Bảng giá đất Xã Ia Dom, Gia Lai từ 01/01/2026
19 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Dom là 3.080.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ cũ), đoạn Đường quy hoạch Đ4 đến Đường quy hoạch Đ6), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 19.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 19 | Ranh giới xã Ia Dom - Ia Kla (cũ) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) | 530.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) | 385.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) | 935.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) | 290.000 | ||
| Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ cũ) | Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | 290.000 | ||
| Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ cũ) | Đường quy hoạch Đ4 - Đường quy hoạch Đ6 | 3.080.000 | ||
| Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | Khu 6A | 1.500.000 | ||
| Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | Khu 6B1, 6B2 | 2.000.000 | ||
| Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | Khu 6B3, 6B4 | 3.000.000 | ||
| Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | Toàn tuyến | 265.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 373.000 | 298.000 | 238.000 | |
| Đường | Ngã 4 thứ nhất (hết ranh giới chợ) - Hết ranh giới khu dân cư làng Mook Trêl (giáp suối) | 265.000 | ||
| Đường | Quốc lộ 19 (ngã 3 Moók Đen) - Ngã 4 thứ nhất (hết ranh giới chợ) | 485.000 | ||
| Đường | Đất cao su hiện trạng - Đường quy hoạch Đ4 | 1.695.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ2 (Khu A) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ cũ) Đường quy hoạch Đ4 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ cũ) Đường quy hoạch Đ7 (Khu A) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ cũ) Đường tuyến 2, tuyến 3 - Khu vực làng Moók Đen Đường tuyến 2, tuyến 3 - Khu vực thôn Ia Mút | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ2 | 1.695.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 16.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 38.000 | 33.100 | 14.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 38.000 | 34.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.