980.000 | ||
| Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước (cũ) | Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh Mục 102 | 1.010.000 | ||
| Các khu vực còn lại | Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 Mục 56 | 1.370.000 | ||
| Các khu vực còn lại | Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì Mục 56 | 1.010.000 | ||
| Các tuyến đường chưa đặt tên | Đoạn từ Cầu Bà Di 1 Giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào) Mục 43 | 2.210.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất lớp mẫu giáo xóm Thanh Vân Tây Mục 85 | 4.200.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất lớp mẫu giáo xóm Bắc, thôn Liêm Thuận Mục 85 | 3.150.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất dưới dốc Cây me gần nhà ông Phạm Đình Thoại, thôn Liêm Thuận Mục 85 | 5.250.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất Nhà văn hóa cũ thôn Quảng Vân Mục 85 | 2.100.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất dưới nhà ông Nguyễn Văn Lực, thôn Nhân Ân Mục 85 | 2.100.000 | ||
| Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 | Khu đất hồ nước Đội 5, thôn Nhân Ân Mục 85 | 8.400.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S7, Lộ giới 12m Mục 100 | 5.040.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S10, Lộ giới 14m Mục 100 | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S16, Lộ giới 14m Mục 100 | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S14, Lộ giới 6m Mục 100 | 4.410.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S8, Lộ giới 14m Mục 100 | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S6, Lộ giới 18m Mục 100 | 5.670.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S2, Lộ giới 12m Mục 100 | 5.040.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S12, Lộ giới 12m Mục 100 | 5.040.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S1, Lộ giới 14m Mục 100 | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S3, Lộ giới 14m Mục 100 | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S3, Lộ giới 16m Mục 100 | 5.460.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S4, Lộ giới 14m Mục 100 | 5.250.000 | ||
| Cơ sở hạ tầng phân khu 3 | Đường S5, Lộ giới 18m Mục 100 | 5.670.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS8, Lộ giới 9m Mục 89 | 8.000.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS13, Lộ giới 30m Mục 89 | 11.550.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS10, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS12, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS9, Lộ giới 18m Mục 89 | 8.930.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường QH chung Lộ giới 30m Mục 89 | 11.550.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS4, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS11, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS7, Lộ giới 18m Mục 89 | 9.450.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS3, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS5, Lộ giới 22m Mục 89 | 9.640.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS6, Lộ giới 14m Mục 89 | 8.210.000 | ||
| Khu Dân cư thôn Quảng Vân | Đường ĐS1, Lộ giới 18m Mục 89 | 8.930.000 | ||
| Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường D5 - Lộ giới 6m Mục 51 | 3.360.000 | ||
| Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường D1, D2, D3, D4 - Lộ giới 12m Mục 51 | 3.990.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 12m Mục 50 | 3.680.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc Mục 50 | 5.780.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS3 - Lộ giới 6m Mục 50 | 3.150.000 | ||
| Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS1 - Lộ giới 14m Mục 50 | 4.730.000 | ||
| Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa | Các lô đất xung quanh Chợ Mục 72 | 740.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Đường lộ giới 18m Mục 86 | 8.930.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Đường lộ giới 14m Mục 86 | 8.610.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân | Đường lộ giới 9m Mục 86 | 8.400.000 | ||
| Khu di dãn dân thôn Quảng Vân | Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m Mục 90 | 2.230.000 | ||
| Khu di dãn dân thôn Quảng Vân | Đường ĐS2 lộ giới 10m Mục 96 | 8.100.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Lộ giới 16m Mục 49 | 6.830.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường ĐS9- Lộ giới <10m Mục 49 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường từ đường ĐS1 đến đường ĐS6- Lộ giới 10m Mục 49 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Tây Mục 61 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Đông Mục 61 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A | Đường ĐS1 Mục 61 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B | Đường ĐS1 Mục 62 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B | Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Nam Mục 62 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B | Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây Mục 62 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C | Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây Mục 63 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C | Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Bắc Mục 63 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C | Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam Mục 63 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS1, Lộ giới 10,5m Mục 99 | 4.880.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS8, Lộ giới 14m Mục 99 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường Tăng Bạt Hổ, Lộ giới 18m Mục 99 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS6, Lộ giới 14m Mục 99 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS5, Lộ giới 12m Mục 99 | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS3, Lộ giới 12m Mục 99 | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS4, Lộ giới 12m Mục 99 | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS7, Lộ giới 14m Mục 99 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Mục 99 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Quán Mối | Đường ĐS5; Đường ĐS6; Đường ĐS7, lộ giới 14m Mục 75 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Quán Mối | Đường ĐS3, lộ giới 26,5m Mục 75 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Mộc Phước Tài | Đường ĐS1 - Đoạn từ đường Trần Phú 'đến đường ĐS2 Mục 66 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Mộc Phước Tài | Đường ĐS2 - Đường song song với đường Bắc Nam Mục 66 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường quy hoạch 6m Mục 68 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường quy hoạch 6m (trục chính) Mục 68 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 | Đường quy hoạch lộ giới 9m Mục 76 | 6.930.000 | ||
| Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 | Đường quy hoạch lộ giới 5m Mục 76 | 6.250.000 | ||
| Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 | Đường quy hoạch lộ giới 5m Mục 77 | 6.250.000 | ||
| Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 | Đường quy hoạch lộ giới 9m Mục 77 | 6.930.000 | ||
| Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1 | Đường quy hoạch lộ giới 9m Mục 78 | 7.090.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Nam (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) Mục 71 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 14m) Mục 71 | 3.410.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Đông (Đường quy hoạch lộ giới 14m) Mục 71 | 3.260.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Bắc (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) Mục 71 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai | Các lô Hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,0m) Mục 71 | 2.460.000 | ||
| Khu dân cư sau nhà ông Thạo | Các lô quay hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,5m) Mục 74 | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư sau nhà ông Thạo | Các lô quay hướng Đông (Đường QH lộ giới 5,5m) Mục 74 | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư sau nhà ông Thạo | Các lô quay hướng Nam (Đường QH lộ giới 5,5m) Mục 74 | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS3 Mục 64 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam Mục 64 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS1 (Trùng với Đường ĐS7 khu quy hoạch dân cư trước Đình Vân Hội 2) Các lô đất quay hướng Bắc Mục 64 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01 | Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS1 đến đường ĐS4 Mục 64 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02 | Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS5 đến đường ĐS6 Mục 65 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02 | Đường ĐS6 Các lô đất quay hướng Nam Mục 65 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02 | Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Bắc Mục 65 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư trên nhà Võ Cử | Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 5,5m) Mục 73 | 2.560.000 | ||
| Khu dân cư trước nhà ông Ma Sĩ Dũng | Các lô quay hướng Đông, tiếp giáp đường quy hoạch lộ giới 14m Mục 101 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 18m Mục 80 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Lộ giới 14m Mục 80 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 14m Mục 80 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 13m Mục 80 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 16,5m Mục 80 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m Mục 80 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 20,5m Mục 80 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 18m Mục 80 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 16,5m Mục 80 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Mục 80 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường kè sông Mục 67 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ | Đường ĐS 8G theo quy hoạch chung Mục 67 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 14m Mục 52 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m Mục 54 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 15,5m Mục 54 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN1 - Lộ giới 6m Mục 54 | 6.830.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 9m Mục 55 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN3 - Lộ giới 14m Mục 53 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN2 - Lộ giới 15,5m Mục 53 | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN1 - Lộ giới 14m Mục 53 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ giới 14m Mục 53 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 7, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS4 Mục 44 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 6, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS4 Mục 44 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 3, lộ giới 15,5m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7 Mục 44 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 5, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS4 Mục 44 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 1, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS5 Mục 44 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 4, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7 Mục 44 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS 2, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7 Mục 44 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường ĐS1 lộ giới 14m Mục 97 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối | Đường ĐS2 lộ giới 14m Mục 97 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3, lộ giới 12m - Đoạn từ KDC Đồng Bờ giao dưới - Giáp đường ĐSN2 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS7, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN3 | 12.080.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN3, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường BTN hiện trạng | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS6, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN6 | 12.080.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL19) - Giáp đường ĐSN3 Mục 45 | 14.180.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS6 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN6, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường ĐS1 | 13.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS6 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN3 Mục 45 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6 Mục 45 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS6 - Giáp đường ĐS2 (đường ĐSN6) | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN2, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS7 | 11.550.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6 Mục 45 | 14.180.000 | ||
| Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN1, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN6 | 12.600.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 08 (lộ giới 14m) Mục 98 | 4.500.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 01 (lộ giới 18m) Mục 98 | 5.000.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 10 (lộ giới 14m) Mục 98 | 4.500.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Mặt đường Tăng Bạt Hổ Mục 98 | 10.500.000 | ||
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ | Đường ĐS 03 (lộ giới 14m) Mục 98 | 4.500.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 11 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10B | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 8 - Từ giáp đường số 5 - Giáp đường số 10B và số 7 Mục 57 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 1 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Giáp đường số 5, 4 song song đường sắt Mục 57 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 13 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 2 - Từ đường lên Ga - Giáp đường số 4 và số 1 Mục 57 | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 7 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 8, số 5 Mục 57 | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 10C - Từ giáp đường số 8 - Giáp đường số 5 Mục 57 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 6 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 5 Mục 57 | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 5 - Từ giáp đường số 1 - Giáp đường số 8 Mục 57 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 12 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 10B - Từ giáp đường số 4, số 12 - Giáp đường số 8 và số 11 Mục 57 | 11.130.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 9 - Từ giáp đường số 7 - Giáp đường số 10B Mục 57 | 8.190.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới | Đường số 3, 4 và số 10A - Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) Mục 57 | 13.340.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS3 Lộ giới 10m Mục 59 | 4.410.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | ĐS5 Lộ giới 12m Mục 59 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS1 Lộ giới 16m Mục 59 | 6.720.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | ĐS7 Lộ giới 12m Mục 59 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS2 Lộ giới 12m Mục 59 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | ĐS6 Lộ giới 12m Mục 59 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 | Đường ĐS5 nối dài - Lộ giới 8m Mục 59 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Đoạn còn lại đường ĐS2 Mục 60 | 2.630.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Đoạn còn lại đường ĐS3 Mục 60 | 2.630.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Tuyến đường ĐS3 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) Mục 60 | 3.360.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 Mục 60 | 2.630.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì | Tuyến đường ĐS2 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) Mục 60 | 3.360.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) Mục 91 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) Mục 91 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) Mục 91 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) Mục 88 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) Mục 88 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) Mục 88 | 5.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) Mục 91 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) Mục 91 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) Mục 91 | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) Mục 88 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) Mục 88 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) Mục 88 | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) Mục 91 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) Mục 91 | 5.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) Mục 91 | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) Mục 88 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) Mục 88 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) Mục 88 | 4.730.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) Mục 91 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) Mục 91 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) Mục 91 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) Mục 88 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) Mục 88 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân | Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) Mục 88 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D3 (lộ giới 14,0m) Mục 93 | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường N1 (lộ giới 20,0m) Mục 93 | 5.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường N2 (lộ giới 14,0m) Mục 93 | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D1 (lộ giới 14,0m) Mục 93 | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D4 (lộ giới 14,0m) Mục 93 | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân | Đường D2 (lộ giới 14,0m) Mục 93 | 3.890.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Tuyến đường nối QL 19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới 24m Mục 69 | 11.550.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường N2 Lộ giới 15,0m đến 16,0m Mục 69 | 7.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường D2 Lộ giới 14,0m Mục 69 | 6.830.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường N1 Lộ giới 11,5m tiếp giáp Quốc lộ 1A Mục 69 | 7.880.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường D1 Lộ giới 14,0m Mục 69 | 6.830.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường D3 (Lộ giới 9m) Mục 47 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường D1 (Lộ giới 10m) Mục 47 | 4.940.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) | Đường D2 (Lộ giới 12m) Mục 47 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi Mục 48 | 5.990.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch Mục 48 | 5.360.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi Mục 48 | 4.620.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi Mục 48 | 6.300.000 | ||
| Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) Mục 84 | 8.400.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 1, lộ giới 15m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640 Mục 58 | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường gom song song đối diện QL1A- Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640 Mục 58 | 13.340.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 2, lộ giới 12m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640 Mục 58 | 6.410.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 6 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) Mục 58 | 5.780.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 1 - Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 5 , lộ giới 22m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) Mục 58 | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 4 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang) Mục 58 | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 3, lộ giới 15m - Từ đường gom đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang) Mục 58 | 7.770.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 7, lộ giới 10m - Song song với đường Trần Bá Mục 58 | 6.410.000 | ||
| Khu quy hoạch Đô thị mới | Đường số 9 - Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch | Mục 87 | 3.990.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN2 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân Mục 46 | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐT 640 - Giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 Mục 46 | 8.930.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN1 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu Mục 46 | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Mục 46 | 7.560.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN4 - Lộ giới 16m Mục 46 | 6.720.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 14m Mục 46 | 8.400.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN3 - Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc Mục 46 | 9.980.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m Mục 46 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Giáp đường Lê Công Miễn Mục 46 | 7.350.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐSN5 - Lộ giới 12m Mục 46 | 5.570.000 | ||
| Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ) | Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Giáp đường ĐT 640 Mục 46 | 11.550.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | Đường ĐS6 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42(đường rộng 14m) Mục 70 | 5.780.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | Đường ĐS8, ĐS9 - Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) Mục 70 | 5.460.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | Đường ĐS2 - Cây xăng Tấn Thành - Hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 5m) Mục 70 | 5.000.000 | ||
| Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã | Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) Mục 70 | 5.780.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ1, lộ giới 18m Mục 95 | 7.350.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ3, lộ giới 13m Mục 95 | 6.300.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N3A, lộ giới 13m Mục 95 | 6.300.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N3, lộ giới 19,5m Mục 95 | 7.350.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N3B, lộ giới 10m Mục 95 | 6.300.000 | ||
| Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N3A, lộ giới 10m Mục 95 | 6.300.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N18, lộ giới 13m Mục 94 | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N17, lộ giới 13m Mục 94 | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ18, lộ giới 13m Mục 94 | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ16 lộ giới 15m, tuyến giáp QL 19 mới (từ đường Đ1 đến N17) Mục 94 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường Đ1, lộ giới 18m Mục 94 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) | Đường N19, lộ giới 13m Mục 94 | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m) | Mục 81 | 2.520.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m) | Mục 82 | 2.520.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS15 - Lộ giới 16m Mục 79 | 5.780.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS17 - Lộ giới 14m Mục 79 | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS2 - Lộ giới 20m Mục 79 | 6.300.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS4 - Lộ giới 26m Mục 79 | 8.190.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS21 - Lộ giới 14m Mục 79 | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS13 - Lộ giới 14m Mục 79 | 5.250.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS20 - Lộ giới 14m Mục 79 | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS18 - Lộ giới 14m Mục 79 | 4.730.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS19 - Lộ giới 14m Mục 79 | 5.250.000 | ||
| Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ | Đường ĐS16 - Lộ giới 14m Mục 79 | 5.250.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 103 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 104 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 105 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Lê Công Miễn | Ngã tư đi Phước Nghĩa - Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước cũ) Mục 5 | 6.830.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) Mục 7 | 16.700.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định Mục 7 | 13.130.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Giáp ranh xã Phước An (cũ) Mục 7 | 10.710.000 | ||
| Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C) | Đường rẽ nhánh rộng đến 2m đoạn từ Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định Mục 7 | 7.350.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Ngã ba đi Phước Thành - Giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ) Mục 8 | 11.130.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cầu Luật Lễ - Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ) Mục 13 | 1.680.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 15 | 9.980.000 | ||
| Nguyễn Diêu | Đoạn còn lại Mục 15 | 8.400.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Cầu Trường Úc - Ranh giới thị trấn Tuy Phước cũ (phía Nam) Mục 10 | 6.830.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Cầu Bồ Đề - Hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước Mục 10 | 11.130.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Giáp Cống Nhà thờ Công Chánh Mục 10 | 6.830.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Cống Nhà thờ Công Chánh - Giáp Cầu Bồ Đề Mục 10 | 10.190.000 | ||
| Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) | Giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi) Mục 10 | 9.980.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa Mục 11 | 3.150.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa Mục 6 | 3.150.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đoạn còn lại Mục 11 | 2.100.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Đoạn còn lại Mục 6 | 2.100.000 | ||
| Nguyễn Nhạc | Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) Mục 9 | 11.550.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Công viên thị trấn Diêu Trì - Giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên. Mục 14 | 8.930.000 | ||
| Nguyễn Đình Thụ | Quốc lộ 1A - Ga Diêu Trì Mục 12 | 15.750.000 | ||
| Nguyễn Đình Thụ | Quốc lộ 1A - Đường Trần Cao Vân Mục 12 | 7.140.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1 Mục 25 | 9.140.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Giáp đường vào Chợ Cầu Gành Mục 25 | 11.760.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết nhà ông Trịnh Đình Dư Mục 25 | 5.570.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít) Mục 25 | 5.360.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Trụ đèn đỏ - Giáp ranh giới An Nhơn cũ (ngã tư) Mục 25 | 13.340.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Cầu Bà Di 2 - Trụ đèn đỏ Mục 25 | 11.760.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Hết ranh giới xã Phước Lộc (cũ) Mục 25 | 13.340.000 | ||
| Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ) | Hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Cầu Bà Di 2 Mục 25 | 6.720.000 | ||
| Thanh Niên | Giáp đường ĐT 640 - Hết đường Mục 20 | 6.300.000 | ||
| Trần Bá | Quốc lộ 1A - Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh Mục 18 | 5.780.000 | ||
| Trần Bá | Quốc lộ 1A - Nhà máy Xi măng Diêu Trì Mục 18 | 8.720.000 | ||
| Trần Bá | Kênh tiếp nước sông Hà Thanh - Miếu Đội 6 (Đường ĐS1 đến đường ĐS3 Khu quy hoạch dân cư Đội 6 Khu phố Diêu Trì Mục 18 | 9.450.000 | ||
| Trần Cao Vân | Nhà ông Nguyễn Trà - Giáp đường Tăng Bạt Hổ Mục 17 | 7.140.000 | ||
| Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Nhà ông Nguyễn Trà Mục 17 | 7.980.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Ranh giới thị trấn Diêu Trì (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) Mục 19 | 9.350.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Đường lên Ga - Giáp chắn đường Sắt Mục 19 | 21.740.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Chắn đường Sắt - Hết ranh giới thị trấn Diêu trì (cũ) Mục 19 | 16.070.000 | ||
| Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) | Giáp Cầu Diêu Trì - Đường lên Ga Mục 19 | 26.250.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) Mục 22 | 10.500.000 | ||
| Trần Thị Kỷ | Giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640) Mục 21 | 5.250.000 | ||
| Tuyến T1 | Ngã ba cây Soài giao Quốc lộ 19 mới Mục 33 | 4.410.000 | ||
| Tuyến T2 | Điểm giao quốc lộ 19 - Trước nhà thờ Lòng Sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân Mục 34 | 3.360.000 | ||
| Tuyến T3 | Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Giáp quốc lộ 19 mới Mục 36 | 2.630.000 | ||
| Tuyến T3 | Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2) Mục 35 | 3.150.000 | ||
| Tuyến T4 | Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa) - Thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn (cũ) Mục 37 | 1.370.000 | ||
| Tuyến T5 | Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Gáp tuyến T1 Mục 38 | 1.790.000 | ||
| Tuyến T6 | Ngã ba cây Soài - Giáp đê Đông thôn Nhân Ân Mục 39 | 3.150.000 | ||
| Tuyến T7 | Ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ Mục 40 | 2.210.000 | ||
| Tuyến T8 | Cầu Hà Thanh 7 - Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới) Mục 41 | 6.720.000 | ||
| Tuyến T9 | Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - Cổng Lạch Gió Mục 42 | 3.150.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn - Ngã tư giáp đường Xuân Diệu Mục 26 | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn Mục 26 | 8.930.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19 mới | Đến ngã tư giáp đường Xuân Diệu - Giáp phường Quy Nhơn Đông Mục 26 | 7.000.000 | ||
| Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến) | Hạt bảo dưỡng đường bộ - Hết Trạm y tế Phước Thuận Mục 27 | 5.780.000 | ||
| Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến) | Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết Hạt bảo dưỡng đường bộ Mục 27 | 4.940.000 | ||
| Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến) | Trạm y tế Phước Thuận - Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông Mục 27 | 5.250.000 | ||
| Tuyến đường ĐH 42 | Cống chui QL19 - Cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7 rộng 17m) Mục 28 | 2.940.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Giáp Cầu Luật Lễ Mục 16 | 5.250.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Quốc lộ 1A Mục 16 | 9.140.000 | ||
| Võ Trứ | Giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Giáp Quốc lộ 19 Mục 23 | 5.250.000 | ||
| Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) | Ngã tư thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) Mục 24 | 11.130.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m) Mục 92 | 6.050.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m) Mục 92 | 5.380.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m) Mục 92 | 5.380.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) | Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m) Mục 92 | 5.380.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) | Đường DH1 và DH2 Lộ giới 7m Mục 83 | 2.630.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS5 Lộ giới 12m Mục 83 | 4.730.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS4 Lộ giới 16m Mục 83 | 5.990.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS1 Lộ giới 15m Mục 83 | 5.360.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS3 Lộ giới 14m Mục 83 | 5.040.000 | ||
| Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) | Đường ĐS2 Lộ giới 14m Mục 83 | 5.040.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Giáp Trường mầm non - Giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước Mục 3 | 11.130.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Cầu Ván Mục 3 | 8.930.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Cống bi bà Đụn - Giáp hết Trường mầm non Mục 3 | 8.930.000 | ||
| Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) | Cầu Ván - Giáp Cống bi bà Đụn Mục 3 | 8.930.000 | ||
| Đô Đốc Lộc | Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) Mục 4 | 9.980.000 | ||
| Đô Đốc Lộc | Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) Mục 4 | 8.190.000 | ||
| Đường Cầu Ông Lực ĐT640 | Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 8m) Mục 32 | 890.000 | ||
| Đường Cầu Ông Lực ĐT640 | Tuyến nhà ông San - Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 6m) Mục 32 | 610.000 | ||
| Đường Cầu Ông Lực ĐT640 | Tuyến đường DS 1 (Chợ Phước Nghĩa Nhà ông San) Mục 32 | 740.000 | ||
| Đường Huỳnh Mai Hương Sơn | ĐT 640 Nguyễn Dặn Hương Sơn, Hưng Nghĩa (cũ) Mục 30 | 740.000 | ||
| Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp | UBND xã Thánh Thất Giang Nam, Phước Hiệp (cũ) Mục 29 | 740.000 | ||
| Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh | Nhà SHCĐ xóm Kinh tế Luật Chánh, Phước Hiệp (cũ) Mục 31 | 740.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 54 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.