Bảng giá đất Xã An Hòa, Gia Lai từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Hòa2.520.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ), đoạn Giáp Sân vận động đến Hết Trường Nhật), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)Ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Cầu Đốc Tiềm990.000
Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)Giáp Sân vận động - Hết Trường Nhật2.520.000
Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)Suối bà Nhỏ - Ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)710.000
Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)Cầu Đốc Tiềm - Giáp Sân vận động2.210.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)Hết Trường Nhật - Giáp cầu An Lão1.680.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)Ngã ba đường 629 (cầu Dinh) - Giáp đường thôn Vạn Long - Vạn Khánh - Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)Ngã ba đường 629 (từ quán cà phê Sông Nghi - Hết nhà ông Ư (Chi Cục thuế)670.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)Ngã ba đường 629 (ngã ba Dược) - Giáp ngã ba đường An Hòa đi Ân Hảo470.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Hết nhà ông Hưng (kính)960.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)Hết nhà ông Ư (Chi Cục Thuế) - Ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh450.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Giáp bờ đê710.000
Ngã ba đường 629 (Cống nhà bà Tánh - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m450.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Quang Chấn - Hết nhà ông Hào - lộ giới 3,5m470.000
Ngã ba đường 629 (Cây xăng dầu - Công ty Tổng Hợp An Lão - Hết nhà bà Nam - Lộ giới 3m450.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Hảo rửa xe - Hết nhà bà Viên địa chính - Lộ giới 3m510.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Châu Thêu - Hết nhà ông Thái Văn Nở - Lộ giới 3m380.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phê - Hết nhà ông Thuận - Lộ giới 3m400.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thái Văn Lời - Hết nhà ông Thống - Lộ giới 4m760.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Bé - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Nam - Lộ giới 4m510.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Chính - Hết trường mần non Niu Di Lân - Lộ giới 3m380.000
Ngã ba đường 629 (nhà thầy Nhiên - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m450.000
Ngã ba đường 629 (Trụ sở thôn Xuân Phong Nam - Hết nhà bà Doãn Thị Hồng - Lộ giới 4m510.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đức cà phê - Hết nhà bông Vui - Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Nhà Thầy Chung (Xuân Phong Nam)860.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Quán cafe Nấm450.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)Ngã ba đường 629 (nhà 10 Thoại) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)Ngã ba đường 629 (nhà Hoa Mười) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 5,5m890.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã ba đường 629 (nhà ông Thơ - Hết nhà ông Quân - Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã ba đường 629 (nhà ông Hạnh - Giáp ruộng Xứ mạ - Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Cầu bến Nhơn - Chân dốc Đá Mòn530.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Ngã 4 nhà ông Ngữ730.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã tư đường 629 (nhà bà Sao) - Ngã 4 đường giữa (hết nhà ông Lửa)730.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Tùng - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 4m450.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã tư chợ An Hòa (cũ) - Giáp cầu Bến Nhơn2.520.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã tư đường 629 (nhà ông Sinh) - Hết nhà ông Giỏi730.000
Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)Ngã tư đường 629 (nhà bà Trang) - Ngã tư đường giữa (hết nhà ông Đã)730.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thương) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - Lộ giới 4m450.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Lập) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa (đoạn An Hòa) - Lộ giới 3m320.000
Ngã tư đường 629 (nhà ông Máy) - Hết Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối530.000
Ngã tư đường 629 (nhà ông 10 Tôn) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa450.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đông điện tử) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - Lộ giới 3m320.000
Ngã ba đường 629 (Trường mẫu giáo An Hòa - Điểm trường thôn Long Hòa380.000
Ngã ba đường 629 (nhà bà Liên) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng380.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Trung giáo viên) - Giáp đường 5B380.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phúc) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - lộ giới 4m450.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Lan) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 4m450.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Chiều) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng - Lộ giới 3m380.000
Ngã ba đường 629 (nhà bà Dung) - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m320.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaNgã ba đường 629 (nhà ông Đàn) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng - Lộ giới 4m510.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS8 có lộ giới rộng 12m1.050.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24m2.310.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến ĐS15 (Điểm đầu từ ĐS6) - Đến điểm cuối ĐS191.790.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS6 có lộ giới rộng 16m1.580.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS9 có lộ giới rộng 12m1.050.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaNgã ba đường 629 (nhà ông Thiện) - Giáp Hợp tác xã 1 An Hòa - Lộ giới 4m510.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS7 có lộ giới rộng 12m1.050.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS6 có lộ giới rộng 24m2.310.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến ĐS14 (Điểm đầu từ ĐS6) - Đến điểm cuối ĐS91.790.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14m1.370.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An HòaTuyến ĐS9 (Điểm đầu từ ĐS14) - Đến điểm cuối ĐS151.050.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTừ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Giáp nhà ông Trương Minh Châu2.310.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m1.420.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m1.260.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaĐường ĐM1, Lộ giới 10m1.700.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS15 có lộ giới rộng 14m1.370.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS10 có lộ giới rộng 24m2.310.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaCác tuyến đường còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu710.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS14 có lộ giới rộng 18m1.790.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m1.420.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS10 có lộ giới rộng 16m1.580.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS12 có lộ giới rộng 16m1.580.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An HòaTuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m1.580.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường có lộ giới rộng 14m1.050.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m1.370.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường có lộ giới rộng 10m890.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m1.420.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m1.420.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường có lộ giới rộng 16m1.320.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m1.370.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m1.580.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m1.580.000
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An HòaTuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m1.420.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m1.370.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m1.370.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m1.370.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m860.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại590.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m1.050.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m1.370.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3840.000290.000240.000
Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m1.370.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.