Bảng giá đất Xã Phú Túc, Gia Lai từ 01/01/2026
429 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Túc là 6.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Tô Vĩnh Diện đến Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 128 | 44.000 | 38.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 1 | 3.070.000 | ||
| Bạch Đằng | Thống Nhất - Quang Trung Mục 1 | 3.840.000 | ||
| Bế Văn Đàn | Đầu sân bóng - Hết đường Mục 5 | 1.255.000 | ||
| Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng Mục 5 | 1.570.000 | ||
| Cách Mạng | Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) Mục 17 | 1.255.000 | ||
| Cách Mạng | Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính Mục 17 | 1.005.000 | ||
| Cách Mạng | Quang Trung - Trần Phú Mục 17 | 1.965.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hùng Vương - Quang Trung Mục 9 | 3.070.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Trần Phú Mục 31 | 4.030.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Kpă Tít - Nay Der Mục 31 | 2.580.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 31 | 5.040.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Trần Phú - Kpă Tít Mục 31 | 3.225.000 | ||
| Hùng Vương | Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me Mục 35 | 1.320.000 | ||
| Hùng Vương | Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi Mục 35 | 1.650.000 | ||
| Hùng Vương | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong Mục 35 | 4.030.000 | ||
| Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện Mục 35 | 5.040.000 | ||
| Hùng Vương | Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng Mục 35 | 6.300.000 | ||
| Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Thống Nhất Mục 35 | 5.040.000 | ||
| Hùng Vương | Mương thủy lợi - Đầu đường đôi Mục 35 | 2.060.000 | ||
| Hùng Vương | Đầu đường đôi - Đầu cầu II Mục 35 | 2.580.000 | ||
| Hùng Vương | Đầu cầu II - Anh Hùng Núp Mục 35 | 3.225.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 139 | 200.000 | 160.000 | 128.000 |
| Khu vực 2 | Mục 140 | 170.000 | 136.000 | 109.000 |
| Khu vực 3 | Mục 141 | 145.000 | 116.000 | 93.000 |
| Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Hùng Vương Mục 39 | 2.455.000 | ||
| Kpă Klơng | Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 39 | 2.455.000 | ||
| Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong Mục 39 | 3.070.000 | ||
| Kpă Tít | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 43 | 3.225.000 | ||
| Kpă Tít | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 43 | 5.040.000 | ||
| Kpă Tít | Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú Mục 43 | 3.225.000 | ||
| Kpă Tít | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 43 | 4.030.000 | ||
| Kpă Tít | Trần Phú - Hết đường Mục 43 | 2.060.000 | ||
| Kpă Tít | Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm Mục 43 | 4.030.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Kpă Klơng - Quang Trung Mục 47 | 3.225.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - Trần Phú Mục 47 | 2.580.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng Mục 47 | 1.570.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Cống cạnh nhà ông Ân (ranh giới giữa tổ dân phố 5 và buôn Tang) - Kpă Klơng Mục 47 | 2.580.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính Mục 47 | 1.255.000 | ||
| Lê Lai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 51 | 3.840.000 | ||
| Lê Lợi | Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên Mục 54 | 1.570.000 | ||
| Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý Mục 54 | 1.255.000 | ||
| Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần Mục 54 | 1.005.000 | ||
| Lê Văn Tám | Hùng Vương - Kpă Klơng Mục 58 | 2.455.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 62 | 2.580.000 | ||
| Nay Der | Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) Mục 66 | 1.005.000 | ||
| Nay Der | Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc (cũ) đi xã Ia Mlah (cũ) Mục 66 | 805.000 | ||
| Nay Der | Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin Mục 66 | 2.060.000 | ||
| Nay Der | Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất Mục 66 | 1.650.000 | ||
| Nay Der | Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất Mục 66 | 1.255.000 | ||
| Nay Der (mới mở) | Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính | 1.570.000 | ||
| Nay Der (mới mở) | Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng Mục 70 | 1.965.000 | ||
| Nguyễn Bính | Cách Mạng - Hết đường Mục 82 | 1.005.000 | ||
| Nguyễn Bính | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 82 | 1.570.000 | ||
| Nguyễn Bính | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Mục 82 | 1.255.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 90 | 4.800.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | 3.840.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Kpă Klơng - Hết đường | 3.070.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường Mục 98 | 640.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải Mục 98 | 1.005.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn Mục 98 | 805.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 94 | 3.840.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong Mục 94 | 2.455.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Hai Bà Trưng Mục 94 | 2.580.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện Mục 94 | 3.070.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 94 | 2.060.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng Mục 86 | 2.455.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường Mục 74 | 1.255.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa Mục 74 | 1.570.000 | ||
| Ngô Quyền | Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam Mục 78 | 1.965.000 | ||
| Ngô Quyền | Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần Mục 78 | 1.255.000 | ||
| Ngô Quyền | Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá Mục 78 | 1.570.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa Mục 102 | 1.570.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Nhà Văn Hóa - Hết đường Mục 102 | 1.255.000 | ||
| Quang Trung | Võ Thị Sáu - Hùng Vương Mục 106 | 3.070.000 | ||
| Quang Trung | Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo Mục 106 | 4.030.000 | ||
| Quang Trung | Trần Hưng Đạo - Kpă Tít Mục 106 | 5.040.000 | ||
| Quang Trung | Kpă Tít - Võ Thị Sáu Mục 106 | 4.030.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Hết ranh giới thôn Thống Nhất (nhà ông Tám) - Giáp ranh giới tỉnh Đắk Lắk Mục 110 | 450.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cầu Cây Me - Cuối cầu Km 73 Mục 110 | 640.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Giáp ranh giới thị trấn Phú Túc (cũ) - Hết ranh giới cầu bản Km 78 Mục 110 | 920.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Hết ranh giới cầu bản Km 78 - Cầu Cây Me Mục 110 | 640.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cầu Km 73 - Hết ranh giới thôn Thống Nhất (nhà ông Tám) Mục 110 | 920.000 | ||
| Thanh Niên | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 115 | 5.040.000 | ||
| Thắng Lợi | Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan Mục 119 | 1.570.000 | ||
| Thắng Lợi | Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh Mục 119 | 1.255.000 | ||
| Thắng Lợi | Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường Mục 119 | 805.000 | ||
| Thống Nhất | Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần Mục 123 | 3.225.000 | ||
| Thống Nhất | Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 123 | 5.040.000 | ||
| Thống Nhất | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Kpă Klơng Mục 123 | 4.030.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần (cũ) Mục 127 | 1.965.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 127 | 1.965.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 127 | 2.455.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Trần Phú Mục 127 | 4.030.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Quang Trung Mục 127 | 5.040.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | 980.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) Mục 127 | 3.225.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) - Cuối Đường đôi Mục 127 | 2.220.000 | ||
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 131 | 4.030.000 | ||
| Trần Phú | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | 3.225.000 | ||
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 | 2.580.000 | ||
| Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 111 | 2.455.000 | ||
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 111 | 1.965.000 | ||
| Tô Vĩnh Diện | Kpă Klơng - Hết đường Mục 111 | 1.570.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 135 | 3.070.000 | ||
| Đường Anh Hùng Núp | Hùng Vương - Quang Trung Mục 13 | 2.455.000 | ||
| Đường QH sau UBND huyện Krông Pa (cũ) | Quang Trung - Trần Phú Mục 30 | 3.070.000 | ||
| Đường QH sau UBND huyện Krông Pa (cũ) | Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước Mục 30 | 1.570.000 | ||
| Đường giao thông kết nối thị trấn Phú Túc (cũ) và các xã Ia Mlah, Phú Cần (cũ) | Phan Đình Phùng - Giáp ranh xã Phú Cần (cũ) Mục 21 | 1.380.000 | ||
| Đường liên thôn (Xã Ia Mlah cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết cầu Suối Ia H’Roái Mục 24 | 285.000 | ||
| Đường liên thôn (Xã Ia Mlah cũ) | Đầu ranh giới đất ông Phước - Đầu ranh giới cầu suối Ia H'Roái Mục 24 | 285.000 | ||
| Đường liên thôn (Xã Ia Mlah cũ) | Đầu ranh giới cầu suối Ia H’Roái - Suối đầu buôn Tân Tuk Mục 24 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn (Xã Ia Mlah cũ) | Suối đầu buôn Tân Tuk - Giáp ranh hồ thủy lợi IaMlah Mục 24 | 140.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Chư Ngọc cũ) | Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét 200 trở lên - Hết đường Mục 23 | 140.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Chư Ngọc cũ) | Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 - Mét thứ 200 Mục 23 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Đầu ranh giới đất trường THCS Lương Thế Vinh - Ngã 3 kho nông sản Phúc Ái Mục 29 | 350.000 | ||
| Đường liên thôn xã Đất Bằng (cũ) | Hết ranh giới trường Tiểu học buôn Ia Rpua - Hết buôn Ia Rpua Mục 25 | 140.000 | ||
| Đường liên thôn xã Đất Bằng (cũ) | Đầu buôn Ia Rpua - Hết ranh giới trường Tiểu học buôn Ia Rpua Mục 25 | 200.000 | ||
| Đường liên xã (Xã Ia Mlah cũ) | Hết cầu Mlah - Đất Bằng - Giáp ranh giới xã Đất Bằng Mục 26 | 260.000 | ||
| Đường liên xã (Xã Ia Mlah cũ) | Đầu ranh giới đất trụ sở UBND xã Ia Mlah (cũ) - Hết cầu Mlah - Đất Bằng Mục 26 | 540.000 | ||
| Đường liên xã (Xã Ia Mlah cũ) | Ranh giới thị trấn (cũ) - Giáp đầu ranh giới đất trụ sở UBND xã Mục 26 | 375.000 | ||
| Đường liên xã Đất Bằng (cũ) | Hết ranh giới nhà bia ghi danh liệt sỹ - Giáp cống hộp buôn Rnho Mục 27 | 375.000 | ||
| Đường liên xã Đất Bằng (cũ) | Ranh giới xã Ia Mlah - Đất Bằng (cũ) - Hết ranh giới nhà bia ghi danh liệt sỹ Mục 27 | 260.000 | ||
| Đường liên xã Đất Bằng (cũ) | Giáp cống hộp cuối buôn Rnho - Giáp ranh giới tỉnh Phú Yên (cũ) Mục 27 | 260.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Hết ranh giới đất kho thuốc lá - Cầu Phú Cần Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Hết ranh giới đất công ty thương mại Nam Gia Lai (lò gạch) - Hết ranh giới cầu Ia Rmok Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Hết ranh giới đất trạm thuốc lá Hòa Việt - Hết ranh giới chùa Tiền Hiền Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Ranh giới thị trấn Phú Túc (cũ) - Cống nước chảy về hồ Phú Cần Mục 28 | 1.470.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Cuối đường Ngô Quyền - Giáp ranh đập hồ Phú Cần Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Ngã 3 Phú Cần - Đường sang buôn Mlah Mục 28 | 1.470.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Ngã 3 Phú Cần - Ngã 4 thôn Thắng Lợi (nhà ông Công) Mục 28 | 720.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Cống nước chảy về hồ Phú Cần - Hết ranh giới nhà nghỉ Ven Hồ Mục 28 | 1.030.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Ngã 4 thôn Thắng Lợi (nhà ông Công) - Hết ranh giới đất trạm thuốc lá Hòa Việt Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Đường sang buôn Mlah - Ranh giới đất công ty thương mại Nam Gia Lai (lò gạch) Mục 28 | 1.030.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Đường liên xã đi lò gạch công ty thương mại Nam Gia Lai - Cầu Buôn Mlah Mục 28 | 720.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Cầu buôn Mlah - Hết buôn Mlah Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường liên xã, đường liên thôn (xã Phú Cần cũ) | Hết ranh giới nhà nghỉ Ven Hồ - Hết ranh giới đất kho thuốc lá Mục 28 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Hùng Vương - Quang Trung Mục 16 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bạch Đằng | Thống Nhất - Quang Trung Mục 4 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bạch Đằng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 4 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng Mục 8 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bế Văn Đàn | Đầu sân bóng - Hết đường Mục 8 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính Mục 20 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) Mục 20 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Trần Phú Mục 20 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Hùng Vương - Quang Trung Mục 12 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 34 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Quang Trung - Trần Phú Mục 34 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Trần Phú - Kpă Tít Mục 34 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Kpă Tít - Nay Der Mục 34 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong Mục 38 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Mương thủy lợi - Đầu đường đôi Mục 38 | 575.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện Mục 38 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me Mục 38 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng Mục 38 | 1.770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi Mục 38 | 464.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đầu đường đôi - Đầu cầu II Mục 38 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đầu cầu II - Anh Hùng Núp Mục 38 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Thống Nhất Mục 38 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Hùng Vương Mục 42 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong Mục 42 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 42 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Tít | Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm Mục 46 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Tít | Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú Mục 46 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Tít | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 46 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Tít | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 46 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Tít | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 46 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Tít | Trần Phú - Hết đường Mục 46 | 575.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng Mục 50 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính Mục 50 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Trần Phú Mục 50 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Cống cạnh nhà ông Ân (ranh giới giữa tổ dân phố 5 và buôn Tang) - Kpă Klơng Mục 50 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Kpă Klơng - Quang Trung Mục 50 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần Mục 57 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý Mục 57 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên Mục 57 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Hùng Vương - Kpă Klơng Mục 61 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 65 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) Mục 69 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin Mục 69 | 575.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất Mục 69 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất Mục 69 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc (cũ) đi xã Ia Mlah (cũ) Mục 69 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (mới mở) | Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính Mục 73 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (mới mở) | Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng Mục 73 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 85 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính | Cách Mạng - Hết đường Mục 85 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Mục 85 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kpă Klơng - Hết đường Mục 93 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 93 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 93 | 1.350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn Mục 101 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải Mục 101 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường Mục 101 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Hai Bà Trưng Mục 97 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 97 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong Mục 97 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 97 | 575.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện Mục 97 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng Mục 89 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa Mục 77 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường Mục 77 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá Mục 81 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam Mục 81 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần Mục 81 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa Mục 105 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Nhà Văn Hóa - Hết đường Mục 105 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Kpă Tít - Võ Thị Sáu Mục 109 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Võ Thị Sáu - Hùng Vương Mục 109 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trần Hưng Đạo - Kpă Tít Mục 109 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo Mục 109 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thanh Niên | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 118 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thắng Lợi | Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh Mục 122 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thắng Lợi | Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan Mục 122 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thắng Lợi | Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường Mục 122 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thống Nhất | Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 126 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thống Nhất | Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần Mục 126 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thống Nhất | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Kpă Klơng Mục 126 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) Mục 130 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 130 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) - Cuối Đường đôi Mục 130 | 620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần (cũ) Mục 130 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Quang Trung Mục 130 | 1.415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 130 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Trần Phú Mục 130 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 134 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 Mục 134 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 134 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 114 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Kpă Klơng - Hết đường Mục 114 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 114 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 138 | 860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Hùng Vương - Quang Trung Mục 15 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bạch Đằng | Thống Nhất - Quang Trung Mục 3 | 1.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bạch Đằng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bế Văn Đàn | Đầu sân bóng - Hết đường Mục 7 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng Mục 7 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) Mục 19 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính Mục 19 | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hùng Vương - Quang Trung Mục 11 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 33 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Quang Trung - Trần Phú Mục 33 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Trần Phú - Kpă Tít Mục 33 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Kpă Tít - Nay Der Mục 33 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Mương thủy lợi - Đầu đường đôi Mục 37 | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện Mục 37 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng Mục 37 | 2.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me Mục 37 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi Mục 37 | 619.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đầu đường đôi - Đầu cầu II Mục 37 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đầu cầu II - Anh Hùng Núp Mục 37 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong Mục 37 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Thống Nhất Mục 37 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong Mục 41 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 41 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Hùng Vương Mục 41 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Tít | Trần Phú - Hết đường Mục 45 | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Tít | Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm Mục 45 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Tít | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 45 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Tít | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 45 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Tít | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 45 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Tít | Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú Mục 45 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Kpă Klơng - Quang Trung Mục 49 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Trần Phú Mục 49 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng Mục 49 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính Mục 49 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Cống cạnh nhà ông Ân (ranh giới giữa tổ dân phố 5 và buôn Tang) - Kpă Klơng Mục 49 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 52 | 1.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên Mục 56 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần Mục 56 | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý Mục 56 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) Mục 68 | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin Mục 68 | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất Mục 68 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất Mục 68 | 615.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc (cũ) đi xã Ia Mlah (cũ) Mục 68 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (mới mở) | Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính Mục 72 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (mới mở) | Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng Mục 72 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính | Cách Mạng - Hết đường Mục 84 | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Mục 84 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 84 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 92 | 1.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 92 | 1.800.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kpă Klơng - Hết đường Mục 92 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải Mục 100 | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn Mục 100 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường Mục 100 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 96 | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 96 | 1.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong Mục 96 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện Mục 96 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Hai Bà Trưng Mục 96 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng Mục 88 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá Mục 80 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam Mục 80 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nhà Văn Hóa - Hết đường Mục 104 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa Mục 104 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Võ Thị Sáu - Hùng Vương Mục 108 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo Mục 108 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Kpă Tít - Võ Thị Sáu Mục 108 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trần Hưng Đạo - Kpă Tít Mục 108 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thanh Niên | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 117 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thắng Lợi | Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh Mục 121 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thắng Lợi | Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan Mục 121 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thắng Lợi | Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường Mục 121 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thống Nhất | Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần Mục 125 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thống Nhất | Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 125 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thống Nhất | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Kpă Klơng Mục 125 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 129 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 129 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Quang Trung Mục 129 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần (cũ) Mục 129 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Trần Phú Mục 129 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) Mục 129 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) - Cuối Đường đôi Mục 129 | 830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 133 | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 133 | 1.205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 Mục 133 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 113 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 113 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Kpă Klơng - Hết đường Mục 113 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 137 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giápđường Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 64 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến giáp 6m đường Ngô Gia Tự | Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường Mục 76 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến giáp 6m đường Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa Mục 76 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Hùng Vương - Quang Trung Mục 14 | 1.225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bạch Đằng | Thống Nhất - Quang Trung Mục 2 | 1.920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bạch Đằng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 2 | 1.535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng Mục 6 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bế Văn Đàn | Đầu sân bóng - Hết đường Mục 6 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Trần Phú Mục 18 | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) Mục 18 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Trần Phú | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính Mục 18 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hùng Vương - Quang Trung Mục 10 | 1.535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 32 | 2.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Trần Phú - Kpă Tít | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Quang Trung - Trần Phú Mục 32 | 2.015.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Kpă Tít - Nay Der | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Mương thủy lợi - Đầu đường đôi Mục 36 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | 2.015.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me Mục 36 | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đầu đường đôi - Đầu cầu II Mục 36 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | 2.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi Mục 36 | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Thống Nhất | 2.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng | 3.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong Mục 40 | 1.535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Hồng Phong - Hùng Vương Mục 40 | 1.225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 40 | 1.225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Tít | Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú Mục 44 | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Tít | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 44 | 2.015.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Tít | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Tít | Trần Phú - Hết đường | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Tít | Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm Mục 44 | 2.015.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Tít | Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung Mục 44 | 2.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Cống cạnh nhà ông Ân (ranh giới giữa tổ dân phố 5 và buôn Tang) - Kpă Klơng Mục 48 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Trần Phú | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Kpă Klơng - Quang Trung | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 53 | 1.920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên Mục 55 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần Mục 55 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý Mục 55 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hùng Vương - Kpă Klơng Mục 59 | 1.225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 63 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin Mục 67 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc (cũ) đi xã Ia Mlah (cũ) | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất Mục 67 | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (mới mở) | Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng Mục 71 | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (mới mở) | Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính Mục 71 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính | Cách Mạng - Hết đường Mục 83 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Mục 83 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 83 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 91 | 2.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kpă Klơng - Hết đường Mục 91 | 1.535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 91 | 1.920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường Mục 99 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải Mục 99 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn Mục 99 | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 95 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Hai Bà Trưng Mục 95 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong | 1.225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 95 | 1.920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện Mục 95 | 1.535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng Mục 87 | 1.225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa Mục 75 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường Mục 75 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá Mục 79 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam Mục 79 | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần Mục 79 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa Mục 103 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nhà Văn Hóa - Hết đường Mục 103 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Võ Thị Sáu - Hùng Vương Mục 107 | 1.535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trần Hưng Đạo - Kpă Tít Mục 107 | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.