Bảng giá đất Xã Phú Túc, Gia Lai từ 01/01/2026
429 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Túc là 6.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Tô Vĩnh Diện đến Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Kpă Tít - Võ Thị Sáu Mục 107 | 2.015.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo Mục 107 | 2.015.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thanh Niên | Hai Bà Trưng - Kpă Tít Mục 116 | 2.520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thắng Lợi | Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh Mục 120 | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thắng Lợi | Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan Mục 120 | 785.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thắng Lợi | Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường Mục 120 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thống Nhất | Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) - Kpă Klơng Mục 124 | 2.015.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thống Nhất | Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần Mục 124 | 1.610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thống Nhất | Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện Krông Pa (cũ) Mục 124 | 2.520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần (cũ) Mục 128 | 980.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Quang Trung Mục 128 | 2.520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương Mục 128 | 1.225.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Trần Phú Mục 128 | 2.015.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) Mục 128 | 1.610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kiểm lâm huyện Krông Pa (cũ) - Cuối Đường đôi Mục 128 | 1.110.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong Mục 132 | 1.610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng Mục 132 | 2.015.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 Mục 132 | 1.290.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Kpă Klơng - Hết đường Mục 112 | 785.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 112 | 1.225.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng Mục 112 | 980.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 136 | 1.535.000 |
| Đường rộng< 3,5m giáp đường Lê Lai | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 53 | 1.080.000 |
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hùng Vương - Kpă Klơng Mục 60 | 915.000 |
| Đường đất sau Nghĩa trang Liệt Sĩ | Sân Bóng Khả Hân - Hẻm đường ông Năm Luận Mục 22 | 400.000 |
| Đường đất sau Nghĩa trang Liệt Sĩ | Đất nhà ông Long - Suối Cầu 2 Mục 22 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 124 | 30.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 128 | 45.000 | 30.200 | 22.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 128 | 48.000 | 31.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.