Bảng giá đất Xã Ia Boòng, Gia Lai từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Boòng là 2.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương), đoạn Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) đến Đường đi Xã Ia Me (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 | Đường liên thôn : Từ Tỉnh lộ 663 - Đường QH A2 Mục 23 | 305.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 | Đường QH B1: Từ Tỉnh lộ 663 - Hết đường Mục 23 | 230.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 | Tỉnh lộ 663: Từ lô số 01 - Hết đất lô 09 Mục 23 | 1.060.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) | Tỉnh lộ 663: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Hết đất lô C11 Mục 22 | 1.060.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) | Đường QH A3: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Đường QH A2 Mục 22 | 230.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) | Đường QH A1: Từ đường QH A2 (lô D154) - Lô D84 Mục 22 | 230.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ8: Từ đường liên xã - Hết đường | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ5: Từ đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ2: Từ đường liên xã - Hết đường Mục 21 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường liên xã: Từ đường QH D1 - Đường QH D4 Mục 21 | 720.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ7: Từ đường liên xã - Hết đường | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ10: Từ đường liên xã - Hết đường | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ1: Từ đường liên xã - Hết đường Mục 21 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ6: Từ đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ3: Từ đường liên xã - Hết đường Mục 21 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ11: Từ đường liên xã - Hết đường | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ9: Từ đường QH Đ7 - Đường QH Đ11 | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường liên xã: Từ đường QH D7 - Đường QH D11 Mục 21 | 800.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) | Đường QH Đ4: Từ đường liên xã - Hết đường Mục 21 | 320.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 24 | 330.000 | 264.000 | 211.000 |
| Khu vực 2 | Mục 25 | 231.000 | 185.000 | 148.000 |
| Khu vực 3 | Mục 26 | 162.000 | 130.000 | 104.000 |
| Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) | Ngã ba C1 cũ - Hết khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) Mục 1 | 310.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) | Chốt biên phòng Cầu Bản - Quốc lộ 14C Mục 1 | 130.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) | Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba C1 cũ Mục 1 | 985.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) | Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) Mục 1 | 2.690.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) | Khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) - Chốt biên phòng Cầu Bản Mục 1 | 195.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Ranh giới Xã Ia Tôr - Ranh giới Xã Ia Pia Mục 2 | 665.000 | ||
| Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Đoàn Kết, Thôn Ninh Hòa | Toàn tuyến Mục 5 | 480.000 | ||
| Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Làng Siu, Làng Nớt | Toàn tuyến Mục 6 | 265.000 | ||
| Đường liên huyện (Ia Boòng) | Ranh giới Xã Ia Púch (cũ) - Ranh giới Xã Ia Me (cũ) Mục 4 | 210.000 | ||
| Đường liên huyện (Xã Ia Me cũ) | Ranh giới Xã Ia Boòng - Ranh giới Xã Ia Pia Mục 3 | 210.000 | ||
| Đường liên thôn (Ia Boòng) | Tỉnh lộ 663 đi qua Làng Klũh-Klãh (Làng Klah cũ, Klũ cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) Mục 10 | 355.000 | ||
| Đường liên thôn (Xã Ia Me cũ) | Ngã ba nhà bà Loan qua điểm Trường Yên Me - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bính, Thôn Yên Me Mục 17 | 210.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê | Ngã ba nhà ông Lập - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom Mục 16 | 265.000 | ||
| Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê, Làng Sơr | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom - Hết ranh giới đất khu dân cư Làng Phong Mục 18 | 175.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Boòng) | Ngã ba C1 cũ đi Xã Ia O - Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) Mục 7 | 210.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Boòng) | Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) - Đường đi Xã Ia Púch Mục 7 | 240.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Boòng) | Tỉnh lộ 663 (ngã ba Ia Me) - Cầu suối Mơ Mục 7 | 355.000 | ||
| Đường liên xã đi Ia Púch | Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) - Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương Mục 8 | 440.000 | ||
| Đường liên xã đi Ia Púch | Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương - Ranh giới Xã Ia Púch Mục 8 | 240.000 | ||
| Đường liên xã đi Ia Púch | Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) Mục 8 | 355.000 | ||
| Đường liên xã đi qua UBND Xã Ia Me (cũ) | Giữa cầu suối Mơ (ranh giới Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 665 Mục 9 | 480.000 | ||
| Đường qua Thôn Ninh Phúc | Đường đi Ia Me (cũ) - Hội trường Đội 7 Mục 11 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư Làng Quen Rai, Làng Xom, đường trong khu dân cư ven Thôn Yên Me | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nuôi - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Thu Bưởi Mục 20 | 175.000 | ||
| Đường đi Làng Sung O - Boòng (Làng Boòng Nga cũ) | Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpă Blơm Mục 12 | 195.000 | ||
| Đường đi Làng Tung | Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đắc Mục 13 | 195.000 | ||
| Đường đi Xóm mới | Đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức và đường còn lại trong khu dân cư xóm mới Mục 19 | 175.000 | ||
| Đường đi Đội 10 công ty Bình Dương | Đường liên xã đi Ia Púch - Hết đường Mục 14 | 195.000 | ||
| Đường đi Đội 9 công ty Bình Dương | Đường liên xã đi Ia Púch - Ranh giới Huyện Đức Cơ (cũ) - Huyện Chư Prông (cũ) Mục 15 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 86 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 26.000 | 22.900 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 30.000 | 27.000 | 13.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.