Bảng giá đất Xã Lơ Pang, Gia Lai từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lơ Pang là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 666, đoạn Ngã 4 UBND xã Lơ Pang đến Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 125 | 29.000 | 25.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Dọc các tuyến đường nhánh (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang) | Tỉnh lộ 666 Mục 9 | 280.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim) | Đường song song thứ hai trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường Mục 17 | 185.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk) | Đường liên xã - Đường song song liền kề thứ hai Mục 10 | 215.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh (làng Ar Bơ Tôk) | Đường song song liền kề thứ hai - Hết đường Mục 10 | 170.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh (từ ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar) | Tỉnh lộ 666 - Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666 Mục 8 | 720.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh (từ ngã 3 đi thủy điện H'chan đến ngã 3 đi xã Đê Ar) | Đường song song liền kề thứ hai so với trục đường Tỉnh lộ 666 - Hết đường Mục 8 | 345.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường Tỉnh lộ 666 đến đường song song thứ hai (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim) | Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp Mục 16 | 280.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ) | Mục 12 | 140.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang) | Mục 13 | 95.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang) | Mục 11 | 150.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah) | Mục 14 | 185.000 | ||
| Dọc các tuyến đường nhánh bắt nguồn từ trục đường chính làng Alao | Mục 15 | 125.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 27 | 197.000 | 158.000 | 126.000 |
| Khu vực 2 | Mục 28 | 138.000 | 110.000 | 88.000 |
| Khu vực 3 | Mục 29 | 97.000 | 78.000 | 62.000 |
| Trục đường chính (các làng Alao, toàn bộ làng P Yầu) | Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao Mục 7 | 170.000 | ||
| Trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ) | Mục 4 | 200.000 | ||
| Trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang) | Mục 5 | 125.000 | ||
| Trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang) | Mục 3 | 200.000 | ||
| Trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah) | Làng Đak Lah - Tơ Drah - Cầu treo làng Alao Mục 6 | 310.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Cầu Đê Gơl - Đầu làng Chưp Mục 1 | 280.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Nông trường Kon Thụp - Ngã 3 đi thủy điện H’chan Mục 1 | 495.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 4 UBND xã Lơ Pang Mục 1 | 1.190.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Ngã 4 UBND xã Lơ Pang - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ Mục 1 | 2.500.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Hết làng Đăk Trang Mục 1 | 495.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Cầu làng Hlim - Nông trường Kon Thụp Mục 1 | 280.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Đầu làng Chưp - Cầu làng Hlim Mục 1 | 525.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ - Giáp làng Pơ Nang Mục 1 | 495.000 | ||
| Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk) | Đầu làng Ar Trớ - Đầu trường cấp 2 Mục 2 | 310.000 | ||
| Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk) | Đầu trường cấp 2 - Ranh giới xã Kon Chiêng Mục 2 | 215.000 | ||
| Đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk) | Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Đầu làng Ar Trớ Mục 2 | 215.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 | Ngã 3 đi thủy điện H’chan - Ngã 3 đi xã Đê Ar cũ Mục 18 | 345.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (Nông trường Kon Thụp đến Ngã 3 đi thủy điện H’chan; đoạn từ ngã 3 đi xã Đê Ar cũ đến hết làng Đăk Trang; từ ngã 3 đi Đê Ar cũ đến giáp làng Pơ Nang) | Mục 19 | 140.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường Tỉnh lộ 666 (các làng Đê Chưp, Blên, Hlim) | Cầu Đê Gơl - Nông trường Kon Thụp Mục 26 | 185.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ar Quát, Atơ Măn, Ar Trớ) | Mục 22 | 110.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Ardêt, Ar Dôch Kơtu, Đôn Hyang) | Mục 23 | 70.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Pơ Nang, Đăk Pơ Nang) | Mục 21 | 110.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường chính (các làng Roh, Đak Lah - Tơ Drah) | Mục 24 | 140.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường chính làng Alao | Mục 25 | 95.000 | ||
| Đường song song liền kề với trục đường liên xã (làng Ar Bơ Tôk) | Hết ranh giới xã Kon Thụp cũ - Ranh giới xã Kon Chiêng Mục 20 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 125 | 27.500 | 25.100 | 12.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 125 | 32.800 | 25.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.