Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026
405 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp phường Hoài Tân đến Địa phận phường Hoài Hảo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Lương Thế Vinh - Hết địa phận phường Hoài Nhơn | 4.680.000 |
| Bà Triệu | Đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Thị Yến | 9.000.000 |
| Bà Triệu | Đường Nguyễn Thị Yến - Lương Thế Vinh (KP. An | 7.000.000 |
| Cao Bá Quát Cao Thắng | Giáp đường Phùng Hưng - Ngã tư Võ Văn Kiệt | 4.400.000 |
| Cao Bá Quát Cao Thắng | Đường Nguyễn Thị Định - Giáp Tam Quan Nam | 1.700.000 |
| Cao Thành | Giáp đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nam Cao | 2.500.000 |
| Châu Văn Liêm | Đường Nguyễn Thái Học - Nhà Hơn, khu phố An Lộc 1 | 1.700.000 |
| Cửu Lợi | Cầu chợ Cầu - Giáp Tân Mỹ | 3.850.000 |
| Cửu Lợi | Giáp đường Nguyễn Trân - Cầu chợ Cầu | 4.400.000 |
| Diên Hồng | Giáp đường Nguyễn Thị Định - Giáp đường Phùng Hưng | 1.200.000 |
| Đinh Núp Đỗ Thạnh | Giáp đường Huỳnh Triếp - Giáp đường Thái Lợi | 2.500.000 |
| Đinh Núp Đỗ Thạnh | Đường Ỷ Lan - Nghĩa địa khu phố An Dinh 1 | 1.700.000 |
| Đoàn Tính | Giáp đường Quang Trung - Cầu chui cao tốc | 2.200.000 |
| Đoàn Tính | Cầu chui cao tốc - Hết đường Đoàn Tính | 1.600.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp đường Đào Tấn | 4.000.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Trần Quang Khanh - Giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 2.000.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Đào Tấn Cầu Bờ Đắp | 1.500.000 |
| Đào Tấn | Nhà Bà Liên - Đường ĐT 638, khu phố Ngọc Sơn Nam | 1.200.000 |
| Đường Cây số 7 Tài Lương | Nhà ông Nguyễn Văn Ân khu phố Tài - viết Nghệ Tỉnh, | 3.000.000 |
| Đường kết nối Hà Huy Tập | Giáp đường Võ Văn Kiệt - Trường TH số 2 Cửu Lợi Đông | 3.300.000 |
| Đường kết nối Hà Huy Tập | Ngã 6 - Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 |
| Đống Đa | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thị Định | 1.700.000 |
| Huyền Trân Công Chúa Huỳnh Triếp | Cầu Chùa, khu phố Tài Lương 1 - Cầu ông Rân, khu phố Tài Lương 3 | 7.500.000 |
| Huyền Trân Công Chúa Huỳnh Triếp | Giáp đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Trân | 4.400.000 |
| Hùng Vương | Giáp phường Hoài Tân - Giáp phường Hoài Hảo (ĐT. 638) | 2.000.000 |
| Hồ Quý Ly | Nhà ông Nguyễn Công Bộ - Trung Kỳ, khu phố Ngọc An | 1.200.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Quang Trung - Nhà bà Trương Thị Vân Khánh | 2.000.000 |
| Lê Quý Đôn | Nhà bà Trương Thị Vân Khánh - Giáp đường Trần Quang Khanh | 1.500.000 |
| Lê Trung Đình | Đường Bà Triệu (cống Thả) - Nhà ông Phan Văn Chương (Mỹ An 1) | 1.700.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Nguyễn Thị Định - Nhà Mãi - khu phố Trường An 1 | 1.700.000 |
| Lê Đại Hành | Cầu chui - Đường Bà Triệu | 3.000.000 |
| Lê Đại Hành | Giáp đường Nguyễn Thị Định - Giáp cầu chui đường kết nối | 4.500.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Bà Triệu - Nhà Thuận, khu phố An Lộc 2 | 1.700.000 |
| Mai Chí Thọ | Từ nơi Nhà ông Trấn - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Nhà ông Rai | 2.500.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Cao Thành - Đường Võ Nguyên Giáp | 3.300.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cao Thành | 3.850.000 |
| Nam Cao | Nhà văn hóa khu phố Tăng Long 1 - Nhà ông Vinh | 2.500.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển Nguyễn Chánh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Huy Lượng | Đường Bà Triệu Nguyễn Trung - Ngã ba đường Trực | 2.080.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển Nguyễn Chánh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Huy Lượng | Ngã ba đường Nguyễn Thái - Giáp đường Trần Đại Nghĩa | 4.000.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển Nguyễn Chánh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Huy Lượng | Nhà ông Trần Xoài, khu phố Ngọc An Đông - Nhà ông Hồ Bình, khu phố Tài Lương 2 | 3.500.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển Nguyễn Chánh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Huy Lượng | Giáp đường Cao Thắng - Đường Phạm Đình Hổ | 2.500.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển Nguyễn Chánh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Huy Lượng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định | 1.800.000 |
| Ngô Trọng Thiên | Ngã ba Nguyễn Huy Lượng - Nhà Trần Kim Thứ | 1.500.000 |
| Ngô Trọng Thiên | Ngã 4 nhà ông Đô - Trương Cho, khu phố Cửu | 3.000.000 |
| Ngô Tất Tố | Đường Ỷ Lan - Nhà Thảo, khu phố An Dinh 1 | 1.700.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Giáp đường Trần Đại Nghĩa - Giáp đường Nguyễn Bá Tuyển (nhà ông Lần) | 2.500.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Đường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Nguyễn Thái Học | 1.500.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngã ba đường Ỷ Lan - Nguyễn Thị Định (trừ đoạn qua khu dân cư | 3.500.000 |
| Nguyễn Thị Yến | giáo khu phố Tài Lương 3 (giáp đường Bà - Chùa họ Lê | 4.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Giáp Ngã 6 - Hết đường Nguyễn Thị Định | 2.800.000 |
| Nguyễn Thị Định | Giáp đường Lê Đại Hành - Mỹ An 2) Giáp Ngã 6 | 2.400.000 |
| Nguyễn Trãi Nguyễn Trân | Triệu) Tuyến đường từ Quang Trung - Vòng xoay | 6.000.000 |
| Nguyễn Trãi Nguyễn Trân | Giáp đường Lê Đức Thọ - Đường Võ Nguyên Giáp | 3.190.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Nguyễn Thị Định | 1.700.000 |
| Nguyễn Trọng Nguyễn Trung Trực Nguyễn Trường Tộ | Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Trọng | 1.800.000 |
| Nguyễn Trọng Nguyễn Trung Trực Nguyễn Trường Tộ | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Mai Xuân Thưởng | 1.700.000 |
| Nguyễn Trọng Nguyễn Trung Trực Nguyễn Trường Tộ | Đường Phan Bội Châu - Ngã tư đường Nguyễn Trường Tộ | 1.700.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Gò Điếm - Ngã tư trường Mẫu giáo, khu phố Ngọc An Trung | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba cầu chợ Ân - Giáp đường Phạm Đình Hổ | 1.200.000 |
| Nguyễn Xuân Nhĩ Phạm Đình Hổ Phạm Hùng Phạm Ngọc Thạch | Giáp đường Huỳnh Triếp - Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 3.850.000 |
| Nguyễn Xuân Nhĩ Phạm Đình Hổ Phạm Hùng Phạm Ngọc Thạch | Ngã tư Gò Dệ - Đường Võ Văn Kiệt | 2.500.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Ngã tư đường Trần Đại Nghĩa - Giáp đường Nguyễn Huy Lượng | 1.500.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Ngã ba Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Nguyễn Tri Phương | 1.500.000 |
| Phạm Thị Đào | Đường Nguyễn Thị Định - Ngã 3 nhà Lê Tám, khu phố Lâm Trúc 2 | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Bà Triệu - Nguyễn Đình Thụ, phường | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Ngã ba cổng chào - Sông Xưởng | 8.000.000 |
| Phan Đình Phùng Phan Trang Phù Đổng Thiên Vương Phùng Hưng | Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết đường | 1.200.000 |
| Phan Đình Phùng Phan Trang Phù Đổng Thiên Vương Phùng Hưng | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Tam Quan Nam | 1.800.000 |
| Quang Dũng | Đường Nguyễn Thị Định - Giáp đường Cao Thắng | 2.000.000 |
| Quang Dũng | Đường Bà triệu - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800.000 |
| Quang Trung | Giáp phường Hoài Tân - Địa phận phường Hoài Hảo | 10.500.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Bà Triệu Nguyễn Huy - Giáp đường Lượng | 5.000.000 |
| Tản Đà Tôn Chất Trần Cao Vân | Giáp đường Cửu Lợi - Nhà ông Lê Minh Chí | 2.500.000 |
| Tản Đà Tôn Chất Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Thái Học - Nhà Hở, khu phố An Dinh 2 | 1.700.000 |
| Tản Đà Tôn Chất Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Thái Học - Giáp mương N2 | 1.800.000 |
| Trần Lê | Giáp đường Võ Văn Kiệt - Giáp đường Mai Xuân Thưởng | 3.300.000 |
| Trần Quang Khanh | Đường Quang Trung - Cầu chùa khu phố Tài Lương 1 | 7.000.000 |
| Trần Quang Khanh | Cầu chùa - Đất ông Đặng Đức Thảo | 3.000.000 |
| Trần Đức Hòa | Nhà bà Đinh Thị Khánh - Giáp đường Di tích Cây số 7 Tài Lương | 2.000.000 |
| Trần Đức Hòa | Giáp đường Phan Đình Phùng - Nhà bà Đinh Thị Khánh | 3.000.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Võ Nguyên giáp (thuộc địa phận phường | 8.500.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Võ Nguyên Giáp (thuộc địa phận phường Tam Quan Nam | 9.750.000 |
| Võ Phước | cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Thị Đào | 1.700.000 |
| Văn Cao | Đường Bà Triệu Nguyễn Công - Ngã ba đường Trứ | 1.800.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) | đường nội bộ khu dân cư Ngõ Việt - Ao Xiêm, An Lộc 2, lộ | 5.500.000 |
| Võ Văn Kiệt | Địa phận phường Hoài Nhơn - Giáp biển | 6.050.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Giáp đường ĐS1 tái định cư số 8 | 4.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường ĐS1 - Giáp đường ĐT.638 | 2.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Quang Trung - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa | 7.500.000 |
| Ỷ Lan | Cầu An Dinh (giáp phường Hoài Tân) (cũ) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học | 5.500.000 |
| Ỷ Lan | Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Giáp phường Hoài Xuân | 4.000.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Đường Nguyễn Trọng (nhà Đông - Lâm Trúc 1) - Đường Võ Nguyễn Giáp (nhà Biểu - Lâm Trúc 1) | 1.800.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Đường Ngô Tất Tố (nhà Thảo - An Dinh 1) - Đường Ỷ Lan (nhà Biểu An Dinh 1) | 1.200.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Ngã 4 giáp ĐườngĐT 639 - Giáp Biển | 4.620.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Đường Nguyễn Trung Trực - Di tích địa đạo Gò Quánh | 1.500.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Cầu chợ Ân Đến - Giáp Đường Võ Văn Kiệt | 5.500.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Bàu Sen (Đoạn từ đường Nguyễn Thị - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.700.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Đường đông Bàu Lưới (Đoạn từ nhà Trần Đỡ) - Nhà Lý Hoài Lộc, trừ khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp | 1.700.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Văn Cao (nhà Nguyễn Thái Hòa - Mỹ An 1) | 1.500.000 |
| Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồng - An Lộc 1) - Đường Nguyễn Bá Tuyển (nhà Tòng - An Lộc 1) | 1.500.000 |
| ĐườngĐT 639 (nhà ông Huỳnh, thôn - Giáp Biển | 3.000.000 | |
| Ngã 4 nhà ông Kim, khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp Biển | 2.500.000 | |
| Ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa), khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp Biển | 2.500.000 | |
| Ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc | 2.500.000 | |
| Ngã 4 quán sửa xe ông Hùng, khu phố Cửu Lợi Đông - Hết Gò Lăng | 2.500.000 | |
| Nhà ông Trường Đến - Nhà ông Có, khu phố Trung Hóa | 3.300.000 | |
| Ngã 4 Trạm Điện Chòm rừng - Giáp Biển | 2.500.000 | |
| Cầu bà Xạ - Nhà bà Hoãn, khu phố Trung Hóa | 3.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới < 3m | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới ≥ 3m trở lên | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới ≥ 3m trở lên | 850.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới < 3m Các lô đất | 800.000 |
| Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, | Tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m | 6.105.000 |
| Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, | giáp đường ĐS2 lộ giới 11,5m (từ lô số | 4.290.000 |
| Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc | giới 16m tiếp giáp đường Xô Viết Nghệ Tỉnh | 5.280.000 |
| Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc | giáp đường Lê Quy Đôn lộ giới 16m (từ lô L26- | 4.620.000 |
| phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) | Tuyến đường D1 lộ giới QH 14m | 4.455.000 |
| phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) | giáp tuyến đường trục chính lộ giới | 7.326.000 |
| phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) | một mặt tiếp giáp tuyến đường trục | 7.937.000 |
| phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) | Lô đất số 32, khu NO-01, ở | 5.346.000 |
| Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ | Tuyến đường N1 (lộ giới 15m) | 9.900.000 |
| Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ | giáp tuyến đường D1 lộ giới QH 14m và | 4.901.000 |
| Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ | Tuyến đường N2 (lộ giới 16m) | 8.000.000 |
| Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ | Tuyến đường N3 (lộ giới 14m) | 7.000.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Đường nội khu | 3.000.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Tuyến đường nội bộ Khu dân cư An Lộc 1 | 2.500.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Tuyến đường D2 (lộ giới 14m) | 3.300.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Đường D2 lộ giới 14m | 3.700.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Tuyến đường D1 (lộ giới 16m) | 8.000.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | 3.000.000 | |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Tuyến đường có lộ giới 11,5m | 4.950.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | giới 14m | 4.070.000 |
| KDC khu phố Ngọc An Trung KDC khu phố Tài Đường D1 lộ Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 Khu dân cư An Lộc 1 Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) | Đường N1( lộ giới 14m) | 3.520.000 |
| Khu dân cư Khu phố Tăng Long 1 - phía Nam đường Võ Văn Kiệt | tiếp giáp đường hẻm thông ra đường Võ | 4.500.000 |
| Khu dân cư Khu phố Tăng Long 1 - phía Nam đường Võ Văn Kiệt | thông ra đường Võ Nguyên Giáp (giáp khu | 4.500.000 |
| Khu dân cư khu phố Tài Lương 2 (Phía Bắc nhà bà Nở) Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (trước nhà ông Sơn) Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 - giai đoạn 2 | Lô đất tiếp giáp đường đã bê tông | 3.000.000 |
| Khu dân cư khu phố Tài Lương 2 (Phía Bắc nhà bà Nở) Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (trước nhà ông Sơn) Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 - giai đoạn 2 | Đường nội bộ (lộ giới 16m) | 3.500.000 |
| Khu dân cư khu phố Tài Lương 2 (Phía Bắc nhà bà Nở) Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (trước nhà ông Sơn) Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 - giai đoạn 2 | Lô đất tiếp giáp đường chưa bê tông (lộ giới 3m) | 1.900.000 |
| Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam Khu dân cư khu phố Tăng Long 2 | Lô đất mặt hướng Đông | 2.640.000 |
| Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam Khu dân cư khu phố Tăng Long 2 | Tuyến đường có lộ giới 13m | 4.500.000 |
| Khu dân cư Mỹ An 2 Khu dân cư Nam Nguyễn Huy Lượng | Thái Lợi Đường QH, lộ - Nguyễn Trân | 2.863.000 |
| Khu dân cư Mỹ An 2 Khu dân cư Nam Nguyễn Huy Lượng | Đường nội khu | 3.000.000 |
| Khu dân cư Mỹ An 2 Khu dân cư Nam Nguyễn Huy Lượng | Đoạn tiếp giáp kênh N2 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 | Đường nội bộ (lộ giới 18m) | 3.900.000 |
| Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 | Đường nội bộ (lộ giới 16m) | 3.500.000 |
| Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 | Đường nội bộ (lộ giới 17m) | 3.700.000 |
| Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi | từ đường Nguyễn Trân | 2.500.000 |
| Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi | giới 14m (đoạn giữa khu KL01 | 2.200.000 |
| Khu dân cư phía Bắc lô A9, tuyến đường Thái Lợi | Đường nội bộ (lộ giới 16m) | 3.200.000 |
| Khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp | Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định | 5.500.000 |
| Khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp | Các tuyến đường ngang khu dân cư | 4.950.000 |
| Khu dân cư thuộc khu phố Tài Lương 1 (dọc kè sông Xưởng) Khu dân cư Trường An 1 | Khu dân cư Trường An 1 | 3.500.000 |
| Khu dân cư thuộc khu phố Tài Lương 1 (dọc kè sông Xưởng) Khu dân cư Trường An 1 | Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | 6.500.000 |
| Khu dân cư thuộc khu phố Tài Lương 1 (dọc kè sông Xưởng) Khu dân cư Trường An 1 | Các lô đất tiếp giáp đường 4A (lộ giới 16m) | 4.200.000 |
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây | Các lô đất tiếp giáp đường 3A và 5A (lộ giới 12m) | 2.400.000 |
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây | Các lô đất tiếp giáp đường D2B (Lê Đại Hành) | 3.200.000 |
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây | Các lô đất tiếp giáp đường N1B (lộ giới 13m) | 2.400.000 |
| Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây | Các lô đất tiếp giáp đường 2A (lộ giới 16m) | 3.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu (nhà Trần Văn Ấn) - Giáp ngã ba đường Văn Cao (Đất Trần Văn Phú - Mỹ An 1) | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu (nhà Lê Văn Hát) - Nguyễn Công Trứ (nhà Nguyễn Thị Thanh - Mỹ An | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu đường Nguyễn (nhà Nguyễn Văn Minh) - Trung Trực (nhà Trần Thị Phu - | 1.800.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Đường từ nhà ông Hiên - Nhà Đinh Công Nam Á Tài lương 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Các lô đất tiếp giáp đường D1B (lộ giới 13m) | 2.400.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Đường từ Bà Triệu - Nhà Đinh Công Khanh khu phố Tài lương 2 | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Giáp nhà Lê (nhà Trương Văn Phường) - Thị Quảng - Mỹ An 1 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Nhà bà Trịnh Thị Thục - Nhà bà Trương Thị Mận và bà | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - Nhà Phan Thị Hợp khu phố Tài lương 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - Nhà Nguyễn Minh Thúy khu phố Tài lương 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - Nông (thuộc rẽ nhánh đoạn từ Quang Trung đến giáp đường | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Nhà bà Ngô Thị Thanh Mai - Nhà ông Nguyễn Đức, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - Nhà Lê Văn Nam khu phố Tài lương 2 | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - Nhà Huỳnh Văn Nhiên khu phố Tài lương 2 | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - hà Huỳnh Công Hương khu phố Tài lương 2 | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh đường Cửu Lợi | Đường từ Bà Triệu - Nhà Phan Văn Danh khu phố Tài lương 2 | 1.300.000 |
| Nhà ông Nguyễn Mai - Nhà bà Lý Thị Cọng, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.200.000 | |
| Nhà ông Giã Tấn Anh - Đường Xuân Thuỷ, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.200.000 | |
| Nhà bà Nguyễn Thị Sữu - Nhà ông La Văn Xòn, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.200.000 | |
| Nhà ông Huỳnh An - Nhà ông Huỳnh Biên, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.200.000 | |
| Nhà ông Trần Minh Tuân - Nhà ông Trương Kim Xi, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.200.000 | |
| Nhà bà Nguyễn Thị Nga - Thuỷ và đất ông Nguyễn Văn Ca, khu phố | 1.200.000 | |
| Nhà ông Nguyễn Tấn Tài phố Cửu Lợi - Nhà bà Phạm Thị Liễu, khu Tây | 1.200.000 | |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Võ Văn Bợ) - Giáp nhà Nguyễn Thị Cán | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nung) - Hết nhà ông Huỳnh Tấn Tài - An Dinh 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp chợ An Dinh 2 | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Thi) - Giáp nhà Nguyễn Văn Học | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà - Giáp nhà Dương Thị Lê | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Tống Văn Pha) - Giáp đường Tản Đà (nhà ông Nguyễn Niên) - An Dinh 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Thái Học (nhà Lê Văn Quân) đến giáp nhà - Giáp nhà Nguyễn Thừa | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Bùi VănLưỡng) - Giáp nhà Bùi Ngọc Minh | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bằng) - Giáp nhà Nguyễn Văn Phước | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thuê) - Giáp nhà Tống Văn Sáu | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phạm Chở) - Giáp nhà Trần Thị Quán | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Mua) - Giáp nhà Trần Vợt | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Sơn) - Giáp nhà Nguyễn Thành Nông | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phan Văn Trọng) - Giáp nhà Phan Thị Khảng | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đàn) - Giáp nhà Nguyễn Huân | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bường) - Giáp nhà Đinh Thị Thử | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Dương Hồng Miêu) - Giáp nhà Trần Văn Đến | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Chín) - Giáp nhà Huỳnh Khôi | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồ Xuân Yển) - Giáp nhà Lưu Thái | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Mạnh) - Giáp nhà Lưu Thị Bằng | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Thị Mươi) - Giáp nhà Hồ Nhờ | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Đây) - Giáp nhà Phan Phước | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà - Đường Nguyễn Trung Trực (nhà | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Hữu Thành) - Giáp nhà Nguyễn Văn Long | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Mực) - Giáp nhà Nguyễn Thám | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thanh Tùng) - Giáp nhà Nguyễn Canh | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Thị Dễ) - Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa địa Gò A- Mỹ | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Ngô Thị Dễ) - Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh- Mỹ An | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Dương) - Nhà Nguyễn Văn Sáu | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh) - Giáp nhà Nguyễn Dậu | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (đối diện nhà Nguyễn Ngôn) - Giáp nhà Nguyễn Thị Gặp | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nghiêm) - Nhà Huỳnh Trước | 1.200.000 | |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Tam) đến ngã tư đường Phan - Phan Trang (nhà Nguyễn Văn Công- | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Thứ) - Nhà Huỳnh Thôi- Mỹ An 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thái Học (Chùa Phật Bửu) - Nhà Đỗ Văn Những- Mỹ An 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Chắc) - Nhà Nguyễn Văn Tín- Trường An 1 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thiết) - Nhà Nguyễn Văn Thận | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thái Học (Nhà Huỳnh Văn Đãi) - Nhà Nguyễn Văn Qui- Mỹ An 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đặng Thị Đôi) - Nhà Lê Văn Ngó- Mỹ An 2 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Thị Bốn) - Nhà Nguyễn Văn Ba- Mỹ An 2 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Thành Thiệt) - Đống Đa (nhà Nguyễn Thái Hòa- Trường | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Liêm) - Nguyễn Trung Trực (nhà Nguyễn Thanh Hoàng- Trường | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Nguyễn Thi Phong) - Nguyễn tri Phương (nhà Nguyễn Văn Đồ- Trường An | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Quyết) - Phạm Thị Đào (nhà Võ Văn Tín- Lâm Trúc | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Thường) - Nhà Trần Thị Sý- Trường An 2). | 1.200.000 | |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Trường mẫu giáo Ngọc An Trung - Nhà Phan Ngọc Thạnh | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đỗ Quãng) - Phạm Thị Đào (nhà Trương Văn Hồng- | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Nhà Phùng Thị Dung - Nhà Huỳnh Thị Kích | 1.100.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Thông - Huỳnh Văn Bảy | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Hương) - Giáp đất Trần Học - Lâm Trúc 2 | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Văn Cang) - Nguyễn Trung Trực (nhà Trương Thị Gặp- Trường | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hớn Vinh) - Nguyễn Trung Trực (nhà Huỳnh Thị Ngọc- Trường | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi | Nhà Nguyễn Văn Tiến - Lý Thanh Nhã | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà bà Hà Thị Dược - Nhà bà Trần Thị Thăm, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà ông Ngô Sở - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Lê Thị Hoà, khu phố Cửu Lợi Tây | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà ông Huỳnh Văn Sửu - Nhà ông Nguyễn Văn Nuôi, khu phố Cửu Lợi Nam | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà bà Trần Thị Hận - Hết chợ Cầu, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà ông Mai Xuân Thảnh - Nhà ông Huỳnh Chi, khu phố Cửu Lợi Nam | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Đường Nguyễn Trân - Nhà ông Nguyễn Hữu Tuyên, khu phố Cửu Lợi Tây | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà ông Giã Tấn Sinh - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân | Nhà ông Nguyễn Đình Ý - Đường Thái Lợi, khu phố Cửu Lợi Tây | 900.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung nhà bà Hạp - Nhi đến nhà ông Tâm khu phố Tài Lương | 3.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung (nhà ông Kiệt) - Giáp đường tàu lửa | 3.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Nhà Trần Đức Kháng (Tài lương 3) | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Nhà bà Lê Thị Phương (Tài lương 4) | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Nhà Phan Thị Cang ( Tài lương 3) | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung (cây xăng Kim Thành) - Giáp đường Nguyễn Trãi | 5.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Nhà Đặng Châu Minh (Tài lương 4) | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Nhà ông Huờng - Nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1 | 3.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Quang Trung | Đường Quang Trung - Nhà Đinh Khả ( Tài lương 3) | 2.000.000 |
| Đường Quang Trung - Đào Duy Ích ( Tài lương 1) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Hồ Thị Chị ( Tài lương 1) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Võ Thị Phẩm (Tài lương 1) | 3.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Nghĩ Ao Đôi ( khu phố Tài lương 1) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Văn Tỉnh (khu phố Tài Lương | 3.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Nhà Phạm Nông (Tài lương 3) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Nhà Nguyễn Thị Kim Liên | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Đặng Cư (Tài Lương 1) | 4.200.000 | |
| Đường Quang Trung - Võ Thị Chanh (Ngọc An Trung) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Lê Thị Liễu ( Tài lương 1) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Huỳnh Đạo ( Ngọc An Trung) | 2.000.000 | |
| Đường Quang Trung - Quán nhậu 309 (khu phố Tài lương 1) | 2.000.000 | |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Các tuyến đường rẽ nhánh còn lại | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Đường Thái Lợi - Nhà ông Nguyễn Văn | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Nhà bà Võ Thị Tháo - Nhà ông Đặng Văn Thẩn, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Nhà ông Phan Văn Thức - Nhà ông Nguyễn Bá, khu phố Tài Lương 3 | 3.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Đường Quang Trung - Nhà ông Nguyễn Đình Du (Tài Lương 1) | 3.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Nhà ông Thái Hồng Trâm - Nhà bà Lê Thị Thỏ, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Đường Quang Trung - Nhà Lê Tấn Trà (khu phố Tài Lương 4) | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh đường Thái Lợi | Nhà ông Trần Luôn - Nhà bà Nguyễn Thị Đến, khu phố Cửu Lợi Tây | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Phạm Khéo - Nhà Đỗ Văn Cu | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Lê Văn Tiên - Nhà Nguyễn Thị Tùng | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Nguyễn Văn Hoàng - Đường giáp đông Bàu Lưới | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Trần Xa - Nhà Chế Minh Nhẫn | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Chế Thành Sơn - Nhà Phạm Chước | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Trần Thị Anh - Nhà Phạm Minh Tùng | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Dương Minh Sanh - Nhà Võ Tuấn - Lâm Trúc 2 | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Phan Minh Luận - Nhà Trần Văn Tò | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Lê Văn Nhanh - Nhà Lê Thị Luyến | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Chế Minh Nhẫn - Nhà Chế Thành Sơn | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Đỗ Nhớ - Nhà Trần Thời | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Trần Quốc Hoàn - Nhà Trần Thị Xị | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Dương Hội - Nhà Võ Rân | 1.700.000 |
| Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp | Nhà Trần Đông Quốc - Nhà Nguyễn Tỏ | 1.700.000 |
| Nhà Lâm Văn Thư - Nhà Chế Hữu Thạnh | 1.500.000 | |
| Giáp nhà bà Nguyễn Thị Giỏi - Thanh Quang và Nguyễn Văn Điềm, khu phố | 1.500.000 | |
| Nhà bà Huỳnh Thị Phượng - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Bắc | 180.000 | |
| Giáp nhà ông Trương Minh Huống - Nhà Mai Thị Hoạch, khu phố Cửu Lợi Bắc | 1.500.000 | |
| Nhà Đỗ Văn Đố - Nhà Đỗ Hồng Mơ | 1.700.000 | |
| Nhà ông Đào Duy Lộc - Nhà ông La Văn Cảnh, khu phố Cửu Lợi Bắc | 1.500.000 | |
| Giáp nhà bà Đặng Thị Ái - Nhà ông La Bút, khu phố Cửu Lợi Bắc | 1.500.000 | |
| Nhà nghĩ Hải Yến - Nhà ông Châu, khu phố Cửu Lợi Bắc | 2.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Thành Trung - Nguyễn Văn Thường, khu phố Cửu Lợi | 1.500.000 | |
| Giáp ông Trương Hữu Cư - Nhà bà Hoàng Thị Lập, khu phố Cửu Lợi Bắc | 1.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Văn Nữa - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Bắc | 2.000.000 | |
| Giáp ông Trương Văn Đức - Trương Tú và Trương Sơn, khu phố Cửu | 2.000.000 | |
| Giáp ông Đỗ Văn Kiệt - Nhà ông Lưu, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Ông Trần Bộ - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.640.000 | |
| Giáp bà Phạm Thị Thuý Phượng - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Bắc | 1.500.000 | |
| Giáp bà Nguyễn Thị Phải - Cầu dân sinh, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.500.000 | |
| Giáp bà Nguyễn Thị Kỉnh - Nhà ông Đặng Sơn, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Ngô Cờ - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.000.000 | |
| Giáp ông Hồ Văn Quân - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Văn Thân - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.000.000 | |
| Giáp ông Phan Giữ - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.800.000 | |
| Giáp bà Đinh Thị Xuyến - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.640.000 | |
| Giáp ông Đào Duy Lẹ ra biển, khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Ông Ngô Cơ - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 3.000.000 | |
| Giáp ông Trần Sỏi - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.000.000 | |
| Giáp ông Phan Mạnh - Đường bê tông, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.000.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Văn Đông - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Xuân Ngọc - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Trương Bòng - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Cao Văn Tánh - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Văn Chín - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Văn Ngọc - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.640.000 | |
| Giáp ông Đỗ Văn Kế - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Cao Văn Thanh - Nhà bà Cao Thị Chớ, khu phố Tăng Long 2 | 1.500.000 | |
| Giáp bà Nguyễn Thị Mai - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Nguyễn Văn Trai - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông | 1.500.000 | |
| Giáp ông Cao Văn Kiệt - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông | 2.640.000 | |
| Giáp đường Hà Huy Tập - Đường Mai Chí Thọ, Khu phố Tăng Long 2 | 2.000.000 | |
| Giáp ông Phan Thị Lan - Bà Trương Thị Công, khu phố Tăng Long 2 | 2.000.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt - Trương Thị Mai và nhà bà Trần | 1.500.000 | |
| Ông Huỳnh Văn He - Đường Trần Lê, khu phố Tăng Long 2 | 1.800.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt - Kho sữa, khu phố Trung Hoá | 2.500.000 | |
| Các tuyến đường rẽ nhánh còn lại | 1.800.000 | |
| Giáp ông Võ Văn Sông - Đường Hà Huy Tập, khu phố Tăng Long 2 | 3.000.000 | |
| Giáp nhà bà Mính - (Tài) và đường bê tông, Khu phố Tăng Long | 2.640.000 | |
| Giáp ông Lý Văn Tài - Nhà bà Mính, khu phố Tăng Long 2 | 2.640.000 | |
| Đường Nguyễn văn Bi - Nhà bà Nguyễn Thị Tựu, khu phố Trung Hoá | 1.500.000 | |
| Đường Lê Thị Chính - Ông Nguyễn Văn Nhuệ, khu phố Trung Hoá | 1.500.000 | |
| Đường Hoàng Đôn Thưởng - Phòng và nhà bà Lê Thị Hậu, khu phố Trung | 2.000.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Hải - Ông Nguyễn Đức Hiền, khu phố Trung Hoá | 1.500.000 | |
| Đường Huỳnh Trọn - Ông Huỳnh Được, khu phố Trung Hoá | 1.500.000 | |
| Đường Lê Hồng Quang - Ông Đỗ Xuân Vinh, khu phố Trung Hoá | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Lực - Nữ và nhà ông Lê Thanh Bình, khu phố Trung | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Tạ - Ông Nguyễn Huyện, khu phố Trung Hoá | 2.000.000 | |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Minh Huệ) - Nhà Nguyễn Minh Thái | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Võ Văn Kiệt - Nhà ông Ngô Thị Xướng, khu phố Tăng Long 1 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Ỷ Lan (nhà Đỗ Thị Nhàn) - Giáp nhà Nguyễn Thị | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Lý Thị Điềm - Nhà ông Trần Đường và Chợ Ân, khu phố Tăng Long 1 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Văn Chim) - Nhà Nguyễn Nhu | 1.200.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường ông Phạm Khắc Hiếu - Đẩu và nhà ông Trương Tưởng, khu phố Tăng | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Võ Văn Kiệt - Nhà ông Hồ Xuân Tuy, khu phố Tăng Long 1 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh đường Ỷ Lan | Đường Phạm Minh Đức - Nhà ông Nguyễn Văn Năm, khu phố Tăng Long 1 | 2.000.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | Ông Lê Đổng - Nhà ông Hồ Văn Quả và bà Lê Thị Trọng, | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Trần Văn Điểm, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Văn Ngạt) - Trần Cao Vân (nhà ông Trần Bài) - An Dinh | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Lương Thẳng, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.000.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | (nhà Đỗ Thị Học) đến nhà Phan Văn Yên - - Nhà Phan Văn Yên - An Dinh 1 | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Nhất Thông) - Giáp đường Ngô Tất Tố (nhà Võ Thanh) | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh Huỳnh Triếp | Đường Ỷ Lan (nhà Tống Văn Trực) - Giáp nhà Nguyễn Văn Hùng - An Dinh 1 | 1.500.000 |
| Đường Huỳnh Triếp - Nhà bà Chế Thị Hiệp, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.000.000 | |
| Nhà ông Nguyễn Đức Quý - Văn Giáo và nhà bà Nguyễn Thị Y, khu phố | 1.300.000 | |
| Nhà ông Đào Duy Bé - nhà ông Đới Hồng Hoà và nhà ông Nguyễn Dũng | 1.300.000 | |
| Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Đinh Công Rân, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.300.000 | |
| Nhà bà Đinh Thị Cấn - Nhà ông Đinh Công Hoà, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.300.000 | |
| Nhà bà Phạm Thị Tiệp - Nhà ông Nguyễn Hữu Phải, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.300.000 | |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Nhà bà Mai Hữu Xuân - Nhà ông Huỳnh Ca, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.000.000 |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Nhà bà Nguyễn Thị Luyện - Trương Văn Đào và nhà bà Trương Thị Phước, khu phố | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Nhà bà Đinh Thị Kháng - Nguyễn Văn Thừa và đường bê tông, khu phố Cửu Lợi | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Nhà ông Nguyễn Đương - Đường bê tông, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.300.000 |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Nhà ông Lý Văn Trọng - Nhà bà Trương Thị Lủi và nhà bà Nguyễn Thị | 1.500.000 |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Đinh Hoàng Tấn, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.000.000 |
| Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt | Đường Huỳnh Triếp - Nhà bà Lương Thị Điệu, khu phố Cửu Lợi Nam | 1.000.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Nhà ông Bùi Trung Tá - Nhà ông Đào Duy Rí, khu phố Tăng Long 2 | 1.500.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Nhà ông Lê Tấn Nhà ông Ích - 2 Nguyễn Văn | 900.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Nhà ông Nguyễn Văn Liếu - Nhà ông Trà Dũng, khu phố Tăng Long 1 | 1.500.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Đường Võ Văn Kiệt đến - Nhà ông Lý Văn Mùi, khu phố Tăng Long 1 | 1.500.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Đường Võ Văn Kiệt - Văn Nông và nhà ông Đỗ Văn Trung, khu phố Tăng Long | 1.500.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Nhà ông Nguyễn Văn Quyện - Hết đất ông Trương Huých, khu phố Tăng Long 1 | 1.500.000 |
| Tuyến đường bê tông địa phận | Nhà ông Đào Dành - Nhà ông Đào Duy Sinh, khu phố Tăng Long 2 | 1.500.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Nhà ông Trần Tâm - Nhà ông Cao Hữu Trân, khu phố Bình Phú | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Nhà ông Thới - Trường Bình Phú và nhà bà Phụng, khu phố Bình Phú | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Đường từ trường Mẫu giáo (Bình Phú) - Nhà ông Lê Hữu Bạn, khu phố Bình Phú | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Nhà ông Nguyễn Ngỗ - Nhà bà Nguyễn Thị Ít, khu phố Ngọc An Đông | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Quán ông Nha - Nhà ông Trương Ngọc Tiến, khu phố Bình Phú | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Trụ sở thôn Bình Phú - Nhà ông Bùi Văn Hòa, khu phố Bình Phú | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Nhà bà Phan Thị Thới - Chùa Bình Phú | 900.000 |
| (nay là phường Hoài Nhơn) | Nhà ông Nguyễn Trọng - Nhà ông Cao Xuân Thanh, khu phố Ngọc An Tây | 900.000 |
| Trường Mẫu giáo (Ngọc An Trung) - Nhà ông Phan Ngọc Thạnh, khu phố Ngọc An Trung | 900.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Yến - mẫu giáo cũ đường sắt khu phố Tài Lương | 900.000 | |
| Nhà Đào Duy Bảng - Nhà Đặng Thị Mới, khu phố Ngọc Sơn Bắc | 900.000 | |
| Nhà bà Bùi Thị Hà - Nhà ông Lê Lụt, khu phố Ngọc An Đông | 900.000 | |
| Nhà ông Lữ Đình Giáp - Nhà ông Võ Thanh Xuân, khu phố Ngọc Sơn Nam | 900.000 | |
| Nguyễn Hữu Khoa - Nhà Võ Xử tới giáp đường Nguyễn Thị Yến | 900.000 | |
| Hợp tác xã Nông nghiệp Ngọc An - Nhà ông Trần Xoài, khu phố Ngọc An Trung | 900.000 | |
| Nhà ông Đặng Cung - Nhà ông Tống Văn Sơn, khu | 5.500.000 | |
| Cống ông Kề - Ông Lữ Xuân Hoàng, khu phố Tài Lương 4 | 5.000.000 | |
| Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Nhà bà Tỉnh, khu phố Tài Lương 1 | 900.000 | |
| Nhà bà Nguyễn Thị Luyện - Nhà ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Tài Lương 1 | 900.000 | |
| Nhà ông Phan Văn Thức - Nhà ông Nguyễn Bá, khu phố Tài Lương 3 | 3.500.000 | |
| Nhà ông Nguyễn Kiệm - Nhà ông Nguyễn Thái Học, khu phố Ngọc Sơn Bắc | 900.000 | |
| Nhà ông Hồ Bình - Mương N2-1 và nhà ông Dũng, khu phố Tài Lương 2 | 900.000 | |
| Nhà ông Nguyễn Minh Thúy - Nhà ông Đinh Công Huyền, khu phố Tài Lương 2 | 900.000 | |
| Tuyến Thái Lợi (đoạn qua địa bàn phường Tam Quan Nam) | Toàn tuyến | 4.616.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.